"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

BÀI TẬP BẢO TOÀN ELECTRON

BÀI TẬP BẢO TOÀN ELECTRON

 

Bài tập khởi động 1 : Cho 5,6 gam Fe hoà tan vào dd HNO3 thu được V lít khí NO. Tính V.      

Bài tập khởi động 2: Cho m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO. Tính m.

Bài tập khởi động 3: Hoà tan hoàn toàn  8,64 gam  FeO bằng  dung dịch HNO3 thì  thu được 336 ml khí  duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là.                                                                              

Bài 1: Hoàn tan hoàn toàn 1,2g kim loại M và dung dịch HNO3 thu được 0,224 (l) khí N2 (đkc) sản phẩm khử duy nhất. tìm tên kim loại M và thể tích HNO3 0,5 M đã phản ứng.                        

Bài 2: Hoà tan m g Al trong HNO3 loãng thu được 0,896 (l) hỗn hợp  khí NO và  N2O  có tỉ khối  với H2  là 16.75. Tìm giá trị m và khối lượng muối tạo thành.                         

Bài 3: Hoà tan 1,895 g hỗn hợp Zn và Al bằng đúng 1(lít) dung dịch  HNO3  1 M. Sau phản ứng thu được 3 muối. Tìm thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.  

Bài 4. Hỗn hợp A gồm Al, Zn có khối lượng 14,6 g hoà tan ở  dung dịch  HNO3 loãng được   4,48 lít hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,5. Tính phần % khối lượng trong A.     

Bài 5: Cho 12.4 g Fe, Cu chia làm 2 phần bằng nhau.

        Phần 1 hoà tan trong HNO3 thu được 3,36 lít khí mầu nâu.

        Phần 2 hoà tan trong  HNO3 được V lit khí NO.

Tìm % kim loại trong hỗn hợp và V lít khí.                                                    

Bài 6: Hoà tan 3,15 g kim loại Al trong dung dịch HNO3 2M thu đượ  muối và  NO,   N2O  có tỉ khối  so với H2 là 15,28. Tính thể tích khí NO và N2O, HNO3 đã tham gia phản ứng..

Bài 7: Nung m g bột Fe trong không khí thu được 3g hỗn hợp rắn X. Hoà tan X trong HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít NO ( là sản phẩm khử duy nhất). Tìm m.                                                          

Bài 8: Hoà tan a g Mg và Al vào HNO3 ( đặc, nguội), dư thu được 0,336 lít NO2 ( 00C, 2 atm). Cũng a g trên hoà tan trong HNO3 loãng,dư thu được 0,168 lít NO (4 atm). Tìm khối lượng Al, Mg.

Bài 9: Hoà tan hoàn toàn 16,2 g kim loại M bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít hỗn hợp A nặng 7,2 g gồm NO và N2. Xác định tên kim loại.                                                                                                         

Bài 10:  Cho 4,15 gam hỗn hợp gồm Fe và Al vào 200ml dung dịch CuSO4  0,525M.  Khuấy  kỹ hỗn hợp để phản ứng hoàn toàn, đem lọc được chất rắn A gồm 2 kim loại có khối lượng 7,84 gam. Hoàn tan hết A trong dung dịch HNO3 2M dư thu được khí NO duy nhất.Tính thể tích HNO3 đã tham gia phản ứng.              

Bài 11: Cho 4,48 khí CO (đktc) từ từ cho đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối hơi so với H2 là 20. Công thức của oxit sắt và % về thể tích sắt trong hỗn hợp khí sau phản ứng là.                                            

Bài 12: Nung x g Fe trong không khí thu được 104,8 g hỗn hợp: Fe, FeO, Fe2O3 , Fe3O4. hoà tan trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lít NO và NO2 có tỉ khối so với He là 10,67 (làm tròn). Tìm x .         

Bài 13. Hoà tan 19,2 g kim loại M trong H2SO4 đặc dư khí SO­2 cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dd NaOH 0,6 M khô cạn dd thu được 3,8 g chất rắn. Tìm tên M.                                                  

Bài 14: Hoà tan 3,24 g kim loại A trong dd NaOH dư thu được 4,032 lít H2 và dd D. Tìm A

Bài 15: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 14,16 g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn. hoà tan hết A bằng dd HNO3 loãng thu được 672 ml khí NO duy nhất. Tim x.                       

