SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2019-2020
TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian 90 phút
MÃ ĐỀ : 101
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1:Một hình trụ có bán kính đáy là r = 30, chiều cao h = 50. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2:Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] lần lượt bằng:
A. B. C. D.
Câu 3:Cho số dương a, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. B. C. D.
Câu 4:Cho . Khi đó bằng
A. 11 B. 8 C. 9 D. 7
Câu 5:Tìm tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 6:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đồng biến trên
A. B. C. D.
Câu 7: . Cho x, y là các số thực lớn hơn thoả mãn . Tính
A. B. C. D.
Câu 8:Cho hình nón đỉnh S có thiết diện chứa trục là tam giác vuông cân tại S đường sinh 2a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. B. C. D.
Câu 9:Cho hình chóp tứ giác có . là hình thang vuông tại và biết .. Tính thể tích khối chóp theo biết góc giữa và bằng .
A. B. C. D.
Câu 10:Đạo hàm của hàm số tại giá trị là
A. 0 B. e C. D. 1
Câu 11:Tổng các nghiệm của phương là
A. 6 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 12:Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân tại B và SA = AB = a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A. . B. . C. D.
Câu 13:Hình chóp có đáy là hình thoi, , góc bằng . Hình chiếu vuông góc của lên là giao điểm của 2 đường chéo, biết . Khi đó thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 14:Cho hình trụ có bán kính của đường tròn đáy bằng a, thể tích khối trụ bằng . Tính diện tích toàn phần hình trụ đó.
A. . B. C. . D. .
Câu 15:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SB = Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
A. B. C. D.
Câu 16:Hàm số có giá trị đạo hàm tại là
A. B. C. D.
Câu 17:Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A. B. C. D. S =
Câu 19:Cho hình chóp S.ABC có ABC đều cạnh 3a, SA(ABC). Góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20:Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21:Cho đường cong (C) : . Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng - 1 là
A. y = - x -5 B. y = -3x – 7 C. y = 5x + 5 D. y = 5x + 1
Câu 22:Cho hình hộp chữ nhật , ,. Tính thể tích khối hộp chữ nhật .
A. B. C. . D. .
Câu 23:Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24:Hàm số nào có bảng biến thiên dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 25:Cho với và . Chọn câu đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 26:Tập xác định của hàm số là
A. B. C. R D.
Câu 27:Cho hình nón có đường cao 8a , bán kính 6a . Tính thể tích khối nón.
A. 24 B. 48 C. 96 D. 288
Câu 28:Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào dưới đây?
A. 111 680 000 đồngB. 108 667 000 đồngC. 116 570 000 đồng.D. 107 667 000 đồng
Câu 29:Tập nghiệm của phương trình là
A. {-8;2} B. {2} C. D.
Câu 30:Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm )
1) Giải các phương trình sau :
a) (0,5đ)
b) (1đ)
2) Cho . Tính y'. (0,5đ)
3) Cho hàm số ( C ) : và đường thẳng d : . Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt ( C ) tại 3 điêm phân biệt . (0,5đ)
4) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng bằng .
a) Xác định góc giữa SB và (ABC) . Tính thể tích khối chóp S.ABC . (1đ)
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. (0,5đ).
………………………….HẾT…………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2019-2020
TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian 90 phút
MÃ ĐỀ : 102
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1:Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2:Hàm số có giá trị đạo hàm tại là
A. B. C. D.
Câu 3:Tập nghiệm của phương trình là
A. {-8;2} B. C. {2} D.
Câu 4:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SB = Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
A. B. C. D.
Câu 5:Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] lần lượt bằng:
A. B. C. D.
Câu 6:Tổng các nghiệm của phương là
A. 1 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 7:Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8:Hàm số nào có bảng biến thiên dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 9:Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào dưới đây?
A. 116 570 000 đồng.B. 108 667 000 đồngC. 111 680 000 đồngD. 107 667 000 đồng
Câu 10:Đạo hàm của hàm số tại giá trị là
A. B. e C. 1 D. 0
Câu 11:Hình chóp có đáy là hình thoi, , góc bằng . Hình chiếu vuông góc của lên là giao điểm của 2 đường chéo, biết . Khi đó thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 12:Cho . Khi đó bằng
A. 8 B. 9 C. 7 D. 11
Câu 13:Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 14: . Cho x, y là các số thực lớn hơn thoả mãn . Tính
A. B. C. D.
Câu 15:Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D. R
Câu 16:Một hình trụ có bán kính đáy là r = 30, chiều cao h = 50. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17:Cho hình chóp tứ giác có . là hình thang vuông tại và biết .. Tính thể tích khối chóp theo biết góc giữa và bằng .
A. B. C. D.
Câu 18:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A. B. C. S = D.
Câu 19:Cho hình hộp chữ nhật , ,. Tính thể tích khối hộp chữ nhật .
A. . B. C. . D.
Câu 20:Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21:Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân tại B và SA = AB = a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A. . B. C. D. .
Câu 22:Tìm tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 23:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đồng biến trên
A. B. C. D.
Câu 24:Cho với và . Chọn câu đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 25:Cho hình chóp S.ABC có ABC đều cạnh 3a, SA(ABC). Góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26:Cho số dương a, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. B. C. D.
Câu 27:Cho hình nón đỉnh S có thiết diện chứa trục là tam giác vuông cân tại S đường sinh 2a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. B. C. D.
Câu 28:Cho đường cong (C) : . Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng - 1 là
A. y = 5x + 1 B. y = -3x – 7 C. y = 5x + 5 D. y = - x -5
Câu 29:Cho hình nón có đường cao 8a , bán kính 6a . Tính thể tích khối nón.
A. 288 B. 24 C. 48 D. 96
Câu 30:Cho hình trụ có bán kính của đường tròn đáy bằng a, thể tích khối trụ bằng . Tính diện tích toàn phần hình trụ đó.
A. B. C. . D.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm )
1) Giải các phương trình sau :
a) (0,5đ)
b) (1đ)
2) Cho . Tính y'. (0,5đ)
3) Cho hàm số ( C ) : và đường thẳng d : . Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt ( C ) tại 3 điêm phân biệt . (0,5đ)
4) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng bằng .
a) Xác định góc giữa SB và (ABC) . Tính thể tích khối chóp S.ABC . (1đ)
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. (0,5đ)
………………………….HẾT…………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2019-2020
TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian 90 phút
MÃ ĐỀ : 103
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1:Hàm số nào có bảng biến thiên dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 2:Tổng các nghiệm của phương là
A. 1 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 3:Cho . Khi đó bằng
A. 7 B. 9 C. 11 D. 8
Câu 4:Đạo hàm của hàm số tại giá trị là
A. 0 B. e C. D. 1
Câu 5:Cho hình nón có đường cao 8a , bán kính 6a . Tính thể tích khối nón.
A. 24 B. 96 C. 288 D. 48
Câu 6:Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] lần lượt bằng:
A. B. C. D.
Câu 7:Cho hình nón đỉnh S có thiết diện chứa trục là tam giác vuông cân tại S đường sinh 2a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. B. C. D.
Câu 8:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SB = Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
A. B. C. D.
Câu 9:Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 10:Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11:Cho đường cong (C) : . Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng - 1 là
A. y = - x -5 B. y = 5x + 1 C. y = -3x – 7 D. y = 5x + 5
Câu 12:Tập xác định của hàm số là
A. B. R C. D.
Câu 13:Cho với và . Chọn câu đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14:Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15:Hình chóp có đáy là hình thoi, , góc bằng . Hình chiếu vuông góc của lên là giao điểm của 2 đường chéo, biết . Khi đó thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 16:Cho hình chóp S.ABC có ABC đều cạnh 3a, SA(ABC). Góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17:Một hình trụ có bán kính đáy là r = 30, chiều cao h = 50. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 18:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đồng biến trên
A. B. C. D.
Câu 19:Hàm số có giá trị đạo hàm tại là
A. B. C. D.
Câu 20:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A. B. C. S = D.
Câu 21:Cho hình hộp chữ nhật , ,. Tính thể tích khối hộp chữ nhật .
A. B. . C. D. .
Câu 22:Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân tại B và SA = AB = a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A. B. . C. . D.
Câu 23:Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào dưới đây?
A. 107 667 000 đồng B. 108 667 000 đồng C. 111 680 000 đồng D. 116 570 000 đồng.
Câu 24:Cho số dương a, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. B. C. D.
Câu 25: . Cho x, y là các số thực lớn hơn thoả mãn . Tính
A. B. C. D.
Câu 26:Cho hình trụ có bán kính của đường tròn đáy bằng a, thể tích khối trụ bằng . Tính diện tích toàn phần hình trụ đó.
A. . B. . C. . D.
Câu 27:Tập nghiệm của phương trình là
A. B. {2} C. {-8;2} D.
Câu 28:Tìm tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 29:Cho hình chóp tứ giác có . là hình thang vuông tại và biết .. Tính thể tích khối chóp theo biết góc giữa và bằng .
A. B. C. D.
Câu 30:Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
B. .
C. .
D. .
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm )
1) Giải các phương trình sau :
a) (0,5đ)
b) (1đ)
2) Cho . Tính y'. (0,5đ)
3) Cho hàm số ( C ) : và đường thẳng d : . Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt ( C ) tại 3 điêm phân biệt . (0,5đ)
4) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng bằng .
a) Xác định góc giữa SB và (ABC) . Tính thể tích khối chóp S.ABC . (1đ)
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. (0,5đ))
………………………….HẾT…………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2019-2020
TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian 90 phút
MÃ ĐỀ : 104
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1:Cho hình hộp chữ nhật , ,. Tính thể tích khối hộp chữ nhật .
A. B. .C. . D.
Câu 2:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A. B. C. S = D.
Câu 3:Hàm số nào có bảng biến thiên dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 4:Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5:Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6:Cho . Khi đó bằng
A. 9 B. 8 C. 11 D. 7
Câu 7:Tìm tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 8:Cho hình chóp S.ABC có ABC đều cạnh 3a, SA(ABC). Góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9:Hàm số có giá trị đạo hàm tại là
A. B. C. D.
Câu 10:Cho đường cong (C) : . Tiếp tuyến của đường cong (C) tại điểm có hoành độ bằng - 1 là
A. y = 5x + 1 B. y = - x -5 C. y = 5x + 5 D. y = -3x - 7
Câu 11:Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân tại B và SA = AB = a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A. . B. . C. D.
Câu 12:Tổng các nghiệm của phương là
A. 6 B. 3 C. 1 D. 5
Câu 13:Một hình trụ có bán kính đáy là r = 30, chiều cao h = 50. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14:Cho hình chóp tứ giác có . là hình thang vuông tại và biết .. Tính thể tích khối chóp theo biết góc giữa và bằng .
A. B. C. D.
Câu 15: . Cho x, y là các số thực lớn hơn thoả mãn . Tính
A. B. C. D.
Câu 16:Cho hình nón đỉnh S có thiết diện chứa trục là tam giác vuông cân tại S đường sinh 2a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. B. C. D.
Câu 17:Đạo hàm của hàm số tại giá trị là
A. 0 B. C. 1 D. e
Câu 18:Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 19:Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] lần lượt bằng:
A. B. C. D.
Câu 20:Cho hình nón có đường cao 8a , bán kính 6a . Tính thể tích khối nón.
A. 48 B. 24 C. 96 D. 288
Câu 21:Cho với và . Chọn câu đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 22:Cho hình trụ có bán kính của đường tròn đáy bằng a, thể tích khối trụ bằng . Tính diện tích toàn phần hình trụ đó.
A. . B. . C. . D.
Câu 23:Cho số dương a, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. B. C. D.
Câu 24:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, cạnh bên SB = Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
A. B. C. D.
Câu 25:Tập xác định của hàm số là
A. B. C. R D.
Câu 26:Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27:Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. {2} D. {-8;2}
Câu 28:Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào dưới đây?
A. 111 680 000 đồng B. 108 667 000 đồng C. 107 667 000 đồngD. 116 570 000 đồng.
Câu 29:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đồng biến trên
A. B. C. D.
Câu 30:Hình chóp có đáy là hình thoi, , góc bằng . Hình chiếu vuông góc của lên là giao điểm của 2 đường chéo, biết . Khi đó thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm )
1) Giải các phương trình sau :
a) (0,5đ)
b) (1đ)
2) Cho . Tính y'. (0,5đ)
3) Cho hàm số ( C ) : và đường thẳng d : . Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt ( C ) tại 3 điêm phân biệt . (0,5đ)
4) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng bằng .
a) Xác định góc giữa SB và (ABC) . Tính thể tích khối chóp S.ABC . (1đ)
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. (0,5đ)
………………………….HẾT…………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2019-2020
TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian 90 phút
A.TRẮC NGHIỆM
B. TỰ LUẬN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Gồm 24 câu
Câu 1: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là :
A. 3,5cm B. 1cm C. 7cm D. 5cm
Câu 2: Một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là :
A. ; 120Hz B. 120V ; 50Hz C. 120V ; 60Hz D. ; 50Hz
Câu 3: Với một công suất xác định, khi tăng điện áp trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm :
A. 50 lần B. 40 lần C. 100 lần D. 20lần
Câu 4: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. âm mà tai người nghe được.
