Skip to main content

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN

SỞ GDĐT Tp HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT MINH ĐỨC

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10

Câu 1 (2 điểm). 

  1. Hàm số đồng biến ⇔2m-1>0   …………………………………………………….    {0.5}

⇔m>12       …………………………………………………………………………….    {0.5}

  1. Phương trình hoành độ giao điểm của P với trục Ox:x2-4x+3=0  …………….    {0.25}

⇔x=1∨x=3   ……………………………………………………………………..    {0.25}

Với x=1;y=0⇒A1;0,   …………………………………………………………    {0.25}

Với x=3;y=0⇒B3;0,   …………………………………………………………    {0.25}

Vậy, P∩Ox=A, B.

Câu 2 (0.5 điểm). Liệt kê đúng và đủ ba tập con là a;b, a,c, b,c được …………………{0.5}

Thiếu 1 tập con được …. {0.25}. Thiếu 2 hay 3 tập con được …. {0.0}

Câu 3 (2 điểm).

  1. x2-2x+3x2-2x=0⇔x2-2xx2-2x+3=0   ………………………  {0.25}

x2-2x=0⇔x=0∨x=2    ………………………………………………………   {0.25}

       Vậy, phương trình có tập nghiệm S=0;2.

  1. Điều kiện: x-3>0⇔x>3       ………………………………………………………    {0.25}

Với điều kiện, phương trình tương đương x=3∨x=-3  (loại)

Vậy, phương trình vô nghiệm          ………………………………………………………     {0.25}

  1. x2-3x+2=x-1x2-3x+2=x-1∨x2-3x+2=-x+1 ……..      {0.25}

x2-4x+3=0∨x2-2x+1=0⇔x=1∨x=3   …………………………..      {0.25}

  1. Điều kiện: x-3≥0⇔x≥3.

Với điều kiện, ta có x2-6x+8x-3=0⇔x2-6x+8=0∨x-3=0  ….       {0.25}

⇔x=2∨x=4∨x=3. So với điều kiện, phương trình có nghiệm x=4∨x=3 …       {0.25}

Câu 4 (0.5 điểm). Hàm số xác định {x2-4≥0 x2-5x+6≠0    …………………………………      {0.25}

{x≤-2∨x≥2 x≠2∧x≠3 ⇒x∈(-∞;-2]2;+∞\3. Vậy, D=(-∞;-2]2;+∞\3… {0.25}

Câu 5 (1 điểm).

D=m m+2 1 m =m2-m+2=m2-m-2 …………………………………..        {0.25}

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔D≠0            …………………………………………………..        {0.25}

m2-m-2≠0⇔m≠-1∧m≠2  ……………………………………………….         {0.25}

Vậy, hệ có nghiệm ⇔m≠-1m≠2   ……………………………………………….         {0.25}

Câu 6 (1 điểm).

  1. '=m2-3m-4           ………………………………………………………….       {0.25}

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 

'>0⇔m2-3m-4>0⇔m<-1∨m>4        ……………………...        {0.25}

  1. Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔P<0      ……………………………………        {0.25}

⇔ 3m+4<0⇔m<-43      ………………………………………………………        {0.25}

Câu 7 (1 điểm).

  1. Có  AB+AC=AD với D là đỉnh của hình bình hành ABDC     ………………….         {0.25}

Mà  AD=2 AMAM=12AB+AC        ………………………………………        {0.25}

  1. Có  AB.AC=AB.AC.cos AB;AC =AB.AC.cos BAC     ……………………….         {0.25}

Suy ra,  AB.AC=1.2.cos 600 =1       ……………………………………………        {0.25}

Câu 8 (2 điểm).

  1. Có  AB=-1;1, AC=2;4      ………………………………………………....        {0.25}

Do -1214 nên  AB không cùng phương  AC⇒ABC là tam giác   ……………….         {0.25}

Tứ giá ABCD là hình bình hành AB=DC  ……………………………………..         {0.25}

-1;1=3-xD;4-yD{3-xD=-1 4-yD=1 {xD=4 yD=3 ⇒D4;3    ……..          {0.25}

  1. Gọi HxH;yH, CH=xH-3;yH-4        ………………………………………          {0.25}

H là hình chiếu của C lên AB⇒{H∈AB CH⊥AB   ………………………………………           {0.25}

{AB cùng phương AH AB.CH=0               …………………………………………………           {0.25}

{-1;1=kxH-1;yH -1;1.xH-3;yH-4=0 {xH-1=-yH -xH+yH-1=0 {xH=0 yH=1 ⇒H≡B  …..     {0.25}



CHÚ Ý: MỌI CÁCH GIẢI KHÁC, NẾU ĐÚNG; XIN QUÝ THẦY CỐ CHẤM ĐỦ ĐIỂM !


****** HẾT ******














SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Tp HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT MINH ĐỨC

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1 (2 điểm).

