Skip to main content

Hóa lớp 11

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 11 C¬ b¶n

M«n thi: Hãa 11 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 142

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:.........................

PhÇn tr¾c nghiÖm (5®)

C©u 1: Số lượng đồng phân ankin của C5H8 tác dụng được với AgNO3/NH3 là :

A. 2.                             B. 3.                                    C. 1.                                    D. 4.

C©u 2: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

A. (-CH2=CH2-) n      B. (-CH2-CH2-) n               C. (-CH=CH-) n                 D. (-CH3-CH3-) n

C©u 3: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.                              B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.

C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.                         D. CH3CH(Cl)CH2CH(CH3)CH3.

C©u 4: Caosu isopren là sản phẩm của quá trình trùng hợp:

A. buta-1,3-đien.          B. propilen..                        C. vinylclorua.                    D. 2-metylbuta-1,3-đien

C©u 5: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :

Tên của X là:

A. 4-metylpent-2-in.    B. 2-metylpent-3-in.            C. 4-metylpent-3-in.           D. 2-metylpent-4-in.

C©u 6: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

A. 5,6 lít.                      B. 2,8 lít.                             C. 4,48 lít                            D. 3,92 lít.

C©u 7: Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:

A. But-2-in                   B. Etin                                 C. Propin                             D. But-1-in

C©u 8: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:

A. C2H6.                     B. C3H8.                             C. C4H10.                          D. C5H12.

C©u 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X  gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O. m có giá trị là:

A. 2 g                           B. 6 g                                  C. 4 g                                  D. 8 g

C©u 10: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là:

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.                                   B. CH3-CH2-CHBr-CH3.

C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .                                D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

C©u 11: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối  lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là:

A. 9,6 gam.                  B. 4,8 gam.                          C. 4,6 gam.                         D. 12 gam

C©u 12: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 là:

A. 3 đồng phân.           B. 4 đồng phân.                   C. 5 đồng phân.                  D. 6 đồng phân

C©u 13: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

A. C4H6 và C5H10.    B. C4H4 và C5H8.             C. C4H6 và C5H8.             D. C4H8 và C5H10.

C©u 14: Hoá chất dùng để phân biệt Etan, Axetilen và Etilen là:

A. dung dịch KMnO4.                                                                                        B. quỳ tím.      

C. dung dịch Br2.                                                    D. AgNO3/NH3 và dung dịch Br2

C©u 15: CH≡CH + H2O [A ]  B . Tên gọi của B là :

A. Andehitaxetic.        B. Ancolvinylic.                  C. Axeton.                          D. Etanol.

 

 

PhÇn tù luËn (5®)

Bài 1 (2đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu có):

 

                                                                                                              (6)      Nhựa P.E

 

   CH3COONa      (1)         CH4      (2)         C2H2        (3)      C2H4        (4)        C2H6        (5)       C2H5Cl   

 

                                                                                (7)        C4H4         (8)        C4H6    

 

Bài 2 (3đ). Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm êtan, êtilen và axêtilen đi qua dung dịch brôm dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brôm tăng lên 8,2 gam và một chất khí thoát ra. Nếu cũng dẫn thể tích hỗn hợp khí nói trên qua dung dịch AgNO3 trong NH3 lấy dư thì thu được 24 gam kết tủa.

a/. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

b/. Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

 

(Cho C=12; H=1; Br=80; Ag=108)

 

----------------- HÕt 142 -----------------


 

 

Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...