"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ĐỂ ĐIỀU CHẾ CHẤT VÔ CƠ VÀ THỰC HIỆN SƠ ĐỒ CHUYỂN HOÁ

CHUYÊN ĐỀ 16: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ĐỂ ĐIỀU CHẾ CHẤT VÔ CƠ VÀ THỰC HIỆN SƠ ĐỒ CHUYỂN HOÁ

 

(Vận dụng tính chất hoá học của các chất và các phản ứng hoá học điều chế các chất để viết)

 

Bài 1: Viết PTHH để thực hiện sơ đồ sau.

                                                        CaCO3

                                  +A                            

                                           +B

                          CO2                              +E

                                           +C                           ( Biết A,B,C,D,E là những chất

                                   +D                                                                   khác nhau )

                                                         Na2CO3

 

Bài tập áp dụng: HOÀN THÀNH CÁC PTHH THEO SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG.

1/ Xác định các chất A,B,C,D,E và hoàn thành sơ đồ biến hoá sau

                        NaHCO3

       +A                                + B

 


CO2        + D             + E           CaCO3             

 


      +A                             + C

                      Na2CO3

 

2/  Xác định các chất A, B, C, D, E, F, M và hoàn thành các ph­ương trình hoá học theo sơ đồ sau:

                                       AC

                +HCl (d d )                                                                          + F,kk,t0

                                                                                    

 DM       + Fe,t0      + Cl2 ,t0                                       E D M.

 


                 + Cl2 ,t0                                       + NaOH( dd )

                                       B

 

3/ Xác định B, C, D, E, M, X, Z. Giải thích và hoàn thành các phư­­ơng trình hoá học thể hiện theo sơ đồ biến hoá sau:

                                   B

                 + HCl                   + X + Z

              

             M                                       D           t0           E          đpnc         M.  

                + Z

              + NaOH                + Y + Z

                                   C

 

4/ Viết các ph­­ương trình hoá học thể hiện theo sơ đồ biến hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có ).

                   FeCl2      ( 2 )      Fe(NO3)2           ( 3 )           Fe(OH)2

       (1 )                                                                                                                                             ( 4 )

    Fe       ( 9 )         ( 10 )                                                                                     ( 11 )                          Fe2O3

       ( 5 )

                 FeCl3          (  6 )         Fe(NO3)3     ( 7 )            Fe(OH)3           ( 8 )

 

 

5/ Xác định các chất A, B, C, D, E, F, G, H và hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:

                                                                 C

                                                                                                                                                     

                                                ( 2 )                       ( 3 ) + E 

                                                    +H2SO4                                   

                          + H2O                               + G

                A        ( 1 )         B               ( 6 )                      H

                                                 + H2SO4

                                            ( 4 )                             ( 5 )  + F

                                                 

                                                                D                                                                                     

   Biết H là muối không tan trong axít mạnh, A là kim loại hoạt động hoá học mạnh, khi cháy ngọn lửa có màu vàng.

 

6/ Hoàn thành dãy biến hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )

                    FeSO4       (2)          Fe(OH)2        (3)         Fe2O3       (4)          Fe

          (1)

 

  Fe             (7)                            (8)                (9)                            (10)

 

         (5)

                    Fe2(SO4)3     (6)        Fe(OH)3                                                 Fe3O4

 

 

 

 

 

7/ Hoàn thành các ph­ương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau( ghi rõ điều kiện nếu có )

                                                    BaCO3

 


                                       ( 2 )                                                 ( 3 )

 

Ba      ( 1 )      Ba(OH)2               ( 8 )             ( 9 )                  BaCl2       ( 6 )        BaCO3     ( 7 )        

                                                                                                                               BaO

                                      ( 4 )                                                     ( 5 )

                                                    Ba(HCO3)2

 

 

 

8/ Hoàn thành các phư­­ơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau( ghi rõ điều kiện nếu có )

                                                    CaCO3

 


                                       ( 2 )                                                 ( 3 )

 

Ca      ( 1 )      Ca(OH)2              ( 8 )           ( 9 )                   CaCl2       ( 6 )        CaCO3     ( 7 )        

                                                                                                                              CaO

                                      ( 4 )                                                     ( 5 )

                                                    Ca(HCO3)2

 

 

Hoặc cho sơ đồ sau: Biết rằng C là thành phần chính của đá phấn.

