"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Đề thi Thử Đại Học Môn Sinh Học - Con Cuông

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 (năm 2012-1013)

TRƯỜNG THPT-DTNT CON CUÔNG MÔN THI: SINH HỌC

Đề gồm 4 trang từ trang 1/9 – 4/9. Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 999

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về bản đồ di truyền?

A. Bản đồ di truyền cho biết tương quan trội lặn của các gen.

B. Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động.

C. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên các nhiễm sắc thể của một loài.

D. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các nuclêôtit trên ADN của một loài.

Câu 2: Ở một loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng hoa vàng. Lai cây thân cao - hoa đỏ với cây thân thấp - hoa đỏ được F1 có kiểu hình cây thấp - hoa vàng chiếm tỉ lệ 12,5%. Nếu F1 có 2000 cây thì có bao nhiêu cây thân thấp - hoa đỏ? (Biết các gen phân ly độc lập).

A. 750. B. 650. C. 700. D. 600.

Câu 3: Để tạo được giống mới mang những đặc điểm mà giống cũ không có, khâu đầu tiên các nhà tạo giống phải làm gì?

A. Tạo ra nguồn biến dị di truyền. B. Nghiên cứu đặc điểm di truyền của giống đã có.

C. Nhân giống vô tính. D. Tạo giống thuần về tất cả các cặp gen.

Câu 4: Cơ quan tương đồng là bằng chứng chứng tỏ

A. sự tiến hóa phân li. B. sự tiến hóa tương quan.

C. sự tiến hóa đồng quy. D. sự tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp.

Câu 5: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a quy định lông không vằn, gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Cặp lai nào sau đây có thể phân biệt được gà trống, mái ngay từ lúc mới nở?

A. XaXa x XAY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XAXa x XaY.

Câu 6: Cây ba nhiễm (Thể ba) có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử AB được tạo ra là

A. 1/12. B. 1/6. C. 5/6. D. 1/2.

Câu 7: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

A. Gây đột biến nhân tạo. B. Cấy truyền phôi.

C. Kĩ thuật chuyển gen người vào tế bào Ecoli. D. Lai tế bào xôma.

Câu 8: Một tế bào sinh dục đực có hai cặp gen, cặp Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể(NST) số 3 và cặp Bb nằm trên cặp NST số 5. Tế bào trên giảm phân, cặp NST số 3 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, cặp số 5 phân li bình thường thì tế bào này có thể cho những loại giao tử nào?

A. AAB, b hoặc aaB, b. B. AaB, Aab, O. C. AaB, b hoặc Aab, B. D. AaBb, O.

Câu 9: Trong một quần thể giao phối, xét ba gen: Gen I có ba alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường, gen II có ba alen, gen III có bốn alen, hai gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác. Số kiểu gen tối đa có trong quần thể trên là

A. 360. B. 468. C. 465. D. 180.

Câu 10: Một gen cấu trúc nhân đôi 3 lần liên tiếp, các gen con được tạo ra đều phiên mã 5 lần, trên mỗi phân tử mARN đều có 5 ribôxom trượt qua một lần. Số chuỗi polipeptit tối đa được tạo ra từ quá trình trên là

A. 205. B. 250. C. 225. D. 200.

Câu 11: Phép lai giữa hai cá thể ruồi giấm có kiểu gen XDXd x XDY cho F1 có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm 4,375%. Biết một gen qui định một tính trạng, trội, lặn hoàn toàn. Tần số hoán vị gen là

A. 20%. B. 40%. C. 35%. D. 30%.

 

 

Câu 12: Hai gen A và B cùng nằm trên một nhiễm sắc thể ở vị trí cách nhau 40cM. Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và trội - lặn hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới thì đời sau của phép lai x có kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A- B- ) chiếm tỉ lệ là

