"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Thi Thử D(ại Học Môn Hóa - Lần 2- 2012 - Quang Diệu

Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu

Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 202

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:............................................................................

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

 

Câu 1: Cho các nguyên tố: K (z = 19), N (z = 7), Si (z = 14), Mg (z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải

A. K, Mg, N, Si. B. N, Mg, Si, K. C. N, Si, Mg, K. D. K, Mg, Si, N.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít (đktc) một ankađien liên hợp X sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 8,865 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

A. C3H4. B. C4H6. C. C5H8. D. C3H4 hoặc C5H8.

Câu 3: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,55. B. 0,30. C. 0,45. D. 0,25.

Câu 4: Cho phương trình hoá học:

FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì tổng tất cả hệ số đó là là

A. 33. B. 52. C. 27. D. 23.

Câu 5: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?

A. (3), (2), (5). B. (1), (4), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (3), (5).

Câu 6: Cho x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa y mol KHCO3 (biết x<y<2x). Sau khi kết thúc tất cả phản ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan. Mối quan hệ giữa m, x, y là:

A.m = 82y-26x. B.m = 82y-43x. C.m = 60(y-x). D.m = 43y-26x.

Câu 7: Điện phân ( với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch nào sau đây, pH dung dịch tăng sau khi kết thúc điện phân ?

A. dung dịch CuSO4. B. dung dịch Na2SO4.

C. dung dịch HCl. D. dung dịch HNO3.

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được m1 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được m2 gam kết tủa. Biết m1 = 3m2. Giá trị của m là

A. 22,800. B. 18,810. C. 20,520. D. 17,955.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở thu được số mol nước đúng bằng số mol hỗn hợp X đã phản ứng. Mặt khác, khi cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được m gam bạc. Giá trị của m là

A. 27 . B. 54 . C. 81 . D. 108 .

Câu 10: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m và a là

A. m = 103,5a . B. m =105a . C. m =141a . D. m =116a .

Câu 11: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít SO2 ( đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là.

A. 60. B. 54. C. 72. D. 48.

Câu 12: Hiđrocacbon X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường. Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp ba lần số mol của X. Số chất thỏa mãn tính chất của X là

A. 6 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.

Câu 13: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bắt đầu bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catot thu được 1,28 gam kim loại và anot thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

A. 12 B. 2. C.3 D. 1,69

Câu 14: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và oxi (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. Công thức phân tử của X là

A. C2H4O2 . B. CH2O2 . C. C4H8O2 . D. C3H6O2 .

Câu 15: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2) , KMnO4, KNO3 và AgNO3.Thể tích khí oxi thu được (trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) thì chất thu được oxi ít nhất là

A. KClO3. B. KMnO4 . C. AgNO3. D. KNO3.

Câu 16: Cho các chất sau: NH4HCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2, NaH2PO4, SiO2, Si, Mg, MgO, CuS, KNO3, HCOONa. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 6 chất. B. 7 chất. C. 8 chất. D. 9 chất.

Câu 17: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,03 mol FeS2 và a mol Cu2S bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được dung dịch chỉ gồm 2 muối sunfat và V lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí NO thoát ra là

A. 11,2 lít. B. 5,6 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol X rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng b gam và tạo c gam kết tủa. Biết b = 0,71c; c =. Vậy X là

A. C3H5(OH)3. B. C2H4(OH)2. C. CH3OH . D. C2H5OH .

Câu 19: Hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức mạch hở X và Y hơn kém nhau một nhóm CH2 trong phân tử. Cho 6,7 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp 2 muối. Công thức của X và Y là

A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. HCOOC2H3 và CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3 và CH3COOCH3.

Câu 20: Cho 8,96 lít hỗn hợp 2 khí H2 và CO (đktc) đi qua ống sứ đựng 0,2 mol Al2O3 và 0,3 mol CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. X phản ứng vừa đủ trong 0,5 lít dung dịch HNO3 có nồng độ a M (sản phẩm khử là khí NO duy nhất). Giá trị của a

A. 2,00. B. 2,13. C. 4,53. D. 4,00.

Câu 21: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoniclorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 22: Cation X2+ có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 80, trong đó tỉ số hạt electron so với hạt nơtron là . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm IIB.

C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIA.