Bài 16: Cho Fe, Al vào 1 lít dd A chứa AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M . Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B( không tác dụng với dd HCl) và dd C ( không có màu xanh của Cu2+). Tính Khối lượng B và phần % Al trong hỗn hợp ban đầu. Đs: mB = 23,6 g: phần %Al = 32,53 %.

Bài 17: Hỗn hợp A chứa x mol Fe và y mol Zn. Hoà tan hết hỗn hợp A bằng dd HNO3 loãng thu đựơc hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO, 0,01mol N­2O và 0,01 mol N2. khô cạn dd thu được 32,36 g hỗn hợp 2 muối nitrat trong đó có Fe(NO3)3. Tìm giá trị x,y.                                                                

Bài 18: Hoà tan 11,9 g hỗn hợp Al Zn trong HNO3 rất loãng dư thu được 1,12 lit khí N2O và dd A. thêm NaOH dư vào A lại thu thêm được 1,12 lít khí B. Tìm phần % khối lượng mỗi kim loại ban đầu.

Bài 19 : Cho 12,9 g hỗn hợp Al và Mg phản ứng với 100 ml dd hỗn hợp 2 axit HNO3  4M và H2SO4 7M ( đậm dặc) thu đuợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O. Thành phần khối lượng mỗi kim loại và số gam muối thu được sau khi khô cạn dd là .                           

Bài 20: (ĐH-2007)Chia 7,68 gam Cu thành 2 phần bằng nhau

 Phần 1 phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M  thoát ra V1  lít NO.

Phần 2 phản ứng với 80 ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 NO.

            Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khi do cùng điều kiện. Quan hệ giứ V1 và V2.    

                                                                                                                                               

Bài 21:Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu đuợc dung dịch X và 3,36 lít (đktc) . Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng dể trung hoà dung dịch X là.                               

Bài 22: Cho 2,16 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 (dư) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tìm m. 

Bài 23: Hoà tan hoàn toàn 3,72 gam hỗn hợp X  gồm Zn và Fe vào  200 ml dung dịch Y gồm hỗn hợp HCl 0,5M, H2SO4 0,15M. khí H2 bay ra thu được 0,12 gam. Số gam muối khan thu được sau phản ứng là.

Bài 24: Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) dung dịch B và chất rắn A không tan. Hoà tan rắn A  trong dung dịch HNO3 dư   thu   được 0,56 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch E. Cho E tác dụng với dung dịch NH3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu gam kết tủa.                                                                                                        

Bài 25 :Hoà tan 3,87 gam hỗn hợp gồm  kim loại M  hoá trị 2  và kim  loại M' có hoá trị 3 vào 250 ml dung dịch chứa HCl 1M vào H2SO4 0,5 M  thì thu được dung dịch B  và 4,368  lít khí (đktc).  Khối lượng muối khan trong B là.                                                                                         

Bài 26 :( ĐH-2007) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịchHNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO( là sp khử duy nhất). Tìm m.     Đs: 2,52 gam

Bài 27:( ĐH-2007) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X ( chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. Tìm a.                      

Bài 28 : Hoà tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe2O3 bằng 160 ml dung dịch H2SO4 2M. Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan. Tìm m là.                                             

Bài 29 : Cho 2,37 gam hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) . Khối lượng muối khi khô cạn dung dịch là.                               

Bài 30 : Cho 2 gam hỗn hợp A ( Mg, Al, Fe, Zn) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,1 gam khí; 2 gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối.Phần trăm khối lượng Fe trong A.  Đs: %mFe=16,8%

Bài 31 : Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO,ZnO bằng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1 M (vừa đủ) . khô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì lượng muối sunfat thu được là.

Bài 32:Cho oxit AxOy của kim loại A có giá trị không đổi. Cho 1,53 gam AxOy nguyên chất tan trong HNO3 dư thu được 2,61 gam muối. Công thức của oxit trên là.                             