A. 15%. B. 35%. C. 25%. D. 30%.

Câu 13: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

A. Đột biến lệch bội. B. Đột biến lặp đoạn. C. Đột biến tự đa bội. D. Đột biến điểm.

Câu 14: Một gen có chiều dài 5100Å, có A= 20%, mạch 2 của gen có số nuclêôtit loại A= 345. Nếu mạch 1 là mạch gốc và gen phiên mã 5 lần thì số Nuclêôtit loại uraxin(U) do môi trường nội bào cung cấp cho quá trình phiên mã là

A. U=1380. B. U=1200. C. U=1275. D. U=1380.

Câu 15: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả đối với

A. bào tử, hạt phấn. B. vật nuôi và vi sinh vật. C. vật nuôi và cây trồng. D. cây trồng và vi sinh vật.

Câu 16: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A. ARN pôlimeraza bám vào và khi đầu phiên mã.

B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

C. prôtêin c chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

D. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin.

Câu 17: Trong một quần thể cân bằng di truyền, xét một gen gồm hai alen A và a trội, lặn hoàn toàn. Quần thể(P) có 36% số cá thể có kiểu hình lặn. Khi điều kiện sống thay đổi làm chết hoàn toàn các cá thể có kiểu hình lặn (quần thể F1) . Sau đó điều kiện môi trường trở lại như cũ. Quần thể F1 ngẫu phối được quần thể F2. Tần số alen A trong quần thể F2 là

A. 0,59. B. 0,455. C. 0,64. D. 0,625.

Câu 18: Chất hóa học 5-Brôm-Uraxin gây đột biến gen vào thời điểm nào trong chu kì tế bào?

A. Pha G1. B. Pha S. C. Pha M. D. Pha G2.

Câu 19: Cho phép lai P: ♂AaBbCcDdEe x ♀aaBbccDdEe. Tỷ lệ kiểu gen mang ít nhất một cặp dị hợp ở F1 là bao nhiêu?

A. 24/32. B. 1/8. C. 1/32. D. 31/32.

Câu 20: Các nhà khoa học đã phát hiện ra khi để chung vỏ prôtêin của thể ăn khuẩn T2 và ADN của thể ăn khuẩn T4 thì tạo được một thể ăn khuẩn ghép. Nếu ta cho thể ăn khuẩn ghép đó lây nhiễm vào một vi khuẩn, các thể ăn khuẩn nhân bản lên trong tế bào vật chủ sẽ có

A. prôtêin của T4 và ADN của T4. B. Prôtêin của T2 và ADN của T4.

C. prôtêin của T4 và ADN của T2. D. prôtêin của T2 và ADN của T2.

Câu 21: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối, tỉ lệ thể dị hợp còn lại là 3,75%. Số thế hệ tự phối của quần thể trên là

A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.

Câu 22: Cơ quan thoái hóa ở người chứng minh điều gì?

A. Cơ quan nào ở người không sử dụng được thì cơ quan đó tiêu biến.

B. Loài người đã được tiến hóa từ loài thú hiện đang sinh sống.

C. Cơ quan thoái hóa xuất hiện là do sự phát triển không bình thường của phôi.

D. Loài người và các loài thú hiện nay có chung một nguồn gốc.

Câu 23: Một gen dài 5100 Ăngstron và có 3900 liên kết hidro. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là

A. A=T= 450; G=X= 1050. B. A=T= 900; G=X= 600.

C. A=T= 600; G=X= 900. D. A=T= 1050; G=X= 450.

Câu 24: Mã di truyền không có đặc tính nào sau đây?

A. Tính đặc trưng. B. Tính thoái hóa. C. Tính phổ biến. D. Tính đặc hiệu.

Câu 25: Các tế bào kháng thuốc được tách bỏ nhân, cho kết hợp với nhân của tế bào bình thường mẫn cảm với thuốc tạo ra tế bào mới, tế bào này có khả năng kháng thuốc. Điều đó chứng tỏ

A. tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhân (gen ở tế bào chất).

B. tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường.

C. tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X.

D. tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể Y.

Câu 26: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?

