"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Thi Thử Đại Học Môn Sinh

1

Điểm : 1

Hướng tiến hoá cơ bản nhất và đặc trưng nhất của sinh giới là:

Chọn một câu trả lời

A. Ngày càng đa dạng, phong phú

 

B. Tổ chức ngày càng cao

 

C. Thích nghi ngày càng hợp lí

 

D. A và B

 

E. A, B và C

 

 

2

Điểm : 1

Để cải tạo giống heo Thuộc Nhiêu Định Tường, người ta dùng con đực giống Đại Bạch để lai cải tiến với con cái tốt nhất của giống địa phương. Nếu lấy hệ gen của đực Đại Bạch làm tiêu chuẩn thì ở thế hệ tỉ lệ gen của Đại Bạch trong quần thể là:

Chọn một câu trả lời

A. 3/4.

 

B. 1/2.

 

C. 1/4.

 

D. 2/3.

 

 

3

Điểm : 1

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được?

Chọn một câu trả lời

A. Lai khác dòng.

 

B. Lai tế bào sinh dưỡng.

 

C. Lai khác thứ.

 

D. Lai xa.

 

E. Lai gần.

 

 

4

Điểm : 1

Theo Thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính, nguyên nhân của tiến hóa là:

Chọn một câu trả lời

A. Quá trình đột biến và quá trình giao phối.

 

B. Quá trình đột biến làm phát sinh những đột biến trung tính.

 

C. Quá trình chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp độ tiến hóa.

 

D. A và C.

 

E. B và C.

 

 

5

Điểm : 1

Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối ở kỉ:

Chọn một câu trả lời

A. Pecmơ.

 

B. Tam điệp.

 

C. Jura.

 

D. Phấn trắng.

 

E. Đêvôn.

 

 

6

Điểm : 1

Dạng cách li nào làm cho hệ gen mở của quần thể trở thành hệ gen kín của loài mới:

Chọn một câu trả lời

A. Cách li địa lí

 

B. Cách li sinh thái

 

C. Cách li di truyền

 

D. Cách li sinh sản

 

E. Tất cả đều đúng

 

 

7

Điểm : 1

Quá trình giao phối có vai trò gì trong tiến hóa nhỏ?

Chọn một câu trả lời

A. Phát tán đột biến trong quần thể.

 

B. Tạo biến dị tổ hợp có tiềm năng thích nghi với các điều kiện sống mới.

 

C. Trung hoà tính có hại của đột biến.

 

D. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

 

E. Tất cả đều đúng.

 

 

8

Điểm : 1

Muốn phân biệt di truyền liên kết hoàn toàn với di truyền đa hiệu người ta sử dụng phương pháp:

Chọn một câu trả lời

A. Lai phân tích.

 

B. Cho trao đổi chéo.

 

C. Gây đột biến.

 

D. A và B.

 

E. B và C.

 

 

9

Điểm : 1

Giả sử trong một quần thể động vật giao phối (không có chọn lọc và đột biến), tần số tương đối của 2 alen A = 0,8 ; a = 0,2. Thành phần kiểu gen của quần thể khi giao phối ngẫu nhiên là:

Chọn một câu trả lời

A. 0,8 AA : 0,2 aa

 

B. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa

 

C. 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa

 

D. 0,64 AA : 0,04 Aa : 0,32 aa

 

E. 0,64 AA : 0,04 aa

 

 

10

Điểm : 1

Con lai của lai kinh tế chỉ được sử dụng làm sản phẩm, không dùng làm giống, vì:

Chọn một câu trả lời

A. Con lai có sức sản xuất tốt.

 

B. Con lai làm giống thì ở thế hệ sau ưu thế lai giảm.

 

C. Con lai thể hiện được ưu thế lai.

 

D. Cả A, B và C.

 

11

Điểm : 1

Phân tử ADN thường bền vững hơn ARN vì

Chọn một câu trả lời

A. ADN được cấu tạo bởi 2 mạch xoắn kép, còn ARN cấu tạo một mạch

 

B. Cấu trúc xoắn của ADN phức tạp, giữa 2 mạch bổ sung có các liên kết hyđrô, liên kết này yếu nhưng số lượng lớn

 

C. ADN được bảo quản trong nhân, ARN ở ngoài nhân

 

D. cả A, B, C đều đúng

 

 

12

Điểm : 1

Đột biến NST là:

Chọn một câu trả lời

A. Những biến đổi trong cấu trúc NST.

 

B. Những biến đổi làm tăng số lượng NST.

 

C. Những biến đổi trong số lượng NST.

 

D. A và B.

 

E. A và C.

 

 

