"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT.

TN chương 2:SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT.
Bài 32:
1. Sự sống trên Trái đất có nguồn gốc từ:
a. Sự sống ở vũ trụ.                                                   b. Chất vô cơ có sẵn ở Trái đất.
c. Thần thánh sáng tạo.                                            d. Chất sống sơ khai có sẵn ở Trái đất.
2. Quá trình tiến hóa của sự sống ở Trái đất theo trình tự:
a. Phát sinh sự sống → SV nguyên thủy → SV ngày nay.
b. TH lý học → TH hóa  học → TH sinh học.
c. TH hóa học → TH tiền sinh học → TH sinh học.
d. Chất hữu cơ → Hệ prôtêin - A. nuclêic → Sinh vật.
3. Tiến hóa hóa học là:
a. Giai đoạn hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ.      b. Giai đoạn hình thành tế bào sống đầu tiên.
c. Giai đoạn hình thành các SV từ các tế bào đầu tiên.d. Giai đoạn hình thành sinh giới ngày nay.
4. Tiến hóa tiền sinh học là:
a. Giai đoạn hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ.   b. Giai đoạn hình thành tế bào sống đầu tiên.
c. Giai đoạn hình thành các SV từ các tế bào đầu tiên.d. Giai đoạn hình thành sinh giới ngày nay.
5. Tiến hóa sinh học là:
a. Giai đoạn hình thành chất hữu cơ từ chất vô cơ.   b. Giai đoạn hình thành tế bào sống đầu tiên.
c. Giai đoạn hình thành các SV từ các tế bào đầu tiên.  d. Giai đoạn hình thành sinh giới ngày nay.
6. Nguồn NL không tham gia vào sự hình thành sự sống trong giai đoạn tiến hóa hóa học là:
a. Năng lượng núi lửa.                   b. Phóng điện trong khí quyển.
c. Năng lượng sinh học.                  d. Tia vụ trụ hoặc phóng xạ.
7. Các chất hữu cơ nguyên thủy đầu tiên được hình thành ở:
a. Khí quyển.  b. Thủy quyển.      c. Địa quyển.              d. a + b
8. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, khí quyển Trái đất không thể có:
a. Nước                       b. Cacbônic                           c. Ôxy tự do               d. Amôniac
9. Trong giai đạon tiến hóa hóa học, protêin được sinh ra nhờ:
a. Sự giải mã từ ADN nguyên thủy.                       b. Sự dịch mã của ARN nguyên thủy.
c. Sự liên kết ngẫu nhiên các axit amin nhờ nhiệt.
d. Sự liên kết các axit amin bằng enzim nguyên thủy.
10. Nhà khoa học đầu tiên chứng minh chất hữu cơ sơ khai có thể phát sinh từ chất vô cơ từ năng lượng lí, hóa học là:
a. Ôparin và Hanđên.                                                           b. Milơ và Urây.
c. Phôc và cộng sự.                                                               d. Sec và cộng sự.
11. Trong tiến hóa hóa học, chất được tạo thành trước là:
a. Prôtêin và lipit.                                                                 b. ADN hay ARN.
c. Cacbôhyđrat.                                                                    d. Khó xác định.
12. Trong quá trình tiến hóa học thì ADN hay ARN xuất hiện trước?
a. Đồng thời               b. AND                       c. ARN                       d. Khó xác định.
13. Prôtêin nhiệt là:
a. Chuỗi polypeptit hình thành nhờ nhiệt độ cao.                                   b. Prôtêin chịu được nhiệt độ cao.
c. Prôtêin không chịu được nhiệt độ cao. d. Polipeptit có khả năng sinh nhiều nhiệt lượng.
14. Ngày nay, chất hữu cơ được hình thành theo con đường:
a. Tiến hóa hóa học như trước kia.                        b. Do sinh vật tạo ra (con đường sinh học).
c. Từ vũ trụ qua sao chổi hay thiên thạch.                                   d. a hoặc b
15. Hợp chất đa phân tử tự tái bản gồm:
a. Polisaccarit và lipit.                                 b. ADN hay ARN.
c. Nuclêôtit và stêrôit.                                 d. Axit amin và prôtêin.
16. Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học, quá  trình xuất hiện tế bào sơ khai diễn ra ở:
a. Khí quyển.             b. Nước ngọt.             c. Đại dương.             d. Địa quyển.
17. Vai trò không thể thiếu của lipit trong sự tạo thành tế bào sơ khai nguyên thủy là:
a. Cung cấp năng lượng.                              b. Liên kết prôtêin với ADN.
c. Tạo thành màng bán thấm.                      d. Làm tế bào nổi trong nước.
18. Bản chất của tế bào sơ khai nguyên thủy là:
a. Sinh trưởng, sinh sản, chuyển hóa.   b. Luôn trao đổi chất dẫn đến lớn lên, sinh sôi nảy nở.
c. Hệ mở có khả năng tự chuyển hóa và tái bản.     d. Hệ mở luôn trao đổi chất và năng lượng.
19. Từ tế bào sơ khai nguyên thủy hình thành được sinh vật đầu tiên do:
a. Tác động của CLTN.                      b. Hệ phân tử có khả năng chuyển hóa và tự sao.
c. Xuất hiện màng lipôprôtêin.          d. a + b.
20/Nhieàu thí nghieäm ñaõ chöùng minh raèng caùc ñôn phaân nucleâoâtit coù theå töï laép gheùp thaønh nhöõng ñoaïn ARN ngaén,cuõng coù theå nhaân ñoâi maø khoâng caàn ñeán söï xuùc taùc cuûa enzim.Ñieàu ñoù coù yù nghóa gì?
A.Cô theå soáng hình thaønh töø söï töông taùc giöõa proâteâin vaø axit nucleâit
B.Trong quaù trình tieán hoùa,ARN xuaát hieän tröôùc AND vaø proâteâin
C.Proâteâin cuõng coù theå töï toång hôïp maø khoâng caàn cô cheá phieân maõ vaø dòch maõ
D.Söï xuaát hieän caùc axit nucleâic vaø proâteâin chöa phaûi laø xuaát hieän söï soáng
21/Theo quan ñieåm cuûa Oparin thì nôi xuaát hieän vaø phöông thöùc dinh döôõng cuûa vaät theå soáng ñaàu tiên laø
A.môi tröôøng ñaát+dò döôõng                                    B.moâi tröôøng nöôùc+dò döôõng
C.môi tröôøng nöôùc+töï döôõng                                 D.moâi tröôøng ñaát+töï döôõng
22/Söï kieän quan troïng ñeå hình thaønh nhöõng cô theå soáng coù khaû naêng di truyeàn ñaëc ñieåm cuûa chuùng cho ñôøi sau laø
A.söï xuaát hieân cô cheá nhaân ñoâi                 B.söï hình thaønh maøng lipoâproâteâin
C.söï hình thaønh caùc coâaxecva                   D.söï xuaát hieän caùc enzim

Bài 33:
1. Hóa thạch là:
a. Cơ thể hay bộ phận sinh vật hóa đá.     b. Di tích của các sinh vật ở thời đại trước để lại.
c. Phần cứng của sinh vật sót lại.            d. Con cháu sinh vật cổ đại còn sống.
2. Hóa thạch không có vai trò hoặc ý nghĩa là:
a. Bằng chứng trực tiếp của tiến hóa.           b. Suy ra lịch sử sinh vật và vỏ Trái đất.
c. Tính tuổi được các lớp đất đá chứa nó.    d. Phân tích hóa thạch biết được ADN.
3. Cacbon đồng vị phóng xạ 14C có đặc điểm mà dựa vào nó để xác định tuổi háo thạch là:
a. Phân rã đều đặn theo bán chu kỳ 5730 năm.          b. Được sinh vật hấp thu cùng 14C.
c. Phân rã khi sinh vật đã chết.                                    d. a + c.