A. Lai khác dòng. B. Lai phân tích. C. Lai khác dòng kép. D. Lai thuận nghịch.

Câu 27: Một phân tử mARN được tổng hợp từ hai loại nuclêôtit là adenin(A) và uraxin(U) với tỉ lệ là 4:1. Tỉ lệ bộ ba AUA trong phân tử mARN trên là

A. 11/125. B. 16/125 C. 5/125. D. 10/125.

Câu 28: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, thì tỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) được tạo ra từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?

A. 1/32. B. 1/8. C. 1/64. D. 1/16.

Câu 29: Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách thay thế gen bệnh bằng gen lành gọi là

A. sửa chữa sai hỏng di truyền. B. gây đột biến gen.

C. phục hồi gen. D. liệu pháp gen.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ưu thế lai?

A. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau.

B. Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.

C. Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

D. Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó tăng dần ở các đời tiếp theo.

Câu 31: Ở phép lai , nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các gen trội, lặn hoàn toàn. Giả sử số loại kiểu hình không xét đến yếu tố giới tính thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là

A. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình. B. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.

C. 36 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình. D. 36 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.

Câu 32: Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen lai phân tích FB thu được tỉ lệ kiểu hình là 1 :2 :1. Trường hợp nào sau đây sẽ cho kết quả trên?

A. F1 có hoán vị gen với tần số là 20% . B. Các gen phân li độc lập và mỗi gen qui định một tính trạng.

C. Các gen liên kết hoàn toàn và F1 có kiểu gen liên kết bằng (AB/ab).

D. Các gen tương tác bổ sung theo tỉ lệ 9 :6 :1.

Câu 33: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng, trội, lặn hoàn toàn thì phép lai P: AaBbCcDdEe x AaBbCcDdEe cho tỉ lệ con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội và một tính trạng lặn là

A. 81/1024. B. 18/256. C. 405/1024. D. 27/256.

Câu 34: Ở một loài thực vật, khi cho F1 dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn, ở thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình: hạt màu vàng : hạt màu trắng. Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hạt màu vàng ở F2 cho tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 35: Gen A có hiệu số giữa nuclêôtit loại adenin với một loại nuclêôtit khác là 20% và có 2760 liên kết hiđrô. Gen bị đột biến điểm thành alen a có số liên kết hiđrô là 2759. Số lượng nuclêôtit loại adenin của gen đột biến a là

A. 369. B. 841. C. 361. D. 839.

Câu 36: Theo mô hình ôperon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt. B. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

C. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. D. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

Câu 37: Các bệnh do đột biến phân tử ở người là

A. bệnh mù màu, tật dính ngón tay, bệnh ung thư máu. B. hội chứng claiphentơ, tơcnơ, siêu nữ.

C. bệnh mù màu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm, bệnh bạch tạng.

D. bệnh ung thư máu, bệnh mù màu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.

Câu 38: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Kiểu gen: A-B-: hoa đỏ, A-bb: hoa hồng, aaB- và aabb: hoa trắng. Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A. 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng. B. 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng.

C. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng. D. 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng.

Câu 39: Xét phép lai x . Biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số bằng 40%, các tính trạng trội, lặn hoàn toàn. Xác định tỉ lệ cá thể mang một tính trạng trội, một tính trạng lặn ở đời con.

A. 16%. B. 20%. C. 32%. D. 25%.

Câu 40: Xét 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen Dd XY giảm phân bình thường hình thành các giao tử, có hoán vị gen. Số loại giao tử tố đa có thể thu được là

A. 6. B. 12. C. 8. D. 16.

Câu 41: Quần thể cây tứ bội được hình thành từ quần thể cây lưỡng bội có thể xem như một loài mới vì cây tứ bội

A. không có khả năng sinh giao tử bình thường.

B. có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội.

C. giao phấn với cây lưỡng bội tạo ra cây tam bội bất thụ.

D. có khả năng sinh trưởng phát triển hơn cây lưỡng bội.

Câu 42: đậu Lan, gen A quy đnh hạt màu vàng trội hoàn toàn so vi gen a quy định hạt màu xanh. Cho cây hạt màu vàng giao phấn với cây hạt màu xanh thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2 hạt màu vàng: 1/2 hạt màu xanh. Cho F1 tự thụ phấn, khi thu hoạch sẽ có tỉ lệ hạt màu vàng (theo lí thuyết)