Bài 33:Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn X là Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y. Khô cạn dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là bao nhiêu.                                           

Bài 34*: Cho 4,93 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một cốc chứa 430 ml dung dịch H2SO4 0,5M loãng. Sau khi phản ứng hoàn thành thêm tiếp vào cốc 0,6 lit dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,05M và    NaOH 0,7M. khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, rồi lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thì thu được 13,04 gam chất rắn. Khối lượng trong hỗn hợp kim loại trong hỗn hợp ban đầu là.

Bài 35*: Hoà tan lần lượt a g Mg xong đến b g Fe, c gam 1 Fe oxit X trong H2SO4 loãng dư thì thu được 1,23 lít khí A 270C 1 atm và dung dịch B cho 1/5 dung dịch B tác dụng vừa đủ với dd KMnO4 0.05 M thì hết 60 ml được dd C. Xác định công thức axit đã dùng.                                  

Bài 36: Cho 1,08  gam một kim loại hoá trị 3. Khi tác dụng hoàn toàn với dung dịch  axit HNO3  loãng  thì thu được 0,336 lít khí (đktc) có công thức NxOy , d(NxOy/H2) = 22. Tìm tên kim loại

Bài 37: Hoàn tan hoàn toàn 1,805 gam một hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A có hoá trị n duy nhất bằng dung dịch HCl thu được 1,064 lít khí H2,  còn khi hoà tan 1,805 (gam) hỗn hợp bằng  dung dịch HNO3 loãng, dư   thì thu được 0,896 (lít) khí NO  duy nhất.   Hãy xác định tên kim loại A và tính %  khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu (đktc).                                                      

Bài 38 : (ĐH) Hoà tan hoàn toàn 10,52  (gam)  hỗn  hợp  gồm :  FeCl2 , Cu ,  M2SO3  với  M  là kim  loại  kiềm  vào dung dịch HNO3 nóng, đặc  thấy sinh ra 5,376 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. Cho dung  dịch  A phản ứng với dung dịch BaCl2 vừa đủ thu được 2,33 (gam) chất  kết  tủa.  Lọc bỏ  kết tủa  cho tiếp  dung  dịch AgNO3 dư vào phần dung dịch được 8,61 gam kết tủa. Xác định kim loại M, % khối lượng trong hỗn hợp ban đầu.                                                                

Bài 39: Một hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 7:3 .Lấy m (gam) hỗn hợp này cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy đã có 44,1 gam HNO3 phản ứng  thu được 0,75m  (gam) rắn,  dung  dịch B và 5,6 lít hỗn hợp  khí (đktc) gồm NO và NO2. Hỏi cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam muối khan?      

Bài 40 : Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có khối lượng 6 gam. Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7:8. Cho lượng  X trên vào một lượng dung dịch HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần rắn Y nặng 4,32 gam dung dịch muối sắt và khí NO. Tính khối lượng muối sắt tạo thành trong dung dịch.

Bai 41:  (ĐH-2001) Cho hỗn hợp A  gồm 3  oxit của  sắt  (Fe2O3, Fe3O4, FeO) với  số  mol  bằng nhau. Lấy m1 gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua ống . CO  phản ứng hết, toàn bộ khí sinh ra khỏi ống được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư d ung  dịch  Ba(OH)2  thu được m2 gam kết tủa trắng. Chất rắn còn lại trong ống sứ sau phản  ứng có khối lượng là 19,2  gam gồm Fe, FeO và Fe3O4  cho hỗn hợp này tác dụng hết vớ dung dịch HNO3 đun nóng được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc).  Tính m1, mvà  số mol HNO3 đã phản ứng.                                       

Bài 42:  Cho 6,45 gam Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư . Sau phản ứng thu được V (lít) khí NO (đktc) và dung dịch B có 11,4 gam muối, nếu cũng cho khối lượng hỗn hợp  trên tác  dụng với  dụng dịch HCl cho 20,025 gam muối . Tính V.                                                                            

Bài 43:  (ĐH-Y-1999)  Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và  0,81 gam Al vào 200 ml dung  dịch C chứa  AgNO3 và Cu(NO3)2 . Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 (gam) chất rắn E gồm 3 Kim loại.  Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thi thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) . Tính nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch C.                                                                        

Bài 44: Cho m1 gam  hỗn  hợp gồm  Mg và  Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%.  Sau khi các kim loại tan hết có 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm:NO, N2O, N2, bay ra (đkc) và được dung dịch A. Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH, có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đkc). Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 20. Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62,2 gam kết tủa. Tính m1, m2. Biết lượng HNO3 đã lấy dư so với lương cần thiết.

