Skip to main content

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN – KHỐI 11 TRƯỜNG THPT NAM SÀI GÒN

TRƯỜNG THPT NAM SÀI GÒN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 1 trang)

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 -2020.

Môn: TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút.



Câu 1 (3đ):  Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 

b) 

c) 

Câu 2 (1đ):  Tìm hệ số của x8 trong khai triển  .

Câu 3 (1đ): Với 4 chữ số 1; 2; 3; 4, có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 420?

Câu 4 (1đ): Giải phương trình : .

Câu 5 (1đ): Một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng. Nếu chọn được một câu đúng thì được 2 điểm, nếu chọn 1 câu sai thì bị trừ 1 điểm. Một học sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án trả lời. Tính xác suất để học sinh đó đạt được 8 điểm.           

Câu 6 (3,0 điểm):  Cho hình chóp SABCD với ABCD là hình thang (AD là đáy lớn ). Gọi M là trung điểm của SD và G là trọng tâm ΔSAB.

  1. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau: (SAB) và (SCD) ; (ABM) và (SCD); (BCM) và (SAD).

  2. Tìm giao điểm của : SC với (ABM),  MG với (ABCD).

----------- HẾT ----------






Đáp án :    (hs giải cách khác cho điểm tương ứng với thang điểm)

Câu 1 :  2đ

a) Pt

       




      ; kZ

0,25


     

0,25

b) 

  1- 2sin2x + 3sinx + 1 = 0

  Đặt t = sinx   ,  -1≤t≤1

  2t2 – 3t – 2 = 0 

t =   2 (loại ) hay t = -1/2 (nhận)

 

Vậy pt có 2 họ nghiệm   



0,25



0,25



0,25







0,25

    c/

<=>

 

..............0.25+0.25




0,25


0,25




0,25     

0,25     



Câu 2 :  1đ

Tìm hệ số của x8 trong khai triển  .


1 điểm



0.5đ


0,25đ


0.25đ


Câu 3:

a) Với 4 chữ số 1; 2; 3; 4, có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 420?

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng . Xét các TH sau:

TH1: . Do nên b có 1 lựa chọn là chữ số 1; c có 2 lựa chọn (c khác a, b). Vậy có 2 số thỏa.

0.25

TH2: . Vị trí b có 3 lựa chọn, c có 2 lựa chọn. Vậy có 3. 2 = 6 số thỏa.

0.25

Tương tự như TH , khi hay ta cũng có 6 số thỏa.

0.25

Vậy có 2 + 6.3 = 20 số thỏa yêu cầu.

0.25


Câu 4:

Giải bất phương trình : .(1)

1.0 điểm

Đk :

(1)

So với điều kiện ta có

0.25đ


0.25đ


0.25đ


0.25đ


Câu 5 (1đ): Một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng. Nếu chọn được một câu đúng thì được 2 điểm, nếu chọn 1 câu sai thì bị trừ 1 điểm. Một học sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên mỗi câu một phương án trả lời,tính xác suất để học sinh đó đạt được 8 điểm.           

Học sinh đó đạt được 8 điểm thì cần 6 câu đúng và 4 câu sai.

Gọi A là biến cố cần tìm.

Vậy xác suất cần tìm là: P(A)=

0.25đ

0,25đ

0.25đ

0.25đ


Câu 6: 3đ


  hình vẽ 0,5

a)  1 điểm : Mỗi giao tuyến 0,5đ  

b)  1 điểm :  Mỗi giao điểm 0,5đ.

 




Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...