A. 1/2. B. 3/8. C. 3/4. D. 2/8.

Câu 43: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của hai loài khác nhau, loài một có kiểu gen AaBB, loài hai có kiểu gen EeggHH. Tạo ra tế bào lai có kiểu gen là

A. AABBEEggHH hoặc aaBBEEggHH. B. AaBBEeggHH.

C. ABEgH hoặc aBEgH. D. AaBEEggHH.

Câu 44: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,3BB + 0,4Bb + 0,3bb = 1. Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể đồng hợp chiếm tỉ lệ 0,95?

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

Câu 45: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần có mục đích

A. để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất.

B. xác định được các gen trên nhiễm sắc thể thường hay trên nhiễm sắc thể giới tính.

C. đánh giá vai trò của các gen trong nhóm gen liên kết.

D. xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.

Câu 46: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, đó là đặc tính nào của mã di truyền?

A. Tính thoái hóa. B. Tính phổ biến. C. Tính liên tục. D. Tính đặc hiệu.

Câu 47: Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh

A. mối quan hệ họ hàng của các loài. B. số lượng gen của loài.

C. tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi loài. D. mức độ tiến hóa của loài.

Câu 48: Ở đậu Hà lan, tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho cây thuần chủng hoa đỏ lai với cây hoa trắng được F1. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì kết quả phân ly kiểu hình ở F3

A. 7 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 8 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

C. 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng. D. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

Câu 49: Nguyên tắc khắc phục hiện tượng bất thụ trong lai xa là

A. làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa.

B. làm thay đổi cách sắp xếp gen trên nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa.

C. làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa.

D. làm cho mỗi nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa đều có thêm một nhiễm sắc thể tương đồng.

Câu 50: Khoa học y học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh, hội chứng di truyền nào dưới đây?

A. Hội chứng Đao. B. Bệnh phêninkêtô niệu.

C. Hội chứng Claiphentơ. D. Hội chứng Tơcnơ.

 

 

 

 

GIẢI CHI TIẾT MÃ ĐỀ 999

 

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về bản đồ di truyền?

A. Bản đồ di truyền cho biết tương quan trội lặn của các gen.

B. Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động.

C. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên các nhiễm sắc thể của một loài.

D. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các nuclêôtit trên ADN của một loài.

Đáp án C

Câu 2: Ở một loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng hoa vàng. Lai cây thân cao - hoa đỏ với cây thân thấp - hoa đỏ được F1 có kiểu hình cây thấp - hoa vàng chiếm tỉ lệ 12,5%. Nếu F1 có 2000 cây thì có bao nhiêu cây thân thấp - hoa đỏ? (Biết các gen phân ly độc lập).

A. 750. B. 650. C. 700. D. 600.

Giải: F1 aabb Þ P AaBb x aaBb Þ cây thấp, hoa đỏ ở F1 chiếm tỷ lệ 1/2x3/4 = 3/8 Þ số lượng 3/8x2000 Þ Đáp án A

Câu 3: Để tạo được giống mới mang những đặc điểm mà giống cũ không có, khâu đầu tiên các nhà tạo giống phải làm gì?

A. Tạo ra nguồn biến dị di truyền. B. Nghiên cứu đặc điểm di truyền của giống đã có.

C. Nhân giống vô tính. D. Tạo giống thuần về tất cả các cặp gen.

Đáp án: Tạo nguồn biến dị Þ chọ A

Câu 4: Cơ quan tương đồng là bằng chứng chứng tỏ

A. sự tiến hóa phân li. B. sự tiến hóa tương quan.

C. sự tiến hóa đồng quy. D. sự tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp.

Đáp án: tiến hóa phân li Þ chọn A

Câu 5: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a quy định lông không vằn, gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Cặp lai nào sau đây có thể phân biệt được gà trống, mái ngay từ lúc mới nở?