C. siêu âm. D. hạ âm.
Câu 5: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60 Hz. B. 50 Hz. C. 120 Hz. D. 100 Hz.
Câu 6: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R = 30Ω , cuộn dây thuần cảm ZL = 30Ω, tụ điện ZC = 70Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 1 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,75
Câu 7: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :
A. 1A B. C. D. 2A
Câu 8: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp chúng giao thoa với nhau. Tại trung điểm của AB phần tử nước dao động cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. ngược pha B. lệch pha góc C. cùng pha D. lệch pha góc
Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 750vòng/ phút. B. 480vòng/ phút. C. 75vòng/ phút. D. 25vòng/ phút.
Câu 10: Sóng siêu âm
A. không truyền được trong chân không B. truyền được trong chân không
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 11: Tại một nơi xác định, con lắc đơn DĐĐH nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì chu kì sẽ :
A. không đổi B. Tăng 4 lần C. Tăng 16 lần D. Tăng 2 lần
Câu 12: Trong DĐĐH vận tốc tức thời có pha so với li độ luôn
A. Sớm pha B. Sớm pha C. cùng pha. D. ngược pha
Câu 13: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là với U0, ϕ là hằng số còn ω thay đổi được . Cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất khi :
A. B. C. D.
Câu 14: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Đoạn mạch điện xoay chiều R_L_C mắc nối tiếp với R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ C thay đổi được. Điện áp ở hai đầu mạch . Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu R thì C có giá trị :
A. B. C. D.
Câu 16: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 17: Con lắc lò xo có độ cứng K và khối lượng m, dđđh theo phương thẳng đứng chu kì xác định bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 20 cm B. 40 cm C. 10 cm D. 30 cm
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 20: Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i= . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :
A. 0,86 B. 1,00 C. 0,71 D. 0,50
Câu 21: Điện áp ở hai đầu đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp và dòng điện qua đoạn mạch với ϕ≠ 0. Công thức tính công suất tiêu thụ là :
A. P = UI B. P = (UIcosϕ)2 C. P = UIcosϕ D. P = R2I
Câu 22: Dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng được tính bởi
A. B. C. D.
Câu 23: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ bụng sóng đến nút sóng gần nhất bằng :
A. một phần tư bước sóng B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. về vị trí cân bằng của viên bi B. theo chiều chuyển động của viên bi
C. theo chiều âm quy ước D. theo chiều dương quy ước
II/ PHẦN TỰ LUẬN: Gồm 04 bài
Bài 01(1,5 điểm):Một vật nhỏ có khối lượng 100 g gắn vào lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=5 cm, lò xo có độ cứng K=100 N/m.
a. Tính tần số góc ω của dao động?
b. Tính cơ năng của vật?
c. Khi vật nhỏ có vận tốc 3010cm/s thì li độ của nó có độ lớn là bao nhiêu?
Bài 02(1,5 điểm):Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
a.Tính tần số và bước sóng
b. Biết khoảng cách AB = 30cm, tìm số điểm dao động cực đại giữa AB.
c. Điểm M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
Bài 3(0,5 điểm): Đặt hiệu điện thế u =125cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có cảm kháng ZL =30 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng là bao nhiêu?
Bài 4(0,5 điểm): Đặt diện áp xoay chiều u = UoCos2πft vào hai đầu mạch điện gồm: tụ điện C mắc nối tiếp với biến trở. Khi giá trị biến trở R=R1=40 Ω hay R=R2=90 Ω thì mạch có cùng công suất là P1=P2=120W. Hỏi khi R=R3=60 Ω thì công suất của mạch là bao nhiêu?
-----Hết-----
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Gồm 24 câu
Câu 1: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. hạ âm. B. siêu âm.
C. âm mà tai người nghe được. D. nhạc âm.
Câu 2: Điện áp ở hai đầu đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp và dòng điện qua đoạn mạch với ϕ≠ 0. Công thức tính công suất tiêu thụ là :
A. P = UI B. P = (UIcosϕ)2 C. P = UIcosϕ D. P = R2I
Câu 3: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là với U0, ϕ là hằng số còn ω thay đổi được . Cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất khi :
A. B. C. D.
Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng K và khối lượng m, dđđh theo phương thẳng đứng chu kì xác định bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 5: Đoạn mạch điện xoay chiều R_L_C mắc nối tiếp với R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ C thay đổi được. Điện áp ở hai đầu mạch . Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu R thì C có giá trị :
A. B. C. D.
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều âm quy ước B. theo chiều chuyển động của viên bi
C. về vị trí cân bằng của viên bi D. theo chiều dương quy ước
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ bụng sóng đến nút sóng gần nhất bằng :
A. một phần tư bước sóng B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 480vòng/ phút. B. 75vòng/ phút. C. 25vòng/ phút. D. 750vòng/ phút.
Câu 9: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.
Câu 10: Một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là :
A. ; 50Hz B. 120V ; 50Hz C. ; 120Hz D. 120V ; 60Hz
Câu 11: Với một công suất xác định, khi tăng điện áp trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm :
A. 50 lần B. 40 lần C. 100 lần D. 20lần
Câu 12: Sóng siêu âm
A. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt B. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước
C. không truyền được trong chân không D. truyền được trong chân không
Câu 13: Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i= . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :
A. 0,86 B. 1,00 C. 0,71 D. 0,50
Câu 14: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là :
A. 1cm B. 7cm C. 3,5cm D. 5cm
Câu 15: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số lẻ lần bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 17: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 18: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R = 30Ω , cuộn dây thuần cảm ZL = 30Ω, tụ điện ZC = 70Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 1 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,8
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 20 cm B. 40 cm C. 30 cm D. 10 cm
Câu 20: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :
A. 1A B. C. D. 2A
Câu 21: Trong DĐĐH vận tốc tức thời có pha so với li độ luôn
A. ngược pha B. Sớm pha C. cùng pha. D. Sớm pha
Câu 22: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp chúng giao thoa với nhau. Tại trung điểm của AB phần tử nước dao động cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha góc B. lệch pha góc C. cùng pha D. ngược pha
Câu 23: Dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng được tính bởi
A. B. C. D.
Câu 24: Tại một nơi xác định, con lắc đơn DĐĐH nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì chu kì sẽ :
A. Tăng 16 lần B. Tăng 2 lần C. không đổi D. Tăng 4 lần
II/ PHẦN TỰ LUẬN: Gồm 04 bài
Bài 01(1,5 điểm):Một vật nhỏ có khối lượng 100 g gắn vào lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=5 cm, lò xo có độ cứng K=100 N/m.
a. Tính tần số góc ω của dao động?
b. Tính cơ năng của vật?
c. Khi vật nhỏ có vận tốc 3010cm/s thì li độ của nó có độ lớn là bao nhiêu?
Bài 02(1,5 điểm):Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
a.Tính tần số và bước sóng
b. Biết khoảng cách AB = 30cm, tìm số điểm dao động cực đại giữa AB.
c. Điểm M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
Bài 3(0,5 điểm): Đặt hiệu điện thế u =125cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có cảm kháng ZL =30 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng là bao nhiêu?
Bài 4(0,5 điểm): Đặt diện áp xoay chiều u = UoCos2πft vào hai đầu mạch điện gồm: tụ điện C mắc nối tiếp với biến trở. Khi giá trị biến trở R=R1=40 Ω hay R=R2=90 Ω thì mạch có cùng công suất là P1=P2=120W. Hỏi khi R=R3=60 Ω thì công suất của mạch là bao nhiêu?
-----Hết-----
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Gồm 24 câu
Câu 1: Dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng được tính bởi
A. B. C. D.
Câu 2: Tại một nơi xác định, con lắc đơn DĐĐH nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì chu kì sẽ :
A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần C. không đổi D. Tăng 16 lần
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi B. theo chiều dương quy ước
C. về vị trí cân bằng của viên bi D. theo chiều âm quy ước
Câu 4: Trong DĐĐH vận tốc tức thời có pha so với li độ luôn
A. Sớm pha B. ngược pha C. cùng pha. D. Sớm pha
Câu 5: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là với U0, ϕ là hằng số còn ω thay đổi được . Cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất khi :
A. B. C. D.
Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 25vòng/ phút. B. 750vòng/ phút. C. 480vòng/ phút. D. 75vòng/ phút.
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 8: Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i= . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :
A. 0,71 B. 0,50 C. 1,00 D. 0,86
Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp chúng giao thoa với nhau. Tại trung điểm của AB phần tử nước dao động cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha góc B. ngược pha C. cùng pha D. lệch pha góc
Câu 10: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần nửa bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 20 cm B. 30 cm C. 10 cm D. 40 cm
Câu 12: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. âm mà tai người nghe được.
C. hạ âm. D. siêu âm.
Câu 13: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :
A. B. C. 1A D. 2A
Câu 14: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 15: Con lắc lò xo có độ cứng K và khối lượng m, dđđh theo phương thẳng đứng chu kì xác định bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là :
A. 5cm B. 3,5cm C. 7cm D. 1cm
Câu 17: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ bụng sóng đến nút sóng gần nhất bằng :
A. một phần tư bước sóng B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 18: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R = 30Ω , cuộn dây thuần cảm ZL = 30Ω, tụ điện ZC = 70Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 1 B. 0,8 C. 0,75 D. 0,6
Câu 19: Với một công suất xác định, khi tăng điện áp trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm :
A. 100 lần B. 20lần C. 50 lần D. 40 lần
Câu 20: Sóng siêu âm
A. truyền được trong chân không B. không truyền được trong chân không
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 21: Một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là :
A. ; 50Hz B. 120V ; 50Hz C. ; 120Hz D. 120V ; 60Hz
Câu 22: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.
Câu 23: Điện áp ở hai đầu đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp và dòng điện qua đoạn mạch với ϕ≠ 0. Công thức tính công suất tiêu thụ là :
A. P = UI B. P = (UIcosϕ)2 C. P = UIcosϕ D. P = R2I
Câu 24: Đoạn mạch điện xoay chiều R_L_C mắc nối tiếp với R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ C thay đổi được. Điện áp ở hai đầu mạch . Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu R thì C có giá trị :
A. B. C. D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: Gồm 04 bài
Bài 01(1,5 điểm):Một vật nhỏ có khối lượng 100 g gắn vào lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=5 cm, lò xo có độ cứng K=100 N/m.
a. Tính tần số góc ω của dao động?
b. Tính cơ năng của vật?
c. Khi vật nhỏ có vận tốc 3010cm/s thì li độ của nó có độ lớn là bao nhiêu?
Bài 02(1,5 điểm):Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
a.Tính tần số và bước sóng
b. Biết khoảng cách AB = 30cm, tìm số điểm dao động cực đại giữa AB.
c. Điểm M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
Bài 3(0,5 điểm): Đặt hiệu điện thế u =125cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có cảm kháng ZL =30 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng là bao nhiêu?
Bài 4(0,5 điểm): Đặt diện áp xoay chiều u = UoCos2πft vào hai đầu mạch điện gồm: tụ điện C mắc nối tiếp với biến trở. Khi giá trị biến trở R=R1=40 Ω hay R=R2=90 Ω thì mạch có cùng công suất là P1=P2=120W. Hỏi khi R=R3=60 Ω thì công suất của mạch là bao nhiêu?
-----Hết-----
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Gồm 24 câu
Câu 1: Một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là :
A. 120V ; 50Hz B. ; 50Hz C. 120V ; 60Hz D. ; 120Hz
Câu 2: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là với U0, ϕ là hằng số còn ω thay đổi được . Cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất khi :
A. B. C. D.
Câu 3: Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i= . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :
A. 0,71 B. 1,00 C. 0,50 D. 0,86
Câu 4: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. siêu âm.
C. âm mà tai người nghe được. D. hạ âm.
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 7: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là :
A. 3,5cm B. 7cm C. 5cm D. 1cm
Câu 8: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :
A. B. C. 1A D. 2A
Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp chúng giao thoa với nhau. Tại trung điểm của AB phần tử nước dao động cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. ngược pha B. lệch pha góc C. cùng pha D. lệch pha góc
Câu 10: Đoạn mạch điện xoay chiều R_L_C mắc nối tiếp với R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ C thay đổi được. Điện áp ở hai đầu mạch . Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu R thì C có giá trị :
A. B. C. D.
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 25vòng/ phút. B. 75vòng/ phút. C. 480vòng/ phút. D. 750vòng/ phút.