Bài 44: (ĐH Luật - 2001) Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau, M là kimloại có hóa trị  không đổi. Cho 6,51 gam X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3 đun, nóng thu được dung dịch A1 và  13,216 lít (đkc) hỗn hợp  khí A2 có khối lượng không đổi là 26,34 gam gồm  NO2 và NO. Thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 loãng vào A1 , thấy tạo thành m1  gam chất kết tủa trắng trong dung dịch dư  axit trên.  Tìm tên kim loại M.                                                                                     

Bài 45: Có một hỗn hợp Al và sắt oxit. Sau  phản ứng nhiệt nhôm  thu được 92,35 (gam) chất rắn. Hòa tan  chất rắn trong dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 lít khí  bay  ra và còn lại phần không tan D.  Hòa tan ¼  lượng  chất  D bằng HSO4 đặc, nóng phải dùng  60  gam dung dịch H2SO4  98% .  Giả sử chỉ tạo ra muối sắt III . Tính khối lượng Al­2O3 tạo thành và công thức của sắt oxit.                

Bài 46:Lấy 26,8 gam  gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 thực hiện  hoàn toàn  phản ứng nhiệt nhôm, thu được chất rắn A, cho chất rắn này hòa tan trong dung dịch HCl đủ thấy thoát ra 11,2 lít  khí  H2 (đktc).  Xác định % các chất trong hỗn hợp ban đàu.                                                                 

Bài 47: Cho hỗn hợp A có Al và sắt oxit.  Nung nóng ( không có oxi ) hỗn hợp A thu dược hỗn hợp  B.  Nghiền nhỏ hỗn hợp B chia làm 2 phần: phần ít (phần I) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,176 lít khí H2( đkc) . Tách riêng chất không tan đem hòa tan trong dung dịch  HCl dư thu được 1,008 lít  khí  (đkc).  Phần nhiều (phần 2) Cho tác dung với dung dịch HCl dư thu được 6,552 lít khí .Tính mA,  

Bài 48: (ĐH Bách khoa-2000) Cho 1,572 gam bột A gồm Al, Fe, Cu tác dụng hoàn toàn với 40ml dung dịch CuSO4 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp D gồm 2 kim loại.  Cho dung  dịch  NaOH tác  dụng từ từ với dung dịch B cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, nung kết tủa trong không khí đến  khối lượng  không  đổi được 1,82 gam hỗn hợp hai oxit. Cho D tác dụng hoàn toàn với  dung dịch AgNO3 thì thu được lớn hơn khối  lượng của D là 7,336 gam. Tính số gam mỗi kim loại trong A.               

Bài 49: Cho m gam Cu tác dụng với 0,2 lít dung dịch AgNO3. sau phản ứng thu được dung dịch A và 49,6 gam chất rắn B . Đun cạn dung dịch A rồi nung  ở nhiệt  độ vửa phải cho phân  hủy hết, được  16 gam chất rắn C và hỗn hợp khí D. Nung C va cho qua dòng khí H2 được chất rắn E.  Hấp thụ  hoàn  toàn khí D trong 171,8 gam nước rồi cho chất rắn E vào. Sau phản ứng thu được V lít khí NO (đkc) và dung dịch F. Tính m,V,   nồng độ % của dung dịch F.                                     