13

Điểm : 1

Mục đích của kĩ thuật di truyền là:

Chọn một câu trả lời

A. Gây ra đột biến gen.

 

B. Gây ra đột biến NST.

 

C. Điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo gen mới, tạo ADN tái tổ hợp.

 

D. Tạo biến dị tổ hợp.

 

E. Tất cả đều đúng.

 

 

14

Điểm : 1

Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là:

Chọn một câu trả lời

A. Ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

 

B. Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

 

C. Kích thích nhưng không ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

 

D. Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

 

E. Làm mất cân bằng nội môi.

 

 

15

Điểm : 1

Sinh học là mộtngành khoa học

Chọn một câu trả lời

A. Phát triển đầu tiên

 

B. Phát triển trước ngành khoa học tự nhiên khác

 

C. Phát triển muộn hơn các ngành khoa học nhiên khác

 

D. Phát triển muộn nhất trong các ngành khoa học

 

 

16

Điểm : 1

Chiều dài phân tử ADN bằng 5100; có hiệu số % giữa nuclêotít loại A với một loại N khác là 30% tổng số N của phân tử ADN. Số nuclêotít của phân tử ADN là:

Chọn một câu trả lời

A. 2000 (N)

 

B. 2500 (N)

 

C. 3000 (N)

 

D. 3500 (N)

 

 

17

Điểm : 1

Hội chứng Đao ở người có những biểu hiện cơ bản là:

Chọn một câu trả lời

A. Cổ ngắn, gáy rộng và dẹt.

 

B. Khe mắt xếch, lưỡi dày và dài.

 

C. Cơ thể phát triển chậm, si đần và thường vô sinh.

 

D. Tất cả các biểu hiện trên.

 

 

18

Điểm : 1

Neanđectan được phát hiện vào năm 1856, ở:

Chọn một câu trả lời

A. Pháp

 

B. Nam Phi

 

C. Cộng hoà Liên bang Đức

 

D. Đông Phi.

 

 

19

Điểm : 1

Trong chọn giống vật nuôi người ta tiến hành:

Chọn một câu trả lời

A. Dùng một giống cao sản để cải tiến một giống có năng suất thấp.

 

B. Dùng những con đực tốt nhất của giống ngoại cho phối với những con cái tốt nhất của địa phương.

 

C. Dùng những con cái tốt nhất của giống ngoại cho phối với những con đực tốt nhất của địa phương.

 

D. A và B.

 

E. A và C.

 

 

20

Điểm : 1

Người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến đối với các động vật, đặc biệt là động vật bậc cao vì:

Chọn một câu trả lời

A. Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể.

 

B. Cơ thể có kích thước lớn.

 

C. Hệ thần kinh phát triển nên rất nhạy cảm với các tác nhân lí hoá.

 

D. A và C.

 

E. A, B và C.

 

21

Điểm : 1

Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là:

Chọn một câu trả lời

A. Giải thích được một số bệnh, tật di truyền liên quan đến NST giới tính như bệnh mù màu, máu khó đông…

 

B. Có thể sớm phân biệt được cá thể đực, cái nhờ các gen liên kết với giới tính.

 

C. Chủ động sinh con theo ý muốn.

 

D. A và B.

 

E. A, B và C.

 

 

22

Điểm : 1

Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
Đacuyn nhận xét rằng, tác dụng trực tiếp của ngoại cảnh hay của tập quán hoạt động ở động vật chỉ gây ra những biến đổi đồng loạt theo một hướng… (I)…, ít có ý nghĩa trong chọn giống và tiến hoá. Biến dị xuất hiện trong quá trình … (II)… ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng …. (III)… mới là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá.
a. xác định
b. không xác định
c. sinh sản
d. giao phối
Tổ hợp đáp án chọn đúng là:

Chọn một câu trả lời

A. Ia, IIb, IIIc.

 

B. Ib, IIc, IIIa.

 

C. Ib, IId, IIIa.

 

D. Ia, IIc, IIIb.

 

 

23

Điểm : 1

Sự hình thành các đặc điểm thích nghi theo quan niệm của Lamac là:

Chọn một câu trả lời

A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời nên không có loài nào bị đào thải.

 

B. Mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh.

 

C. Chọn lọc tự nhiên thông qua các đặc tính di truyền và biến dị.

 

D. A và B.

 

E. Cả A, B, C.

 

 

24

Điểm : 1

Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể ?