Câu 12: Tại một nơi xác định, con lắc đơn DĐĐH nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì chu kì sẽ :
A. không đổi B. Tăng 4 lần C. Tăng 16 lần D. Tăng 2 lần
Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi B. về vị trí cân bằng của viên bi
C. theo chiều âm quy ước D. theo chiều dương quy ước
Câu 14: Con lắc lò xo có độ cứng K và khối lượng m, dđđh theo phương thẳng đứng chu kì xác định bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 15: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.
Câu 16: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ bụng sóng đến nút sóng gần nhất bằng :
A. một phần tư bước sóng B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 17: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R = 30Ω , cuộn dây thuần cảm ZL = 30Ω, tụ điện ZC = 70Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 1 B. 0,8 C. 0,75 D. 0,6
Câu 18: Với một công suất xác định, khi tăng điện áp trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm :
A. 100 lần B. 20lần C. 50 lần D. 40 lần
Câu 19: Sóng siêu âm
A. truyền được trong chân không B. không truyền được trong chân không
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 20: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 20 cm B. 40 cm C. 10 cm D. 30 cm
Câu 22: Điện áp ở hai đầu đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp và dòng điện qua đoạn mạch với ϕ≠ 0. Công thức tính công suất tiêu thụ là :
A. P = UI B. P = (UIcosϕ)2 C. P = UIcosϕ D. P = R2I
Câu 23: Trong DĐĐH vận tốc tức thời có pha so với li độ luôn
A. Sớm pha B. Sớm pha C. cùng pha. D. ngược pha
Câu 24: Dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng được tính bởi
A. B. C. D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: Gồm 04 bài
Bài 01(1,5 điểm):Một vật nhỏ có khối lượng 100 g gắn vào lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=5 cm, lò xo có độ cứng K=100 N/m.
a. Tính tần số góc ω của dao động?
b. Tính cơ năng của vật?
c. Khi vật nhỏ có vận tốc 3010cm/s thì li độ của nó có độ lớn là bao nhiêu?
Bài 02(1,5 điểm):Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
a.Tính tần số và bước sóng
b. Biết khoảng cách AB = 30cm, tìm số điểm dao động cực đại giữa AB.
c. Điểm M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
Bài 3(0,5 điểm): Đặt hiệu điện thế u =125cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có cảm kháng ZL =30 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng là bao nhiêu?
Bài 4(0,5 điểm): Đặt diện áp xoay chiều u = UoCos2πft vào hai đầu mạch điện gồm: tụ điện C mắc nối tiếp với biến trở. Khi giá trị biến trở R=R1=40 Ω hay R=R2=90 Ω thì mạch có cùng công suất là P1=P2=120W. Hỏi khi R=R3=60 Ω thì công suất của mạch là bao nhiêu?
-----Hết-----
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Gồm 24 câu
Câu 1: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R = 30Ω , cuộn dây thuần cảm ZL = 30Ω, tụ điện ZC = 70Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 1 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,75
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A. H. B. H. C. H. D. H.
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều âm quy ước B. về vị trí cân bằng của viên bi
C. theo chiều chuyển động của viên bi D. theo chiều dương quy ước
Câu 4: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. âm mà tai người nghe được.
C. hạ âm. D. siêu âm.
Câu 5: Đoạn mạch điện xoay chiều R_L_C mắc nối tiếp với R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ C thay đổi được. Điện áp ở hai đầu mạch . Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu R thì C có giá trị :
A. B. C. D.
Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp chúng giao thoa với nhau. Tại trung điểm của AB phần tử nước dao động cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. cùng pha B. lệch pha góc C. lệch pha góc D. ngược pha
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi khoảng cách từ bụng sóng đến nút sóng gần nhất bằng :
A. một phần tư bước sóng B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực. Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 480vòng/ phút. B. 25vòng/ phút. C. 75vòng/ phút. D. 750vòng/ phút.
Câu 9: Sóng siêu âm
A. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước B. truyền được trong chân không
C. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt D. không truyền được trong chân không
Câu 10: Một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số tương ứng là :
A. ; 120Hz B. 120V ; 50Hz C. ; 50Hz D. 120V ; 60Hz
Câu 11: Dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng được tính bởi
A. B. C. D.
Câu 12: Với một công suất xác định, khi tăng điện áp trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm :
A. 50 lần B. 40 lần C. 100 lần D. 20lần
Câu 13: Đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp với R là điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là với U0, ϕ là hằng số còn ω thay đổi được . Cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất khi :
A. B. C. D.
Câu 14: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz.
Câu 15: Trong DĐĐH vận tốc tức thời có pha so với li độ luôn
A. cùng pha. B. ngược pha C. Sớm pha D. Sớm pha
Câu 16: Con lắc lò xo có độ cứng K và khối lượng m, dđđh theo phương thẳng đứng chu kì xác định bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 40 cm B. 20 cm C. 10 cm D. 30 cm
Câu 18: Đặt điện áp u = vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i= . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng :
A. 0,86 B. 1,00 C. 0,71 D. 0,50
Câu 19: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số và . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là :
A. 7cm B. 1cm C. 5cm D. 3,5cm
Câu 20: Điện áp ở hai đầu đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp và dòng điện qua đoạn mạch với ϕ≠ 0. Công thức tính công suất tiêu thụ là :
A. P = UI B. P = (UIcosϕ)2 C. P = UIcosϕ D. P = R2I
Câu 21: Tại một nơi xác định, con lắc đơn DĐĐH nếu tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì chu kì sẽ :
A. Tăng 2 lần B. không đổi C. Tăng 16 lần D. Tăng 4 lần
Câu 22: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :
A. 1A B. C. D. 2A
Câu 23: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 24: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: Gồm 04 bài
Bài 01(1,5 điểm):Một vật nhỏ có khối lượng 100 g gắn vào lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=5 cm, lò xo có độ cứng K=100 N/m.
a. Tính tần số góc ω của dao động?
b. Tính cơ năng của vật?
c. Khi vật nhỏ có vận tốc 3010cm/s thì li độ của nó có độ lớn là bao nhiêu?
Bài 02(1,5 điểm):Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
a.Tính tần số và bước sóng
b. Biết khoảng cách AB = 30cm, tìm số điểm dao động cực đại giữa AB.
c. Điểm M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
Bài 3(0,5 điểm): Đặt hiệu điện thế u =125cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có cảm kháng ZL =30 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng là bao nhiêu?
Bài 4(0,5 điểm): Đặt diện áp xoay chiều u = UoCos2πft vào hai đầu mạch điện gồm: tụ điện C mắc nối tiếp với biến trở. Khi giá trị biến trở R=R1=40 Ω hay R=R2=90 Ω thì mạch có cùng công suất là P1=P2=120W. Hỏi khi R=R3=60 Ω thì công suất của mạch là bao nhiêu?
-----Hết-----
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 01(1,5 điểm):Một vật nhỏ có khối lượng 100 g gắn vào lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=5 cm, lò xo có độ cứng K=100 N/m.
a. Tính tần số góc ω của dao động?
b. Tính cơ năng của vật?
c. Khi vật nhỏ có vận tốc 3010cm/s thì li độ của nó có độ lớn là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN:
a. Ta có =Km= 1000,1=1010 hay 10(Rad) 0,25đx2
b. Ta có W=12.K.A2=12.100.0,052=0,125(J) 0,25đx2
c. Ta có x2+v2=A2=>x=4cm 0,25đx2
Bài 02(1,5 điểm):Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
a.Tính tần số và bước sóng
b. Biết khoảng cách AB = 30cm, tìm số điểm dao động cực đại giữa AB.
c. Điểm M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN:
a. Ta có ω=2πf=20π=>f=10(Hz) 0,25đ
Ta có λ= vf=3cm 0,25đ
b. Ta có AB>K>-AB=>10>K> -10 Nhận N = 19 cực đại 0,25đx2
c. Vì d2-d1=Kλ Hay ∆φ=2πd2-d1=2π => AMAX = 2A=4cm 0,25đx2
Bài 3(0,5 điểm): Đặt hiệu điện thế u =125cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có cảm kháng ZL =30 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN:
Ta có I=UZ=UR2+ZL2=25212≈2,95A 0,25đx2
Bài 4(0,5 điểm): Đặt diện áp xoay chiều u = UoCos2πft vào hai đầu mạch điện gồm: tụ điện C mắc nối tiếp với biến trở. Khi giá trị biến trở R=R1=40 Ω hay R=R2=90 Ω thì mạch có cùng công suất là P1=P2=120W. Hỏi khi R=R3=60 Ω thì công suất của mạch là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN:
Ta có P=R.U2R2+ZC2 Để P1=P2 =>ZC=R1.R2=60
Có thể tính U hay lập tỷ số => P3 = 130(W)
Lưu ý: + Bài cuối đúng đáp số mới cho điểm.
+ Làm cách khác đúng cho trọn điểm.
+ Sai hoặc thiếu đơn vị trừ không quá 0,5đ cho toàn bài.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : HÓA HỌC KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian : 50 phút
Mã đề : 155
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm ) :
Cho M của các nguyên tố : C = 12, H =1 , O =16, Na =23 , Ag =108, Al = 27, N= 14, Ca =40 , N =14,
Cl = 35,5 , Mg =24 , Cu =64
II. Phần tự luận: (4 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. CH3COOC6H5 + NaOH
b. Cu + H2SO4 đặc
c. HCOOC2H5 + NaOH
Câu 2. (1,5 điểm) Gọi tên các chất sau:
a. C2H5NH2 b. (CH3)2 NH c. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3. (0,5 điểm) Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Tìm giá trị của k?
Câu 4. (0,5 điểm). Cho 18,6 gam hỗn hợp Al ,Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O, 2,24 lit NO (đktc, không có sản phẩm khử nào khác ) bay ra. Tính khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch sau phản ứng ?
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : HÓA HỌC KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian : 50 phút
Mã đề : 156
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm ) :
Cho M của các nguyên tố : C = 12, H =1 , O =16, Na =23 , Ag =108, Al = 27, N= 14, Ca =40 , N =14,
Cl = 35,5 , Mg =24 , Cu =64
II. Phần tự luận: (4 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. CH3COOC6H5 + NaOH
b. Cu + H2SO4 đặc
c. HCOOC2H5 + NaOH
Câu 2. (1,5 điểm) Gọi tên các chất sau:
a. C2H5NH2 b. (CH3)2 NH c. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3. (0,5 điểm) Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Tìm giá trị của k?
Câu 4. (0,5 điểm). Cho 18,6 gam hỗn hợp Al ,Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O, 2,24 lit NO (đktc, không có sản phẩm khử nào khác ) bay ra. Tính khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch sau phản ứng ?
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : HÓA HỌC KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian : 50 phút
Mã đề : 157
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm ) :
Cho M của các nguyên tố : C = 12, H =1 , O =16, Na =23 , Ag =108, Al = 27, N= 14, Ca =40 , N =14,
Cl = 35,5 , Mg =24 , Cu =64
II. Phần tự luận: (4 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. CH3COOC6H5 + NaOH
b. Cu + H2SO4 đặc
c. HCOOC2H5 + NaOH
Câu 2. (1,5 điểm) Gọi tên các chất sau:
a. C2H5NH2 b. (CH3)2 NH c. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3. (0,5 điểm) Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Tìm giá trị của k?
Câu 4. (0,5 điểm). Cho 18,6 gam hỗn hợp Al ,Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O, 2,24 lit NO (đktc, không có sản phẩm khử nào khác ) bay ra. Tính khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch sau phản ứng ?
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : HÓA HỌC KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian : 50 phút
Mã đề : 158
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm ) :
Cho M của các nguyên tố : C = 12, H =1 , O =16, Na =23 , Ag =108, Al = 27, N= 14, Ca =40 , N =14,
Cl = 35,5 , Mg =24 , Cu =64
II. Phần tự luận: (4 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. CH3COOC6H5 + NaOH
b. Cu + H2SO4 đặc
c. HCOOC2H5 + NaOH
Câu 2. (1,5 điểm) Gọi tên các chất sau:
a. C2H5NH2 b. (CH3)2 NH c. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3. (0,5 điểm) Clo hóa PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Tìm giá trị của k?
Câu 4. (0,5 điểm). Cho 18,6 gam hỗn hợp Al ,Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O, 2,24 lit NO (đktc, không có sản phẩm khử nào khác ) bay ra. Tính khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch sau phản ứng ?
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN : HÓA HỌC KHỐI 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian : 50 phút
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm ) :
II. Phần tự luận: (4 điểm).
Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: mỗi phương trình 0,5 điểm.
a. CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
b. Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O
c. HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH
Câu 2. Gọi tên các chất sau: mỗi tên 0,5 điểm
a. C2H5NH2 etylamin
b. (CH3)2 NH đimetylamin
c. CH3-CH(NH2)-COOH Alanin
Câu 3.
