Bài tập hóa 9



bài 1: ở 12 độ C có 1335g dung dịch CuSO4 bão hòa. Đun nóng dung dịch lên đến 90 độ C .Hỏi phải thêm vào dung dịch bao nhiêu gam CuSO4 để được dung dịch bão hòa ở nhiệt độ này . biết ở 12 độ C, độ tan của CuSO4 là 33,5 và ở 90 độ là 80 .

Bài 2: Ở 85 độ c có 1887g dung dịch bão hòa CuSO4. Làm lạnh dung dịch xuống còn 25độ c .Hỏi có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O tách khỏi dung dịch .Biết độ tan của CuSO4 ở 85độ lầ 87,7 và ở 25độ là 40.

Bài 3: Cho 0,2 mol CuO tan trong H2SO4 20% đun nóng ,sau đó làm nguội dung dịch đến 10độ c .Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của CuSO4 ở 10độ c là 17,4g/100g H2O.

Bài 4 : Cho 2,3 g Na tan hết trong 47,8ml nước thu được dung dịch NaOH và có khí H2 thoát ra.Tính nồng độ % của dung dịch NaOH

Giải:
Bài 1: ờ 12 oC thì:
Độ tan của CuSO4 là 33,5 nghĩa là 100 g nước hoàn tan được 33,5 g CuSO4
=>1000 g nước hòa tan được 335 g CuSO4=> tổng khối lượng 1335 g giống như đề bài.
Ta có 1000 g nước trong dung dịch. Và 335 g CuSO4.
ở 90oC độ ta là 80 thì nghĩa là 100 g nước hòa tan được 80 g CuSO4
=>1000 g nước ta cần 800 g CuSO4.
=>vậy ta cần thêm vào 800-335=465 g CuSO4.
Bài 2: là bài ngược của bài 1.
ở 80oC
S(độ tan)=mct.100/mdd
<=>87,7=100mCuSO4/mdd
<=>87,7.mdd=100.mCuSO4.
<=>mdd=mCuSO4100/87.7
=>1887=mCuSO4+mdd=mCuSO4+mCuSO4.100/87,7
<=>1887=mCuSo4.(1+100/87,7)=mCuSO4.1877/877
<=>mCuSO4=881,67g
=>mH2O=1005,33g
ờ 25oC
S=40=mCuSO4.100/mH2O
<=>40.mH2O=100.mCuSO4
<=>2mH2O=5.mCuSO4. (*)
nCuSO4.5H2O=nCuSO4+5nH2O
ta có:
881,67-mCuSO4 tách ra=mCuSO4 còn lại
1005,33-mH2O tách ra=mH2O còn lại.
thay vào (*) ta được:
2(1005,33-mH2O tách ra)=5(881,67-mCuSO4 tách ra)
<=>2010,66-2mH2O tách ra=4408,35-5mCuSO4 tách ra
<=>5mCuSO4 tách ra-2mH2O tách ra=2397,69
<=>5.n.160-2.5n.18=2397,69
<=>620n=2397,69
<=>n=3,867
Vậy khối lượng CuSO4.5H2O tách ra là:
m=M.n=250.3,867=966,75 g.
Bài 3: thiếu khối lượng H2SO4 ban đầu.
Bài 4:
2Na+2H2Oà2NaOH +    H2.
0,1……0,1………0,1…..0,05
Số mol Na=2,3/23=0,1 mol.
Khối lượng dung dịch lúc sau:
mdd=mNa+mH2O-mH2=2,3+47,8-0,05.2=50
Khối lượng NaOH
m=n.M=0,1.40=4g.
Tính nồng độ % của dung dịch NaOH

C%=mCt.100/mdd=4.100/50=8%.


Read More Add your Comment 3 comments


Đề thi HKII Môn Hóa Lớp 12 NC



Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: Thi HKII Hãa Khèi 12

M«n thi: Hãa 12 N©ng Cao

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 123

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:............................

C©u 1: Cho dung dịch NH3 đến dư vào các dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3.Kết tủa thu được gồm.