4. Nền của lục địa Trái đất được gọi là:
a. Thạch quyển.                                                             b. Lớp địa tầng.
c. Khối Fe + Ni nóng chảy.                                     d. Phiến kiến tạo.
5. Hiện tượng trôi dạt lục địa có thể hiểu là:
a. Các lục địa nổi lênh đênh trên đại dương.
b. Di chuyển phiến kiến tạo do lòng Trái đất chuyển động.
c. Các lục địa bị nứt và di chuyển do thiên thạch.
d. Các lục địa bị nứt, tách rời nhau vô hướng.
6. Lịch địa chất gồm :
a. Thái cổ → Cổ sinh →Nguyên sinh → Tân sinh →Trung sinh.
b. Thái cổ → Cổ sinh →Nguyên sinh → Trung sinh →Tân sinh.
c.  Thái cổ → Nguyên sinh →Cổ  sinh → Trung sinh →Tân sinh.
d.  Cổ sinh → Tiền cổ sinh →Nguyên sinh → Trung sinh →Tân sinh.
7. Sự di chuyển của động vật và thưc vật từ dưới nước lên cạn xảy ra ở :
a. Đại Tân sinh.        b. Đại Trung sinh.         c. Đại Cổ sinh.            d. Đại Nguyên sinh .
8. Phát triển ưu thế của cây hạt trần và bò sát vào :
a. Đại Tân sinh.         b. Đại Trung sinh.            c. Đại Cổ sinh.           d. Đại Nguyên sinh .
9. Phát triển ưu thế của chim, thú và người mạnh nhất vào:
a. Đại Tân sinh.        b. Đại Trung sinh.            c. Đại Cổ sinh.      d. Đại tiền Cambri.
10. Quá trình chuyển sự sống từ nước lên cạn chuẩn bị chủ yếu nhờ:
a. Nhện và sâu bọ nguyên thủy.              b. Cây thô sơ như quyết trần.
c. Vi khuẩn, nấm và địa y.                         d. Sự nhô cao lên của lục địa.

Bài 34:
1. Khoa học đã chứng minh loài người có nguồn gốc nhờ:
a. Thần, Thượng đế hoặc Chúa sinh ra.
b. Thần tạo ra lúc đầu., sau theo quy luật chọn lọc tự nhiên.
c. Động vật tiến hóa lên nhờ CLTN.
d. Động vật tiến hóa do nhân tố sinh học và xã hội.
2. Dạng vượn người hiện nay có quan hệ nguồn gốc gần gũi nhất với loài người là:
a. Tinh tinh.              b. Gôrila.                  c. Vượn.                      d. Khỉ.
3. Tỉ lệ các Nuclêôtit ở ADN của tinh tinh giống người là:
a. 97,6%                     b. 94,7%                                 c. 91,1%                     d. 90,5%
4. Khác biệt dễ nhận thấy giữa loài người hiện đại và loài tinh tinh khác với loài người là:
a. Đứng thẳng hoàn toàn.                            b. Biết chế tạo công cụ.
c. Có ngôn ngữ và ý thức.                            d. a + b + c
5. Đặc trưng cơ bản của loài người mà vượn người không có được là:
a. Khả năng biểu lộ tình cảm.                     b. Lao động sáng tạo và ngôn ngữ.
c. Bộ não kích thước lớn.                            d. Biết sử dụng công cụ.
6. Quá trình phát sinh loài người bắt đầu xảy ra vào:
a. Kỉ thứ ba.           b. Kỉ thứ tư.                c. Kỉ Phấn trắng.                    d. Kỉ Giura
7. Về mặt Sinh học, quá trình phát sinh loài người thuộc dạng:
a. Tiến hóa đồng quy.                                              b. Tiến hóa đơn nhánh.
c. Tiến hóa phân nhánh.                                          d. Tiến hóa từ từ.
8.Các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người là:
a. Người vượn → vượn người hóa thạch → người cổ → người hiện đại.
b. Vượn người hóa thạnh → người vượn → người cổ → người hiện đại.
c. Người vượn → người cổ → vượn người hóa thạch → người hiện đại.
d. Người hiện đại → người cổ → người vượn → người vượn hóa thạch.
9. Tác động của nhân tố sinh học ở quá trình phát sinh loài người mạnh nhất vào giai đoạn:
a. Vượn người hóa thạch.    b. Người hiện đại.     c. Người tối cổ ( Người vượn)         d. Người cổ.
10. Trong quá trình phát sinh loài người nhân tố xã hội bắt đầu tác động mạnh ở giai đoạn:
a. Vượn người hóa thạch.                b. Người hiện đại.     c. Người tối cổ ( Người vượn)         d. Người cổ.
11. Loài người tiến hóa cao nhất và đã tuyệt chủng là:
a. Homo sapiens (Người thông minh).                              b. Homo hapilis (Người khéo léo).
c. Homo erectus (Người đứng thẳng).                               d. Homo neanderthalensis (Người Nêanđectan).
12. Loài tổ tiên trực tiếp gần nhất của người hiện đại chúng ta là.
a. Homo sapiens (Người thông minh).                              b. Homo hapilis (Người khéo léo).
c. Homo erectus (Người đứng thẳng).                   d. Homo neanderthalensis (Người Nêanđectan).
13. Lồi cằm ở người là dấu hiện chủ yếu của:
a. Ăn thức ăn chín.                           b. Bộ não rất phát triển.
c. Có tiếng nói.                                  d. Đứng thẳng hoàn toàn.
14. Tổ tiên gần nhất của người hiện đại phát sinh ở:
a. Châu Âu.                      b. Châu Á.                       c. Châu Phi.               d. Khắp thế giới.
15. Các nhân tố văn hóa tác động trong quá trình phát sinh loài người gồm:
a. Đột biến, giao phối, ngẫu nhiên, di nhập gen, CLTN.
b. Lao động, sáng tạo công cụ, tiếng nói, ý thức.
c. Biến dị, di truyền, CLTN và phân li tính trạng.
d. Biến đổi do ngoài cảnh và tập quán sử dụng tay.
16. Các nhân tố sinh học tác động ở quá trình phát sinh loài người gồm:
a. Đột biến, giao phối, ngẫu nhiên, dòng gen, CLTN.
b. Lao động sáng tạo, sử dụng tay, tiếng nói, ý thức.
c. Biến dị, di truyền, CLTN và phân li tính trạng.
d. Biến đổi do ngoài cảnh và tập quán sử dụng tay.
17. Dáng đứng thẳng và hoàn toàn đi bằng 2 chân đã đem lại cho tổ tiên chúng ta ưu thế về tiến hóa là:
a. Tầm quan sát rộng và xa hơn.                          b. Lồng ngực rộng 2 bên, sọ lớn hơn.
c. Hai tay tự do sử dụng và chế tạo công cụ.         d. Không dùng đầu để mở đường hay tự vệ.
18. Vượn người ngày nay có thể chuyển biến thành người không?
a. Có, nếu ở điều kiện như xưa, tạo nên "người rừng".
b. Có, nếu chịu tác động của các nhân tố xã hội.
c. Không, vì đã thích nghi với môi trường riêng.
d. Không, vì lịch sử không bao giờ lặp lại.
19. Loài người không thể biến đổi thành loài khác nữa vì:
a. Có cấu trúc tinh vi và phức tạp hét mức.
b. Có khả năng thích nghi với mọi hoàn cảnh.
c. Hoàn toàn thoát khỏi tác động của CLTN.
d. Ít chịu tác động của quy luật sinh học

Đáp án :
Bài 32 : 1d,2c,3a,4b,5c,6c,7a,8c,9c,10b,11c,12c,13a,14b,15b,16c,17c,18c,19d,20b,21b,22a.

Bài 33: 1b,2d,3d,4d,5b,6c,7c,8b,9a,10c.


Bài 34: 1d,2a,3a,4d,5b,6b,7c,8b,9a,10c,11d,12c,13c,14c,15b,16a,17c,18c,19d
[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.