"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Đề Thi thử đại học môn Sinh - Lê Quý Đôn

TRƯỜNG CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

NĂM HỌC 2012-2013

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

MÔN SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

 

 

Mã đề thi 132

Phần I : Phần chung cho tất cả thí sinh gồm 40 câu (từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Lúa mì lục bội (6n) giảm phân bình thường tạo giao tử 3n. Giả sử các giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh như nhau. Cho các cây lúa mì lục bội có kiểu gen AAAaaa tự thụ phấn thì ở F1 tỉ lệ các cá thể có kiểu gen giống bố mẹ chiếm tỉ lệ:

A. 49,5%. B. 24,75%. C. 41%. D. 45%.

Câu 2: Giả sử ở một loài thực vật, khi cho hai dòng thuần chủng hoa màu đỏ và hoa màu trắng giao phấn với nhau thu được F1 toàn hoa màu đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 27 hoa màu đỏ : 37 hoa màu trắng. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. F1 dị hợp 3 cặp gen.

B. Có tương tác gen xảy ra.

C. Các cặp gen phân li độc lập.

D. F1 dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST và xảy ra hoán vị gen .

Câu 3: Sau một số đợt nguyên phân, một tế bào sinh dục của một loài đòi hỏi môi trường cung cấp 756 nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. 1,5625% số trứng được thụ tinh tạo ra một hợp tử lưỡng bội. Nếu các cặp NST đều có cấu trúc khác nhau, quá trình giảm phân tạo ra 512 kiểu giao tử thì hình thức trao đổi đoạn đã xảy ra là :

A. Trao đổi đoạn tại một điểm ở một cặp NST tương đồng và trao đổi đoạn kép ở một cặp NST tương đồng khác.

B. Trao đổi đoạn kép tại 2 cặp NST tương đồng.

C. Trao đổi đoạn tại một điểm ở 2 cặp NST tương đồng.

D. Trao đổi đoạn 2 điểm không cùng lúc ở 2 trong số các cặp NST tương đồng.

Câu 4: Hai quần thể A và B khác loài sống trong cùng một khu vực địa lí và có các nhu cầu sống giống nhau, xu hướng biến động cá thể khi xảy ra cạnh tranh là:

(1) Nếu quần thể A và B cùng bậc phân loại thì loài có tiềm năng sinh học cao hơn sẽ thắng thế, số lượng cá thể tăng. Loài còn lại giảm dần số lượng và có thể diệt vong.

(2) Cạnh tranh gay gắt làm một loài sống sót, 1 loài diệt vong.

(3) Nếu 2 loài khác bậc phân loại thì loài nào tiến hóa hơn sẽ thắng thế, tăng số lượng cá thể.

(4) Hai loài vẫn tồn tại nhưng phân hóa thành các ổ sinh thái khác nhau.

(5) Loài nào có số lượng nhiều hơn sẽ thắng thế, tăng số lượng. Loài còn lại bị diệt vong.

Tổ hợp đúng là:

A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (4).

C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (2), (4), (5).

Câu 5: Gen có khối lượng 513.103 đvC có tỉ lệ . Sau đột biến, gen dài 2896,8A0, phân tử protein do gen đột biến tổng hợp có thêm một axit amin mới. Dạng đột biến gen là:

A. Mất ba cặp nucleotit tại hai đơn vị mã kế tiếp, ngoài mã mở đầu và mã kết thúc.

B. Mất hai cặp nucleotit tại hai đơn vị mã, ngoài mã mở đầu và mã kết thúc.

C. Mất ba cặp nucleotit tại hai đơn vị mã bất kỳ.

D. Mất ba cặp nucleotit tại một đơn vị mã.

Câu 6: Được coi là đầu dòng năng lượng của một hệ sinh thái, đóng vai trò chuyển đổi năng lượng phi sinh học từ môi trường ngoài thành năng lượng sinh học là:

A. sinh vật ăn mùn bã B. sinh vật tự dưỡng

C. sinh vật phân hủy. D. vi khuẩn quang hợp.

Câu 7: Một quần xã sinh vật có các loài sau: cáo, gà, lúa. Sản lượng sinh vật sơ cấp thô là 2.106 kcalo. Năng lượng hao phí trong hô hấp của sinh vật sản xuất là 50%. Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng là 10%. Năng lượng tích lũy trong mô của cáo là:

A. 2.104 kcalo. B. 2.103 kcalo. C. 104 kcalo. D. 103 kcalo.

Câu 8: Quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 25%. Khi quần thể ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng di truyền thì số cá thể có kiểu hình trội là 64%. Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ P là:

A. 0,45AA: 0,3Aa: 0,25aa. B. 0,05AA : 0,7Aa: 0,25aa.

C. 0,25AA : 0,5Aa: 0.25aa. D. 0.15AA: 0,6Aa: 0,25aa.

Câu 9: Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào dưới đây?