A. XaXa x XAY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XAXa x XaY.

Đ án: Chọn A

Câu 6: Cây ba nhiễm (Thể ba) có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử AB được tạo ra là

A. 1/12. B. 1/6. C. 5/6. D. 1/2.

Đ án: Tỷ lệ giao tử AB là 1/6x1/2 = 1/12 Þ chọn A

Câu 7: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

A. Gây đột biến nhân tạo. B. Cấy truyền phôi.

C. Kĩ thuật chuyển gen người vào tế bào Ecoli. D. Lai tế bào xôma.

Đ án: D

Câu 8: Một tế bào sinh dục đực có hai cặp gen, cặp Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể(NST) số 3 và cặp Bb nằm trên cặp NST số 5. Tế bào trên giảm phân, cặp NST số 3 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, cặp số 5 phân li bình thường thì tế bào này có thể cho những loại giao tử nào?

A. AAB, b hoặc aaB, b. B. AaB, Aab, O. C. AaB, b hoặc Aab, B. D. AaBb, O.

Đ án: NST số 3 phân li 2 loại Aa và O, NST số 5 phân li 2 loại B và b Þ chọn C

Câu 9: Trong một quần thể giao phối, xét ba gen: Gen I có ba alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường, gen II có ba alen, gen III có bốn alen, hai gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác. Số kiểu gen tối đa có trong quần thể trên là

A. 360. B. 468. C. 465. D. 180.

Đ án: Số kiểu gen tối đa trong QT là: (3.4/2)x [3.4(3.4+1)]/2 = 468 Þ chọn B.

Câu 10: Một gen cấu trúc nhân đôi 3 lần liên tiếp, các gen con được tạo ra đều phiên mã 5 lần, trên mỗi phân tử mARN đều có 5 ribôxom trượt qua một lần. Số chuỗi polipeptit tối đa được tạo ra từ quá trình trên là

A. 205. B. 250. C. 225. D. 200.

Đ án: Số chuỗi PP là 23 x 5 x 5 = 200 Þ chọn D.

Câu 11: Phép lai giữa hai cá thể ruồi giấm có kiểu gen XDXd x XDY cho F1 có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm 4,375%. Biết một gen qui định một tính trạng, trội, lặn hoàn toàn. Tần số hoán vị gen là

A. 20%. B. 40%. C. 35%. D. 30%.

Đ án : ab/ab chiếm tỉ lệ 4,375%/25% = 17,5% Þ tỉ lệ giao tử ab của ruồi cái = 17,5%/50% = 35% Þ f = 30% Þ chọn đáp án D

Câu 12: Hai gen A và B cùng nằm trên một nhiễm sắc thể ở vị trí cách nhau 40cM. Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và trội - lặn hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới thì đời sau của phép lai x có kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A- B- ) chiếm tỉ lệ là

A. 15%. B. 35%. C. 25%. D. 30%.

Đ án : Tỉ lệ KH (A-B-) = %AB+%aB x Ab% = 35% Þ chọn đáp án B

Câu 13: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

A. Đột biến lệch bội. B. Đột biến lặp đoạn. C. Đột biến tự đa bội. D. Đột biến điểm.

Đ án : D

Câu 14: Một gen có chiều dài 5100Å, có A= 20%, mạch 2 của gen có số nuclêôtit loại A= 345. Nếu mạch 1 là mạch gốc và gen phiên mã 5 lần thì số Nuclêôtit loại uraxin(U) do môi trường nội bào cung cấp cho quá trình phiên mã là

A. U=1380. B. U=1200. C. U=1275. D. U=1380.

Đ án: L = 5100A0 Þ N =3000 Þ A = 600 Þ A1 = 255 = Um Þ Umt = 255x5 = 1275 Þ chọn đáp án C

Câu 15: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả đối với

A. bào tử, hạt phấn. B. vật nuôi và vi sinh vật. C. vật nuôi và cây trồng. D. cây trồng và vi sinh vật.

Đ án: C

Câu 16: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A. ARN pôlimeraza bám vào và khi đầu phiên mã.