(0,25 đ )
( 0,25 đ )
Câu 4.
n NO = 0,1 mol , n N2O = 0,025 mol 0.25 đ
m muối = 18,6 + 62. ( 0,1.3 + 0,025.8 ) = 49,6 g 0,25 đ
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2019-2020)
Tổ: Sinh Môn Sinh - Khối 12 MÃ ĐỀ 107
Thời gian làm bài: 50 phút
I.Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Câu 1 : Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó
A.nằm trên NST thường. B. nằm ngoài nhân.
C.có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính. D. nằm trên NST giới tính.
Câu 2 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
B. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
C. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu.
Câu 3 : Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ tóc thẳng, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có KG là:
A. AA x aa. B. Aa x Aa. C. Aa x aa. D. AA x Aa.
Câu 4 : Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 32%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử ab là
A. 34% B. 24% C. 16% D. 8%
Câu 5 : Với 3 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A. 43 B. 23 C. 33 D. (1/2)3
Câu 6 : Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UAA, UAG, UGA. B. UAA, UAG, AGU. C. UUG, UGA, UAG. D. UAA, AUG, UGA.
Câu 7 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
A. Đao. B. Ung thư máu. C. Claiphentơ. D. Thiếu máu hình liềm.
Câu 8 : Nội dung không thuộc công nghệ tế bào thực vật là
A. lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
B. nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội tạo ra các cây lưỡng bội hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen.
C. đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
D. tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao.
Câu 9 : Enzim cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là
A. ARN-pôlimeraza. B. ligaza. C. ADN-pôlimeraza. D. restrictaza.
Câu 10 : Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Tần số của alen A trong quần thể này là
A. 0,9. B. 0,1. C. 0,001. D. 0,01.
Câu 11 : Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là
A. 1/8. B. 1/4. C. 1/16. D. 1/32.
Câu 12 : Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng
A. số lượng tính trạng của loài. B. số lượng nst trong bộ nst lưỡng bội của loài.
C. số lượng nst trong bộ nst đơn bội của loài. D. số lượng giao tử của loài.
Câu 13 : Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. hình mong muốn.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II. B. III → II → I. C. III → II → IV. D. II → III → IV.
Câu 14 : Ở một loài, có số lượng NST lưỡng bội 2n = 20. Số lượng NST ở thể 3 nhiễm là
A. n = 10 B. 2n -1 = 19 C. 2n +1 = 21 D. 2n + 2 = 22
Câu 15 : Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
A. động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn.
B. đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.
C. thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính.
D. cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.
Câu 16 : Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn)
A. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
B. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
C. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn.
D. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
Câu 17 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nst gây ra?
A. Đao. B. Ung thư máu. C. Claiphentơ. D.Thiếu máu hình liềm.
Câu 18 : Người ta không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A. cây trồng. B. động vật bậc cao. C. động vật. D. vi sinh vật.
Câu 19 : Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
A. vùng mã hoá. B. gen điều hòa. C. vùng khởi động. D. vùng vận hành.
Câu 20 : Từ một nhóm tế bào sinh dưỡng ở thực vật, người ta có thể sử dụng các loại hoocmôn thích hợp và nuôi cấy trong những môi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hoàn chỉnh. Đây là phương pháp
A. tạo giống bằng công nghệ tế bào. B. tạo giống mới bằng công nghệ gen.
C. cấy truyền phôi. D. tạo giống mới bằng gây biến dị.
Câu 21 : Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội trong quần thể này là
A. 48%. B. 36%. C. 24%. D. 64%
Câu 22 : Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn: AGXTTAGXA
A. AGXUUAGXA B. UXGAAUXGU C. AGXTTAGXA D. TXGAATXGT
Câu 23 : Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A. quần thể giao phối tự do. B. quần thể tự phối và ngẫu phối.
C. quần thể ngẫu phối. D. quần thể tự phối.
Câu 24 : Cơ thể có kiểu gen AaBb, khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử ?
A. Aa, Bb. B. AB,Ab,aB, ab C. AA,aa, BB,bb D. AB, ab
II. Phần tự luận (4 điểm).
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến. 0.75.đ
Trình bày phương pháp nhân bản vô tính cừu Đôli? 1,75.đ
3. Cấy truyền phôi là gì? 1.5.đ
-------------Hết-------------
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I –(2019-2020)
Tổ: Sinh Môn Sinh - Khối 12 MÃ ĐỀ 108
Thời gian làm bài: 50 phút
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Câu 1 : Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng
A. số lượng tính trạng của loài. B. số lượng nst trong bộ nst đơn bội của loài.
C. số lượng nst trong bộ nst lưỡng bội của loài. D. số lượng giao tử của loài.
Câu 2 : Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
A. vùng mã hoá. B. vùng vận hành. C. gen điều hòa. D. vùng khởi động.
Câu 3 : Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A. quần thể ngẫu phối. B. quần thể tự phối và ngẫu phối.
C. quần thể giao phối tự do. D. quần thể tự phối.
Câu 4 : Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 32%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử ab là
A. 16% B. 34% C. 24% D. 8%
Câu 5 : Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội trong quần thể này là
A. 36%. B. 64% C. 24%. D. 48%.
Câu 6 : Nội dung không thuộc công nghệ tế bào thực vật là
A. đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
B. tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao.
C. lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
D. nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội tạo ra các cây lưỡng bội hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen.
Câu 7 : Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn: AGXTTAGXA
A. AGXUUAGXA B. AGXTTAGXA C. TXGAATXGT D. UXGAAUXGU
Câu 8 : Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UAA, UAG, UGA. B. UAA, UAG, AGU. C. UUG, UGA, UAG. D. UAA, AUG, UGA.
Câu 9 : Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó
A. nằm ngoài nhân. B. nằm trên NST giới tính.
C. có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính. D. nằm trên NST thường.
Câu 10 : Ở một loài, có số lượng NST lưỡng bội 2n = 20. Số lượng NST ở thể 3 nhiễm là
A. n = 10 B. 2n -1 = 19 C. 2n +1 = 21 D. 2n + 2 = 22
Câu 11 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
B. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu.
D. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
Câu 12 : Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. hình mong muốn.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II. B. III → II → I. C. III → II → IV. D. II → III → IV.
Câu 13 : Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợtóc thẳng, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có KG là:
A. Aa x aa. B. Aa x Aa. C. AA x Aa. D. AA x aa.
Câu 14 : Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Tần số của alen A trong quần thể này là
A. 0,01. B. 0,9. C. 0,1. D. 0,001.
Câu 15 : Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
A. thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính.
B. đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.
C. cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.
D. động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn.
Câu 16 : Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn)
A. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn.
B. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
C. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
D. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
Câu 17 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
A. Claiphentơ. B. Thiếu máu hình liềm. C. Đao. D. Ung thư máu.
Câu 18 : Cơ thể có kiểu gen AaBb, khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử ?
A. Aa, Bb. B. AB, ab C. AA,aa, BB,bb D. AB,Ab,aB, ab
Câu 19 : Người ta không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A. vi sinh vật. B. động vật. C. động vật bậc cao. D. cây trồng.
Câu 20 : Với 3 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A. 23 B. 33 C. 43 D. (1/2)3
Câu 21 : Enzim cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là
A. ligaza. B. restrictaza. C. ADN-pôlimeraza. D. ARN-pôlimeraza.
Câu 22 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nst gây ra?
A. Đao. B. Claiphentơ. C. Ung thư máu. D. Thiếu máu hình liềm.
Câu 23 : Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là
A. 1/4. B. 1/8. C. 1/16. D. 1/32.
Câu 24 : Từ một nhóm tế bào sinh dưỡng ở thực vật, người ta có thể sử dụng các loại hoocmôn thích hợp và nuôi cấy trong những môi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hoàn chỉnh. Đây là phương pháp
A. tạo giống mới bằng công nghệ gen. B. tạo giống mới bằng gây biến dị.
C. cấy truyền phôi. D. tạo giống bằng công nghệ tế bào.
II. Phần tự luận (4 điểm).
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến. 0.75.đ
Trình bày phương pháp nhân bản vô tính cừu Đôli? 1,75.đ
4. Cấy truyền phôi là gì? 1.5.đ
-------------Hết-------------
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2019-2020)
Tổ: Sinh Môn Sinh - Khối 12 MÃ ĐỀ 109
Thời gian làm bài: 50 phút
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Câu 1 : Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn)
A. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn.
B. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
C. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
D. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
Câu 2 : Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. hình mong muốn.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II. B. III → II → IV. C. II → III → IV. D. III → II → I.
Câu 3 : Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng
A. số lượng nst trong bộ nst đơn bội của loài. B. số lượng giao tử của loài.
C. số lượng nst trong bộ nst lưỡng bội của loài. D. số lượng tính trạng của loài.
Câu 4 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu.
B. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
D. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
Câu 5 : Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ tóc thẳng, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có KG là:
A. AA x Aa. B. AA x aa. C. Aa x aa. D. Aa x Aa.
Câu 6 : Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
A. vùng khởi động. B. vùng mã hoá. C. vùng vận hành. D. gen điều hòa.
Câu 7 : Người ta không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A. cây trồng. B. vi sinh vật. C. động vật. D. động vật bậc cao.
Câu 8 : Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 32%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử ab là
A. 16% B. 34% C. 24% D. 8%
Câu 9 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nst gây ra?
A. Đao. B. Thiếu máu hình liềm. C. Claiphentơ. D. Ung thư máu.
Câu 10 : Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Tần số của alen A trong quần thể này là
A. 0,01. B. 0,1. C. 0,9. D. 0,001.
Câu 11 : Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn: AGXTTAGXA
A. AGXUUAGXA B. UXGAAUXGU C.AGXTTAGXA D. TXGAATXGT
Câu 12 : Từ một nhóm tế bào sinh dưỡng ở thực vật, người ta có thể sử dụng các loại hoocmôn thích hợp và nuôi cấy trong những môi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hoàn chỉnh. Đây là phương pháp
A. cấy truyền phôi. B. tạo giống mới bằng gây biến dị.
C. tạo giống mới bằng công nghệ gen. D. tạo giống bằng công nghệ tế bào.
Câu 13 : Enzim cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là
A. ADN-pôlimeraza. B. ligaza. C. ARN-pôlimeraza. D. restrictaza.
Câu 14 : Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội trong quần thể này là
A. 48%. B. 36%. C. 64% D. 24%.
Câu 15 : Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
A. động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn.
B. đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.
C. cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.
D. thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính.
Câu 16 : Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó
A. có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính. B. nằm ngoài nhân.
C. nằm trên NST giới tính. D. nằm trên NST thường.
Câu 17 : Nội dung không thuộc công nghệ tế bào thực vật là
A. tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao.
B. lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
C. đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
D. nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội tạo ra các cây lưỡng bội hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen.
Câu 18 : Ở một loài, có số lượng NST lưỡng bội 2n = 20. Số lượng NST ở thể 3 nhiễm là
A. 2n -1 = 19 B. 2n +1 = 21 C. n = 10 D. 2n + 2 = 22
Câu 19 : Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là
A. 1/16. B. 1/4. C. 1/32. D. 1/8.
Câu 20 : Cơ thể có kiểu gen AaBb, khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử ?
A. AB, ab B. Aa, Bb. C. AB,Ab,aB, ab D. AA,aa, BB,bb
Câu 21 : Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A. quần thể tự phối. B. quần thể ngẫu phối.
C. quần thể giao phối tự do. D. quần thể tự phối và ngẫu phối.
Câu 22 : Với 3 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A. 33 B. (1/2)3 C. 43 D. 23
Câu 23 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
A. Ung thư máu. B. Đao. C. Thiếu máu hình liềm. D. Claiphentơ.
Câu 24 : Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UUG, UGA, UAG. B. UAA, UAG, UGA. C. UAA, UAG, AGU. D. UAA, AUG, UGA.
II. Phần tự luận (4 điểm).
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến. 0.75.đ
Trình bày phương pháp nhân bản vô tính cừu Đôli? 1,75.đ
3. Cấy truyền phôi là gì? 1.5.đ
-------------Hết-------------
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2019-2020)
Tổ: Sinh Môn Sinh - Khối 12 MÃ ĐỀ 110
Thời gian làm bài: 50 phút
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Câu 1 : Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn)
A. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
B. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 1 xanh, trơn.
C. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
D. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
Câu 2 : Enzim cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là
A. ADN-pôlimeraza. B. ARN-pôlimeraza. C. restrictaza. D. ligaza.
Câu 3 : Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên ARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn: AGXTTAGXA
A. AGXUUAGXA B. UXGAAUXGU C. AGXTTAGXA D. TXGAATXGT
Câu 4 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nst gây ra?