                                                       C

 


                                       ( 2 ) + G                                   +  H ( 3 )

                                                           ( 9 )

  A      ( 1 )               B                  ( 8 )                                   E        ( 6 )             C      ( 7 )        F

         + HO                                         +  G                                   + H

                                      ( 4 )                                                 ( 5 )

                                                       D

 

9/ Hoàn thành các ph­­ương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau( ghi rõ điều kiện nếu có )

                                                     K2CO3

 


                                       ( 2 )                                                 ( 3 )

 

  K      ( 1 )         KOH                  ( 8 )           ( 9 )                    KCl       ( 6 )         KNO3     ( 7 )      

                                                                                                                            KNO2

                                      ( 4 )                                                     ( 5 )

                                                     KHCO3

 

10/  Al      ( 1 )    Al2O3      ( 2 )      AlCl3   ( 3 )       Al(NO3)3           ( 4 )        Al(OH)    ( 5 )        

                                                                                                                             Al2O3

11/ Xác định các chất X1, X2 và hoàn thành sơ đồ biến hoá sau                                      

                            X1

          ( 1 )                        ( 2 )             4Fe(OH)2  +  O2  2Fe2O3    +  4H2O

 

FeCl2              ( 5 )                     Fe2O3            

 


        ( 3 )                          ( 4 )

                          X2               4FeCl2 + 8KOH + 2H2O + O2  4Fe(OH)3 + 8KCl

 

12/ Hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

                                +B      

      +H2,t0       A                      X + D

              

  X       +O2,t0       B    + Br2 + D       Y + Z                           

 


       +Fe,t0            

                     C     +Y hoặc Z      A + G

      Biết A là chất khí có mùi xốc đặc trư­ng và khi sục A vào dung dịch CuCl2 có chất kết tủa tạo thành.

 

13/ Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

 

KClO3       t0          A + B

 

A + MnO2 + H2SO4                      C + D + E + F

A     đpnc         G + C

G + H2O                  L + M

C + L     t0          KClO3 + A + F

 

14/ Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

 

KClO3       t0          A + B

 

A + KMnO4 + H2SO4                      C + ...

A     đpnc         C + D

D + H2O                  E + ...

C + E     t0          ...

 

15/ Hoàn thành các phư­ơng trình hoá học theo sơ đồ phản ứng sau.

      

M + A                                          F

M +B                              E

                                          G        H     E          F

M + C                    Fe          I       K          L              H + BaSO4

                                       J       

M + D                                         M           G          H

16/ Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ phản ứng sau.

                                                    Fe(OH)3 + A

                              

                                                     FeCl2 + B + C

                          FeCl3                  FeCl2 + D + E                  

                                              

                                                    FeCl2 + F  

                                                 Fe2(CO3)3                   Fe(OH)3 + G ( k )  

 

17/ Chọn 2 chất vô cơ để thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:

                                 A                            B                          C

                   R                           R                             R                       R

                           X                            Y                          Z           

 

        2 chất vô cơ thoả mãn là NaCl và CaCO3

                                     CaO               Ca(OH)2                 CaCl2 

                      CaCO3                CaCO3                                   CaCO3                  CaCO3 

                                      CO2                 NaHCO3              Na2CO3            

                            

                                 Na               NaOH                 Na2SO4

                   NaCl               NaCl                    NaCl                     NaCl    

                                Cl2                 HCl                    BaCl2                 

 

 

BÀI TẬP TỔNG HỢP: VIẾT PTHH THEO SƠ ĐỒ – CHUỖI PHẢN ỨNG, GIẢI THÍCH THÍ NGHIỆM, NHẬN BIẾT – PHÂN BIỆT – TÁCH CHẤT VÔ CƠ

1/ Cho sơ đồ sau:

 

 

 

 

 

 


Biết A là kim loại B, C, D, E, F, G là hợp chất của A. Xác định công thức của A, B, C, D, E, F, G viết  phương trình phản ứng xảy ra.

A là Fe; B là FeCl2; C là FeCl3;         D là Fe(OH)2;    E là Fe(OH)3;    F  là FeO;

G là Fe2O3.