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư, nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỷ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 nung nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là:

A. 8,8. B. 7,8. C. 7,4. D. 9,2.

Câu 24: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là

A. AgNO3/dung dịch NH3. B. Na.

C. Cu(OH)2/dung dịch NaOH. D. nước brom.

Câu 25: Cho 1,35g hợp kim Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối được tạo ra trong dung dịch là

A. 25,96 gam. B. 22,43 gam. C. 23,56 gam. D. 24,12 gam.

Câu 26: Trường hợp nào sau đây không phải là hợp kim của nhôm ?

A.Boxit. B.Silumin. C.Đuyra. D.Electron.

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng :

CrO3 X Y Z X.

X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là

A. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2. B. Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3.

C. NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3. D. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3.

Câu 28: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.

B. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.

C. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.

D. mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.

Câu 29: Cho 27,4 gam Ba vào 200 gam dung dịch CuSO4 16%, sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X có khối lượng thay đổi so với khối lượng dung dịch CuSO4 ban đầu là

A. giảm 38,4 gam. B. giảm 66,6 gam.

C. tăng 27,0 gam. D. giảm 39,2 gam.

Câu 30: Cho 3,2 gam đồng tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A. 7,90 gam. B. 10,08 gam. C. 8,84 gam. D. 5,64 gam.

Câu 31: Cho các phản ứng :

1) KNO3 + C + S 2) Na2S2O3 + H2SO4 → 3) HI + FeCl3

4) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C 5) H2O2 + KNO2 → 6) AgBr

7) KMnO4 8) AgNO3 9) F2 + H2O

Số phản ứng tạo được đơn chất sau phản ứng là

A. 6. B. 8. C. 9. D. 7.

Câu 32: Cho các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH2Cl, CH3-CHCl2. Số lượng chất tạo trực tiếp ra anđehit axetic bằng 1 phản ứng là

A.4. B.3. C.5. D.6.

Câu 33: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

A. 13,5. B. 15,0. C. 20,0. D. 30,0.

Câu 34: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

B. Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

C. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

D. Buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

 

Câu 35: Hỗn hợp X gồm một ankan M và một ankin N đem đốt cháy hoàn toàn cần đúng 36,8 gam oxi và thu được 12,6 gam nước. Số mol CO2 sinh ra bằng số mol hỗn hợp X đầu. Vậy tổng số mol của hỗn hợp X là

A. 0,1 mol . B. 0,4 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol.

Câu 36: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là

A. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 B. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

C. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

Câu 37: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x M thu được 42,75 gam kết tủa. Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam. Giá trị của x là

A. 0,15. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,3.

Câu 38: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40%. Giá trị của m là

A. 53,76. B. 23,72. C. 28,4. D. 19,04.

Câu 39: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH2. Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn hết m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là

A. 58,725. B. 5,580. C. 8,389. D. 9,315.

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) đồng thời còn một phần 1 kim loại chưa tan hết. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

A. 280. B. 320. C. 360. D. 240.

_________________________________________________________________________________

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

 

Câu 41: Trung hòa m gam hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 1,32m gam muối cacboxylat. Vậy công thức của hai axit là

A.C2H3COOH và C3H5COOH. B.CH3COOH và C2H5COOH.

C.C2H5COOH và C3H7COOH. D.HCOOH và CH3COOH.

Câu 42: Cho các chất: phenol, anilin, axit acrylic, benzanđehit, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. Số chất phản ứng được với nước brom là

A. 6. B.5. C. 7. D. 8.

Câu 43: Trong dung dịch X có: 0,02 mol Ca2+ ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,02 mol HCO ; Cl. Trong dung dịch Y có : 0,12 mol OH; 0,04 mol Cl ; K+. Cho X vào Y, sau các phản ứng hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được lớn nhất là

A. 6,2 gam. B. 4,2 gam. C. 4,9 gam. D. 2,0 gam.

Câu 44: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?

A. 1,8. B. 1,2. C. 1,5. D. 2,0.

Câu 45: Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

A. 21,8. B. 15,0. C. 8,5. D. 12,5.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hidro florua có nhiệt độ sôi lớn hơn hidro clorua.

B. Phân lân supe photphat đơn có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2.

C. SiO2 là một oxit axit, tan dễ trong kiềm nóng chảy và không tan trong các dung dịch axit.

D. Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng (dung dịch đậm đặc của K2SiO3 và Na2SiO3) sẽ khó bị cháy.

Câu 47: Cho cân bằng trong bình kín sau: CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k) (∆H>0)

Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng nước; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm cân bằng của hệ chuyển dịch về phía nghịch là

A.(1), (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (1), (4), (5). D. (1), (2), (4).

