PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Toán học 7
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức
a)
b) 

c) 
Câu 2 (2,5 điểm): Tìm x, biết:
a)
b) 


c) d)
Câu 3 (1,5 điểm): Trong một hội thi thiết kế tập san, vẽ tranh tuyên truyền phòng chống HIV/AIDS, ban tổ chức nhận được 250 bức tranh của bốn khối 6; 7; 8; 9. Biết rằng số bức tranh của các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 2; 5; 8; 10. Hỏi khối 7; 8 đã gửi về ban tổ chức bao nhiêu bức tranh?
Câu 4 (0,5 điểm): Một máy photocopy siêu tốc in được 1 bản trong
giây. Hỏi với tốc độ như vậy, để in được 3060 đề kiểm tra thì máy phải in trong thời gian bao nhiêu phút?
Câu 5 (0,5 điểm): Bạn Hòa đặt xe Grab đi từ nhà đến trường với vận tốc 50km/h hết 15 phút. Hỏi lúc về Hòa đi xe đạp điện với bạn Bình cũng theo con đường ấy với vận tốc 25km/h thì hết bao nhiêu phút?
Câu 6 (3 điểm): Cho ΔABC có ba góc nhọn (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Vẽ tia AM, trên tia AM lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh ΔAMB = ΔDMC
b) Vẽ AH ⊥ BC tại H; DK ⊥ BC tại K. Chứng minh AH = DK
c) Gọi E là trung điểm của AH, F là trung điểm của DK. Chứng minh E, M, F thẳng hàng.
Hết
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020
Môn: Toán 7
Câu | Nội dung | Điểm |
Câu1 (2 điểm) | a)  |
0,25
0,25 |
b) 
|
0,25
0,25
0,25 |
| c)    |
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ |
Câu 2 (2,5 điểm) | a)  


|
0,25
0,25 |
b)  



|
0,25đ
0,25đ |
c)   hay    |
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
|
d)  |
0,25
0,25
0,25 |
Câu 3 (1,5 điểm) |
- Gọi x, y, z, t theo thứ tự là số bức tranh của các khối 6,7,8,9 - Lập được: và x + y + z + t= 250 - Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau. Ta có:  - Tính được: y = 50; z = 80 - Trả lời: Vậy: Khối 7 có 50 bức tranh Khối 8 có 80 bức tranh |
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ |
Câu 4 (0,5 điểm) | Thời gian máy photocopy in 3060 đề kiểm tra là: 3060 . 1/3 = 1020 (giây) Đổi 3060 giây = 17 phút Vậy Thời gian máy photocopy in 3060 đề kiểm tra học kỳ môn toán là 17 phút |
0,25đ
0, 5đ
|
Câu 5 (0,5 điểm) | Đổi 15 phút = giờ Quãng đường từ nhà đến trường là: 50. = 12,5 km Thời gian đi từ trường về nhà là: =0,5giờ= 30 phút (HS Có thể dùng đại lượng tỉ lệ nghịch để giải) |
0,25đ
0,25đ |
Câu 6 (3 điểm) |
a) Xét Δ AMB và Δ DMC có : MA = MD (gt) Góc AMB = góc DMC (2 góc đối đỉnh) MB = MC (gt) Do đó Δ AMB = Δ DMC (c.g.c) b) xét ΔAMH vuông và ΔDMK vuông có : AM = DM (gt) Góc AMB = góc DMC (2 góc đối đỉnh) Do đó ΔAMH = ΔDMK (ch-gn) Cho ta AH = DK (2 cạnh tương ứng) c) Vì AH = DK (chứng minh trên) Mà E là trung điểm của AH (gt) và F là trung điểm của DK (gt) Nên EA = EH = EK = ED Δ EHM = Δ FKM (c.g.c) Cho ta góc EMH = góc FMK (2 góc tương ứng) Mà góc EMH + góc EMC = 1800 (do B,M,C thẳng hàng) Nên góc FMK + góc EMC = 1800 Hay góc FME = 1800 là góc bẹt Vậy E, M, F thẳng hàng
|
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
|
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn được trọn điểm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2019-2020
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Cộng |
Cấp độ thấp | Cấp độ cao |
1. Thực hiện phép tính (Cộng trừ nhân chia SHT, Lũy thừa, căn bậc hai) |
| Hiểu thứ tự thực hiện phép tính | Vận dụng lũy thừa, căn bậc hai, GTTĐ |
|
|
Số câu |
|
| 1 |
| 2 |
|
|
| 3 |
Số điểm; Tỉ lệ % |
|
| 0,5 | 5% | 1,5 | 15% |
|
| 2; 20% |
2. Tìm x |
| Biết cách tìm x qua cách chuyển vế | Vận dụng giá trị tuyệt đối và lũy thừa, căn bậc hai, tỉ lệ thức |
|
|
Số câu |
|
| 1 |
| 3 |
|
|
| 4 |
Số điểm |
|
| 0,5 | 5% | 2 | 20% |
|
| 2,5;25% |
3. Toán thực tế Lập tỉ lệ thức, Làm toán giảm giá liên quan đến %) |
| Thiết lập theo các dữ kiện của bài toán | Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau thực hiện phép tính trong giải quyết bài toán thực tế |
|
|
Số câu Số điểm |
|
| 1 1 | 10% | 1 1,5 |
15% |
|
| 2 2,5; 25% |
4. Đại lượng tỉ lệ nghịch |
| Bài toán chuyển động | Vận dụng đại lượng tỉ lệ nghịch, thực hiện phép tính trong giải quyết bài toán thực tế |
|
|
Số câu Số điểm |
|
|
|
| 1 0,5 |
5% |
|
| 1 0,5;5% |
5. Hai tam giác bằng nhau | Nhận biết được trường hợp bằng nhau c-g-c |
| Vận dụng hai tam giác bằng nhau để chứng minh hai cạnh song song |
|
|
Số câu Số điểm | 2 1,5 |
15% |
|
| 1 1 |
10% |
|
| 3 2,5;25% |
Tổng số câu | 2 | 3 | 8 | 13 |
Tổng số điểm | 1,5 | 2 | 6,5 | 10 |
Tỉ lệ | 15% | 20% | 65% | 100% |
----- HẾT -----