A. Tổng hợp các chất, phân giải và lắng đọng một phân vật chất trong đất nước.

B. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phân vật chất trong đất nước.

C. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, lắng đọng một phân vật chất trong đất nước.

D. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ.

Câu 10: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 3 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

Thế hệ

Kiểu gen BB

Kiểu gen Bb

Kiểu gen bb

F1

0,36

0,48

0,16

F2

0,408

0,384

0,208

F3

0,4464

0,3072

0,2464

Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa:

A. đột biến gen. B. chọn lọc tự nhiên.

C. các yếu tố ngẫu nhiên. D. giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 11: Trong quá trình phát triển của sinh vật trên trái đất. Đặc điểm nổi bật của hệ động vật ở kỷ Tam điệp thuộc đại Trung sinh là:

A. bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối, xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim.

B. một số lưỡng cư đầu cứng thích nghi hẳn với đời sống ở cạn, trở thành những bò sát đầu tiên.

C. bò sát phát triển nhanh, xuất hiện bò sát răng thú có bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm.

D. phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim.

Câu 12: Ở thỏ, màu lông vàng do 1 gen có 2 alen qui định, gen a qui định lông vàng, nằm trên NST thường, không ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản. Khi những con thỏ giao phối ngẫu nhiên, tính trung bình có 9% số thỏ lông vàng. Nếu sau đó tách riêng các con thỏ lông vàng, các cá thể còn lại giao phối với nhau thì tỉ lệ thỏ lông vàng thu được trong thế hệ kế tiếp theo lý thuyết là bao nhiêu %?

A. 7,3% B. 3,2% C. 4,5% D. 5,3%

Câu 13: Ở tằm, gen A qui định trứng màu trắng là trội hoàn toàn so với gen a qui định trứng màu xám, cặp gen này nằm trên NST số 10. Con đực cho nhiều tơ hơn con cái từ 30% đến 45%, để phân biệt đực và cái ngay từ giai đoạn trứng người ta gây đột biến chuyển đoạn:

A. không tương hỗ, chuyển cặp gen qui định màu trứng từ NST 10 sang NST Y.

B. không tương hỗ, chuyển cặp gen qui định màu trứng từ NST số 10 sang NST X.

C. tương hỗ, chuyển cặp gen qui định màu trứng từ NST 10 sang NST X hoặc Y.

D. tương hỗ, chuyển cặp gen qui định màu trứng từ NST số 10 sang NST X.

Câu 14: Phát biểu không đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí là:

A. Gặp ở thực vật và động vật có khả năng phát tán xa.

B. Nguồn nguyên liệu để hình thành loài mới là các biến dị di truyền.

C. Các quần thể của loài được chọn lọc theo hướng thích nghi với các điều kiện địa lí khác nhau.

D. Sự cách li địa lí là điều kiện tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.

Câu 15: Nội dung nào sau đây nói về ADN plasmit tái tổ hợp là đúng?

1- Để tạo ADN plasmit tái tổ hợp người ta phải dùng một loại enzim cắt restrictaza để cắt ADN của tế bào cho và cắt ADN plasmit của tế bào nhận.

2- Plasmit của tế bào nhận nối với đoạn ADN của tế bào cho nhờ enzym nối ligaza.

3- ADN plasmit tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của ADN cho và nhận khớp với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

4-Các ADN sử dụng tạo ra ADN plasmit tái tổ hợp phải có quan hệ họ hàng gần nhau trong hệ thống phân loại.

5-Các ADN dùng để tạo ra ADN plasmit tái tổ hợp có trong tế bào sống hoặc được tổng hợp invitro.

