"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

De Thi Thu Dai Hoc Mon Sinh

LIÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU& CÁC HUYỆN

      ĐỀ CHÍNH THỨC       

       Đề thi có 8 trang

  

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 5 NĂM 2013

                    Môn: SINH - Khối B

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

 

Mã đề thi: 132

 
 

 


ĐỀ CHÍNH THỨC       

(Đề thi có 8 trang)

Họ và tên thí sinh…………………………………………. Số báo danh ……………..

 

Chữ kí giám thị 1………………………………………….

 

 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1  đến câu  40)

 

Câu 1: Một quần thể giao phối có tần số alen A ở giới đực là 0.9. Qua ngẫu phối, thế hệ thứ 2 của quần thể có thành phần kiểu gen là: 0.5625AA: 0.375Aa: 0.0625aa. Nếu không có đột biến và chọn lọc thì thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ thứ nhất là

A. 0.54AA: 0.42Aa: 0.04aa.                                B. 0.5625AA: 0.375Aa: 0.0625aa.

C. 0.04AA: 0.54Aa: 0.42aa.                                D. 0.42AA: 0.54Aa: 0.04aa.

Câu 2: Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và nuôi cấy thành 15 cá thể. Cả 15 cá thể này

A. có kiểu hình hoàn toàn khác nhau.

B. có giới tính giống hoặc khác nhau.

C. có khả năng giao phối với nhau để sinh con.

D. có mức phản ứng giống nhau.

Câu 3: Khi cho giao phối giữa nòi chuột lông đen với nòi chuột lông trắng được F1 toàn lông xám. Cho F1 lai với chuột lông đen thu được 3 lông xám: 3 lông đen: 2 lông trắng. Nếu cho F1 lai với nhau thì ở F2 thu được tỉ lệ

A. 9 lông xám: 3 lông đen: 4 lông trắng.           B. 9 lông xám: 4 lông đen: 3 lông trắng.

C. 9 lông xám: 6 lông đen: 1 lông trắng.           D. 12 lông xám: 3 lông đen: 1 lông trắng.

Câu 4: Trình tự các gen trên NST ở 4 nòi thuộc một loài được kí hiệu bằng các chữ cái như sau:

Nòi 1: ABGEDCHI         ; Nòi 2: BGEDCHIA; Nòi 3: ABCDEGHI; Nòi 4: BGHCDEIA.

Cho biết sự xuất hiện mỗi nòi là kết quả của một dạng đột biến cấu trúc NST từ nòi trước đó. Trình tự đúng sự xuất hiện các nòi trên là

A. 1→2→4→3              B. 3→1→2→4              C. 2→4→3→1              D. 2→1→3→4

Câu 5: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn. Cho P thuần chủng, khác nhau hai cặp tính trạng tương phản. Điểm khác biệt giữa định luật phân ly độc lập với liên kết gen là

I. tỉ lệ kiểu hình của F1.

II. tỉ lệ kiểu hình và tỉ lệ kiểu gen của F2.

III. tỉ lệ kiểu hình đối với mỗi cặp tính trạng ở đời F2.

IV. sự xuất hiện các biến dị tổ hợp nhiều hay ít.

Câu trả lời đúng

A. II và IV.                      B. II và III.                      C. I, II, III và IV.             D. I, III và IV.

 

Câu 6: Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên ADN cùng một lúc ở sinh vật nhân thực giúp

A. tiết kiệm được nguyên liệu, enzim và năng lượng.

B. sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.

C. sự nhân đôi diễn ra chính xác.

D. tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ chính xác.

Câu 7: Cho các thành tựu sau:

(1) Cừu Đôly.                                                      

(2) Giống bông kháng sâu hại.

(3) Chuột bạch có gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.

(4) Giống dâu tằm tam bội.

(5) Giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.

(6) Giống lúa hạt gạo màu vàng có khả năng tổng hợp b-carôten.

Các thành tựu của công nghệ gen là

A. (1), (3), (5), (6).                                                B. (1), (2), (3), (5), (6).

C. (2), (3), (5), (6).                                                D. (1), (2), (3), (5).

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đt?

A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên.

B. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã.

C. Nhiều bng chứng thực nghiệm thu đưc đã ủng hộ quan điểm cho rằng các cht hữu đầu tiên trên Ti Đt đưc hình thành bng con đưng tổng hợp hoá học.

