Skip to main content

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : TOÁN Khối : 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NH 2019-2020 

Môn : TOÁN        Khối : 12

Thời gian làm bài: 90 phút  

(30 câu trắc nghiệm - 6 câu tự luận )

  Mã đề thi 171  

PHẦN I : Trắc nghiệm ()


Câu 1. Cho tam giác vuông tại có độ dài cạnh , , quay quanh cạnh . Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay được tạo thành là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối trụ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số nào sau đây? 


A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 6. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Giải bất phương trình .

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .

Câu 8. Tập xác định của hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật biết rằng ,,.

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Một khối cầu có thể tích bằng . Diện tích mặt cầu bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại điểm bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Số nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tìm để hàm số có 2 điểm cực tiểu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Tính .


A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 20. Cho hình chóp , đáy là hình chữ nhật, , ; vuông góc với mặt đáy và . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng , góc giữa với mặt phẳng bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm của phương trình là:


A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 23. Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Tập xác định của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 25. Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Thể tích của khối trụ bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Bất phương trình có tập nghiệm là ,
tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính bằng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 28. Cho hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật, , . Các tam giác là tam giác đều. Tính thể tích khối lăng trụ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. Cho hàm số có đồ thị của hàm số như hình sau. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu ?


A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 30. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tìm để .

A. . B. . C. . D. .


PHẦN II : Tự luận  ()


Câu 1: (0,5 điểm)  Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 2: (0,5 điểm)  Giải bất phương trình .

Câu 3: (1,0 điểm)  Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

Câu 4: (1,0 điểm)  Tìm tập xác định của hàm số .

Câu 5: (0,5 điểm)  Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

Câu 6: (0,5 điểm)  Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Tính thể tích của khối trụ.


−−−−−− HẾT −−−−−−

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NH 2019-2020 

Môn : TOÁN        Khối : 12

Thời gian làm bài: 90 phút  

(30 câu trắc nghiệm - 6 câu tự luận )

  Mã đề thi 152  

PHẦN I : Trắc nghiệm ()


Câu 1. Giải bất phương trình .

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .

Câu 2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật biết rằng , , .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại điểm bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Tập xác định của hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số nào sau đây? 


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 12. Một khối cầu có thể tích bằng . Diện tích mặt cầu bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho tam giác vuông tại có độ dài cạnh , , quay quanh cạnh . Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay được tạo thành là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối trụ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Số nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm của phương trình là:


A. .

B. .

C. .

D. .



Câu 19. Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng , góc giữa với mặt phẳng bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Tập xác định của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 21. Tìm để hàm số có 2 điểm cực tiểu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Thể tích của khối trụ bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Tính .  


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 25. Cho hình chóp , đáy là hình chữ nhật, , ; vuông góc với mặt đáy và . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Cho hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật , . Các tam giác là tam giác đều. Tính thể tích khối lăng trụ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 27. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tìm để .

A. . B. . C. . D. .

Câu 28. Bất phương trình có tập nghiệm là ,
tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính bằng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 30. Cho hàm số có đồ thị của hàm số như hình sau. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu ?


A. .

B. .

C. .

D. .



PHẦN II : Tự luận  ()


Câu 1: (0,5 điểm)  Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 2: (0,5 điểm)  Giải bất phương trình .

Câu 3: (1,0 điểm)  Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

Câu 4: (1,0 điểm)  Tìm tập xác định của hàm số .

Câu 5: (0,5 điểm)  Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

Câu 6: (0,5 điểm)  Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Tính thể tích của khối trụ.


−−−−−− HẾT −−−−−−


TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NH 2019-2020 

Môn : TOÁN        Khối : 12

Thời gian làm bài: 90 phút  

(30 câu trắc nghiệm - 6 câu tự luận )

  Mã đề thi 193  

PHẦN I : Trắc nghiệm ()


Câu 1. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối trụ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại điểm bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho tam giác vuông tại có độ dài cạnh , , quay quanh cạnh . Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay được tạo thành là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Giải bất phương trình .

A. . B. . C. . D. Vô nghiệm.

Câu 7. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số nào sau đây? 


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 9. Tập xác định của hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật biết rằng ,,.

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Một khối cầu có thể tích bằng . Diện tích mặt cầu bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Số nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hình chóp , đáy là hình chữ nhật, , ; vuông góc với mặt đáy và . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tập xác định của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 19. Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Thể tích của khối trụ bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm của phương trình là:


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 21. Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng , góc giữa với mặt phẳng bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Tìm để hàm số có 2 điểm cực tiểu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Tính .  