Các phương trình

          Fe + 2HCl à FeCl2 + H2­

          2Fe + 3Cl2 à 2FeCl3

          2FeCl3 + Fe à 3FeCl2

          FeCl2 + NaOH      à Fe(OH)2¯ + NaCl

          Fe(OH)2 + O2 + 2H2O à 4Fe(OH)3

          Fe2O3 + CO à FeO + CO2­

          Fe2O3 + 3CO à 2FeO + 3CO2­

          FeO + CO à Fe + CO2­

 

2/ Đốt cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao được hỗn hợp A1. Cho A1 tác dụng với CuO nung nóng được khí A2 và hỗn hợp A3. Cho A2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thì thu được kết tủa A4 và dung dịch A5. Cho A5 tác dụng với Ca(OH)2 lại thu được A4. Cho A3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được khí B1 và dung dịch B2. Cho B2 tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa B3. Nung B3 đến khối lượng không đổi được chất rắn B4.

          Viết các PTHH xảy ra và chỉ rõ : A1 , A2 , A3 , A4 , A5 , B1 , B2 , B3 , B4 là chất gì?

- Đốt cacbon trong không khí thu được hỗn hợp khí A1

          PTHH :       2C + O2   ®   2CO                            (1)

                             2CO + O2 ®   2CO2                (2)

          Hỗn hợp khí A1 gồm CO và CO2

          - Cho A1 tác dụng với CuO

          PTHH :       CO + CuO   ®   Cu + CO2      (3)

          Khí A2 là CO2

          Hỗn hợp A3 là Cu và có thể có CuO dư.

          - Cho A2 tác dụng với dd Ca(OH)2

                   CO2 + Ca(OH)2  ® Ca CO3  +  H2O                     (4)

                   CO2 + CaCO3 + H2® Ca(HCO3)2                                 (5)

          Kết tủa A4 là CaCO3

          dung dịch A5 là Ca(HCO3)2  

          - Cho A5 tác dụng với Ca(OH)2 thu được A4

                   Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  ® 2CaCO3 + 2H2O         (6) 

          - Cho A3 tác dụng với H2SO4 (đ, nóng) được khí B1 và dung dịch B2.

                   Cu + 2H2SO4   ®   CuSO4 + 2H2O + SO2                     (7)   

                   CuO + H2SO4   ®   CuSO4 + H2O                                 (8)

          Khí B1 là SO2, dung dịch B2 là CuSO4

          - Cho B2 tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B3 

                   CuSO4 + 2NaOH  ®  Cu(OH)2 + Na2SO4                     (9)

          - Kết tủa B3 là Cu(OH)2

           - Nung B3 đến khối lượng không đổi được B4.

          Cu(OH)2    ®   CuO + H2O                                  (10)

          B4 là CuO

          Theo phản ứng 1 ® 10 ta có :

                   A1 : CO; CO2                 B1 : SO2

                                A2 : CO2                                    B2 : CuSO4

                   A3 : Cu; CuO (dư)          B3 : Cu(OH)2

                   A4 : CaCO3                                   B4 : CuO

                   A5 : Ca(HCO3)2

 

3/    Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Al2O3, Fe.

     Cho A tan trong dung dịch NaOH dư, thu được chất rắn B, dung dịch C và khí D. Cho khí D dư tác dụng với A nung nóng được chất rắn A1. Dung dịch C cho tác dụng với dung dịch H­2SO4 loãng dư được dung dịch C1. Chất rắn A1 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) thu được dung dịch E và khí F. Cho E tác dụng với bột Fe dư được dung dịch H. Viết các PTHH xảy ra.

 

4/   Đốt cháy cacbon trong oxi ở nhiệt độ cao được hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với FeO nung nóng được khí B và hỗn hợp chất rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa K và dung dịch D, đun sôi D lại thu được kết tủa K. Cho C tan trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa hiđroxit F. Nung F trong không khí tới khối lượng không đổi thu được chất rắn G. Xác định các chất A, B, C, D, K, E, F. Viết các PTHH xảy ra.

 

5/ Xác định các chất từ A1 đến A11 và viết các phương trình phản ứng sau:

                                      A1     +      A2         A3    +     A4

A3     +      A5        A6    +     A7

      A6     +      A8     +     A9            A10

A10            A11    +     A8

  A11     +      A4        A1    +     A8

 

     Biết A3 là muối sắt Clorua, nếu lấy 1,27 gam A3 tác dụng với dd AgNO dư thu được 2,87 gam kết tủa.

 

6/  Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3. Hoà tan A trong lượng nước dư được dd D và phần không tan B. Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa. Cho khí CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dd NaOH dư, thấy tan một phần và còn lại chất rắn G. Hoà tan hết G trong lượng dư H2SO4 loãng rồi cho dd thu được tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z.