B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

C. prôtêin c chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

D. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin.

Đ án: C

Câu 17: Trong một quần thể cân bằng di truyền, xét một gen gồm hai alen A và a trội, lặn hoàn toàn. Quần thể(P) có 36% số cá thể có kiểu hình lặn. Khi điều kiện sống thay đổi làm chết hoàn toàn các cá thể có kiểu hình lặn (quần thể F1). Sau đó điều kiện môi trường trở lại như cũ. Quần thể F1 ngẫu phối được quần thể F2. Tần số alen A trong quần thể F2 là

A. 0,59. B. 0,455. C. 0,64. D. 0,625.

Đ án: CTQT F1 ban đầu: 0,16 AA: 0,48Aa: 0.36aa Þ F1 sau khi đ/k sống thay đổi: 0,16 AA: 0,48Aa Þ A=5/8 = 0,625 Þ chọn đáp án D

Câu 18: Chất hóa học 5-Brôm-Uraxin gây đột biến gen vào thời điểm nào trong chu kì tế bào?

A. Pha G1. B. Pha S. C. Pha M. D. Pha G2.

Đ án : DNA nhân đôi Þ pha S Þ chọn đáp án B

Câu 19: Cho phép lai P: ♂AaBbCcDdEe x ♀aaBbccDdEe. Tỷ lệ kiểu gen mang ít nhất một cặp dị hợp ở F1 là bao nhiêu?

A. 24/32. B. 1/8. C. 1/32. D. 31/32.

Đ án: 1 – 1x1/4x1/4x1/2 = D Þ chọn đáp án D

Câu 20: Các nhà khoa học đã phát hiện ra khi để chung vỏ prôtêin của thể ăn khuẩn T2 và ADN của thể ăn khuẩn T4 thì tạo được một thể ăn khuẩn ghép. Nếu ta cho thể ăn khuẩn ghép đó lây nhiễm vào một vi khuẩn, các thể ăn khuẩn nhân bản lên trong tế bào vật chủ sẽ có

A. prôtêin của T4 và ADN của T4. B. Prôtêin của T2 và ADN của T4.

C. prôtêin của T4 và ADN của T2. D. prôtêin của T2 và ADN của T2.

Đ án : A

Câu 21: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối, tỉ lệ thể dị hợp còn lại là 3,75%. Số thế hệ tự phối của quần thể trên là

A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.

Đ án: 2n = 60%/3,75% = 16 Þ n = 4 Þ chọn đáp án D

Câu 22: Cơ quan thoái hóa ở người chứng minh điều gì?

A. Cơ quan nào ở người không sử dụng được thì cơ quan đó tiêu biến.

B. Loài người đã được tiến hóa từ loài thú hiện đang sinh sống.

C. Cơ quan thoái hóa xuất hiện là do sự phát triển không bình thường của phôi.

D. Loài người và các loài thú hiện nay có chung một nguồn gốc.

Đ án: D

Câu 23: Một gen dài 5100 Ăngstron và có 3900 liên kết hidro. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là

A. A=T= 450; G=X= 1050. B. A=T= 900; G=X= 600.

C. A=T= 600; G=X= 900. D. A=T= 1050; G=X= 450.

Đ án : N = 3000 Þ G = 3900-3000=900 Þ A =600 Þ chọn đáp C

Câu 24: Mã di truyền không có đặc tính nào sau đây?

A. Tính đặc trưng. B. Tính thoái hóa. C. Tính phổ biến. D. Tính đặc hiệu.

Đ án : A

Câu 25: Các tế bào kháng thuốc được tách bỏ nhân, cho kết hợp với nhân của tế bào bình thường mẫn cảm với thuốc tạo ra tế bào mới, tế bào này có khả năng kháng thuốc. Điều đó chứng tỏ

A. tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhân (gen ở tế bào chất).

B. tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường.

C. tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X.

D. tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể Y.

Đ án : A

Câu 26: Để tạo giống lai có ưu thế lai cao, người ta không sử dụng kiểu lai nào dưới đây?

