Skip to main content

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC - CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

§6. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

A/ KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN NHỚ

1. Cho A, B là hai đa thức, B ¹ 0.

Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q.

2. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :

– Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

– Chia lũy thừa của từng biên trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.

– Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

3. Muốn chia đa thức A cho đơn thức B

(Trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), Ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

B/ BÀI TẬP

& BÀI TẬP CƠ BẢN

76. Thực hiện các phép tính chia :

a) x24 : (–x)16                                                              b) x581 : (–x)469

c) 13x4y8 : (6x2y5)                                       d) (x8y7) : (x4y)

77. Làm tính chia :

a) (–12x4 + 8x3 – 20x2) : (4x2)                    b) (24x5y3 – 30x4y2 + 42x3y) : (–6x2y)

c) (15x2y4 + 7x3y5 – 6x4y6) : (–x2y4).

78. Làm tính chia :

a) [7(x – y)5 + 6(x – y)4 – 3(x – y)2] : (x – y)2

b) [5(x – y)4 – 3(x – y)3 + 2(x – y)2] : (y – x)2

c) [14(x – y)6 + 4(x – y)5 – 3(x – y)3] : (y – x)3

79. Tính giá trị của biểu thức :

a) (–15x6y5) : (3x5y4) tại x = 2; y = –9876

b) (8x4y5 – 12x3y4) : (–4x3y4) tại x = –896543; y = 5.

80. Tìm đa thức M biết :

a) 5x3.M = 25x6 – 30x5 + 10x3

b) M.(–2x4y) = –6x8y5 + 18x6y2 + 2x4y.

81. Chứng minh rằng (2x6y3 + 4x8y3 + x4y3) : (x4y3) dương với mọi x, y khác 0.

& BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

82. Chọn câu trả lời đúng :

Làm tính chia (–6x4 + 8x3 – 4x2) : (2x2) được kết quả là ;

A. –4x2 + 6x – 2                                                                                         B. 3x2 + 4x – 2

C. –3x2 + 4x – 2                                                                                         D. –12x2 + 16x – 8

83. Đúng ghi Đ, sai ghi S :

a) (–6x2y + 9x3y3) : (–3x2y) = 2 – 3xy        c

b) (5x6y3 – 7x9y3) : (5x3y3) = x2 – 7x3         c

& BÀI TẬP NÂNG CAO

84. Thực hiện các phép tính chia :

a) (–x)2010 : x1999                                                                        b) x1489 : (–x)1237

c) xn + 19 : x14 (n Î N)                                              d) x94 : x17 : x65

e) (x45y8) : (x24y2) : (x3y5)                                        f) (–6x4y8) : (–3x2y) : (xy3).

85. Làm tính chia :

a) (–24x4y3 + x6y2x8y) : (x4y)                  b) (x8y7x7y6 + x6y5) : (x5y4).

86. Tìm đơn thức A, biết :

a) A. (8x4y) = –10x5y8                                            b) (–4x2y5).A – x6y17.

87. Tìm đa thức B, biết :

a) 6x4.B = 24x9 – 30x8 + x5                                b) B.(–2,5x3y2) = 5x6y4 + 7,5x5y3 – 10x3y2.

88. Tìm m, n Î N để phép chia sau đây là phép chia hết : (4x6y7 – 10x5y6 + 8x4y5) : (–4xmyn).

89. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau dương với mọi giá trị của biến x, y (x ¹ 0, y ¹ 0)

(7x4y3 – 6x2y6 + 2x2y3) : (–2x2y3) + 8(x + 1)(x – 1) + 10.

& BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN

90. Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC, biết rằng
(1 + )(1 + )(1 + ) = 8.

Chứng minh rằng tam giác ABC đều.

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Trường THCS Nguyễn Du, Quận 1 –  năm học 1999 – 2000).