A. Thiếu máu hình liềm. B. Ung thư máu. C. Đao. D. Claiphentơ.
Câu 5 : Người ta không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A. động vật. B. động vật bậc cao. C. vi sinh vật. D. cây trồng.
Câu 6 : Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ tóc thẳng, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có KG là:
A. Aa x aa. B. AA x aa. C. AA x Aa. D. Aa x Aa.
Câu 7 : Nội dung không thuộc công nghệ tế bào thực vật là
A. đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
B. lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
C. tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao.
D. nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội tạo ra các cây lưỡng bội hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen.
Câu 8 : Ở một loài, có số lượng NST lưỡng bội 2n = 20. Số lượng NST ở thể 3 nhiễm là
A. 2n -1 = 19 B. 2n + 2 = 22 C. 2n +1 = 21 D. n = 10
Câu 9 : Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
A. Ung thư máu. B. Claiphentơ. C. Đao. D. Thiếu máu hình liềm.
Câu 10 : Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng
A. số lượng nst trong bộ nst đơn bội của loài. B. số lượng nst trong bộ nst lưỡng bội của loài.
C. số lượng giao tử của loài. D. số lượng tính trạng của loài.
Câu 11 : Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội trong quần thể này là
A. 24%. B. 36%. C. 48%. D. 64%
Câu 12 : Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
A. vùng khởi động. B. vùng mã hoá. C. vùng vận hành. D. gen điều hòa.
Câu 13 : Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A. quần thể tự phối và ngẫu phối. B. quần thể giao phối tự do.
C. quần thể ngẫu phối. D. quần thể tự phối.
Câu 14 : Với 3 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
A. 43 B. (1/2)3 C. 33 D. 23
Câu 15 : Từ một nhóm tế bào sinh dưỡng ở thực vật, người ta có thể sử dụng các loại hoocmôn thích hợp và nuôi cấy trong những môi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hoàn chỉnh. Đây là phương pháp
A. tạo giống mới bằng gây biến dị. B. tạo giống bằng công nghệ tế bào.
C. tạo giống mới bằng công nghệ gen. D. cấy truyền phôi.
Câu 16 : Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
A. động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn.
B. đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.
C. cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.
D. thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính.
Câu 17 : Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là
A. 1/16. B. 1/32. C. 1/4. D. 1/8.
Câu 18 : Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Tần số của alen A trong quần thể này là
A. 0,01. B. 0,9. C. 0,1. D. 0,001.
Câu 19 : Cơ thể có kiểu gen AaBb, khi giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử ?
A. Aa, Bb. B. AA,aa, BB,bb C. AB, ab D. AB,Ab,aB, ab
Câu 20 : Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UUG, UGA, UAG. B. UAA, AUG, UGA. C. UAA, UAG, AGU. D. UAA, UAG, UGA.
Câu 21 : Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 32%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử ab là
A. 34% B. 16% C. 24% D. 8%
Câu 22 : Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó
A. nằm trên NST giới tính. B. có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính.
C. nằm ngoài nhân. D. nằm trên NST thường.
Câu 23 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
B. mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp 1 prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu.
D. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
Câu 24 : Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. hình mong muốn.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. III → II → IV. B. III → II → I. C. II → III → IV. D. I → III → II.
II. Phần tự luận (4 điểm).
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến. 0.75.đ
Trình bày phương pháp nhân bản vô tính cừu Đôli? 1,75.đ
3. Cấy truyền phôi là gì? 1.5.đ
-------------Hết-------------
Trường THPT Củ Chi ĐÁP ÁNĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2019-2020)
Tổ: Sinh Môn Sinh - Khối 12
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
II. PHẦN TỰ LUẬN
-------------Hết-------------
I. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1.0đ): Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh lạnh.
Câu 2(1.0đ): Nêu đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật nửa sau thế kỉ XX.
Câu 3(1.0đ): Nêu nội dung của hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 4(1.0đ): Vì sao Đảng ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
-------HẾT-------
I. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1.0đ): Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh lạnh.
Câu 2(1.0đ): Nêu đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật nửa sau thế kỉ XX.
Câu 3(1.0đ): Nêu nội dung của hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 4(1.0đ): Vì sao Đảng ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
-------HẾT-------
I. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1.0đ): Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh lạnh.
Câu 2(1.0đ): Nêu đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật nửa sau thế kỉ XX.
Câu 3(1.0đ): Nêu nội dung của hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 4(1.0đ): Vì sao Đảng ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
-------HẾT-------
I. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1.0đ): Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh lạnh.
Câu 2(1.0đ): Nêu đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật nửa sau thế kỉ XX.
Câu 3(1.0đ): Nêu nội dung của hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 4(1.0đ): Vì sao Đảng ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam?
-------HẾT-------
I.BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1.0đ):
+ Đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa 2 cường quốc Xô - Mĩ./ Mĩ có tham vọng bá chủ thế giới. (0.5đ)
+ Mặt khác, Mĩ lo ngại trước sự ra đời của các nước Đông Âu/ và sự thành công của cách mạng Trung Quốc. (0.5đ)
Câu 2(1.0đ ) :
- Bắt đầu từ nửa sau thế kỷ XX đến nay.
- Quy mô toàn thế giới với tốc độ nhanh chóng. (0.25đ)
- Diễn ra trên mọi lĩnh vực trong cuộc sống con người. (0.25đ)
- Mối liên hệ mật thiết giữa khoa học- kỹ thuật và công nghệ. (0.25đ)
- Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, công nghệ và kỹ thuật tạo điều kiện, cơ sở cho khoa học. (0.25đ)
Câu 3(1.0đ):
+ Hội nghị nhất trí hợp nhất ba tổ chức cộng sản thành một Đảng duy nhất / lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam. (0.5đ)
+ Thông qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo / đây là bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng ta. (0.5đ)
Câu 4(1.0đ) :
∙ Đảng trở thành chính đảng duy nhất lãnh đạo cách mạng Việt Nam. (0.25đ)
∙ Từ đây cách mạng Việt Nam có đường lối đúng đắn, khoa học, sáng tạo. (0.25đ)
∙ Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới. (0.25đ)
∙ Đảng ra đời là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử tiến hoá của cách mạng Việt Nam. (0.25đ)
------HẾT------
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? ( 1,0 điểm)
Hệ quả của hoạt động gió mùa ở nước ta. ( 2,0 điểm)
Trình bày tính chất của gió mùa đông. ( 1,0 điểm)
---------- Hết ----------
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? ( 1,0 điểm)
Hệ quả của hoạt động gió mùa ở nước ta. ( 2,0 điểm)
Trình bày tính chất của gió mùa đông. ( 1,0 điểm)
---------- Hết ----------
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? ( 1,0 điểm)
Hệ quả của hoạt động gió mùa ở nước ta. ( 2,0 điểm)
Trình bày tính chất của gió mùa đông. ( 1,0 điểm)
---------- Hết ----------
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? ( 1,0 điểm)
Hệ quả của hoạt động gió mùa ở nước ta. ( 2,0 điểm)
Trình bày tính chất của gió mùa đông. ( 1,0 điểm)
---------- Hết ----------
II. TỰ LUẬN
SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học: 2019 – 2020
Môn: Tiếng Anh khối 12
Thời gian: 60 phút
MÃ ĐỀ 169 Ngày 18 – 12 – 2019
A. Phần trắc nghiệm (8đ)
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 33 to 36.
If you are looking for a job, the first thing you should do is to ask your friends, family and former colleagues if they know any job opportunities in your area of interest. You can also check the help-wanted section of your local newspaper. Trade magazines and smaller community newspapers often publish job opening as well. Many websites post job opportunities. You can not only use websites whose main purpose is to provide job listings, but also search the sites of professional associations in your field and those of businesses you would like to work for. These sites often have a web page devoted to job openings. Much like a trade show, a job fair brings prospective employers together in one place. You can talk to representatives from several different companies all on the same day. Job fairs are often listed in the newspapers, in the job section. Look into job placement services in your area. They offer many services, including career counseling, resources to fine job openings and a place where you can work. Otherwise, businesses specializing in job placement services are often listed in the phone book. Make use of your local library, where you can access newspapers and trade magazines that publish job openings. Many libraries offer internet access, so you can browse job-posting websites for opportunities in other parts of the country, if you're interested in relocating.
Which of the following is not mentioned as a place to look for a job?
A. Local libraries B. Websites C. Job placement services D. Universities
What is the advantage of job fairs, according the text?
A. They are often listed in the newspapers.
B. They are much like a trade show.
C. They bring prospective employers together in one place.
D. They offer many services.
Which of the following sentences is true?
A. You cannot find the number of job placement services in the phone book.
B. You can read the helped-wanted section of local newspaper to look for a job.
C. You can only access newspapers and magazines at local libraries.
D. Your friends and relatives cannot help you with anything.
What is the main idea of this passage?
A. Places from which you can search to get a job.
B. A computer can help you to get a job.
C. Buying a newspaper or magazine and getting a job.
D. Going to a job fair.
Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space the following passage:
When Americans greet one another they often exchange a firm ___(37)____ . They may greet strangers on the street by saying "Hello" or "____(38)____". Friends often greet each other with "How are you?" and respond "____(39)____". Americans do not really expect any other answer to the question "How are you?" because it is a way of ____(40)____. Except in formal situations, people speak to each other by their given names once they are acquainted.
37. A. adventure B. handshake C. militant D. occasion
38. A. Goodbye B. Good morning C. Take care D. Not bad, thanks
39. A. Bye B. So long C. No smoking D. Fine, thanks
40. A. having dinner B. shaking hands C. saying hello D. saying goodbye
B. Phần tự luận: (2đ)
I. Give the correct form of words in the brackets: (1đ)
It is really …………if you get someone's attention by whistling or clapping your hands. (polite)
His trip to India made a strong ……………..on him. (impress)
They share the housework ………….. (equal)
He is now so weak that the doctors are ………….about his chances of making a full recovery.(pessimist)
An economic…………. is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.(depress)
II. Rewrite the following sentences, using given words (1đ)
Although I had all the necessary qualifications, I didn't get a job.
→ In spite of …………………………………………………………….
Nam loves books. They have happy endings.
→ Nam ………………………………………………………………..
Do you know the man? He is coming towards us.
→ Do …………………………………………………………
I don't know her number, so I don't ring her up.
→ If…………………………………….....….……..
She can't go out with us because she is busy.
→ If………………………………………………….
THE END
SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học: 2019 – 2020
Môn: Tiếng Anh khối 12
Thời gian: 60 phút
MÃ ĐỀ 172 Ngày 18 – 12 – 2019
A. Phần trắc nghiệm (8đ)
Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space the following passage:
When Americans greet one another they often exchange a firm ___(33)____ . They may greet strangers on the street by saying "Hello" or "____(34)____". Friends often greet each other with "How are you?" and respond "____(35)____". Americans do not really expect any other answer to the question "How are you?" because it is a way of ____(36)____. Except in formal situations, people speak to each other by their given names once they are acquainted.
33. A. adventure B. occasion C. militant D. handshake
34. A. Good morning B. Goodbye C. Take care D. Not bad, thanks
35. A. Bye B. Fine, thanks C. No smoking D. So long
36. A. shaking hands B. saying hello C. having dinner D. saying goodbye
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 37 to 40.
If you are looking for a job, the first thing you should do is to ask your friends, family and former colleagues if they know any job opportunities in your area of interest. You can also check the help-wanted section of your local newspaper. Trade magazines and smaller community newspapers often publish job opening as well. Many websites post job opportunities. You can not only use websites whose main purpose is to provide job listings, but also search the sites of professional associations in your field and those of businesses you would like to work for. These sites often have a web page devoted to job openings. Much like a trade show, a job fair brings prospective employers together in one place. You can talk to representatives from several different companies all on the same day. Job fairs are often listed in the newspapers, in the job section. Look into job placement services in your area. They offer many services, including career counseling, resources to fine job openings and a place where you can work. Otherwise, businesses specializing in job placement services are often listed in the phone book. Make use of your local library, where you can access newspapers and trade magazines that publish job openings. Many libraries offer internet access, so you can browse job-posting websites for opportunities in other parts of the country, if you're interested in relocating.
Which of the following is not mentioned as a place to look for a job?
A. Universities B. Job placement services C. Local libraries D. Websites
What is the advantage of job fairs, according the text?
A. They bring prospective employers together in one place.
B. They are much like a trade show.
C. They offer many services.
D. They are often listed in the newspapers.
Which of the following sentences is true?
A. You can only access newspapers and magazines at local libraries.
B. You cannot find the number of job placement services in the phone book.
C. You can read the helped-wanted section of local newspaper to look for a job.
D. Your friends and relatives cannot help you with anything.
What is the main idea of this passage?