Phương án đúng là:

A. 1,2,3,4,5. B. 1,3,4,5. C. 1,2,3,5. D. 2,3,4,5.

Câu 16: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen là: 0,8AA + 0,2aa = 1. Đột biến xảy ra làm gen A biến đổi thành gen a, tần số mỗi alen sau đột biến là P(A) = 0,7996, q(a) = 0,2004. Tần số đột biến gen bằng:

A. 0,0005. B. 0,4. C. 0,05. D. 0,004.

Câu 17: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoá theo hướng đồng quy tính trạng?

A. Cánh dơi và cánh bư­ớm.

B. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của sâu bọ.

C. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

Câu 18: Dấu hiệu cho thấy rõ nhất quần thể đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng là:

A. Kích thước quần thể dao động trong khoảng 500 cá thể.

B. Quần thể bị chia cắt thành nhiều quần thể nhỏ phân bố ở nhiều vùng sinh thái khác nhau.

C. Quần thể có khu phân bố hẹp.

D. Độ đa dạng di truyền của quần thể ngày một giảm.

Câu 19: Gen I có 3 alen, gen II có 4 alen. Hai gen này trên NST X không có alen trên Y. Gen III có 5 alen nằm trên NST Y không có alen trên X. Số kiểu gen tối đa có trong quần thể là:

A. 145 B. 154 C. 138 D. 148

Câu 20: Từ một quần thể của một loài cây được tách ra thành 2 quần thể riêng biệt. Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khác nhau trong trường hợp nào nêu dưới đây?

A. Giữa chúng có sự khác biệt về tần số alen.

B. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa.

C. Giữa chúng có sự sai khác về thành phần kiểu gen.

D. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm hình thái.

Câu 21: Nội dung nào sau đây đúng ?

A. Cặp NST giới tính trong tế bào ở cá thể cái thì đồng dạng còn ở giới đực thì không.

B. NST giới tính chỉ có ở động vật, không tìm thấy ở thực vật.

C. NST thường và NST giới tính thường tồn tại thành từng cặp tương đồng.

D. NST thường và NST giới tính đều có khả năng hoạt động như nhân đôi, phân li, tổ hợp, biến đổi hình thái và trao đổi đoạn.

Câu 22: Điều nào không đúng khi nói về quá trình nhân đôi và dịch mã của vi khuẩn E. coli ?

A. Có 2 chạc chữ Y được hình thành ở điểm khởi đầu sao chép và sự nhân đôi diễn ra theo 2 hướng

B. Mạch bổ sung luôn được tổng hợp theo chiều 5’ à 3’

C. Sau khi phiên mã xong, các ribôxôm tiếp xúc với bộ 3 mở đầu của mARN để thực hiện quá trình dịch mã.

D. Axit amin khởi đầu của quá trình dịch mã là foocmin metionin.

Câu 23: một loài thực vật lưỡng tính có khả năng tự thụ phấn và giao phấn chéo, alen A quy đnh thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đnh thân thấp, alen B quy đnh quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy đnh quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cây dị hợp t về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, qu tròn thu đưc đời con phân li theo tỉ lệ: 620 cây thân cao, qu tròn : 380 cây thân cao, quả dài : 880 cây thân thấp, quả tròn : 120 cây thân thấp, quả dài. Cho biết không đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết  nếu cho cây dị hợp t về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn  sẽ thu được đời con kiểu hình thân cao, qu tròn có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ:

A. 0,36%. B. 5,76%. C. 1,44 %. D. 2,88%.

Câu 24: Một bệnh di truyền đơn gen xuất hiện trong phả hệ dư­ới đây:

Kết luận đúng nhất về tính trạng bệnh là:

A. bệnh do gen lặn trên NST X quy định.

B. bệnh do gen lặn trên NST thường hoặc gen lặn trên NST X qui định.

C. bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.

D. bệnh do gen lặn trên NST thường và gen lặn trên NST X cùng qui định.

Câu 25: Xét một cá thể đực có kiểu gen AabbDd. Khi 150 tế bào của cơ thể này tham gia giảm phân tạo giao tử, trong các giao tử tạo ra, giao tử abDEg chiếm tỉ lệ 2%.Số tế bào đã xảy ra hoán vị gen là:

A. 36 B. 48 C. 24 D. 30

Câu 26: Đặc điểm mô tả đúng cho gen qui định tính trạng nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y của ruồi giấm là:

A. Kiểu hình F1 của phép lai thuận và phép lai nghịch là khác nhau nhưng kiểu hình ở đời F2 của hai phép lai này là giống nhau.