  1. 2sin x -12cos x +3=0⇔2sin x -1=0……………………….………….. {0.25}

hoặc 2cos x +3=0…………………………………………………………….………..{0.25}

Với 2sin x -1=0⇔sin x =12⇔x=6+k2π∨x=6+k2π ………………………{0.25}

Với 2cos x +3=0⇔cos x =-32⇔x=±6+k2π ………………………………{0.25}

  1. x -3sin x cos x -4x =0  *

cos x=0 không là nghiệm của phương trình, *x -3tan x -4=0………{0.25}

tan x =-1∨tan x =4…………………………………………………………………{0.25}

Với tan x =-1⇔x=-4+kπ …………………………………………………………{0.25}

Với tan x =4⇔x=arctan 4 +kπ ……………………………………………………...{0.25}

Câu 2 (1 điểm).

Tọa độ điểm M1;-1 ………………………………………………………………………….{0.25}

M'=TvMMM'=v=-1;3………………………………………………………..{0.25}

{xM'-xM=-1 yM'-yM=3 ………………………………………………………………………………{0.25}

{xM'=0 yM'=2 M'0;2. ………………………………………………………………………...{0.25}

Câu 3 (1 điểm). 

Gọi n=a1a2a3a4a5 là số có 5 chữ số và ai∈X, i∈1,…, 5. ………………………………..{0.25}

a16 khả năng, Có a26 khả năng, Có a36 khả năng, Có a46 khả năng, Có a56 khả năng   ……………………………….         ………………………………………………………{0.25}

Số các số thỏa đề là N=6.6.6.6.6             ……………………………………………………….{0.25}

Vậy, có 65 số thỏa đề                               …………………………………………………………{0.25}

Câu 4 (1 điểm). 

  1. Tổng số bông trong lọ là: 5+6+7=18 bông         …………………………….… {0.25}

            Số cách lấy 8 bông trong lọ là: N=C188             ………………………………………….{0.25}

  1. Số cách lấy 3 bông hồng trong 5 bông là C53   ………………………………………...{0.25}

Số cách lấy 5 bông còn lại trong 13 bông là C135; Số cách lấy thỏa đề: N=C53.C135……...{0.25}

Câu 5 (1 điểm). 

Không gian mẫu: N=C326         ………………………………………………      …………….. {0.25}

Số cách chọn 4 nam trong 12 nam là C124; Số cách chọn 2 nữ trong 20 nữ là C202                    …....{0.25}

Số biến cố thuận lợi là NA=C124C202           ………………………………… ……….…………....{0.25}

Xác suất cần tìm là PA=NAN=C124C202C326       …………………………………… ……………….. {0.25}

Câu 6 (1 điểm). 

2x+3x212=k=012C12k2x12-k3x2k         ….………………………………………….. {0.25}

=k=012C12k212-k3k.x3k-12                             ………………………………………………….. {0.25}

Số hạng không chứa x⇒3k-12=0⇒k=4       …………………………………………   {0.25}

Hệ số cần tìm là T=C124.28.34                   …………………………………………………...   {0.25}

Câu 7 (1 điểm). 

Ta có, u20=u1+19d                             …………………………………………………..        {0.25}

⇒d=u20-u119=-36-219=-3819=-2       …………………………………………………..         {0.25}

Ta có, u10=u1+9d                              …………………………………………………..          {0.25}

u10=2-18=-16                         …………………………………………………..          {0.25}

Câu 8 (1 điểm). 

  1. S∈SACSBD,

trong ABCD, gọi O=AC∩BD⇒O∈SACSBD        …………………………..   {0.25}

Vậy, SACSBD=SO.                     ………………………………………………….  {0.25}

  1. M∈MACMBD,O∈MACMBD             ……………………………..   {0.25}

Vậy, MACMBD=MO.                  ………………………………………………….   {0.25}        

Câu 9 (1 điểm). 

  1. Trong SBD, MN∩SO=I; Trong SAC, CI∩SA=Q …..   {0.25}

Vậy, thiết diện là tứ giác CMQN   ……………………………   {0.25}

  1. Trong SBD, gọi E=MN∩BD, OK∥ME, K∈SB

SISO=SMSK=47      ………………………   {0.25}

Dựng OR∥CQ, R∈SA

ARAQ=AOAC=12,SQSR=SISO=47SQSA=25  … {0.25}

****** HẾT ******

CHÚ Ý: MỌI CÁCH GIẢI KHÁC; NẾU ĐÚNG; XIN QUÍ THẦY, CÔ CHẤM ĐỦ ĐIỂM !



SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT MINH ĐỨC

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 12 MÃ ĐỀ HKI.121

Phần 1. Trắc nghiệm

MỨC ĐỘ

CÂU

Nhận biết

1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

Thông hiểu

11;12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22;23;24;25

Vận dụng

26;27;28;29;30

Vận dụng cao

31;32;33;34;35

Các mã đề HKI.122; HKI.123; HKI.124 được trộn theo nhóm với các mức độ như trên.

Phần 2. Tự luận

Thông hiểu: Câu 1

Vận dụng: Câu 2, Câu 3.




Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...