Chọn một câu trả lời

A. Mật độ

 

B. Tỉ lệ nhóm tuổi

 

C. Tỉ lệ đực cái

 

D. Độ đa dạng

 

 

25

Điểm : 1

Thể đơn nhiễm có tế bào

Chọn một câu trả lời

A. 1

 

B. 2

 

C. 3

 

D. 5

 

E. 7

 

 

26

Điểm : 1

Chọn phương án ĐÚNG hoặc ĐÚNG NHẤT.Giao phối gần dẫn tới:

Chọn một câu trả lời

A. Hiện tượng thoái hoá.

 

B. Tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm.

 

C. Các gen lặn có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp.

 

D. Cả A, B và C.

 

 

27

Điểm : 1

Trong các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật thì đặc trưng nào là quan trọng nhất

Chọn một câu trả lời

A. Tỉ lệ giới tính

 

B. Thành phần nhóm tuổi

 

C. Mật độ

 

D. Tỉ lệ sinh sản - tỉ lệ tử vong

 

 

28

Điểm : 1

Trường hợp trong tế bào của cơ thể sinh vật có một cặp NST tăng lên một chiếc gọi là:

Chọn một câu trả lời

A. Thể một nhiễm (đơn nhiễm).

 

B. Thể tam nhiễm

 

C. Thể khuyết nhiễm

 

D. Thể tứ nhiễm

 

E. Thể tam bội

 

 

29

Điểm : 1

Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gen không alen (mỗi gen một tính trạng) lai phân tích. Tần số hoán vị gen được tính bằng:

Chọn một câu trả lời

A. Phần trăm số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

 

B. Phần trăm số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

 

C. Phần trăm số cá thể có kiểu hình khác P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

 

D. Phần trăm số cá thể có kiểu hình trội.

 

E. Phần trăm số cá thể có kiểu lặn.

 

 

30

Điểm : 1

Nội dung cơ bản của định luật Hacdi – Vanbec là:

Chọn một câu trả lời

A. Tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

 

B. Tỷ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

 

C. Cấu trúc di truyền của quần thể giao phối ổn định.

 

D. Tần số tương đối của các alen về mỗi gen được duy trì ổn định qua nhiều thế hệ.

 

E. Vốn gen của một quần thể giao phối là không đổi.

 

31

Điểm : 1

Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X gây nên. Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng Tơcnơ và mù màu. Kiểu gen của người con này là:

Chọn một câu trả lời

A.

 

B.

 

C.

 

D.

 

 

32

Điểm : 1

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Lamac là:

Chọn một câu trả lời

A. Cho rằng các diến dị đều di truyền được.

 

B. Cho rằng cơ thể sinh vật vốn có khuynh hướng vươn lên hoàn thiện về tổ chức.

 

C. Chưa hiểu cơ chế tác dụng của ngoại cảnh, không phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền.

 

D. Cho rằng sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời và không có loài nào bị đào thải do ngoại cảnh thay đổi chậm.

 

E. Tất cả đều đúng.

 

 

33

Điểm : 1

Trường hợp trong tế bào của cơ thể sinh vật có một cặp NST tăng lên hai chiếc gọi là:

Chọn một câu trả lời

A. Thể một nhiễm (đơn nhiễm).

 

B. Thể tam nhiễm

 

C. Thể khuyết nhiễm

 

D. Thể tứ nhiễm

 

E. Thể tứ bội

 

 

34

Điểm : 1

Ở cà chua 2n = 24 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:

Chọn một câu trả lời

A. 23

 

B. 25

 

C. 27

 

D. 36

 

E. 48

 

 

35

Điểm : 1

Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về cơ chế phát sinh đột biến mất đoạn:

Chọn một câu trả lời

A. Một đoạn của NST bị đứt ra và mất đi.

 

B. Một đoạn nào đó của NST đứt ra và gắn vào vị trí khác.

 

C. Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng làm giảm số lượng gen trên NST.

 

D. A và B.

 

E. A và C.

 

 

36

Điểm : 1

Phương pháp nào sau đây là cơ bản nhất tạo ra sự đa dạng các vật liệu di truyền trong chọn giống?

Chọn một câu trả lời

A. Phương pháp lai.

 

B. Phương pháp bắn gen.

 

C. Phương pháp gây đột biến.

 

D. Phương pháp nuôi cấy mô.

 

E. Phương pháp lai tế bào.

 

 

37

Điểm : 1

Nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn lọc và tiến hoá là:

Chọn một câu trả lời

A. Đột biến NST.

 

B. Thường biến.

 

C. Biến dị tổ hợp.

 

D. Đột biến gen.

 

E. Biến dị di truyền.

 

 

38

Điểm : 1

Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:
1. Chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau.
2. Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn.
3. Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn.
4. Tính có hại của đột biến đã được trung hoà.
5. Quá trình giao phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
Câu trả lời
đúng là:

Chọn một câu trả lời

A. 1, 2

 

B. 2, 3

 

C. 3. 4

 

D. 2, 4

 

E. 2, 5

 

 

39

Điểm : 1

Đặc điểm sinh giới ở đại Thái cổ là:

Chọn một câu trả lời

A. Sự sống đã phát sinh từ dạng chưa có cấu tạo tế bào có cấu tạo tế bào đơn bào đa bào.

 

B. Sự sống chủ yếu vẫn tập trung dưới nước.

 

C. Có ít hóa thạch.

 

D. A và B.

 

E. A, B và C.

 

 

40

Điểm : 1

Cừu Dolli là kết quả của phương pháp:

Chọn một câu trả lời

A. Lai tế bào.

 

B. Lai xa.

 

C. Nhân dòng vô tính.

 

D. Không phải các phương pháp trên.

 

41

Điểm : 1

Để phân ra đột biến giao tử và đột biến xôma người ta căn cứ vào:

Chọn một câu trả lời

A. Sự biểu hiện của đột biến.

 

B. Mức độ đột biến.

 

C. Cơ quan xuất hiện đột biến.

 

D. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.

 

E. Bản chất đột biến.

 

 

42

Điểm : 1

Đặc điểm riêng của phương pháp chọn lọc cá thể là:

Chọn một câu trả lời

A. Dựa vào kiểu hình chọn ra một nhóm cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.

 

B. Là một phương pháp đơn giản dễ làm, ít tốn kém nên được áp dụng
rộng rãi.

 

C. Kết hợp được việc đánh giá dựa trên kiểu hình với kiểm tra kiểu gen nên nhanh chóng đạt hiệu quả.

 

D. Có thể tiến hành chọn lọc một lần hoặc nhiều lần.

 

 

43

Điểm : 1

Nhân tố nào dưới đây làm cho tần số tương đối của các alen trong quần thể biến đổi theo hướng xác định?

Chọn một câu trả lời

A. Quá trình đột biến

 

B. Quá trình giao phối

 

C. Quá trình chọn lọc tự nhiên

 

D. Biến động di truyền

 

E. Cách li địa lí

 

 

44

Điểm : 1

Mức phản ứng là:

Chọn một câu trả lời

A. Giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau

 

B. Giới hạn thường biến của một kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

 

C. Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể

 

D. Sự phát sinh những kiểu hình mới do biến dị tổ hợp

 

E. Tất cả đều đúng.

 

 

45

Điểm : 1

Hiệu quả của phương pháp nghiên cứu phả hệ là:

Chọn một câu trả lời

A. Cho biết tính trạng nào đó là trội hay lặn, do một hay nhiều gen quy định, có di truyền liên kết với giới tính hay không?

 

B. Tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định.

 

C. Tính trạng nào đó chịu ảnh hưởng của kiểu gen hay của môi trường là chủ yếu.

 

D. A và B.

 

E. A, B và C.

 

 

46

Điểm : 1

Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến trung bình là:

Chọn một câu trả lời

A.

 

B.

 

C.

 

D.

 

 

47

Điểm : 1

Một đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtit nhưng tỷ lệ
A + T / G + X = 65,2 % . Đây là dạng đột biến.

Chọn một câu trả lời

A. Mất cặp nuclêôtit.

 

B. Đảo vị trí cặp nuclêôtit.

 

C. Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.

 

D. Thay thế cặp A –T bằng cặp G – X.

 

E. Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

 

 

48

Điểm : 1

Nếu quần thể xảy ra quá trình tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ F3 là:

Chọn một câu trả lời

A. 0,7125 AA : 0,175 Aa : 0,1125 aa.

 

B. 0,725 AA : 0,1 Aa : 0,125 aa.

 

C. 0,7725 AA : 0,025 Aa : 0,1725 aa.

 

D. 0,7875 AA : 0,025 Aa : 0,1875 aa.

 

E. 0,7875 AA : 0,0125 Aa : 0,1875 aa.

 

 

49

Điểm : 1

Căn cứ để phân biệt đột biến thành đột biến thuận, đột biến nghịch là:

Chọn một câu trả lời

A. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến so với kiểu hình ban đầu.

 

B. Mức độ sống của cơ thể.

 

C. Sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại.

 

D. Bản chất của đột biến.

 

E. Tần số và hiệu quả của đột biến.

 

 

50

Điểm : 1

Đột biến là gì?

Chọn một câu trả lời

A. Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

 

B. Là những biến đổi trong cấu trúc NST.

 

C. Là những biến đổi trong vật chất di truyền.

 

D. Là những biến đổi trong số lượng NST.

 

E. A và C.

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.