B. Kiểu hình F1 của phép lai thuận và phép lai nghịch là khác nhau nhưng kiểu hình ở đời con của phép lai phân tích F1 là giống nhau.

C. Kiểu hình F1 của phép lai thuận và phép lai nghịch là giống nhau nhưng kiểu hình ở đời F2 của hai phép lai này là khác nhau.

D. Di truyền giống như gen nằm trên NST thường.

Câu 27: Các loài sâu ăn lá thưng có màu xanh lục lẫn vi màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hin và tiêu dit. Theo Đacuyn, đặc đim thích nghi này đưc hình thành do:

A. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thmàu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể qua nhiều thế hệ.

B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi tng.

C. ảnh hưng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

D. chọn lọc t nhiên tích luỹ các đt biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu qua nhiều thế hệ.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể?

A. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

B. Ý nghĩa của phân bố đồng đều là làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

C. Ý nghĩa của phân bố theo nhóm là giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sống.

D. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các các thể trong quần thể.

Câu 29: Trong diễn thế sinh thái, nhóm loài ưu thế đã “tự đào huyệt chôn mình”. Nguyên nhân là do:

A. hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường, từ đó tạo điều kiện cho nhóm loài khác có khả năng cạnh tranh cao hơn trở thành nhóm loài ưu thế mới.

B. nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường thay đổi, từ đó dễ bị các loài khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới.

C. hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường, từ đó dẫn đến cạn kiệt nguồn sống của chính các loài ưu thế và các loài khác trong quần xã.

D. nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường ổn định, từ đó dễ bị các loài khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới.

Câu 30: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đt là:

A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên.

B. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi và dịch mã.

C. Nhiều bng chứng thực nghiệm thu đưc đã ủng hộ quan điểm cho rằng các cht hữu đầu tiên trên Ti Đt đưc hình thành bng con đưng tổng hợp hoá học.

D. Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác.

Câu 31: Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt tím, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân đen thu được F1 100% mắt đỏ, thân nâu. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên người ta thu được F2 tỉ lệ phân li kiểu hình như sau : 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu : 428 ruồi mắt tím, thân nâu: 434 ruồi mắt đỏ, thân đen. Giải thích đúng nhất về kết quả phép lai trên là:

A. Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau.

B. Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau. Tần số hoán vị 10%.

C. Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân nằm trên các NST khác nhau.

D. Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết với nhau nhưng không thể tính được chính xác tần số hoán vị giữa hai gen này.

Câu 32: Một cây ngô có lá bị rách thành nhiều mảnh và có hạt phấn tròn lai với cây ngô có lá bình thường và hạt phấn có góc cạnh, người ta thu được 100% cây F1 có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh. Cho cây F1 tự thụ phấn. Tính xác suất để một cây F2 có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh bằng bao nhiêu? Biết 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng trên nằm trên 2 cặp NST khác nhau.

A. 56,25% B. 31,25% C. 43,75% D. 75%

Câu 33: Khi nói về giới hạn sinh thái, nhận xét không đúng là:

A. Khi một nhân tố sinh thái nào đó không thích hợp cho cá thể sinh vật thì giới hạn sinh thái của những nhân tố sinh thái khác có thể bị thu hẹp.

B. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

C. Loài sống ở xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn loài sống ở vùng cực.

D. Giai đoạn cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với giai đoạn trưởng thành không sinh sản.

Câu 34: Operon Lac ở vi khuẩn E.coli sẽ hoạt động như thế nào khi môi trường có cả glucôzơ và lactôzơ?

A. Ecoli ưu tiên sử dụng lactôzơ, operon Lac hoạt động tiêu hóa lactôzơ. Khi môi trường hết lactôzơ thì operon Lac ngưng hoạt động để tiếp tục tiêu hóa glucôzơ có sẵn.

B. Operon Lac không hoạt động vì vi khuẩn không có khả năng tổng hợp enzym phân giải đường lactôzơ.

C. Lúc đầu operon Lac không hoạt động, Ecoli ưu tiên sử dụng glucôzơ. Khi môi trường hết glucôzơ thì operon Lac hoạt động để tiếp tục tiêu hóa lactôzơ.