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 25. Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Bất phương trình có tập nghiệm là ,
tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 27. Cho hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật, , . Các tam giác là tam giác đều. Tính thể tích khối lăng trụ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 28. Cho hàm số có đồ thị của hàm số như hình sau. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu ?


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 29. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tìm để .

A. . B. . C. . D. .

Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính bằng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .


PHẦN II : Tự luận  ()


Câu 1: (0,5 điểm)  Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 2: (0,5 điểm)  Giải bất phương trình .

Câu 3: (1,0 điểm)  Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

Câu 4: (1,0 điểm)  Tìm tập xác định của hàm số .

Câu 5: (0,5 điểm)  Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

Câu 6: (0,5 điểm)  Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Tính thể tích của khối trụ.


−−−−−− HẾT −−−−−−


TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NH 2019-2020 

Môn : TOÁN        Khối : 12

Thời gian làm bài: 90 phút  

(30 câu trắc nghiệm - 6 câu tự luận )

  Mã đề thi 164  

PHẦN I : Trắc nghiệm ()


Câu 1. Một khối cầu có thể tích bằng . Diện tích mặt cầu bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Giải bất phương trình .

A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .

Câu 3. Tập xác định của hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật biết rằng , , .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại điểm bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối trụ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Cho tam giác vuông tại có độ dài cạnh , , quay quanh cạnh . Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay được tạo thành là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong các hàm số nào sau đây? 


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 15. Số nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau. Số nghiệm của phương trình là:


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 17. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Tính .  


A. .

B. .

C. .

D. .


Câu 18. Tập xác định của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 19. Tìm để hàm số có 2 điểm cực tiểu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Thể tích của khối trụ bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng , góc giữa với mặt phẳng bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

A. . B. . C. . D. .

Câu 24. Cho hình chóp , đáy là hình chữ nhật, , ; vuông góc với mặt đáy và . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 25. Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. Cho hàm số có đồ thị của hàm số như hình sau. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu ?


A. .

B. .

C. .

D. .



Câu 27. Bất phương trình có tập nghiệm là ,
tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 28. Cho hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật, , . Các tam giác là tam giác đều. Tính thể tích khối lăng trụ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính bằng . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 30. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tìm để .

A. . B. . C. . D. .


PHẦN II : Tự luận  ()


Câu 1: (0,5 điểm)  Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 2: (0,5 điểm)  Giải bất phương trình .

Câu 3: (1,0 điểm)  Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

Câu 4: (1,0 điểm)  Tìm tập xác định của hàm số .

Câu 5: (0,5 điểm)  Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

Câu 6: (0,5 điểm)  Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Tính thể tích của khối trụ.


−−−−−− HẾT −−−−−−


KIỂM TRA HỌC KỲ I.

ĐÁP ÁN TOÁN 12


Tự luận




Câu 1: Cho hàm số . Tìm tham số để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

0.25

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định 

0.25

Câu 2: Giải bất phương trình .

hoặc lấy logarit 2 vế

0.25

 

0.25

Câu 3: Đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tìm tung độ trung điểm của đoạn thẳng .

Phương trình hđgđ:

0.25

 

0.25

hoặc tính

0.25

0.25

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số .

ĐK:

0.25

 

hoặc giải

0.25

0.25

TXĐ:

0.25

Câu 5: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp .

0.25

0.25

Câu 6: Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông, diện tích hình vuông là . Tính thể tích của khối trụ.

Cạnh hình vuông:

0.25

0.25



Trắc nghiệm

Đáp án 171: 

1. A 2. A 3. A 4. D 5. A 6. A 7. D 8. A 9. C 10. B 11. C 12. D 13. D 14. D 15. A 16. C 17. D 18. A 19. B 20. B 21. B 22. B 23. B 24. C 25. C 26. B 27. C 28. C 29. C 30. B

Đáp án 152: 

1. D 2. B 3. C 4. A 5. B 6. C 7. B 8. B 9. A 10. D 11. B 12. D 13. D 14. D 15. C 16. D 17. C 18. D 19. A 20. C 21. C 22. B 23. D 24. A 25. A 26. A 27. A 28. A 29. B 30. B

Đáp án 193: 

1. A 2. A 3. C 4. D 5. D 6. C 7. D 8. A 9. D 10. D 11. D 12. B 13. C 14. C 15. A 16. C 17. D 18. C 19. D 20. A 21. B 22. A 23. C 24. C 25. B 26. B 27. B 28. B 29. B 30. B

Đáp án 164: 

1. D 2. D 3. B 4. C 5. B 6. B 7. C 8. A 9. D 10. B 11. C 12. A 13. D 14. B 15. B 16. B 17. D 18. A 19. D 20. A 21. B 22. C 23. D 24. D 25. C 26. C 27. C 28. C 29. A 30. A


Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...