A. Lai khác dòng. B. Lai phân tích. C. Lai khác dòng kép. D. Lai thuận nghịch.

Đ án : B

Câu 27: Một phân tử mARN được tổng hợp từ hai loại nuclêôtit là adenin(A) và uraxin(U) với tỉ lệ là 4:1. Tỉ lệ bộ ba AUA trong phân tử mARN trên là

A. 11/125. B. 16/125 C. 5/125. D. 10/125.

Đ án: 4/5x1/5x4/5 = 16/125 Þ chọn đáp án B

Câu 28: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, thì tỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) được tạo ra từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?

A. 1/32. B. 1/8. C. 1/64. D. 1/16.

Đ án: TLKH (A-bbccD-) = 1.1/4.1/4.1/2 = 1/32 Þ chọn đáp án A

Câu 29: Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách thay thế gen bệnh bằng gen lành gọi là

A. sửa chữa sai hỏng di truyền. B. gây đột biến gen.

C. phục hồi gen. D. liệu pháp gen.

Đ án: D

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ưu thế lai?

A. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau.

B. Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.

C. Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

D. Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó tăng dần ở các đời tiếp theo.

Đ án: C

Câu 31: Ở phép lai , nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các gen trội, lặn hoàn toàn. Giả sử số loại kiểu hình không xét đến yếu tố giới tính thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là

A. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình. B. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.

C. 36 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình. D. 36 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.

Đ án; KG: 4x10=40; KH = 2x4 = 8 Þ chọn đáp án A

Câu 32: Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen lai phân tích FB thu được tỉ lệ kiểu hình là 1 :2 :1. Trường hợp nào sau đây sẽ cho kết quả trên?

A. F1 có hoán vị gen với tần số là 20% .

B. Các gen phân li độc lập và mỗi gen qui định một tính trạng.

C. Các gen liên kết hoàn toàn và F1 có kiểu gen liên kết bằng (AB/ab).

D. Các gen tương tác bổ sung theo tỉ lệ 9 :6 :1.

Đ án: D

Câu 33: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng, trội, lặn hoàn toàn thì phép lai P: AaBbCcDdEe x AaBbCcDdEe cho tỉ lệ con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội và một tính trạng lặn là

A. 81/1024. B. 18/256. C. 405/1024. D. 27/256.

Đ án: Þ chọn đáp án C

Câu 34: Ở một loài thực vật, khi cho F1 dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn, ở thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình: hạt màu vàng : hạt màu trắng. Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hạt màu vàng ở F2 cho tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Đ án: (9 vàng bao gồm: 1 AABB 2AABb 2AaBB và 4 AaBb Þ chọn đáp án C

Câu 35: Gen A có hiệu số giữa nuclêôtit loại adenin với một loại nuclêôtit khác là 20% và có 2760 liên kết hiđrô. Gen bị đột biến điểm thành alen a có số liên kết hiđrô là 2759. Số lượng nuclêôtit loại adenin của gen đột biến a là

A. 369. B. 841. C. 361. D. 839.

Đ án: ta tính số nu A của gen trước ĐB = 840 Þ chọn đáp án B

Câu 36: Theo mô hình ôperon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt. B. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

C. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. D. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

Đ án: D

Câu 37: Các bệnh do đột biến phân tử ở người là

A. bệnh mù màu, tật dính ngón tay, bệnh ung thư máu. B. hội chứng claiphentơ, tơcnơ, siêu nữ.

C. bệnh mù màu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm, bệnh bạch tạng.

D. bệnh ung thư máu, bệnh mù màu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.

Đ án: C

Câu 38: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Kiểu gen: A-B-: hoa đỏ, A-bb: hoa hồng, aaB- và aabb: hoa trắng. Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A. 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng. B. 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng.

C. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng. D. 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng.

Đ án: C

Câu 39: Xét phép lai x . Biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số bằng 40%, các tính trạng trội, lặn hoàn toàn. Xác định tỉ lệ cá thể mang một tính trạng trội, một tính trạng lặn ở đời con.