Bài 50: A là dung dịch AgNO3 nồng độ a M . Cho 13,8 gam hỗn hợp Fe và bột Cu vào 750ml dung dịch A. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và 37,2 gam chất rắn E . Cho NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tủa.   Lấy kết tủa  nung  trong không  khí  đến khối lượng  không đổi thu được 12 gam hỗn hợp gồm 2 oxit của  kim loại. Tính a.                                                                           

Bài 51: Đốt cháy m gam bột Cu ngoài không khí  được  hỗn  hợp  chất  rắn X. Hòa  tan hoàn  toàn X trong 200 gam dung dịch HNO3 được dung dịch Y và 2,24 lít khí NO (đkc) . Y  tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH  2M được kết tủa R. Sau khi nung R đến khối lượng không đổi được 20 gam chất rắn. Tính khối lượng Cu ban đầu và C% HNO3                                     

Bài 52: Cho a mol Cu tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm  HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thu  được V  lít khí NO (đkc). Tính V                                                             

Bài 53: Cho từ từ CO qua ống đụng 3,2 CO nung nóng. Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong thấy tạo thành 1 gam kết tủa. Chất rắn  còn lại trong ống sứ  cho vào trong cốc đựng 500 ml dung  dịch HNO3 0,16M thu được V1 lít khí NO và còn lại một phần kim loại chưa tan hết . Thêm tiếp vào cốc 760 ml dung dịch HCl nồng độ 2/3 mol/l., sau khi phản ứng xong thu thêm V2 lít khí NO. Sau đó  thêm tiếp 12 gam Mg vào cốc. Sau khi phản ứng xong thu được V3 lít hỗn hợp khí H2  và N2,  dung dịch muối  clorua và  hỗn hợp M của các kim loại. Tính V1, V2, V3 . Biết các phản ứng xáy ra hoàn toàn (đkc).

Bài 54: Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hóa trị lần lượt là III, II, I và tỉ lệ mol là 1: 2 : 3, trong sô đó  mol của X bằng x mol. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y (gam) HNO3 ( lấy dư 25%) . Sau phản ứng thu được V lít khí NO2 và NO (là sản phẩm khử duy nhất)  Lập biểu thức tính y theo x và V.

Bài 55: Nung 27,25 gam hỗn hợp các muối NaNO3 và Cu(NO3)2 khan, người ta thu được một hỗn hợp khí A. dẫn toàn bộ A vào 89,2 ml H2O thì thấy có 1,12 lít khí (đkc) không bị hấp thụ. Tính thành phần trăm của dung dịch tạo thành, coi rằng độ tan trong nước của oxi không đáng kể.

             Hòa tan 5,76 gam Cu trong 80ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được khí NO. Sau khi phản ứng kết thúc cho thêm lượng dư H2SO4 vào dung dịch thu được lai thấy có khí NO bay ra. Giải thích và tính VNO bay ra ở đktc sau khi thêm H2SO4.         

Bài 56: Dung dịch B chứa 2 Chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2. 50ml dung dịch B phản ứng vừa đủ với 31,25 ml dung dịch NaOH 16%, (d=1,12 g/ml). Lọc lấy kết tủa sau phản ứng, đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi , được 1,6 gam chất rắn.  Tìm nồng  độ mol/l  của dung  dịch B.  Cho 2,4 gam đồng vào 50ml dung dịch B   (chỉ có khí NO bay ra ).Tính VNO thu được ở đkc (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Bài 57:Cho 47,04 gam hỗn hợp ba  kim loại Mg, Fe, Cu vào 400ml dung dịch HNO3 3,4 M.  Khuấy đều nhận thấy khí thoát ra một khí duy nhất không màu, hơi  nặng  hơn không khí và còn  dư  một kim loại chưa tan hết. Đổ tiếp từ từ dung dịch H2SO4 5M vào, đồng thời khuấy đều, chất khí trên lại  thoát  ra cho  đến khi kim  loại  tan vừa hết thì dung đúng 88ml, thu được dung dịch A. Lấy ½ dung dịch A, rồi cho dung dịch NaOH cho đến dư vào , lọc  phần  kết  tủa, rửa  nhiều  lần bằng  nước, rồi  đem nung ngoài  không  khí đến khi khối lượng không đổi thu được 31,2 gam chất rắn B . Tính Khối lượng ban đầu.                    

 

 

-          - - THE END - - -

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.