D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác.

Câu 9: Ví dụ nào sau đây là cơ quan thoái hóa?

A. Gai cây hoa hồng.                                            B. Nhụy trong hoa đực của cây ngô.

C. Ngà voi.                                                             D. Diều của chim.

Câu 10: Nội dung nào giải thích hiện tượng bên cạnh những loài sâu có màu xanh lẫn với màu của lá còn có những loài sâu có màu sắc sặc sỡ nổi bật trên nền môi trường?

A. Do đột biến phát sinh theo nhiều hướng khác nhau.

B. Do tác động của chọn lọc tự nhiên theo những hướng khác nhau.

C. Do tác động của chọn lọc tự nhiên dựa trên tính biến dị của sinh vật.

D. Do tác động của chọn lọc nhân tạo trong quá trình sản xuất.

Câu 11: Cho các nhân tố sau:

(1) Biến động di truyền.                                          (2) Đột biến.

(3) Giao phối không ngẫu nhiên.                           (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là

A. (1), (4)                       B. (2), (4)                       C. (1), (2)                       D. (1), (3)

Câu 12: Cho phép lai: AaBbDd x AaBbDd. Các cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá trình phát sinh giao tử. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội và 3 alen lặn ở thế hệ sau là

A. 27/64.                        B. 1/2.                             C. 1/8.                             D. 5/16.

Câu 13: Một loài sinh vật có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 20oC đến 34oC, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 70% đến 92%. Trong 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào?

A. Môi trường có nhiệt độ từ 19oC đến 34oC, độ ẩm từ 71% đến 91%.

B. Môi trường có nhiệt độ từ 24oC đến 39oC, độ ẩm từ 80% đến 92%.

C. Môi trường có nhiệt độ từ 26oC đến 32oC, độ ẩm từ 78% đến 87%.

D. Môi trường có nhiệt độ từ 17oC đến 34oC, độ ẩm từ 68% đến 90%.

Câu 14: Trong một trang trại nuôi rất nhiều gà, chẳng may một vài con bị cúm H5N1 rồi lây lan sang nhiều con khác. Yếu tố sinh thái đúng nhất gây ra hiện tượng trên là

A. yếu tố vô sinh.                                                  B. yếu tố không phụ thuộc mật độ.

C. yếu tố phụ thuộc mật độ.                                D. yếu tố giới hạn.

Câu 15: Mỗi loại nhiễm sắc thể trong tế bào của thể song nhị bội đều có

A. 4n nhiễm sắc thể.     B. 2 nhiễm sắc thể.       C. 2n nhiễm sắc thể.     D. 4 nhiễm sắc thể.

Câu 16: Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu gen XAXaXa. Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST. Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?

A. Trong giảm phân II ở mẹ, cặp NST số 23 không phân li, ở bố giảm phân bình thường.

B. Trong giảm phân II ở bố, cặp NST số 21 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.

C. Trong giảm phân I ở bố, cặp NST số 23 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.

D. Trong giảm phân I ở mẹ, cặp NST số 21 không phân li, ở bố giảm phân bình thường.

Câu 17: Ở ruồi giấm, alen B qui định thân xám, alen b qui định thân đen, alen V qui định cánh dài, alen v qui định cánh cụt. Tính trạng trội hoàn toàn, hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST thường và cách nhau 17 cM. Lai hai cá thể ruồi thuần chủng thân xám, cánh cụt với thân đen, cánh dài được F1. Cho các ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau. Tính theo lí thuyết, ruồi giấm có kiểu hình thân xám, cánh cụt ở F2 chiếm tỉ lệ

A. 50%.                           B. 25%.                           C. 12.5%.                       D. 6.25%.

Câu 18: Chức năng của gen điều hoà là

A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.

B. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.

C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.

D. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.

Câu 19: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của hiện tượng trôi dạt lục địa?