A. Going to a job fair.
B. Places from which you can search to get a job.
C. Buying a newspaper or magazine and getting a job.
D. A computer can help you to get a job.
B. Phần tự luận: (2đ)
I. Give the correct form of words in the brackets: (1đ)
They share the housework ………….. (equal)
He is now so weak that the doctors are ………….about his chances of making a full recovery.(pessimist)
It is really …………if you get someone's attention by whistling or clapping your hands. (polite)
An economic…………. is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.(depress)
His trip to India made a strong ……………..on him. (impress)
II. Rewrite the following sentences, using given words (1đ)
Nam loves books. They have happy endings.
→ Nam ………………………………………………………………..
Do you know the man? He is coming towards us.
→ Do …………………………………………………………
I don't know her number, so I don't ring her up.
→ If…………………………………….....….……..
She can't go out with us because she is busy.
→ If………………………………………………….
Although I had all the necessary qualifications, I didn't get a job.
→ In spite of …………………………………………………………….
THE END
SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học: 2019 – 2020
Môn: Tiếng Anh khối 12
Thời gian: 60 phút
MÃ ĐỀ 170 Ngày 18 – 12 – 2019
A. Phần trắc nghiệm (8đ)
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 33 to 36.
If you are looking for a job, the first thing you should do is to ask your friends, family and former colleagues if they know any job opportunities in your area of interest. You can also check the help-wanted section of your local newspaper. Trade magazines and smaller community newspapers often publish job opening as well. Many websites post job opportunities. You can not only use websites whose main purpose is to provide job listings, but also search the sites of professional associations in your field and those of businesses you would like to work for. These sites often have a web page devoted to job openings. Much like a trade show, a job fair brings prospective employers together in one place. You can talk to representatives from several different companies all on the same day. Job fairs are often listed in the newspapers, in the job section. Look into job placement services in your area. They offer many services, including career counseling, resources to fine job openings and a place where you can work. Otherwise, businesses specializing in job placement services are often listed in the phone book. Make use of your local library, where you can access newspapers and trade magazines that publish job openings. Many libraries offer internet access, so you can browse job-posting websites for opportunities in other parts of the country, if you're interested in relocating.
Which of the following is not mentioned as a place to look for a job?
A. Universities B. Websites C. Job placement services D. Local libraries
What is the advantage of job fairs, according the text?
A. They bring prospective employers together in one place.
B. They are much like a trade show.
C. They are often listed in the newspapers.
D. They offer many services.
Which of the following sentences is true?
A. You cannot find the number of job placement services in the phone book.
B. Your friends and relatives cannot help you with anything.
C. You can only access newspapers and magazines at local libraries.
D. You can read the helped-wanted section of local newspaper to look for a job.
What is the main idea of this passage?
A. Buying a newspaper or magazine and getting a job.
B. A computer can help you to get a job.
C. Places from which you can search to get a job.
D. Going to a job fair.
Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space the following passage:
When Americans greet one another they often exchange a firm ___(37)____ . They may greet strangers on the street by saying "Hello" or "____(38)____". Friends often greet each other with "How are you?" and respond "____(39)____". Americans do not really expect any other answer to the question "How are you?" because it is a way of ____(40)____. Except in formal situations, people speak to each other by their given names once they are acquainted.
37. A. handshake B. adventure C. militant D. occasion
38. A. Take care B. Goodbye C. Good morning D. Not bad, thanks
39. A. Fine, thanks B. So long C. No smoking D. Bye
40. A. having dinner B. saying hello C. shaking hands D. saying goodbye
B. Phần tự luận: (2đ)
I. Rewrite the following sentences, using given words (1đ)
Although I had all the necessary qualifications, I didn't get a job.
→ In spite of …………………………………………………………….
Nam loves books. They have happy endings.
→ Nam ………………………………………………………………..
Do you know the man? He is coming towards us.
→ Do …………………………………………………………
I don't know her number, so I don't ring her up.
→ If…………………………………….....….……..
She can't go out with us because she is busy.
→ If………………………………………………….
II. Give the correct form of words in the brackets: (1đ)
It is really …………if you get someone's attention by whistling or clapping your hands. (polite)
His trip to India made a strong ……………..on him. (impress)
They share the housework ………….. (equal)
He is now so weak that the doctors are ………….about his chances of making a full recovery.(pessimist)
An economic…………. is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.(depress)
THE END
SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Củ Chi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học: 2019 – 2020
Môn: Tiếng Anh khối 12
Thời gian: 60 phút
MÃ ĐỀ 171 Ngày 18 – 12 – 2019
A. Phần trắc nghiệm (8đ)
Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space the following passage:
When Americans greet one another they often exchange a firm ___(33)____ . They may greet strangers on the street by saying "Hello" or "____(34)____". Friends often greet each other with "How are you?" and respond "____(35)____". Americans do not really expect any other answer to the question "How are you?" because it is a way of ____(36)____. Except in formal situations, people speak to each other by their given names once they are acquainted.
33. A. militant B. handshake C. adventure D. occasion
34. A. Good morning B. Goodbye C. Take care D. Not bad, thanks
35. A. So long B. Bye C. No smoking D. Fine, thanks
36. A. saying hello B. shaking hands C. having dinner D. saying goodbye
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 37 to 40.
If you are looking for a job, the first thing you should do is to ask your friends, family and former colleagues if they know any job opportunities in your area of interest. You can also check the help-wanted section of your local newspaper. Trade magazines and smaller community newspapers often publish job opening as well. Many websites post job opportunities. You can not only use websites whose main purpose is to provide job listings, but also search the sites of professional associations in your field and those of businesses you would like to work for. These sites often have a web page devoted to job openings. Much like a trade show, a job fair brings prospective employers together in one place. You can talk to representatives from several different companies all on the same day. Job fairs are often listed in the newspapers, in the job section. Look into job placement services in your area. They offer many services, including career counseling, resources to fine job openings and a place where you can work. Otherwise, businesses specializing in job placement services are often listed in the phone book. Make use of your local library, where you can access newspapers and trade magazines that publish job openings. Many libraries offer internet access, so you can browse job-posting websites for opportunities in other parts of the country, if you're interested in relocating.
Which of the following is not mentioned as a place to look for a job?
A. Job placement services B. Websites C. Local libraries D. Universities
What is the advantage of job fairs, according the text?
A. They offer many services.
B. They are much like a trade show.
C. They bring prospective employers together in one place.
D. They are often listed in the newspapers.
Which of the following sentences is true?
A. You can only access newspapers and magazines at local libraries.
B. You can read the helped-wanted section of local newspaper to look for a job.
C. You cannot find the number of job placement services in the phone book.
D. Your friends and relatives cannot help you with anything.
What is the main idea of this passage?
A. Going to a job fair.
B. A computer can help you to get a job.
C. Buying a newspaper or magazine and getting a job.
D. Places from which you can search to get a job.
B. Phần tự luận: (2đ)
I. Give the correct form of words in the brackets: (1đ)
He is now so weak that the doctors are ………….about his chances of making a full recovery.(pessimist)
It is really …………if you get someone's attention by whistling or clapping your hands. (polite)
An economic…………. is a time when there is very little economic activity, which causes a lot of unemployment and poverty.(depress)
His trip to India made a strong ……………..on him. (impress)
They share the housework ………….. (equal)
II. Rewrite the following sentences, using given words (1đ)
I don't know her number, so I don't ring her up.
→ If…………………………………….....….……..
She can't go out with us because she is busy.
→ If………………………………………………….
Although I had all the necessary qualifications, I didn't get a job.
→ In spite of …………………………………………………………….
Nam loves books. They have happy endings.
→ Nam ………………………………………………………………..
Do you know the man? He is coming towards us.
→ Do …………………………………………………………
THE END
SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH
Trường THPT Củ Chi
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Năm học: 2019 – 2020 Môn: Tiếng Anh khối 12
II. Phần tự luận:
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung có nghĩa là:
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng có trước khi kết hôn song không nhập vào tài sản chung của gia đình.
B.Những tài sản được thừa kế của cha mẹ sau khi kết hôn không nhập vào tài sản chung.
C. Những tài sản có trong gia đình họ hàng hai bên nội, ngoại.
D. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
Câu 2: Ý nào sau đây là chủ thể của hợp đồng lao động
A. Đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động.
B. Người lao động và người sử dụng lao động.
C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người lao động và đại diện người lao động.
Câu 3: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?
A. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
B. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng bên nội, bên ngoại
C. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội
D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh
A. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
B. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
C. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
Câu 5: Bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở của khối………toàn dân tộc, tạo thành………..tổng hợp của dân tộc trong công cuộc xây dựng đất nước.
A. Đoàn kết/bộ phận B. Đoàn kết/đại đoàn kết
C. Đại đoàn kết/ sức mạnh D. Đoàn kết/ sức mạnh
Câu 6:Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triển cao hay thấp đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
A.Văn hóa. B. Xã hội. C. Kinh tế. D. Chính trị.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây thuộc bình đẳng trong hôn nhân ?
A. Bình đẳng giữa ông bà- cha mẹ- con cái với nhau.
B. Bình đẳng giữa ông bà các cháu.
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
D. Bình đẳng giữa vợ chồng, giữa cha mẹ và con
Câu 8: Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?
A. Hoạt động mê tín dị đoan. B.Hoạt động tôn giáo.
C. Hoạt động tín ngưỡng D. Hoạt động công ích
Câu 9: Bất kì ai cũng có quyền được bắt người, khi người đó đang
A. bị nghi ngờ phạm tội.
B. có dấu hiệu thực hiện phạm tội.
C. thực hiện hành vi phạm tội.
D. chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
Câu 10: Anh A đánh anh B gây thương tích nặng cho anh B. Hành vi của anh A xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
B. Pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
C. Đảm bảo danh dự
D. Đảm bảo nhân phẩm
Câu 11: Các cơ sở tôn giáo ở Việt Nam đều được nhà nước và pháp luật:
A. Có chế độ bảo vệ riêng B. Bảo vệ chặt chẽ
C. Nghiêm cấm không cho mọi người tới gần D. Bảo hộ; nghiêm cấm việc xâm phạm
Câu 12: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc bao gồm:
A. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục , an ninh quốc phòng
B. Bình đẳng về chính trị, văn hóa, giáo dục
C. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, giáo dục
D. Bình đẳng về chính trị, kinh tế, văn hóa-giáo dục
Câu 13: Việt Nam là quốc gia có:
A. Có một tôn giáo hoạt động B. Có Đạo Phật và Thiên Chúa giáo, đạo Tin Lành
C. Có nhiều tôn giáo trừ đạo Hồi D. Nhiều tôn giáo khác nhau
Câu 14: Hiện nay, trên đất nước ta, lĩnh vực nào cần quan tâm đầu tư nhiều nhất cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
A. Lĩnh vực khoa học công nghệ B. Lĩnh vực kinh tế - xã hội
C. Lĩnh vực chính trị D. Lĩnh vực văn hóa
Câu 15: Các dân tộc đều có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình cùng tiếng phổ thông là biểu hiện bình đẳng về:
A. Bình đẳng về chính trị B. Bình đẳng về kinh tế
C. Bình đẳng về văn hóa D. Bình đẳng về xã hội
Câu 16: Anh K nghi ngờ gia đình ông B tàng trữ ma túy nên đã báo với công an xã X. Do vội đi công tác, anh T phó công an xã yêu cầu anh S công an viên và anh C trưởng thôn đến xem xét nhà ông B. Vì cố tình ngăn cản, ông B bị anh S và anh C cùng khống chế rồi giải ông về giam giữ tại trụ sở công an xã. Hai ngày sau, khi anh T trở về thì ông B mới được trả lại tự do. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
Câu 17: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là:
A. Là các dân tộc được nhà nước bảo đảm quyền bình đẳng
B. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển
C. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng và bảo vệ
D. Là các dân tộc thiểu số được tạo điều kiện phát triển
Câu 18: Quyền tự do kinh doanh của công dân được thể hiện trong các văn bản pháp luật nào?
A. Hiến Pháp
B. Luật Doanh nghiệp
C. Hiếp pháp và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Nhà nước
D. Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp.
Câu 19: A và B cùng làm ở công ty X. giờ giải lao A rủ các anh B,C,D chơi bài ăn tiền. Do nghi ngờ B ăn gian A đã lao vào đánh B gãy tay. Những trường hợp nào dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?
A. Cả A,B,C,D. B. Cả B,C,D. C. A và B. D. Chỉ có A.
Câu 20: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
B. Bình đẳng về việc hưởng quyền giữa các thành viên trong gia đình
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng
D. Bình đẳng về việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ giữa các thành viên trong gia đình
Câu 21: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của các dân tộc được thực hiện thông qua các hình thức nào?
A. Thông qua đại biểu của dân tộc mình
B. Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.