 

§7. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

A/ KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN NHỚ

Cho hai đa thức A và B (B ¹ 0) của cùng một biến. Chia đa thức A cho đa thức B là tìm hai đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R, Trong đó R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (A là đa thức bị chia, B là đa thức chia, Q là đa thức thương, r là đa thức dư).

Nếu A và B cho trước thì cặp đa thức Q, R luôn luôn tồn tại và duy nhất.

Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết.

B/ BÀI TẬP

& BÀI TẬP CƠ BẢN

91. Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :

a) (28x – 9x2 + x3 – 30) : (x – 3)                             b) (–8x3 – 7x2 + 3x4 + 6x – 4) : (3x2 + 1 – 2x)

c) (–8x2 + 2x3 – 10 + 16x) : (x2 + 5 – 3x)               d) (–4x2 + x3 + 11x – 2) : (x2 + 7 – 2x).

92. Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia.

a) (x2 – 10xy + 25y2) : (x – 5y)                               b) (4x4 – y2) : (2x2 + y)

c) (27x3 + 8) : (3x + 2)                                            d) (4x2 – 12xy + 9y2) : (3y – 2x).

93. Tính nhanh :

a) (x2 – 100) : (x + 10)                                            b) (27x3 + 1) : (9x2 – 3x + 1)

c) (x2 + 6x + 9) : (3 + x)                                         d) (x2 + 16 – 8x) : (4 – x).

94. Cho hai đa thức A = 6x3 – 17x2 + 8x – 5 và B = 6x2 – 5x + 1. Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R.

95. a) Tìm số a để đa thức 2x3 – 4x2 + 6x + a chia hết cho đa thức x + 2.

b) Tìm số b để đa thức 5x3 + 2x2 – 7x + b chia hết cho đa thức x – 3.

96. a) Tìm n Î Z để giá trị đa thức 6n2 – n + 5 chia hết cho giá trị của đa thức 2n + 1.

b) Tìm m Î Z để giá trị của đa thức 10m2 + 3m – 17 chia hết cho giá trị của đa thức 2m – 1.

& BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

97. Chọn câu trả lời đúng :

Phép chia x3 + x2 – 4x + 7 cho x2 – 2x + 5 được đa thức dư là :

A. 3x – 7                                        B. –3x – 8                               C. –15x + 7                 D. –3x – 7.

98. Làm tính chia :

a) (7x3 – 7x + 42) : (x2 – 2x + 3)                            b) (x4 – 3x3 + 5x – 3) : (x2 – 2x + 1)

99. Tính nhanh :

a) (x6 + 2x3y2 + y4) : (x3 + y2)                                 b) (625x4 – 1) : [(5x + 1)(5x – 1)].

100. Tìm hai số a, b để đa thức 2x4 – 3x3 – 3x2 + ax + b chia hết cho đa thức 2x2 – 3x + 1.

101. Xác định đa thức dư của phép chia đa thức x49 + x13 – x8 cho đa thức x2 – 1.

102. a) Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức n3 + 6n2 – 7n + 4 chia hết cho giá trị của biểu thức n – 2.

b) Tìm các số nguyên m để giá trị của biểu thức m3 + 4m + 2 chia hết cho giá trị của biểu thức m2 + 3.

& BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN

103. Cho A(x) = 8x2 – 26x + m, B(x) = 2x – 3. Tìm m để A(x) chia hết cho B(x).

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh, năm học 1997 – 1998)

104. Xác định đa thức bậc ba sao cho khi chia đa thức ấy lần lượt cho các nhị thức x – 1, x – 2, x – 3 đều có số dư là 6 và tại x = –1 thì đa thức nhận giá trị tương ứng là – 18.

(Đề thi học bổng trường THCS Nguyễn Du, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, năm học 1994 – 1995)

105. Tìm mọi số nguyên x sao cho x3 – 2x2 + 7x – 7 chia hết cho x2 + 3.

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh, năm học 2008 – 2009)

 

 

Comments

Post a Comment

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...