A. Fe(OH)3, Cu(OH)2  B. Cu(OH)2                         C. Fe(OH)3                          D. Fe(OH)2

C©u 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng

B. Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng

C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng chất khử như: H2,Al

D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C,Si,Mn,S,P..)thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng.

C©u 3: Cấu hình của ion Fe3+ là:

A. 1s22s22p63s23p63d64s2.                                  B. 1s22s22p63s23p63d64s1.

C. 1s22s22p63s23p63d6 .                                       D. 1s22s22p63s23p63d5.

C©u 4: Cho các dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3. Hóa chất để nhận ra các lọ trên là.

A. NH3                         B. HCl                                 C. NaOH                             D. K2SO4

C©u 5: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp dd H2SO4 đến dư vào dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd là

A. từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng.

B. từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.

C. từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam.

D. từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.

C©u 6: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe →3FeCl2 cho thấy:

A. Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+.                  B. Fe2+ bị sắt kim loại oxi hoá thành Fe3+.

C. Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt.    D. Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó.

C©u 7: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.                             B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.

C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.                         D. Fe2O3.

C©u 8: Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất đó là

A. dung dịch Zn(NO3)2.                                         B. dung dịch Sn(NO3)2.

C. dung dịch Pb(NO3)2.                                          D. dung dịch Hg(NO3)2.

C©u 9: Trong sơ đồ chuyển hoá sau đây, cho biết A là Al, các chất còn lại thuộc trong số các chất: Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2, Al(NO3)3:

         Các chất B, C, D, E, G, H lần lượt là:

A. Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3

B. Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3

C. NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3

D. NaAlO2, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C©u 10: Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2, ở nhiệt độ cao để khử

A. CuCl2.                     B. CuO.                               C. Cu(OH)2.                        D. CuSO4.

C©u 11: Cho sơ đồ :                   Cu(OH)2CuSO4Cu

Chất tham gia và điều kiện phản ứng để thực hiện (1) và (2) lần lượt là:

A. (1) dd MgSO4 ;     (2) Fe                                     B. (1) dd MgSO4   (2) điện phân dd

C. (1) dd H2SO4   ;   (2) điện phân dd                    D. (1) dd H2SO4    (2) Ag .

C©u 12: Cho 7,3g hợp kim Na – Al vào 50g nước thì tan hoàn toàn thu được 56,8g dung dịch X. Khối lượng Al trong hợp kim là:

A. 3,942g                      B. 2,68g                               C. 2,7g                                 D. 4,392g

C©u 13: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 . Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là:

A. 90,27%                    B. 12,67%                           C. 82,20%                           D. 85, 30%

C©u 14: Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O                                       B. NaClO3, Na2CrO­4, H2O

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O                      D. Na2CrO4, NaCl, H2O

C©u 15: Đổ dd chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X. Số mol của X là:

A. 1 mol                       B. 2 mol                               C. 3 mol                              D. 4 mol

C©u 16: Cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Rắn X có :

A. Ag.                           B. Ag,Cu                              C. Mg, Ag                            D. Ag,Cu, Mg.

C©u 17: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X

A. 400 ml.                    B. 200 ml.                            C. 800 ml.                           D. 600 ml.

C©u 18: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng:

A. Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom B. Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C. Dung dịch Na2CO3 và nước brom                      D. Tàn đóm cháy dở và nước brom

C©u 19: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích:

1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3                      2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn.

3) Để được F2 bên anot thay vì là O.

4)Hỗn  hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá.

Trong 4 lý do nêu trên, các lý do đúng là:

A. Chỉ có 1                   B. Chỉ có 1, 2                      C. Chỉ có 1, 3                      D. Chỉ có 1, 2, 4

C©u 20: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2­­ sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A. Dung dịch vẫn trong suốt                                    B. Có kết tủa Al(OH)3.

C. Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại      D. Có kết tủa nhôm cacbua

C©u 21: Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy:

A. khối lượng thanh Zn không đổi.                          B. khối lượng thanh Zn giảm đi.

C. khối lượng thanh Zn tăng lên.                             D. khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu.