A. 16%. B. 20%. C. 32%. D. 25%.

Đ án: aabb = 9% Þ A-bb = 16% = aaB- Þ chọn đáp án C

Câu 40: Xét 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen Dd XY giảm phân bình thường hình thành các giao tử, có hoán vị gen. Số loại giao tử tố đa có thể thu được là

A. 6. B. 12. C. 8. D. 16.

Đ án: 3 x 4 = 12 Þ chọn đáp án B

Câu 41: Quần thể cây tứ bội được hình thành từ quần thể cây lưỡng bội có thể xem như một loài mới vì cây tứ bội

A. không có khả năng sinh giao tử bình thường.

B. có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội.

C. giao phấn với cây lưỡng bội tạo ra cây tam bội bất thụ.

D. có khả năng sinh trưởng phát triển hơn cây lưỡng bội.

Đ án: C

Câu 42: đậu Lan, gen A quy đnh hạt màu vàng trội hoàn toàn so vi gen a quy định hạt màu xanh. Cho cây hạt màu vàng giao phấn với cây hạt màu xanh thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2 hạt màu vàng: 1/2 hạt màu xanh. Cho F1 tự thụ phấn, khi thu hoạch sẽ có tỉ lệ hạt màu vàng (theo lí thuyết)

A. 1/2. B. 3/8. C. 3/4. D. 2/8.

Đ án: F1: 1/2Aa: 1/2aa Þ A- = 1/8+2/8 = 3/8 Þ chọn đáp án B

Câu 43: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của hai loài khác nhau, loài một có kiểu gen AaBB, loài hai có kiểu gen EeggHH. Tạo ra tế bào lai có kiểu gen là

A. AABBEEggHH hoặc aaBBEEggHH. B. AaBBEeggHH.

C. ABEgH hoặc aBEgH. D. AaBEEggHH.

Đ án: B

Câu 44: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,3BB + 0,4Bb + 0,3bb = 1. Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể đồng hợp chiếm tỉ lệ 0,95?

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

Đ án: 2n = 0,4/0,05 = 8 Þ n=3 Þ chọn đáp án A

Câu 45: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần có mục đích

A. để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất.

B. xác định được các gen trên nhiễm sắc thể thường hay trên nhiễm sắc thể giới tính.

C. đánh giá vai trò của các gen trong nhóm gen liên kết.

D. xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.

Đ án: A

Câu 46: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, đó là đặc tính nào của mã di truyền?

A. Tính thoái hóa. B. Tính phổ biến. C. Tính liên tục. D. Tính đặc hiệu.

Đ án: A

Câu 47: Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh

A. mối quan hệ họ hàng của các loài. B. số lượng gen của loài.

C. tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi loài. D. mức độ tiến hóa của loài.

Đ án: C

Câu 48: Ở đậu Hà lan, tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho cây thuần chủng hoa đỏ lai với cây hoa trắng được F1. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì kết quả phân ly kiểu hình ở F3

A. 7 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 8 hoa đỏ: 1 hoa trắng.

C. 15 hoa đỏ: 1 hoa trắng. D. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng

Đ án: F2 1AA:2Aa:1aa Þ (1AA:2Aa) x (1AA:2Aa) Þ chọn đáp án B

Câu 49: Nguyên tắc khắc phục hiện tượng bất thụ trong lai xa là

A. làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa.

B. làm thay đổi cách sắp xếp gen trên nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa.

C. làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa.

D. làm cho mỗi nhiễm sắc thể trong tế bào cơ thể lai xa đều có thêm một nhiễm sắc thể tương đồng.

Đ án: D

Câu 50: Khoa học y học ngày nay có thể điều trị để hạn chế biểu hiện của bệnh, hội chứng di truyền nào dưới đây?

A. Hội chứng Đao. B. Bệnh phêninkêtô niệu.

C. Hội chứng Claiphentơ. D. Hội chứng Tơcnơ.

Đ án: B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.