A. Dẫn đến những đợt đại tuyệt chủng hàng loạt các loài sinh vật.

B. Dẫn đến thời điểm bùng nổ sự phát sinh các loài sinh vật mới.

C. Làm biến đổi hình thái cấu tạo của các loài sinh vật.

D. Làm thay đổi rất mạnh điều kiện khí hậu của trái đất.

Câu 20: Công nghệ tế bào thực vật không có khả năng

A. nhân nhanh các giống quý hiếm.

B. tổ hợp được hai nguồn gen có nguồn gốc rất khác nhau.

C. tạo dòng mà tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp.

D. tạo ưu thế lai.

Câu 21: Ở ruồi giấm, alen A qui định mắt đỏ, alen a qui định mắt trắng, alen B qui định cánh dài, alen b qui định cánh cụt. Gen qui định màu mắt nằm ở vùng không tương đồng trên NST X. Gen qui định dạng cánh nằm trên NST thường. Số kiểu giao phối có thể có trong quần thể ruồi giấm về hai tính trạng trên là bao nhiêu?

A. 9.                                B. 18.                              C. 27.                              D. 54.

Câu 22: Xét các mối quan hệ sau:

(1) Phong lan bám trên cây gỗ.              (4) Chim mỏ đỏ và linh dương.

(2) Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu.                     (5) Lươn biển và cá nhỏ.

(3) Cây nắp ấm và ruồi.                          (6) Cây tầm gửi và cây gỗ.

Mối quan hệ hợp tác là

A. (4), (5).                                                              B. (1), (2), (3), (4), (5).

C. (1), (2), (4), (5), (6).                                         D. (2), (4), (5), (6).

 

 

Câu 23: Savan là khu sinh học trên cạn thuộc

A. vùng nhiệt đới.         B. vùng ôn đới.              C. vùng cận bắc cực.    D. vùng bắc cực.

Câu 24: Một tế bào xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể, tổng chiều dài các đoạn ADN quấn quanh các khối cấu histon để tạo nên các nuclêôxôm là 12,41 μm. Khi tế bào này bước vào kỳ giữa của nguyên phân, tổng số các phân tử protein histon trong các nuclêôxôm của cặp nhiễm sắc thể này là

A. 6000 phân tử.           B. 8000 phân tử.            C. 2000 phân tử.           D. 4000 phân tử.

Câu 25: Xét 4 quần thể của một loài cây thân thảo sống trong 4 môi trường có diện tích khác nhau, quần thể sống ở môi trường nào sau đây có kích thước (số lượng) lớn nhất?

A. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 520m2 và có mật độ 18 cá thể/1m2.

B. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 340m2 và có mật độ 56 cá thể/1m2.

C. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 780m2 và có mật độ 24 cá thể/1m2.

D. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 280m2 và có mật độ 16 cá thể/1m2.

Câu 26: Tất cả các loại tARN đều có một đầu để gắn axit amin khi vận chuyển tạo thành aminoacyl-tARN. Đầu để gắn axit amin của các tARN đều có 3 ribônuclêôtit lần lượt:

A. .....AXX-5'P              B. ….AXX-3'OH          C. .....XXA-5'P              D. .....XXA-3'OH

Câu 27: Ở người, alen A qui định thuận tay phải trội hoàn toàn so với alen a qui định thuận tay trái. Các gen nằm trên NST thường. Một người đàn ông thuận tay phải lấy người phụ nữ thuận tay trái. Biết xác suất gặp người thuận tay phải trong quần thể là 64%. Theo lí thuyết, xác suất sinh đứa con trai thuận tay phải của họ là bao nhiêu?

A. 0.06.                           B. 0.44.                           C. 0.625.                         D. 0.3125.

Câu 28: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là

A. điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.

B. phát hiện ảnh hưởng của môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến giới tính.

C. sớm phân biệt đực, cái và điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.

D. phát hiện ảnh hưởng của môi trường bên trong ảnh hưởng đến giới tính.

Câu 29: Khi lai hai thứ cà chua lưỡng bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì F1 thu được toàn cà chua quả đỏ. Xử lý cônsixin để tứ bội hóa các cây F1, rồi chọn các cây làm bố mẹ giao phấn với nhau thì F2 thu được 341 quả đỏ: 31 cây quả vàng (biết rằng màu sắc quả do một gen chi phối, quá trình giảm phân ở cây F1 diễn ra bình thường). Kiểu gen cây F1

A. AAaa x Aaaa hoặc AAaa x Aa hoặc AAaa x Aaa.

B. AAaa x Aaaa.

C. AAaa x Aaaa hoặc AAaa x AAAa.

D. AAaa x Aaaa hoặc AAaa x Aa.

Câu 30: Ở một loài đậu, alen A qui định hoa đỏ, alen a qui định hoa trắng. Cho các cây hoa đỏ dị hợp (Aa) tự thụ phấn. Ở đời sau, người ta lấy ngẫu nhiên 7 hạt đem gieo. Xác suất để trong số 7 cây con có 5 cây hoa đỏ và 2 cây hoa trắng là bao nhiêu?

A. 35.25%.                     B. 31.2%.                        C. 29.5%.                       D. 33.5%.

Câu 31: Một cơ thể có kiểu gen . Nếu có 200 tế bào sinh dục của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tượng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử mang gen AB được tạo ra là

A. 37.5%.                       B. 12.5%.                        C. 25%.                           D. 43.75%.

Câu 32: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa là

A. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

B. tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.

C. phát tán các đột biến trong quần thể.

D. tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể bị chia cắt.

Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A qui định hoa đỏ, alen a qui định hoa trắng, alen B qui định quả tròn, alen b qui định quả dài. Các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên cùng một cặp NST tương đồng, tính trạng trội hoàn toàn. Đem hai cá thể lai với nhau được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ là 3:1. Có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên? (chỉ xét phép lai thuận, không kể đến phép lai nghịch)

A. 11 phép lai.               B. 10 phép lai.               C. 8 phép lai.                 D. 6 phép lai.

Câu 34: Ba loài ếch: Rana pipiens, Rana clamitans, và Rana sylvatica cùng giao phối trong một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng với cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụ về dạng cách li nào và là kiểu cách li gì?

A. Cách li sau hợp tử và kiểu cách li mùa vụ.

B. Cách li sau hợp tử và kiểu cách li tập tính.

C. Cách li trước hợp tử và kiểu cách li tập tính.

D. Cách li trước hợp tử và kiểu cách li cơ học.

Câu 35: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y, alen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Cho ruồi cái mắt đỏ dị hợp lai với ruồi đực mắt trắng thu được F1. Nếu cho các cá thể ở F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thì ở F2 ruồi đực mắt trắng chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?

A. 3/8.                             B. 1/4.                             C. 3/16.                           D. 1/8.

Câu 36: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

A. AAA, XXA, TAA, TXT.                                  B. AAG, GTT, TXX, XAA.

C. TAG, GAA, ATA, ATG.                                  D. ATX, TAG, GXA, GAA.

Câu 37: Chuỗi thức ăn trong đại dương: Tảo → Giáp xác → Cá nổi có kích thước nhỏ → Cá thu, cá ngừ → Cá mập (là vật dữ đầu bảng). Cá voi là loại thú lớn nhất sống dưới nước, tổng sản lượng của cá voi trong đại dương không thua kém cá mập, có khi còn lớn hơn. Vậy thực tế cá voi đã sử dụng loại thức ăn nào?

A. Giáp xác và cá nổi có kích thước nhỏ.         B. Chỉ ăn cá mập.

C. Chỉ ăn cá thu, cá ngừ.                                      D. Tảo và giáp xác.

Câu 38: Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì

A. nó làm tăng nguồn dinh dưỡng của môi trường sống.

B. nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã.

C. nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường.

D. nó làm phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã.

Câu 39: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là

A. hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

B. hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.

C. do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

D. để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.

Câu 40: Áp lực của chọn lọc tự nhiên so với áp lực của quá trình đột biến như thế nào?

A. Áp lực của chọn lọc tự nhiên bằng áp lực của quá trình đột biến.

B. Áp lực của chọn lọc tự nhiên nhỏ hơn áp lực của quá trình đột biến.

C. Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn một ít so với áp lực của quá trình đột biến.

D. Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều so với áp lực của quá trình đột biến.

 

 

 

II. PHẦN RIÊNG:  Thí sinh được chọn một trong hai phần: A hoặc B

A.    Theo chương trình Chuẩn: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là

A. gen trên nhiễm sắc thể thường.                      B. gen trên nhiễm sắc thể giới tính.

C. gen trên phân tử ADN dạng vòng.                 D. gen trong tế bào sinh dưỡng.

Câu 42: Bằng chứng cho thấy bào quan ti thể trong tế bào sinh vật nhân chuẩn có lẽ có nguồn gốc từ sinh vật nhân sơ là

A. khi nuôi cấy, ti thể trực phân hình thành khuẩn lạc.

B. có thể nuôi cấy ti thể và tách chiết ADN dễ dàng như đối với vi khuẩn.

C. cấu trúc hệ gen của ti thể và hình thức nhân đôi của ti thể giống như vi khuẩn.

D. ti thể rất mẫn cảm với thuốc kháng sinh.

Câu 43: Hạt phấn của loài A có 8 nhiễm sắc thể, tế bào rễ của loài B có 24 nhiễm sắc thể. Cho giao phấn giữa loài A và loài B được con lai F1. Cơ thể F1 xảy ra đa bội hóa tạo cơ thể lai hữu thụ có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào giao tử là

A. 20.                              B. 40.                              C. 16.                              D. 32.

Câu 44: Sự  biến động số lượng cá thể của quần thể luôn dẫn tới sự thay đổi của

A. kích thước quần thể.                                        B. kích thước của môi trường.

C. giới hạn sinh thái của cá thể.                          D. sinh thái của loài.

Câu 45: Cơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ

A. ARN® ADN ® Prôtêin.                                 B. ADN ® ARN ® Tính trạng® Prôtêin.

C. ARN® ADN ® ARN ® Prôtêin.                  D. ADN ® ARN ® Prôtêin® Tính trạng.

Câu 46: Ở một loài thực vật, alen A qui định quả tròn, alen a qui định quả dài, alen B qui định quả ngọt, alen b qui định quả chua, alen D qui định quả màu đỏ, alen d qui định quả màu vàng. Các tính trạng đều trội hoàn toàn. Ở phép lai Aa  x Aa, hoán vị gen chỉ xảy ra trong quá trình giảm phân tạo hạt phấn với tần số 40%. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu hình quả tròn, chua, màu đỏ ở đời con là

A. 15%.                           B. 7.5%.                          C. 12%.                           D. 22.5%.

Câu 47: Trong tạo giống bằng phương pháp gây đột biến, công đoạn không thể thiếu là

A. cho sinh sản để nhân lên thành giống mới.

B. lai giữa các cá thể mang biến dị đột biến với nhau.

C. chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đã đề ra.

D. chuyển gen mong muốn sang cá thể đột biến.

Câu 48: Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn polipeptit bêta của phân tử hemôglôbin ở một số loài động vật có vú như sau:

(1) Lợn:          -Val – His – Leu – Ser – Ala – Glu – Glu – Lys – Ser -

(2) Ngựa:        -Val – His – Leu – Ser – Gly – Glu – Glu – Lys – Ala –

(3) Đười ươi:  -Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu – Lys -  Ser –

       Nếu lấy trình tự các nuclêôtit của đười ươi làm gốc để sắp xếp mức độ gần gũi về nguồn gốc thì trật tự đó là

A. (3)-(2)-(1).                B. (2)-(1)-(3).                C. (1)-(2)-(3).                D. (3)-(1)-(2).

Câu 49: Trong phương pháp tạo giống bằng lai tế bào sinh dưỡng, dòng tế bào của loài A có kiểu gen AAbb, dòng tế bào của loài B có kiểu gen DDkk. Tế bào lai được tạo ra giữa một tế bào của dòng A và một tế bào của dòng B sẽ có kiểu gen

A. AADD                        B. AAbbDDkk.              C. AbDk                         D. Adbk

 

Câu 50: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?

A. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế.

B. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ.

C. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế.

D. Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống.

 

B. Theo chương trình nâng cao: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

 

Câu 51: Hình thành loài theo con đường địa lý diễn ra theo sơ đồ:

A. Loài mới → Cách li địa lý → Nòi địa lý → Cách ly sinh sản → Loài gốc.

B. Nòi địa lý → Loài gốc → Cách ly địa lý → Kiểu gen mới → Loài mới.

C. Loài gốc → Cách li địa lý → Nòi địa lý → Cách li sinh sản → Loài mới.

D. Loài gốc → Cách li sinh sản → Nòi địa lý → Cách li địa lý → Loài mới.

Câu 52: Xét một quần thể trong đó các cá thể dị hợp tử về một locut nhất định có ưu thế chọn lọc hơn nhiều so với các dạng đồng hợp tử. Trường hợp này thể hiện kiểu

A. chọn lọc ổn định.

B. chọn lọc loại bỏ đồng hợp tử khỏi quần thể.

C. chọn lọc phân hóa.

D. chọn lọc định hướng.

Câu 53: Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu A và đều có kiểu gen dị hợp về tính trạng nhóm máu. Nếu họ sinh 2 đứa con thì xác suất để một đứa có nhóm máu A và một đứa có nhóm máu O là.

A. 3/8.                             B. 3/16.                           C. 1/2.                             D. 1/4.

Câu 54: Xét các mối quan hệ sau:

(1) Phong lan bám trên cây gỗ.              (4) Chim mỏ đỏ và linh dương.

(2) Vi khuẩn lam và bèo hoa dâu.         (5) Lươn biển và cá nhỏ.

(3) Cây nắp ấm và ruồi.                          (6) Cây tầm gửi và cây gỗ.

Mối quan hệ hợp tác là

A. (1), (2), (3), (4), (5).                                         B. (1), (2), (4), (5), (6).

C. (2), (4), (5), (6).                                                D. (4), (5).

Câu 55: Một phân tử mARN có tỉ lệ các loại N như sau: A: U: G: X = 1: 2: 3: 4. Tính theo lí thuyết tỉ lệ bộ ba chứa 2 A là

A.                           B.                           C.                           D.

Câu 56: Ở một loài thực vật, kiểu gen (A-B-) qui định hoa tím, kiểu gen (A-bb) qui định hoa đỏ, kiểu gen (aaB-) qui định hoa vàng, kiểu gen (aabb) qui định hoa trắng. Alen D qui định thân cao, alen d qui định thân thấp. Cặp gen qui định chiều cao liên kết hoàn toàn với một trong hai cặp gen qui định màu sắc hoa. Thế hệ xuất phát thuần chủng, hoa đỏ, thân cao lai với hoa vàng, thân thấp. F1 gồm 100% hoa tím, thân cao. Cho F1 tự thụ phấn, F2 phân ly theo tỉ lệ 6 hoa tím, thân cao: 3 hoa tím, thân thấp: 3 hoa đỏ, thân cao: 2 hoa vàng, thân cao: 1 hoa vàng, thân thấp: 1 hoa trắng, thân cao. Kiểu gen của F1

A. .                      B. .                      C. .                      D. .

Câu 57: Tập hợp nào sau đây là một quần xã sinh vật?

A. Sen trong hồ.                                                     B. Sáo mỏ vàng trên cây đa.

C. Cá trê đen trong ao.                                         D. Chuột trên thảo nguyên.

 

 

Câu 58: Đột biến mất đoạn NST có thể có vai trò

   (1) xác định được vị trí của các gen trên NST để lập bản đồ gen.     

    (2) loại bỏ đi những gen có hại không mong muốn.

   (3) làm mất đi 1 số tính trạng xấu không mong muốn.              

    (4) giảm bớt cường độ biểu hiện của các gen xấu không mong muốn.

Câu trả lời đúng là:

A. (1), (3), (4).               B. (1), (2), (3).               C. (2), (3), (4).               D. (1), (2), (4).

Câu 59: Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì

A. nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của môi trường.

B. nó làm phân hóa ổ sinh thái giữa các loài trong quần xã.

C. nó làm tăng nguồn dinh dưỡng của môi trường sống.

D. nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã.

Câu 60: Ở ngô, màu sắc của lá do sự di truyền lục lạp qui định. Khi cho cây ngô lá xanh đốm trắng thụ phấn với cây lá xanh bình thường thì thế hệ con xuất hiện

A. một số cây lá xanh, một số cây lá đốm và một số cây có lá bạch tạng hoàn toàn.

B. toàn cây lá lá xanh đốm trắng.

C. toàn cây lá xanh.

D. một số cây lá xanh, một số cây lá đốm.

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 


Stt

mã 142

1

A

2

D

3

A

4

B

5

A

6

B

7

C

8

A

9

B

10

B

11

D

12

D

13

C

14

C

15

B

16

A

17

B

18

C

19

C

20

D

21

D

22

A

23

A

24

B

25

B

26

D

27

D

28

C

29

D

30

B

31

A

32

C

33

A

34

C

35

A

36

C

37

A

38

D

39

D

40

D

41

C

42

C

43

B

44

A

45

C

46

B

47

C

48

D

49

B

50

D

51

C

52

A

53

A

54

D

55

C

56

B

57

D

58

B

59

B

60

A


 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.