C©u 22: Cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch  AlCl3 dư. Hiện tượng nào đúng?

A. Có kết tủa trắng bền                                            B. Có kết tủa vàng nhạt

C. Có tủa trắng dần đến cực đại rồi tan dần hết       D. Có kết tủa trắng và có sủi bọt khí

C©u 23: Cho 5,6g Fe tác dụng hết với 400ml dd HNO3 1M thu được dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Khi cô cạn X khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là :

A. 21,6(g)                     B. 26,44(g)                          C. 24,2(g)                            D. 4,84(g)

C©u 24: Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

A. HCl                          B. H2SO4                            C. NaHSO4                         D. NH3

C©u 25: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn. Tính m

A. 8 gam.                      B. 9,76 gam.                        C. 8,2 gam.                          D. 17,28 gam.

C©u 26: Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:

                    FeO + CO  Fe + CO2.

            3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

A. chỉ có tính oxi hoá.                                             B. chỉ có tính khử.

C. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.                  D. chỉ có tính bazơ.

 

 

C©u 27: Cho 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02g. Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là:

A. 0,5 lít                       B. 0,6 lít                               C. 0,7 lít                              D. 0,8 lít

C©u 28: Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt      

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm.

d) Crom có một số hợp chất tương tự một số hợp chất của lưu huỳnh về tính chất

e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Phương án gồm các câu đúng là

A. a, b, c                       B. a, c, d                              C. a, c, d, g, h                      D. a, c, d, g

C©u 29: Hòa tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Tính khối lượng muối khan thu được:

A. 6,72 gam.                 B. 5,84 gam.                        C. 4,20 gam.                        D. 3,71 gam.

C©u 30: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là

A. Mg.                          B. Fe.                                   C. Zn.                                  D. Cu.

 

(Cho Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; O=16; H= 1; Ag=108; Z=65; )

----------------- HÕt 123 -----------------



Read More Add your Comment 1 comments


Đề kiểm tra Môn Hóa Học Lớp 12 NC



Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 12 N©ng Cao

M«n thi: Hãa 12 N©ng Cao

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 177

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:.........................

C©u 1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Đó là muối nào sau đây ?

A. MgSO4.                    B. CaSO4.                            C. MnSO4.                          D. ZnSO4.

C©u 2: Chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại ?

A. Oxi không khí.                                                      B. Hỗn hợp 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc.

C. Axit HNO3 đặc nóng.                                           D. Dung dịch H2SO4 đặc nóng.

C©u 3: Chất nào dưới dây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?

A. H2                            B. CO                                  C. Al                                    D. Na

C©u 4: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?

A. Na, Mg, Ag.             B. Fe, Na, Mg.                     C. Ba, Mg, Hg.                     D. Na, Ba, Ag.

C©u 5: Cho dòng khí H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X. Để hoà tan hết X cần vừa đủ 1,5 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc). Trị số của m là

A. 36 gam                     B. 60 gam                            C. 48 gam                            D. 84 gam

C©u 6: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 54,4 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch H2SO4 1M có khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiêu?

A. 0,8 lít                       B. 0,4 lít                               C. 0,6 lít                              D. 0,5 lít

C©u 7: Đồng không phản ứng với

A. dung dịch HCl có sục thêm khí O2.                      B. dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

C. dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4.       D. dung dịch Fe2(SO4)3.

C©u 8: Hòa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loãng dư thu được 0,4256 lít N2 (ở đktc). Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:

A. 58% và 42%                     B. 58,33% và 41,67%                   C. 50% và 50%                              D. 45% và 55%

C©u 9: Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215gam thì khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:

A. 217,4 gam.               B. 249 gam.                         C. 219,8 gam.                      D. 230 gam.

C©u 10: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyên khối lượng thì nên dùng dung dịch

A. H2SO4 đặc              B. CuSO4.                           C. AgNO3.                          D. FeCl3

C©u 11: Phương pháp nào sau đây không dùng để điều chế Cu ?

A. Điện phân dung dịch CuSO4.                               B. Điện phân nóng chảy CuO.

C. Khử CuO bằng khí CO.                                         D. Khử CuO bằng khí H2.

C©u 12: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 . Quan sát thấy hiện tượng gì?

A. Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh.        B. Thanh Fe có màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần

C. Thanh Fe có trắng xám và dd nhạt dần màu xanh.        D. Thanh Fe có màu đỏ và dd có dần màu xanh

C©u 13: Cấu hình e nào dưới đây được viết đúng? Biết Fe(Z=26)

A. Fe: [Ar] 4s13d7        B. Fe: [Ar] 4s23d4               C. Fe2+: [Ar] 3d44s2           D. Fe3+: [Ar] 3d5

C©u 14: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản của nguyên tố nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?

A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1.                                       B. Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2.

C. Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2.                                       D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2.

C©u 15: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?

A. Fe                             B. Cu, Fe                             C. Cu                                   D. Ag

C©u 16: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A . Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A  cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?

A. 6,23 gam                  B. 6,32 gam                         C. 9,18 gam                         D. 10,86 gam.

C©u 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II) ?

A. FeO + HCl                B. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng C. FeCO3 + HNO3 loãng     D. Fe + Fe(NO3)3

C©u 18: Cho trật tự dãy điện hoá sau :

               Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag

Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

A. Zn + 2Fe2+ ®  Zn2+ + 2Fe3+                               B. Cu  + 2Ag+ ®  Cu2+ + 2Ag

C. Fe2+ + Ag+ ® Fe3+ + Ag                                     D. Cu  + 2Fe3+  ® 2Fe2+ + Cu2+

C©u 19: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí. Nung nóng X rồi cho luồng khí NH3 dư đi thu được chất rắn X1. Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2. Cô cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3. Chất X1, X2, X3 lần lượt là

A. CuO; Cu; Cu(NO3)2                                            B. Cu ; Cu(NO3)2; CuO      C. Cu(NO3)2; CuO; Cu                                             D. Cu ; Cu(OH)2; CuO

C©u 20: Dung dịch có thể hòa tan 3 chất : Cu(OH)­2, Zn(OH)2, AgCl là

A. NaOH.                     B. HCl.                                C. HNO3.                            D. NH3.

C©u 21: Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 . Để phân biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dùng các thuốc thử là:

A. dd HCl,  ddNaOH                                                 B. dd  H2SO4 đậm đặc, dd NaOH.

C. Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH.                  D. Dung dịch NaOH, dd H2SO4 đậm đặc.

C©u 22: Trong các hợp kim sau, hợp kim không gỉ là:

A. Fe-Cr-Cu                  B. Fe-Al-Zn                         C. Fe-Cu-Ni                         D. Fe-Cr-Ni

C©u 23: Để phân biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng

A. dung dịch BaCl2.     B. Fe(OH)3.                         C. Cu.                                  D. CaCO3.

C©u 24: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư  5,6 gam kim loại. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 2,24lít                      B. 4,48 lít                             C. 6,72 lít                            D. 11,2 lít

C©u 25: Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:

A. (1) bằng (2)              B. (1) gấp đôi  (2)                C. (2) gấp rưỡi  (1)               D. (2) gấp ba   (1)

C©u 26: Cho Fe, Cu tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:

A. Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2                             B. Fe(NO3)3, AgNO3 , Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2           D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

C©u 27: Phương trình hóa học nào dưới đây viết là đúng?

A. 3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2                 B. Fe +  H2O  FeO +  H2

C. Fe +  H2O  FeH2 + 1/2O2                   D. Fe + 3H2O  2FeH3 + 3/2O2

C©u 28: Các chất  trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A. CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O                                      B. Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C. Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2                                D. Fe4, Cu2O, CrO, FeCl2

C©u 29: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí. Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B . Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )

A. 1,2 g                         B. 1,08 g                              C. 2,4 g                                D. 1,605 g

C©u 30: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?

A. Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)

B. Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)

C. Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)

D. Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu.

 

----------------- HÕt -----------------

 


Read More Add your Comment 0 comments


 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu