CHUYÊN ĐỀ AXIT CACBOXYLIC KIẾN THỨC CẦN NHỚ ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP Định nghĩa: - Là những phân tử hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –COOH (nhóm cacboxyl) liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H. - Ví dụ: HCOOH, CH 3 COOH, . . . Phân loại: Theo gốc hidrocacbon: + Axit no + Axit không no + Axit thơm Theo nhóm cacboxyl: + Axit đơn chức + Axit đa chức Công thức tổng quát C n H 2n+2-2a-x (COOH) x hay C m H 2m+2-2a-2x O 2x + a = 0 , x = 1 ⭢ C n H 2n+1 COOH hay C m H 2m O 2 ⭢ ankanoic (axit no đơn chức) + a = 1 , x = 1 ⭢ C n H 2n-1 COOH hay C m H 2m-2 O 2 ⭢ ankenoic (axit không no đơn chức có 1 liên kết đôi) R(COOH) x + R no, không no, thơm ⭢ axit no, không no, thơm + x = 1, 2, 3,… ⭢ mono, đi, tri,… axit Đặc biết: + Nếu R = 1 ⭢ x = 1 ⭢ HCOOH (metanoic hay axit fomic) + Nếu R = 0 ⭢ x = 2 ⭢ HOOC-COOH (axit oxalic) C x H y O z Điều kiện: x 1 ; z 2 ; y < 2x + 2 Danh pháp: Chất Tên thay thế Axit + số thứ tự nhóm thế + tê...