C. Thông qua hình thức dân chủ trực tiếp và gián tiếp
D. Trực tiếp phản ánh ý kiến, nguyện vọng của mình đến chính quyền cơ sở và thông qua đại biểu của dân tộc mình
Câu 22: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tôn giáo và tín ngưỡng:
A. Tôn giáo có tổ chức, giáo lý, giáo luật
B. Thể hiện niềm tin tuyệt đối vào thần thánh, chúa trời
C. Có hệ thống chức sắc tôn giáo đông đảo
D. Có hệ thống cơ sở tôn giáo khang trang
Câu 23: Tôn giáo nào ra đời tại Việt Nam?
A. Đạo Thiên Chúa- Đạo Phật
B. Đạo Cao Đài- Tin Lành
C. Đạo Phật
D.Đạo Cao Đài và Hòa Hảo
Câu 24: Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử gọi là
A. bị hại. B. bị cáo. C. bị can. D. bị kết án.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4đ)
Câu 1:Trình bày nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta? Hãy cho biết 2 di sản nào của người dân tộc thiểu số ở Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới ? (2đ)
Câu 2:Trình bày khái niệm ,nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo Vừa qua ( Ban Tôn giáo Chính phủ kêu gọi người dân nâng cao cảnh giác với các hoạt động dụ dỗ lôi kéo của một tổ chức tôn giáo . Em hãy cho biết tổ chức đó mang tên là gì? Vì sao nó bị coi là " tà đạo" ( 2đ)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Bất kì ai cũng có quyền được bắt người, khi người đó đang
A. bị nghi ngờ phạm tội.
B. có dấu hiệu thực hiện phạm tội.
C. thực hiện hành vi phạm tội.
D. chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
Câu 2: Ý nào sau đây là chủ thể của hợp đồng lao động
A. Người lao động và đại diện người lao động.
B. Đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động.
C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người lao động và người sử dụng lao động.
Câu 3: Tôn giáo nào ra đời tại Việt Nam?
A. Đạo Thiên Chúa- Đạo Phật
B. Đạo Cao Đài- Tin Lành
C. Đạo Phật
D.Đạo Cao Đài và Hòa Hảo
Câu 4: Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử gọi là
A. bị hại. B. bị cáo. C. bị can. D. bị kết án.
Câu 5: Anh A đánh anh B gây thương tích nặng cho anh B. Hành vi của anh A xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
B. Pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
C. Đảm bảo danh dự,
D. Đảm bảo nhân phẩm
Câu 6: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung có nghĩa là:
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng có trước khi kết hôn song không nhập vào tài sản chung của gia đình.
B Những tài sản được thừa kế của cha mẹ sau khi kết hôn không nhập vào tài sản chung.
C. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
D. Những tài sản có trong gia đình họ hàng hai bên nội, ngoại.
Câu 7: Hiện nay, trên đất nước ta, lĩnh vực nào cần quan tâm đầu tư nhiều nhất cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
A. Lĩnh vực văn hóa B. Lĩnh vực chính trị
C. Lĩnh vực kinh tế - xã hội D. Lĩnh vực khoa học công nghệ
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh
A. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
B. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
C. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
Câu: 9 Quyền tự do kinh doanh của công dân được thể hiện trong các văn bản pháp luật nào?
A. Hiếp pháp và các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước
B. Hiến Pháp
C. Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp.
D. Luật Doanh nghiệp
Câu 10: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là:
A. Là các dân tộc được nhà nước bảo đảm quyền bình đẳng
B. Là các dân tộc thiểu số được tạo điều kiện phát triển
C. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển
D. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng và bảo vệ
Câu 11: Nội dung nào dưới đây thuộc bình đẳng trong hôn nhân ?
A. Bình đẳng giữa ông bà- cha mẹ- con cái với nhau.
B. Bình đẳng giữa ông bà các cháu.
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
D. Bình đẳng giữa vợ chồng, giữa cha mẹ và con.
Câu 12: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triển cao hay thấp đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
A.Văn hóa. B. Chính trị. C. Kinh tế D. Xã hội
Câu 13: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc bao gồm:
A. Bình đẳng về kinh tế, chính trị- văn hóa –giáo dục-an ninh quốc phòng
B. Bình đẳng về chính trị, văn hóa, giáo dục
C. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, giáo dục
D. Bình đẳng về chính trị, kinh tế, văn hóa-giáo dục
Câu 14: Bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở của khối………toàn dân tộc, tạo thành………..tổng hợp của dân tộc trong công cuộc xây dựng đất nước.
A. Đoàn kết/đại đoàn kết B. Đoàn kết/ sức mạnh
C. Đoàn kết/bộ phận D. Đại đoàn kết/ sức mạnh
Câu 15: Việt Nam là quốc gia có:
A. Có một tôn giáo hoạt động B. Có Đạo Phật và Thiên Chúa giáo, đạo Tin Lành
C. Có nhiều tôn giáo trừ đạo Hồi D. Nhiều tôn giáo khác nhau
Câu 16: Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?
A. Hoạt động mê tín dị đoan. B.Hoạt động tôn giáo.
C. Hoạt động tín ngưỡng D. Hoạt động công ích.
Câu 17: Anh K nghi ngờ gia đình ông B tàng trữ ma túy nên đã báo với công an xã X. Do vội đi công tác, anh T phó công an xã yêu cầu anh S công an viên và anh C trưởng thôn đến xem xét nhà ông B. Vì cố tình ngăn cản, ông B bị anh S và anh C cùng khống chế rồi giải ông về giam giữ tại trụ sở công an xã. Hai ngày sau, khi anh T trở về thì ông B mới được trả lại tự do. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
Câu 18: Các cơ sở tôn giáo ở Việt Nam đều được nhà nước và pháp luật:
A. Bảo hộ; nghiêm cấm việc xâm phạm B. Bảo vệ chặt chẽ
C. Nghiêm cấm không cho mọi người tới gần D. Có chế độ bảo vệ riêng
Câu 19: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?
A. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
B. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng bên nội, bên ngoại
C. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội
D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
Câu 20: Các dân tộc đều có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình cùng tiếng phổ thông là biểu hiện bình đẳng về:
A. Bình đẳng về chính trị B. Bình đẳng về kinh tế
C. Bình đẳng về văn hóa D. Bình đẳng về xã hội
Câu 21: A và B cùng làm ở công ty X. giờ giải lao A rủ các anh B,C,D chơi bài ăn tiền. Do nghi ngờ B ăn gian A đã lao vào đánh B gãy tay. Những trường hợp nào dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?
A. Cả A,B,C,D. B. Cả B,C,D. C. A và B. D. Chỉ có A.
Câu 22: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của các dân tộc được thực hiện thông qua các hình thức nào?
A. Thông qua đại biểu của dân tộc mình
B. Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.
C. Thông qua hình thức dân chủ trực tiếp và gián tiếp
D. Trực tiếp phản ánh ý kiến, nguyện vọng của mình đến chính quyền cơ sở và thông qua đại biểu của dân tộc mình
Câu 23: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng
B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
C. Bình đẳng về việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ giữa các thành viên trong gia đình
D. Bình đẳng về việc hưởng quyền giữa các thành viên trong gia đình
Câu 24: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tôn giáo và tín ngưỡng:
A. Tôn giáo có tổ chức, giáo lý, giáo luật
B. Thể hiện niềm tin tuyệt đối vào thần thánh, chúa trời
C. Có hệ thống chức sắc tôn giáo đông đảo
D. Có hệ thống cơ sở tôn giáo khang trang
-II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4đ)
Câu 1:Trình bày nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta? Hãy cho biết 2 di sản nào của người dân tộc thiểu số ở Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới? (2đ)
Câu 2:Trình bày khái niệm ,nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo ? Vừa qua Ban Tôn giáo Chính phủ kêu gọi người dân nâng cao cảnh giác với các hoạt động dụ dỗ lôi kéo của một tổ chức tôn giáo . Em hãy cho biết tổ chức đó mang tên là gì? Vì sao nó bị coi là " tà đạo" ( 2đ)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Việt Nam là quốc gia có:
A. Có một tôn giáo hoạt động B. Có Đạo Phật và Thiên Chúa giáo, đạo Tin Lành
C. Có nhiều tôn giáo trừ đạo Hồi D. Nhiều tôn giáo khác nhau
Câu 2: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
B. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
C. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội
D. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng bên nội, bên ngoại
Câu 3: Nội dung nào dưới đây thuộc bình đẳng trong hôn nhân ?
A. Bình đẳng giữa ông bà- cha mẹ- con cái với nhau.
B. Bình đẳng giữa ông bà các cháu.
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
D. Bình đẳng giữa vợ chồng, giữa cha mẹ và con.
Câu 4: Bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở của khối………toàn dân tộc, tạo thành………..tổng hợp của dân tộc trong công cuộc xây dựng đất nước.
A. Đoàn kết/đại đoàn kết B. Đại đoàn kết/ sức mạnh
C. Đoàn kết/ sức mạnh D. Đoàn kết/bộ phận
Câu 5: Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?
A. Hoạt động mê tín dị đoan. B.Hoạt động tôn giáo.
C. Hoạt động tín ngưỡng D. Hoạt động công ích
Câu 6: Quyền tự do kinh doanh của công dân được thể hiện trong các văn bản pháp luật nào?
A. Hiếp pháp và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Nhà nước.
B. Luật Doanh nghiệp
C. Hiến Pháp
D. Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp.
Câu 7: Bất kì ai cũng có quyền được bắt người, khi người đó đang
A. bị nghi ngờ phạm tội.
B. có dấu hiệu thực hiện phạm tội.
C. thực hiện hành vi phạm tội.
D. chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
Câu 8: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triển cao hay thấp đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
A.Văn hóa. B. Xã hội C. Kinh tế D. Chính trị
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh
A. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
C. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
D. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
Câu 10: Các cơ sở tôn giáo ở Việt Nam đều được nhà nước và pháp luật:
A. Có chế độ bảo vệ riêng B. Bảo vệ chặt chẽ
C. Nghiêm cấm không cho mọi người tới gần D. Bảo hộ; nghiêm cấm việc xâm phạm
Câu 11: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc bao gồm:
A. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
B. Bình đẳng về chính trị, văn hóa, giáo dục
C. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, giáo dục
D. Bình đẳng về chính trị, kinh tế, văn hóa-giáo dục
Câu 12: Hiện nay, trên đất nước ta, lĩnh vực nào cần quan tâm đầu tư nhiều nhất cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
A. Lĩnh vực văn hóa B. Lĩnh vực văn hóa, giáo dục
C. Lĩnh vực chính trị D. Lĩnh vực kinh tế - xã hội
Câu 13: Tôn giáo nào ra đời tại Việt Nam?
A. Đạo Thiên Chúa- Đạo Phật
B. Đạo Cao Đài- Tin Lành
C. Đạo Phật
D.Đạo Cao Đài và Hòa Hảo
Câu 14: Các dân tộc đều có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình cùng tiếng phổ thông là biểu hiện bình đẳng về:
A. Bình đẳng về chính trị B. Bình đẳng về kinh tế
C. Bình đẳng về xã hội D. Bình đẳng về văn hóa
Câu 15: A và B cùng làm ở công ty X. giờ giải lao A rủ các anh B,C,D chơi bài ăn tiền. Do nghi ngờ B ăn gian A đã lao vào đánh B gãy tay. Những trường hợp nào dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?
A. Cả A,B,C,D. B. Cả B,C,D. C. A và B. D. Chỉ có A.
Câu 16: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là:
A. Là các dân tộc được nhà nước bảo đảm quyền bình đẳng
B. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển
C. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng và bảo vệ
D. Là các dân tộc thiểu số được tạo điều kiện phát triển
Câu 17 : Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử gọi là
A. bị hại. B. bị cáo. C. bị can. D. bị kết án.
Câu 18: Ý nào sau đây là chủ thể của hợp đồng lao động
A. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
B. Đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người lao động và đại diện người lao động.
Câu 19: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
B. Bình đẳng về việc hưởng quyền giữa các thành viên trong gia đình
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng
D. Bình đẳng về việc thực hiện nghĩa vụ giữa các thành viên trong gia đình
Câu 20: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của các dân tộc được thực hiện thông qua các hình thức nào?
A. Thông qua đại biểu của dân tộc mình
B. Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.
C. Thông qua hình thức dân chủ trực tiếp và gián tiếp
D. Trực tiếp phản ánh ý kiến, nguyện vọng của mình đến chính quyền cơ sở và thông qua đại biểu của dân tộc mình
Câu 21: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tôn giáo và tín ngưỡng:
A. Tôn giáo có tổ chức, giáo lý, giáo luật
B. Thể hiện niềm tin tuyệt đối vào thần thánh, chúa trời
C. Có hệ thống chức sắc tôn giáo đông đảo
D. Có hệ thống cơ sở tôn giáo khang trang
Câu 22: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung có nghĩa là:
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
B. Những tài sản có trong gia đình họ hàng hai bên nội, ngoại.
C. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng có trước khi kết hôn song không nhập vào tài sản chung của gia đình.
D.Những tài sản được thừa kế của cha mẹ sau khi kết hôn không nhập vào tài sản chung.
Câu 23: Anh A đánh anh B gây thương tích nặng cho anh B. Hành vi của anh A xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
B. Pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
C. Đảm bảo danh dự,
D. Đảm bảo nhân phẩm
Câu 24: Anh K nghi ngờ gia đình ông B tàng trữ ma túy nên đã báo với công an xã X. Do vội đi công tác, anh T phó công an xã yêu cầu anh S công an viên và anh C trưởng thôn đến xem xét nhà ông B. Vì cố tình ngăn cản, ông B bị anh S và anh C cùng khống chế rồi giải ông về giam giữ tại trụ sở công an xã. Hai ngày sau, khi anh T trở về thì ông B mới được trả lại tự do. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
-----------------------------------------------
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4đ)
Câu 1:Trình bày nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta? Hãy cho biết 2 di sản nào của người dân tộc thiểu số ở Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới? (2đ)
Câu 2:Trình bày khái niệm ,nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo ? Vừa qua Ban Tôn giáo Chính phủ kêu gọi người dân nâng cao cảnh giác với các hoạt động dụ dỗ lôi kéo của một tổ chức tôn giáo . Em hãy cho biết tổ chức đó mang tên là gì? Vì sao nó bị coi là " tà đạo" ( 2đ)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Các dân tộc đều có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình cùng tiếng phổ thông là biểu hiện bình đẳng về:
A. Bình đẳng về chính trị B. Bình đẳng về kinh tế
C. Bình đẳng về xã hội D. Bình đẳng về văn hóa
Câu 2:Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?
A. Hoạt động mê tín dị đoan. B.Hoạt động tôn giáo.
C. Hoạt động tín ngưỡng D. Hoạt động công ích
Câu 3: Bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở của khối………toàn dân tộc, tạo thành………..tổng hợp của dân tộc trong công cuộc xây dựng đất nước.
A. Đoàn kết/đại đoàn kết B. Đại đoàn kết/ sức mạnh
C. Đoàn kết/ sức mạnh D. Đoàn kết/bộ phận
Câu 4: Hiện nay, trên đất nước ta, lĩnh vực nào cần quan tâm đầu tư nhiều nhất cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
A. Lĩnh vực kinh tế - xã hội B. Lĩnh vực khoa học công nghệ
C. Lĩnh vực văn hóa D. Lĩnh vực chính trị
Câu 5: Quyền tự do kinh doanh của công dân được thể hiện trong các văn bản pháp luật nào?
A. Hiếp pháp và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Nhà nước
B. Luật Doanh nghiệp
C. Hiến Pháp
D. Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp.
Câu 6: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?
A. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội
B. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng bên nội, bên ngoại
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh
A. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất.
C. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại.
Câu 8: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tôn giáo và tín ngưỡng:
A. Thể hiện niềm tin tuyệt đối vào thần thánh, chúa trời
B. Có hệ thống cơ sở tôn giáo khang trang
C. Có hệ thống chức sắc tôn giáo đông đảo
D. Tôn giáo có tổ chức, giáo lý, giáo luật
Câu 9: Các cơ sở tôn giáo ở Việt Nam đều được nhà nước và pháp luật:
A. Có chế độ bảo vệ riêng B. Bảo vệ chặt chẽ
C. Nghiêm cấm không cho mọi người tới gần D. Bảo hộ; nghiêm cấm việc xâm phạm
Câu 10: Tôn giáo nào ra đời tại Việt Nam?
A. Đạo Thiên Chúa- Đạo Phật
B. Đạo Cao Đài- Tin Lành
C. Đạo Phật
D.Đạo Cao Đài và Hòa Hảo
Câu 11: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triển cao hay thấp đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
A.Văn hóa. B. Kinh tế C. Chính trị D. Xã hội
Câu 12: Bất kì ai cũng có quyền được bắt người, khi người đó đang
A. bị nghi ngờ phạm tội.
B. có dấu hiệu thực hiện phạm tội.
C. thực hiện hành vi phạm tội.
D. chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
Câu 13: Việt Nam là quốc gia có:
A. Có một tôn giáo hoạt động B. Có Đạo Phật và Thiên Chúa giáo, đạo Tin Lành
C. Có nhiều tôn giáo trừ đạo Hồi D. Nhiều tôn giáo khác nhau
Câu 14: Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử gọi là
A. bị hại. B. bị cáo. C. bị can. D. bị kết án.
Câu 15: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là:
A. Là các dân tộc được nhà nước bảo đảm quyền bình đẳng
B. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển
C. Là các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng và bảo vệ
D. Là các dân tộc thiểu số được tạo điều kiện phát triển
Câu 16: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc bao gồm:
A. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, văn hóa giáo dục, an ninh quốc phòng
B. Bình đẳng về chính trị, văn hóa, giáo dục
C. Bình đẳng về chính trị, kinh tế, văn hóa-giáo dục
D. Bình đẳng về kinh tế, chính trị, giáo dục
Câu 17: Ý nào sau đây là chủ thể của hợp đồng lao động
A. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
B. Đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người lao động và đại diện người lao động.
Câu 18: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
B. Bình đẳng về việc hưởng quyền giữa các thành viên trong gia đình
C. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng
D. Bình đẳng về việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ giữa các thành viên trong gia đình
Câu 19: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của các dân tộc được thực hiện thông qua các hình thức nào?
A. Thông qua đại biểu của dân tộc mình
B. Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng.
C. Thông qua hình thức dân chủ trực tiếp và gián tiếp
D. Trực tiếp phản ánh ý kiến, nguyện vọng của mình đến chính quyền cơ sở và thông qua đại biểu của dân tộc mình
Câu 20: Anh A đánh anh B gây thương tích nặng cho anh B. Hành vi của anh A xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
B. Pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
C. Đảm bảo danh dự,
D. Đảm bảo nhân phẩm
Câu 21: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung có nghĩa là:
A. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
B. Những tài sản có trong gia đình họ hàng hai bên nội, ngoại.
C. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng có trước khi kết hôn song không nhập vào tài sản chung của gia đình.
D.Những tài sản được thừa kế của cha mẹ sau khi kết hôn không nhập vào tài sản chung.
Câu 22: Anh K nghi ngờ gia đình ông B tàng trữ ma túy nên đã báo với công an xã X. Do vội đi công tác, anh T phó công an xã yêu cầu anh S công an viên và anh C trưởng thôn đến xem xét nhà ông B. Vì cố tình ngăn cản, ông B bị anh S và anh C cùng khống chế rồi giải ông về giam giữ tại trụ sở công an xã. Hai ngày sau, khi anh T trở về thì ông B mới được trả lại tự do. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
Câu 23: A và B cùng làm ở công ty X. giờ giải lao A rủ các anh B,C,D chơi bài ăn tiền. Do nghi ngờ B ăn gian A đã lao vào đánh B gãy tay. Những trường hợp nào dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?
A. Cả A,B,C,D. B. Cả B,C,D. C. A và B. D. Chỉ có A.
Câu 24: Nội dung nào dưới đây thuộc bình đẳng trong hôn nhân ?
A. Bình đẳng giữa ông bà- cha mẹ- con cái với nhau.
B. Bình đẳng giữa ông bà các cháu.
C. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
D. Bình đẳng giữa vợ chồng, giữa cha mẹ và con.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4đ)
Câu 1:Trình bày nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta? Hãy cho biết 2 di sản nào của người dân tộc thiểu số ở Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới? (2đ)
Câu 2:Trình bày khái niệm ,nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo ? Vừa qua Ban Tôn giáo Chính phủ kêu gọi người dân nâng cao cảnh giác với các hoạt động dụ dỗ lôi kéo của một tổ chức tôn giáo . Em hãy cho biết tổ chức đó mang tên là gì? Vì sao nó bị coi là " tà đạo" ( 2đ)
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Trình bày nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta
+ Lĩnh vực chính trị (0.5đ)
+ Lĩnh vực kinh tế (0.5đ)
+Lĩnh vực văn hóa giáo dục (0.5đ)
Lĩnh vực chính trị :Công dân có quyền:
+ Tham gia quản lí nhà nước và xã hội
+ Tham gia vào bộ máy Nhà nước
+ Có quyền thảo luận, đóng góp ý kiến về các vấn đề chung của cả nước, không phân biệt giữa các dân tộc.
+ Quyền bầu cử và ứng cử.
* Các dân tộc Việt Nam đều bình đẳng về kinh tế
- Thể hiện ở chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước, không có sự phân biệt đối với dân tộc đa số hay thiểu số.
- Nhà nước luôn quan tâm, hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế để rút ngắn khoảng cách, tạo điều kiện cho các dân tộc thiểu số có cơ hội vươn lên phát triển kinh tế.
*Các dân tộc Việt Nam đều bình đảng về văn hóa, giáo dục.
các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình. Những phong tục, tập quán, truyền thống và văn hóa tốt đẹp của từng dân tộc được giữ gìn, khôi phục, phát huy.
Công dân thuộc các dân tộc khác nhau ở Việt Nam đều được Nhà nước tạo điều kiện để được bình đẳng về cơ hội học tập.
Di sản Không gian VH cồng chiêng Tây nguyên( Ê đê) (.25đ)
Thánh địa Mỹ Sơn ( Chăm) (0.25đ)
Câu 2:Trình bày khái niệm tôn giáo quyền bình đẳng giữa các tôn giáo( 0.5đ)
- Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo: các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của pháp luật, đều bình đẳng trước pháp luật, những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ.
Trình bày nội dung tôn giáo quyền bình đẳng giữa các tôn giáo
- Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.(0.5đ)
- Hoạt động tín ngưỡng tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước bảo đảm, các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ. (0.5đ)
- Hội thánh của đức chúa trời 0,25
-Bị coi là tà đạo vì Lừa đảo ngày tận thế,từ bỏ cuộc sống hiện thực, từ bỏ gia đình, công việc 0.25
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020
TRƯỜNG THPT CỦ CHI MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI 12
Thời gian làm bài 45 phút
1/Trình bày các nguyên tắc và các bước để thiết kế một mạch điện tử
2/ Mạch chỉnh lưu dùng để làm gì. Hãy vẽ sơ đồ mạch chỉnh lưu một nửa chu kì, cho biết dạng sóng ở ngỏ ra và cho nhận xét.
3/ Cho biết khái niệm và công dụng về mạch điện tử điều khiển.
4/ Nguồn 1 chiều thực tế:
Cho biết nhiệm vụ và giản đồ dạng sóng ra của từng khối.
5/Nguyên tắc chung của mạch điều khiển tín hiệu.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020
TRƯỜNG THPT CỦ CHI MÔN CÔNG NGHỆ - KHỐI 12
Thời gian làm bài 45 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHỐI 12 – MÔN TIN HỌC
TRƯỜNG THPT CỦ CHI THỜI GIAN: 45 PHÚT
______________
Đề thi có 40 câu trắc nghiệm:
-----HẾT-----
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHỐI 12 – MÔN TIN HỌC
TRƯỜNG THPT CỦ CHI THỜI GIAN: 45 PHÚT
______________
BẢNG SOI ĐÁP ÁN – KTHKI - TIN 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: THỂ DỤC. KHỐI: 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian:………phút
Nội dung thi: Bài thể dục liên hoàn (62 nhịp).
Củ Chi, ngày 05 tháng 12 năm 2019
Tổ trưởng
Trần Mỹ Hưng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: THỂ DỤC. KHỐI: 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian:………phút
Hình thức đánh giá:
- ĐẠT: Học sinh thực hiện cơ bản được các kỹ thuật động tác của bài thể dục liên hoàn.
- CHƯA ĐẠT: Nếu học sinh không chuyên cần và không thực hiện được cơ bản các kỹ thuật động tác của bài thể dục liên hoàn.
Củ Chi, ngày 05 tháng 12 năm 2019
Tổ trưởng
Trần Mỹ Hưng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG. KHỐI: 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian: 45 Phút
ĐỀ BÀI: CÁC TƯ THẾ VẬN ĐỘNG TRÊN CHIẾN TRƯỜNG GỐM CÓ:
ĐỘNG TÁC LÊ CAO- TRƯỜN CAO - ĐI KHOM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG. KHỐI: 12
TRƯỜNG THPT CỦ CHI Thời gian: 45 Phút
ĐÁP ÁN: