"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Đề Thi Thử Đại Học Môn Hóa - Nguyễn Bỉnh Khiêm

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM

MÃ ĐỀ THI : 101       

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 – 2013

                                                                          Môn thi: HÓA HỌC

   (Đề thi có 6 trang)          Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

      C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; He = 4; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27;

      Zn = 65;  Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Cr = 52.

 

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1. Nguyên tử nguyên tố X và Y tạo ion tương ứng là Xn+ và Y-. Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s22s22p6.  So sánh bán kính của X, Y, Xn+ và Y?

  A. Xn+ < Y < Y- < X.                        B. Xn+ < Y < X < Y-   C. Xn+ < X < Y < Y-   D. Y < Xn+ < X < Y-

Câu 2: Các phát biểu :

         (1). Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

        (2). Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

        (3). Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

        (4). Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

        (5). Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

        (6). Tính khử của ion Br- mạnh hơn tính khử của ion Cl-.

  Số phát biểu đúng là:  

  A.  2                                          B.  3                                              C.  4                                           D.  5

Câu 3. Cho 22,925 gam gam hỗn hợp AlCl3 và FeCl3 với tỷ lệ mol 1:2 tác dụng với dung dịch Na2S dư sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa:            

  A. 10,5 gam                          B. 12,4 gam                             C. 10,4 gam                            D. 14,3 gam

Câu 4. Dung dịch X chứa: HCO3, Ba2+, Na+ và 0,3 mol Cl. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa. Mặt khác, cho lượng dư dung dịch NaHSO4 vào ½ dung dịch X còn lại, sau phản ứng hoàn toàn thu  được 17,475 gam kết tủa. Nếu đun nóng toàn bộ lượng X trên tới phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?

  A. 26,65 gam.                       B. 39,60 gam.                           C. 26,68 gam.                        D. 26,60 gam.

Câu 5. Hòa tan m gam P2O5 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa chất tan có nồng độ CM bằng nhau. Nếu thêm dung dịch CaCl2 dư vào X thì sau phản ứng trong dung dịch chỉ còn muối Cl-. Hãy tìm m.

  A. 7,1 gam                            B. 28,4 gam                              C. 14,2g                                 D. 21,3 gam

Câu 6. Cho SO2 lần lượt tác dụng với các chất sau: BaO, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch BaCl2, H2S, O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, dung dịch K2SO4, dung dịch Na2SO3. Số trường hợp xẩy ra phản ứng là (không tính phản ứng giữa SO2 với H2O).

  A. 6.                                      B. 7.                                        C. 8.                                        D. 9.

Câu 7. Thực hiện phản ứng este hoá 2 mol C2H5OH với 1 mol HCOOH ở nhiệt độ không đổi (xt H2SO4 đặc) khi hệ cân bằng thu được 0,8 mol este. Ở cùng điều kiện trên, este hoá 1 mol C2H5OH và x mol HCOOH, khi hệ cân bằng thu được 0,7 mol este. Giá trị của x là:

  A. 2,225                                B. 1,75                                                C. 1                                         D. 1,3125

Câu 8. Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?        

  A. 0,24 mol                           B. 0,16 mol                             C. 0,40 mol                             D. 0,32 mol
Câu 9. Đốt cháy 16,1 gam Na trong bình chứa đầy khí O2, sau một thời gian thu  được m gam hỗn hợp rắn Y gồm Na2O, Na2O2 và Na dư. Hoà tan hết toàn bộ lượng Y trên vào nước nóng, sinh ra 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí Z, có tỉ khối so với He là 3. Giá trị của m là

  A. 18,8.                                 B. 21,7.                                               C. 18,5.                       D. 21,4.

Câu 10. Hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca. Hòa tan 21,44 g hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 6,496 lit H2 đktc và dung dịch Y trong đó có 24,7 g MgCl2 và x gam CaCl2. Giá trị của x là:
  A. 29,97                                B. 31,08                                  C. 32,19                                  D. 34,41
Câu 11. Nung 14,38 gam hỗn hợp KClO3 và KMnO4 một thời gian được hỗn hợp chất rắn A và 1,344 lít khí (đktc) thoát ra. Cho dung dịch HCl đặc dư vào A đến khi các phản ứng kết thúc thấy có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra (cho rằng các khí tạo thành đều thoát hết khỏi dung dịch). Thành phần % khối lượng của KMnO4 trong hỗn hợp ban đầu bằng :

  A. 60%.                                 B. 65,9%.                                 C. 42,8%                                D. 34,1%.

Câu 12. Các phát biểu sau

    (1). HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S.

    (2). Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3    trong môi trường axit

    (3). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng thù hình của nhau.

    (4).  HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

    (5).  Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa.

    (6). Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom.

Số phá biểu đúng là

  A. 3                                       B. 4                                         C. 5                                         D. 6

Câu 13. Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch X. Cho X lần lượt tác dụng với: CO2 dư, Na2CO3, NaHSO4 dư, NH3, NaOH, HCl dư, AlCl3, NH4Cl. Số phản ứng mà tạo thành kết tủa sau phản ứng là:

  A. 3.                                      B. 2.                                        C. 5.                                        D. 4.

Câu 14. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam  hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được  dung dịch Z. Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là

  A. 51,5 gam.                         B. 30,9 gam.                            C. 20,6 gam.                           D. 54,0 gam.

Câu 15. Thực hin c t nghim sau:

(1)     Cho rt t từ dung dch Na2CO3 vào dung dch FeCl3 .

(2)     Cho rt t từ dung dch chứa 0,1mol HCl vào dung dch cha 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 .

(3)     Cho dung dch NaHSO4 vào dung dch Ca(HCO3)2.

(4)     Cho rt t từ dung dch Na2S vào dung dch             AlCl3

(5)     . Cho dung dch NH4HSO4 vào dung dch Ca(HSO3)2.

T nghim có gii phóng khí là

   A. (1), (2) (3) và (4).            B. (1), (2) (3) và (5).               C. (1) (2) (4) và (5).      D. (1) (3) (4) và (5).

Câu 16. Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 375 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu đ­ược 10,35 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Thêm dung dịch NaOH dư­ vào Z. Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối l­ượng không đổi đ­ược 6,75 gam chất rắn. Giá trị của a là
  A. 0,15.                                 B. 0,2.                                                 C. 0,3.                                     D. 0,25.
Câu 17. Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3  3M (dư) đun nóng, thu đưc dung dch Y và V lít k NO (đktc) (sản phm khử duy nht). Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu đưc 21,4 gam kết ta. Giá tr ca V là:

  A. 3,36 lít.                             B. 5,04 lít.                              C. 5,60 lít.                   D. 4,48 lít.

Câu 18. Có các phản ứng sau:           

  (1) poli(vinylclorua) +Cl2                                                 (2) Cao su thiên nhiên + HCl

  (3) Cao su BuNa – S + Br2                                               (4) poli(vinylclorua) + NaOH            

  (5) Amilozơ + H2O (H+)                                                  (6) Xenlulozơ + HNO3 (H2SO4đ)   

Phản ứng giữ nguyên mạch polime là

  A. (1), (2),(4),(6)                   B. (1), (2), (3),(6)        C. (1), (2), (3), (4), (6)            D. (1),(2),(3),(4),(5), (6)  

Câu 19: Hấp thụ  hoàn  toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch  gồm K2CO3 0,2M và KOH x M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch CaCl2(dư), thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của x là:    

  A. 1,2.                                   B. 1,8.                                     C. 3,4.                         D. 1,6.

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

        (1). Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

        (2) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.

       (3) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.

       (4). CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit.

       (5). Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.

       (6). Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.

       (7). Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

Số phát biểu sai là  

  A.  3.                                         B.  1.                                            C.  2.                              D.  4.

Câu 21: Trong các  thí nghiệm sau :

            (1). Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)                    (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

            (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.         (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

            (5) Cho Si  tác dụng với dung dịch NaOH.              (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.

             (7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.     (8) Cho SiO2 tác dụng với axit HF     

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

   A.  4                                         B. 7                                            C.  6                                      D.  5

Câu 22: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ,màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là:   

  A. 0,3                                    B. 0,4                                      C. 0,2                           D. 0,5

Câu 23. Thủy phân 152 gam hh các tripeptit thu được  159,2 gam hh X gồm các aminoaxit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH. Cho 1/5 hh X tác dụng với dd KOH dư, khối lượng muối thu được là :

  A. 36,4gam                           B.182 gam                                 C. 34,48gam             D. 34,24 gam

Câu 24: Cho các phát biểu :

            (1) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. 

            (2). Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen

            (3). Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

            (4). Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

            (5). Đun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

           (6) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

           (7) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

Số phát biểu đúng là 

  A.  2                                      B.  3                                        C.  4                             D.  5

Câu 25: Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức mạch hở (X) và 1 axit không no mạch hở 2 chức có 1 nối đội C=C (Y) với số mol bằng nhau. Đốt a mol hỗn hợp A thu được 3a mol CO2 và 2a mol H2O. Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M (dư) thu được dg dịch chứa (m+10,06) gam chất tan. Giá trị của m là:      

  A. 20,04                               B. 22,36                                   C. 14,24                      D. 19,36

Câu 26: X và Y là 2 chất hữu cơ có 5C, mạch nhánh và hở. Nếu hidro hóa X hoặc Y thu được 3-metyl butan-1-ol. Nếu oxi hóa X bằng CuO,to thu được chất hữu cơ Z là đồng phân của Y. Số cặp X,Y thỏa mãn là: 

   A. 1                                      B. 2                                         C. 3                             D. 4

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng  với 100 ml dung dịch HCl 2,2M thu được dung dịch X. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch X cần dùng 100 gam dung dịch NaOH 16,8% thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  A. 18,1 gam                          B. 17,1 gam                             C. 15,1 gam                D. 16,1 gam

Câu 28: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là:

  A.5,4 gam.                            B. 21,6 gam.                            C. 10,8 gam.               D. 27,0 gam.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :

  A. 23,00 gam.                       B. 20,28 gam.                          C. 18,28 gam.             D. 16,68 gam.

Câu 30. Cho các phát biểu sau:

     (1) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;   

     (2) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; 

     (3) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.

     (4) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

     (5) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

     (6) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.

     (7) Khi đốt cháy htoàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken.

Số phát biểu đúng là    

  A. 4                                         B.  3                                        C.  2                            D.  5

Câu 31. Cho dd chứa m g hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước Br2 thu được dd X và 33,1g 2,4,6-tribromphenol. Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dd NaOH 1M. Giá trị của m là:

  A.33,4                                   B. 24,8                                                C. 21,4                        D. 39,4

Câu 32: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O3. Cho a mol X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3, sinh ra a mol CO2. Cũng a mol X phản ứng hết với Na, thu được a mol H2. Số công thức cấu tạo thoả mãn điều kiện trên của X là

  A. 5.                                                  B. 4.                                        C. 9.                            D. 6.

Câu 33. Trong số các câu sau:

    (1) Các chất: amoniac, etylamin, hiđro, ancol metylic đều khử được đồng (II) oxit khi nung nóng.

    (2) Propen và xiclopropan khi cộng brom đều cho cùng một sản phẩm.

    (3) Các chất rắn: kẽm hiđroxit, bạc oxit, bạc clorua đều tan được trong dung dịch amoniac đậm đặc.

    (4) Khi cho dung dịch natri stearat vào dung dịch canxi hiđrocacbonat có kết tủa tạo thành.

    (5) Stiren và toluen đều có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thích hợp.

Số câu đúng là

  A. 3.                                      B. 5.                                         C. 4.                            D. 2.

Câu 34. Trong số các chất: clobenzen, toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, benzanđehit, naphtalen, p-xilen, cumen, p-crezol,số chất tham gia phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn so với benzen là

  A. 7.                                      B. 9.                                         C. 8.                            D. 6.

Câu 35: Có các chất: Fe, dung dịch FeCl2, dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số trường hợp xảy ra phản ứng là:

  A. 5.                                      B. 4.                                        C. 8.                            D. 6.

Câu 36: Cho hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7O2N. X và Y thực hiện các chuyển hoá sau:

      X  amin  vàY  Z  C3H6O2NNa. Tổng số đồng phân của X và Y thỏa mãn là:

  A. 5                                       B. 6                                         C. 2                             D. 4

Câu 37: Dãy gồm các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

  A. vinyl axetat, anlyl clorua, benzyl bromua, nilon-6, triolein.

  B. tristearin, vinyl clorua, phenyl bromua, nilon-6,6, acrilonitrin.

  C. saccarozơ, anlyl clorua, metyl bromua, nilon-6,6, cao su buna.

  D. metyl axetat, vinyl clorua, benzyl bromua, nilon-7, peptit.

Câu 38. Hỗn hợp M gồm anken X và 2 amin no đơn chức mạch hở Y và Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 21 lít O2 sinh ra 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức của Y là:

  A. CH3CH2CH2NH2             B. CH3CH2NHCH3                      C. CH3NH2                 D. C2H5NH2

Câu 39. Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là hai este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dun dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Y trong A là:
  A. 64,66%                             B. 35,34%                               C. 63,56%                   D. 36,44%
Câu 40.  Cho m gam bột Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch X thu 51,2 gam muối khan. Biết số mol Fe ban đầu bằng 31,25% số mol HNO3 đã phản ứng. Giá trị m là:

  A. 14                                     B. 10,36                                  C. 20,27                     D. 28

 

II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: phần A hoặc phần B)

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41. Cho m (g) Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch X chỉ gồm 2 muối. Cô cạn dung dịch X thu được 58,35g muối khan. Nồng độ % của CuCl2 trong dung dịch là :

  A. 11,2%                                           B. 8,42%                     C. 10,26%                   D. 9,48%

Câu 42: Hỗn hợp M gồm anđehit X, xeton Y (X, Y có cùng số nguyên tử cacbon) và anken Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng 8,848 lít O2 (đktc) sinh ra 6,496 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam H2O. Công thức của anđehit X là

  A. C2H5CHO                                    B. CH3CHO                 C. C3H7CHO              D. C4H9CHO

Câu 43: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic, hexa-1,4-đien, stiren. Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

  A. 4.                                                  B. 5.                            C. 6.                            D. 7.

Câu 44. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

  A. Zn, Cu, Mg.                                 B. Al, Fe, FeCl2.         C. Hg, Na, Ca.             D. Fe, Ni, Fe(NO3)2.

Câu 45. Cho các thí nghiệm sau :

(1) Đổ từ từ dung dịch (H+, Li+, Cl-,SO42-) dư vào dung dịch (Na+, Ba2+, HCO3-,HS-)

(2)   Đổ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch (Na+, K+, HCO3-, CO32-)

(3)   Cho 1 mẫu Na vào dung dịch (Ba2+, Mg2+, Cl-, HCO3)

(4)   Cho từ từ dung dịch (NaOH, LiOH) dư vào dung dịch (NH4+, K+, PO42-,SO42-)

(5)   Cho từ từ AgNO3 dư vào dung dịch (Na+, K+, Cl-, CO32-, F-)

Số thí nghiệm sau phản ứng tạo một kết tủa và một khí là 

  A. 5                                                   B. 4                             C. 3                             D. 2

Câu 46. : Cho các nhận xét sau:

(1). Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.

(2). Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá.

     (3). Khí O3 có thể gây độc hại cho con người

     (4). Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng bột S rắc lên thủy ngân rồi gom lại.

     (5). Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

     (6). Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng

Số nhận xét đúng là

A. 2.                                       B. 3.                                        C. 4.                                        D. 5.

Câu 47. Cho phương trình ion thu gọn : a Zn + b NO3- + c OH-  → dZnO22- + eNH3 + g H2O

Tổng các hệ số (số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là :

  A. 12                                                 B. 10                           C. 9                             D. 11

Câu 48: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là
  A. 55,08.                                           B. 51,84.                     C. 32,40.                     D. 58,32.

Câu 49. Cho 7,8 lít dung dịch Ba(OH)2 0,125M vào V lít dung dịch Cr2(SO4)3 0,125M. Sau phản ứng thu được 179,9 gam kết tủa. Giá trị của V là

  A. 1,8.                                               B. 2,6.                         C. 1,6.                         D. 2,0.

Câu 50: Trong số các chất: Axetyl clorua, anhiđrit axetic, axit nitric, nước brom, kali hiđroxit, axit axetic, anđehit fomic. Số chất phản ứng được với phenol là trong điều kiện thích hợp là:

  A. 7                                                   B. 6                             C. 5                             D. 4

 

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hỗn hợp M gồm xeton X và anken Y. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  A. CH3COCH3.                                B. CH3COCH2CH3.    C. CH3COCH2COCH3D. CH3CH2COCH2CH3.

Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá : E0 X−Y = 0,78V ; E0 X-Z= 1,24V ; E0 T−Y = 0,47V (X, Y, Z, T là bốn kim loại). Khẳng định nào sau đây là sai ?

  A. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá X - T là 0,31V

  B. Tính khử giảm dần từ trái qua phải theo dãy : Z, Y, T, X.

  C. Trong các pin điện hoá: X - Y, X - T và X - Z thì X đều bị oxi hoá.

  D. Trong pin điện hoá Y - Z thì Y là anot.

Câu 53: Dung dịch Y gồm CH3COOH 0,1M và HCl 0,005M. Biết ở 25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5. Giá trị pH của dung dịch Y ở 25oC là

  A. 2,27.                                             B. 2,30.                                   C. 1,77.                       D. 2,33.

Câu 54: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là

  A. 5.                                                  B. 4.                                        C. 7.                            D. 6.

Câu 55. Cho các phát biểu sau:

    (1). Fe, Zn, Ni, Sn đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch AgNO3.

    (2). Khi đun nóng trong không  khí, thiếc và chì tác dụng với O2 theo cùng tỉ lệ về số mol.

    (3). Bạc vàng đều bị oxi hóa trong hỗn hợp (HNO3 + 3HCl đặc) .

    (4).Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat thấy dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

    (5). Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

    (6). CrO3 là oxit axit và có tính khử mạnh.

Số  phát biểu đúng :

  A. 3.                          B. 4.                                                    C.5.                             D.6.

Câu 56: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 aM vào dung dịch X chứa x mol Na+, y mol HCO3-, z mol CO32- và t mol SO42- thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của a là

  A. 10(z + t).                          B. 10(z – t).                             C. 5(x – y).                              D. 5(x + y).

Câu 57: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoá sau:

X C5H10OBr2 C5H12O3 (chất Y). Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là:

  A. Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to).

  B. NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2.

  C. Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to).

  D. Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to).

Câu 58. Từ Glyxin và Alanin tạo hỗn hợp các đipeptit X. Cho 14,892g hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl đun nóng. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

  A. 18,615g                            B. 24,174g                  C. 20,415g                              D. 23,338g

Câu 59. Để phân biệt các khí sau (đựng trong các lọ riêng biệt): H2S, HCl, CO2, HI, có thể dùng

  A. dung dịch KOH.              B. dung dịch AgNO3. C. dung dịch NaBr.                D. dung dịch BaCl2.

Câu 60. Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3/ NH3 thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,375 mol H­2. Chất X có công thức chung là:

  A. CnH2n-3CHO (n≥ 2).                                             B. CnH2n-1CHO (n≥ 2).

  C. CnH2n(CHO)2 (n≥ 0).                                           D. CnH2n+1CHO (n≥ 0).

 

                   ============================================================

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.