                 Giải thích thí nghiệm trên bằng các phương trình hoá học.

 

7/ Có các phản ứng sau:

MnO2        +          HClđ        Khí A

Na2SO3     +    H2SO4 ( l )        Khí B

FeS   +                    HCl        Khí C

NH4HCO3   +   NaOH        Khí D

Na2CO3    +    H2SO4 ( l )        Khí E

a.     Xác định các khí A, B, C, D, E.

b.     Cho A tác dụng C , B tác dụng với dung dịch A, B tác dung với C, A tác dung dịch NaOH ở điều kiện thường, E tác dụng dung dịch NaOH. Viết các PTHH xảy ra.

c.      Có 3 bình khí A, B, E mất nhãn. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí.

8/ Một hỗn hợp X gồm các chất: Na2O, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau. Hoà tan hỗn hợp X vào nước, rồi đun nhẹ thu được khí Y, dung dịch Z và kết tủa M. Xác định các chất trong Y, Z, M và viết phương trình phản ứng minh hoạ.

 

9/ Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian thu được một chất rắn A và khí B. Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH thu được dung dịch C. Dung dịch C có khả năng tác dụng đ­ược với BaCl2 và KOH. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư lại thu đ­ược khí B và một dung dịch D. Cô cạn dung dịch D

đ­ược muối khan E. Điện phân nóng chảy E được kim loại M.

Xác định A, B, C, D, E, M và Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên.

 

10/ Cho BaO vào dung dịch H2SO4 loãng ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa A và dung dịch B. Cho nhôm dư vào dung dịch B thu được khí E và dung dịch D. Lấy dung dịch D cho tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa F. Xác định các chất A,B,C,D,F . Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

 

11/ Tìm các chất A,B,C,D,E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau và viết phương trình hoá học:

A                 B                    C                    D

                                                                               

B                  C                    A                  E

Sơ đồ và các PTHH xảy ra:

A - Cu(OH)2           B- CuCl2      C - Cu(NO3)2        D- CuO       E - CuSO4

 

                  (1)                    (2)                    (3)                         (4)

Cu(OH)2              CuCl2              Cu(NO3)2              CuO

 


            (5)                      (6)                       (7)                   (8)                     

CuCl2             Cu(NO3)2             Cu(OH)2              CuSO4

 

(1) Cu(OH)2  + 2 HCl    CuCl2 + 2 H2O

                                       

(2) CuCl2 + 2AgNO3      2AgCl + Cu(NO3)2

 

                                      t0

(3)    2Cu(NO3)2                 2CuO + 4 NO2 + O2

 

                                      t0

(4) CuO + H2                    Cu + H2O

 

(5) CuCl2 + 2AgNO3          2AgCl + Cu(NO3)2

(6) Cu(NO3)2 + 2 NaOH          Cu(OH)2  + 2 NaNO3

(7) Cu(OH)2   + H2SO4              CuSO4 + 2H2O

(8)  Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu.

12/ Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A. Hoà tan A trong H2SO4 đặc, nóng được dung dịch B và khí C. Khí C tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch D,  Dung dịch D vừa tác dụng được với BaCl2 vừa tác dụng được với NaOH. Cho B tác dụng với KOH. Viết các PTHH Xảy ra.

 

13/ Có một miếng Na do không cẩn thận nên đã tiếp xúc với không khí ẩm trong một thời gian biến thành sản phẩm A. Cho A phản ứng với nước được dung dịch B. Cho biết thành phần có thể có của A, B? Viết các PTHH và giải thích thí nghịêm trên.

 

14/ Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3. Hoà tan A trong lượng nước dư được dung dịch D và phần không tan B. Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa. Cho khí CO dư đi qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần và còn lại chất rắn G. Hoà tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Viết các PTHH xảy ra.

 

15/ Chất rắn A màu xanh lam tan được trong nước tạo thành dung dịch. Khi cho thêm NaOH vào dung dịch đó tạo ra kết tủa B màu xanh lam . Khi nung nóng chất B bị hoá đen. Nếu sau đó tiếp tục nung nóng sản phẩm trong dòng khí H2 thì tạo ra chất rắn C màu đỏ. Chất rắn C tác dụng với một axít vô cơ đậm đặc tạo ra dung dịch của chất A ban đầu. Hãy cho biết A là chất nào. Viết tất cả các PTHH xảy ra.

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.