Câu 48: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

Câu 49: Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12,4 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe còn dư. Hoà tan A vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính m và nồng độ dung dịch .

A. 18,08g và 3,2 M. B. 11,2g và 3,0M.

C. 18,08g và 3,75M D. 11,2g và 3,75M.

Câu 50: Cho 27,0 gam hỗn hợp X gồm: axit axetic, 2-hidroxyl etanal, propan-1-ol phản ứng với Na vừa đủ sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

A.10,08. B.5,04. C.6,72. D.8,96.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

 

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

C. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.

D. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

Câu 52: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, etanal, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.

Câu 53: Chất X có công thức phân tử là C4H6O4. X tác dụng với NaHCO3 cho số mol CO2 bằng số mol X đã phản ứng. Mặt khác, X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2. Hãy cho biết X chứa nhóm chức gì?

A.axit 2 chức. B.axit và ancol. C.axit và este. D.axit và anđehit.

Câu 54: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng cho mục đích hoà bình, đó là

A. năng lượng mặt trời. B. năng lượng thuỷ điện.

C. năng lượng hạt nhân. D. năng lượng gió.

Câu 55: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 8,4 gam. Khối lượng Mg đã phản ứng là

A. 6,96 gam. B. 22,8 gam. C. 24 gam. D. 25,2 gam.

Câu 56: Dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0,6M. Cho 100ml dung dịch B gồm KOH 1M và NaOH 0,8M vào 100ml dung dịch A, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 17,74. B. 15,22. C. 15,63 D. 17,70.

Câu 57: Oxi hóa etilen bằng oxi (xt PdCl2, CuCl2) thu được chất hữu cơ X. X tác dụng với HCN thu được chất hữu cơ Y. Vậy X và Y tương ứng là

A.CH3CHO và CH3CH2CN. B.CH3CH2OH và CH3CH2CN.

C.CH3CHO và CH3COONH4. D.CH3CHO và CH3CH(OH)CN.

 

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Số lượng ancol thỏa mãn tính chất của X là

A. 2 chất. B. 3 chất. C. 5 chất. D. 4 chất.

Câu 59: Cho các thế điện cực chuẩn : E= -1,66 V ; E= + 0,34 V. Biết suất điện động chuẩn của pin : E=1,1 V, E= 0,71 V. Vậy suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn (E) là

A. 1,61 V. B. 1,81 V. C. 0,9 V. D. 2 V.

Câu 60: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) SO3(k) + NO(k).

Cho 0,11 (mol) SO2, 0,1 (mol) NO2, 0,07 (mol) SO3 vào bình kín 1 lít. Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02 (mol) NO2. Vậy hằng số cân bằng KC

A. 23. B. 18. C. 20. D. 0.05.

---------- HẾT ----------

 

 

 


Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

CÂU
MÃ ĐỀ 201
MÃ ĐỀ 202
MÃ ĐỀ 203
MÃ ĐỀ 204
1
A
C
B
C
2
D
C
B
A
3
D
A
A
B
4
B
B
C
B
5
C
D
D
D
6
C
A
C
C
7
A
C
A
B
8
A
D
D
B
9
D
D
A
D
10
B
B
C
A
11
D
C
B
C
12
A
C
B
C
13
C
B
A
A
14
D
D
C
B
15
C
C
A
D
16
A
A
C
D
17
C
D
D
B
18
D
B
B
C
19
C
D
C
C
20
A
D
B
A
21
B
C
C
D
22
D
A
C
D
23
D
B
B
D
24
C
C
B
B
25
B
B
D
D
26
C
A
C
B
27
A
D
B
C
28
D
C
A
B
29
D
D
B
C
30
B
A
C
D
31
B
B
A
D
32
A
C
D
B
33
D
B
A
C
34
D
C
C
B
35
C
D
B
A
36
C
A
C
C
37
A
C
D
B
38
D
B
B
C
39
C
C
C
D
40
A
B
B
B
41
B
B
D
B
42
C
A
B
B
43
C
C
D
C
44
D
B
A
D
45
B
D
B
B
46
B
C
C
B
47
C
D
A
A
48
A
A
B
D
49
A
D
C
A
50
D
B
D
B
51
A
D
A
D
52
B
A
B
C
53
B
C
B
A
54
B
C
A
B
55
D
B
C
D
56
A
B
B
C
57
D
D
D
A
58
C
C
D
C
59
A
A
C
C
60
C
C
A
A

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.