D. Ecoli sử dụng glucôzơ và lactôzơ cùng lúc nên operon Lac hoạt động cho đến khi môi trường hết lactôzơ và glucôzơ.

Câu 35: Ở cừu, gen A quy định có sừng, gen a quy định không sừng, kiểu gen Aa biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái. Gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2, cho các cừu F2 giao phối tự do.Theo lý thuyết xác suất gặp 1 con cừu cái không sừng trong quần thể ở F3 là:

A. B. . C. D.

Câu 36: Cho các phương pháp tạo giống sau: 1- Cấy truyền phôi; 2 – Nhân bản vô tính; 3- Công nghệ gen; 4- Nuôi cấy mô tế bào thực vật trong ống nghiệm; 5 – Dung hợp tế bào trần. Những phương pháp có thể tạo ra thế hệ mới đồng loạt có kiểu gen giống nhau là:

A. 1, 2. B. 2, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 37: Câu nào sau đây nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là đúng?

A. CLTN tác động trực tiếp lên tần số alen của quần thể.

B. CLTN tác động làm phát sinh các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

C. CLTN trực tiếp làm tăng tần số kiểu gen thích nghi trong quần thể.

D. CLTN trực tiếp làm gia tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi trong quần thể.

Câu 38: Lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng: ruồi cái mắt nâu, cánh ngắn với ruồi đực mắt đỏ, cánh dài được F1 toàn bộ ruồi cái mắt đỏ cánh dài và toàn bộ ruồi đực mắt đỏ, cánh ngắn. Cho F1 tạp giao sinh ra F2 gồm 3 đỏ, dài + 3 đỏ, ngắn + 1 nâu, dài + 1 nâu, ngắn. Nếu gọi Aà đỏ, aà nâu; Bà dài, b à ngắn thì P có kiểu gen:

A. ♂ AaBb x ♀aabb. B. aaXbXb x AAXBY.

C. x ♀ với f = 1/3. D. XbXbAA x XbYaa.

Câu 39: Điểm khác biệt giữa 2 cơ chế nhân đôi và phiên mã ở sinh vật nhân thực là :

1- Enzim sử dụng cho 2 quá trình.

2- Quá trình nhân đôi cần năng lượng còn phiên mã thì không cần.

3- Nhân đôi diễn ra trong nhân còn phiên mã diễn ra ở tế bào chất.

4- Số lượng mạch dùng làm mạch khuôn và số lượng đơn phân môi trường cung cấp.

5- Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ khác nhau.

A. 1,4,5. B. 1,3,4. C. 2,4,5. D. 1,2,3.

Câu 40: Xét 1 tế bào sinh dục ở giai đoạn chín. Hoạt động nào sau đây cho biết tế bào đang thực hiện phân bào ở kỳ nào?

1- Nhiễm sắc thể kép đang phân li về 2 cực của tế bào.

2- Nhiễm sắc thể kép đang ở trạng thái đóng xoắn cực đại, tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

3- Nhiễm sắc thể đơn đang di chuyển về hai cực tế bào.

4- Nhiễm sắc thể đang tháo xoắn, tế bào chất phân chia.

5- Thoi vô sắc hình thành, màng nhân, nhân con tiêu biến, mỗi tế bào mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội ở trạng thái kép.

A. 2,3,4 B. 1,3,5 C. 3,4,5 D. 1,3,4

 

Phần II : (Thí sinh được chọn 1 trong 2 phần A hoặc B)

A. Phần dành cho chương trình cơ bản gồm 10 câu (từ câu 41 đến câu 50)

--- Câu 41: Bệnh ung thư thường không được di truyền vì:

A. Giao tử mang gen ung thư thường có sức sống kém không thụ tinh được.

B. Bệnh chịu tác động chủ yếu do môi trường.

C. Bệnh nhân không thể sinh con được.

D. Gen đột biến xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

Câu 42: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng. Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen. Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (Aa,Bb,Dd) nếu đời con có tỉ lệ 9 thân cao, hoa kép, đỏ: 3 thân cao, hoa kép, trắng: 3 thân thấp, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa đơn, trắng thì kiểu gen của bố mẹ là:

A. x . B. x . C. x . D. x .

Câu 43: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:

A. 100% cá chép không vảy. B. 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.

C. 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy. D. l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.

Câu 44: Loài côn trùng A sống trên một cánh đồng rau có 2 quần thể, quần thể thứ nhất chỉ thích sống trên cây rau cải xanh, còn quần thể thứ hai lại thích sống trên cây bắp cải. Giữa 2 quần thể này đã có:

A. Cách li thời gian. B. Cách li sinh thái. C. Cách li tập tính. D. Cách li địa lí.

Câu 45: Vùng mã hóa của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ dài 0,4284 micromet có A/G = 2/3. Gen này bị đột biến, gen đột biến tổng hợp loại prôtein hoàn chỉnh có 417 axit amin, trong đó có thêm 2 axit amin mới. Nếu sau đột biến gen có 3270 liên kết hyđrô thì số nucleotit mỗi loại của gen đột biến là :

A. A=T=502; G=X=755. B. A=T=501; G=X=756.

C. A=T=504; G=X=753. D. A=T=503; G=X=754.

Câu 46: Chu trình sinh địa hóa là quá trình trao đổi các chất (A) từ môi trường ngoài chuyển sang (B) rồi từ đó chuyển trở lại môi trường. (A) và (B) lần lượt là :

A. Khí, hệ sinh thái. B. Khí, cơ thể sinh vật.

C. Hữu cơ, các bậc dinh dưỡng. D. Vô cơ, các bậc dinh dưỡng.

Câu 47: Phát biểu đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật là:

A. Khi môi trường sống không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

B. Khi môi trường sống bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.

C. Khi môi trường sống bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

D. Khi môi trường sống không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

Câu 48: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống.

B. Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai.

C. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

D. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ.

Câu 49: Các quần thể trong loài thường không cách li hoàn toàn với nhau và do vậy giữa các quần thể thường có sự trao đổi các cá thể hoặc các giao tử. Hiện tượng này được gọi là:

A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Di – nhập gen. D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Một tế bào có 2n NST qua quá trình giảm phân luôn tạo ra 4 giao tử đều mang bộ NST đơn bội (n NST).

B. Sự phân li NST trong quá trình phân bào luôn xảy ra ở kỳ sau.

C. Giao tử mang bộ NST đơn bội n đều có thể tham gia thụ tinh tạo hợp tử.

D. Quá trình giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhưng NST chỉ nhân đôi một lần.

-------------------------------------------

B. Phần dành cho chương trình nâng cao gồm 10 câu (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Điều nào không đúng với chỉ số ADN?

A. Dùng để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ án.

B. Chỉ số ADN có tính chuyên biệt cá thể rất cao.

C. Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của 1 đoạn nucleotit trên ADN chứa mã di truyền.

D. Dùng để xác định mối quan hệ huyết thống.

Câu 52: Ở gà 2n = 78. Quan sát một nhóm tế bào sinh tinh (nhóm I) phân bào ở thời điểm các NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo và một nhóm tế bào sinh trứng (nhóm II) phân bào ở thời điểm các NST đơn phân li về 2 cực của tế bào, người ta nhận thấy tổng số NST đếm được từ 2 nhóm là 4680. Trong đó, số NST đơn trong tế bào sinh trứng gấp 2 lần số NST kép ở nhóm tế bào sinh tinh. Số giao tử tạo ra ở mỗi nhóm khi kết thúc phân bào là:

A. Nhóm I : 40 ; nhóm II : 20 B. Nhóm I : 20 ; nhóm II : 80

C. Nhóm I : 80 ; nhóm II : 80 D. Nhóm I : 80 ; nhóm II : 20

Câu 53: Cho cá thể dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn thu được kiểu hình đồng hợp lặn về 3 tính trạng là 1%. Biết 2 gen A-a và B-b nằm trên cùng 1 cặp NST. Gen D-d nằm trên 1 cặp NST khác. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen dị hợp 3 cặp gen ở F1 là bao nhiêu? Biết hoán vị gen như nhau ở 2 giới.

A. 13% B. 18% C. 9% D. 4%

Câu 54: Xét một tế bào đang ở giai đoạn giảm phân II, nếu dùng tác nhân gây đột biến làm rối loạn sự phân li của một cặp NST thì sẽ cho các loại giao tử

A. n; n+1. B. n; n-1. C. n+1; n-1. D. n; n+1; n-1.

Câu 55: Giả sử ở một loài ruồi, khi tiến hành lai giữa 2 ruồi thuần chủng, một ruồi đực cánh cong và một ruồi cái cánh thẳng, người ta thu đ­ược Fl 100% con cánh cong. Cho các con Fl giao phối với nhau thu được F2 với tỉ lệ phân ly kiểu hình là 3 cánh cong : 1 cánh thẳng. Trong đó, ở F2 tỉ lệ đực : cái là 1 : 1, nhưng tất cả các con cánh thẳng đều là cái. Giải thích không đúng về kết quả của phép lai là:

A. tính trạng do gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y, con cái có kiểu NST giới tính là XY.

B. tính trạng do gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X, con đực có kiểu NST giới tính là XY.

C. tính trạng do gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y, con đực có kiểu NST giới tính là XY.

D. tính trạng do gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X, con cái có kiểu NST giới tính là XY.

Câu 56: Để tạo ra các giống cây trồng mới có các kiểu gen khác nhau của cùng một giống ban đầu người ta dùng công nghệ tế bào:

A. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị.

B. Nuôi cấy tế bào.

C. Nuôi cấy hạt phấn.

D. Dung hợp tế bào trần.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Cấu trúc phân tầng thẳng đứng của quần xã, các tầng cây phía trên che khuất làm hạn chế sự phát triển của thực vật ở tầng dưới.

B. Trong rừng mưa nhiệt đới, sự phân tầng thẳng đứng giúp các sinh vật thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau.

C. Sự phân bố theo chiều ngang thường phân bố ở vùng có nhiều điều kiện sống thuận lợi.

D. Sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của động vật.

Câu 58: Trong một quần thể, giá trị thích nghi của các kiểu gen: AA = 1; Aa = 0,01; aa = 1 phản ánh quần thể đang diễn ra:

A. chọn lọc vận động. B. chọn lọc phân li.

C. không có sự chọn lọc nào. D. chọn lọc ổn định.

Câu 59: Trong hai loại đột biến trội và đột biến lặn, loại nào có vai trò quan trọng hơn đối với sự tiến hóa, vì sao?

A. Đột biến trội, vì nó biểu hiện ngay ra kiểu hình trong đời cá thể.

B. Đột biến trội, vì nó biểu hiện ngay ra kiểu hình ở thế hệ sau và chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.

C. Đột biến lặn vì nó ít ảnh hưởng nghiêm trọng và không di truyền được.

D. Đột biến lặn, vì nó ít ảnh hưởng nghiêm trọng và được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

Câu 60: Nhận xét không đúng khi so sánh sự khác nhau về cấu trúc, chu trình dinh dưỡng và chuyển hóa năng lượng giữa các hệ sinh thái tự nhiên với các hệ sinh thái nhân tạo là:

A. Thành phần loài phong phú và lưới thức ăn phức tạp ở hệ sinh thái tự nhiên còn hệ sinh thái nhân tạo có ít loài và lưới thức ăn đơn giản.

B. Hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo đều có cấu trúc phân tầng và có đủ các thành phần sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

C. Hệ sinh thái tự nhiên được cung cấp năng lượng chủ yếu từ mặt trời còn hệ sinh thái nhân tạo ngoài năng lượng mặt trời còn được cung cấp thêm một phần sản lượng và năng lượng khác (phân bón,...).

D. Ở hệ sinh thái tự nhiên, tất cả thức ăn cho sinh vật đều được cung cấp bên trong hệ sinh thái còn ở hệ sinh thái nhân tạo thức ăn được con người cung cấp có một phần sản lượng sinh vật được thu hoạch mang ra ngoài hệ sinh thái.

 

----------- HẾT ----------

Đáp án

 

 

 

 

 


made

cauhoi

dapan

132

1

C

132

2

D

132

3

A

132

4

B

132

5

A

132

6

B

132

7

C

132

8

B

132

9

B

132

10

D

132

11

D

132

12

D

132

13

B

132

14

D

132

15

C

132

16

A

132

17

A

132

18

D

132

19

C

132

20

B

132

21

D

132

22

C

132

23

C

132

24

B

132

25

B

132

26

C

132

27

A

132

28

A

132

29

A

132

30

A

132

31

D

132

32

A

132

33

C

132

34

C

132

35

D

132

36

C

132

37

D

132

38

B

132

39

A

132

40

B

132

41

D

132

42

A

132

43

B

132

44

B

132

45

B

132

46

D

132

47

A

132

48

C

132

49

C

132

50

A

132

51

C

132

52

D

132

53

A

132

54

C

132

55

B

132

56

A

132

57

A

132

58

B

132

59

D

132

60

B


 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.