Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Năm 2008 - KPB Trang Anh Nam 9:52:00 PM A+ A- Print Email Trang Anh Nam KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2008 Môn thi: HOÁ HỌC - Không phân ban Câu 1:Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là a) CH3-CH3 b) CH3-CH2-CH3. c) CH3-CH2-Cl d) CH2=CH-CH3. Câu 2:Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dưkim loại Na, thu được V lít khí H2(ở đktc). Giá trịcủa V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) a) 3,36 b) 4,48 c) 2,24 d) 1,12 Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là a) CH3COONa và C2H5OH b) CH3COONa và C2H5OH c) HCOONa và C2H5OH d) CH3COONa và CH3OH Câu 4:Sốelectron lớp ngoài cùng của các nguyên tửkim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là a) 3 b) 2 c) 4 d) 1 Câu 5:Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là a) CuSO4 và ZnCl2 b) CuSO4 và HCl c) ZnCl2 và FeCl3 d) HCl và AlCl3 Câu 6:Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là a) Fe b) Fe2O3 c) FeCl2 d) FeO Câu 7:Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Al = 27) a) 10,8 b) 8,1 c) 5,4 d) 2,7 Câu 8:Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với a) HCl b) Cu c) C2H5OH d) NaCl Câu 9:Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) a) 9,0 b) 3,0 c) 12,0 d) 6,0 Câu 10:Kim loại Al không phản ứng với dung dịch a) H2SO4 đặc, nguội b) Cu(NO3)2 c) HCl d) NaOH Câu 11:Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khửmạnh nhất là a) Al b) Na c) Mg d) Fe Câu 12:Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là a) polivinyl clorua b) polietilen c) polimetyl metacrylat d) polistiren Câu 13:Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56) a) 16 b) 14 c) 8 d) 12 Câu 14:Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là a) Al2O3 b) MgO c) KOH d) CuO Câu 15:Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là a) 4 b) 3 c) 2 d) 5 Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là a) kim loại Na b) quỳ tím c) nước brom d) dung dịch NaCl Câu 17:Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là a) CH3COOH và C6H5NH2(anilin) b) HCOOH và C6H5NH2(anilin) c) CH3NH2 và C6H5OH (phenol) d) HCOOH và C6H5OH (phenol) Câu 18:Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trịcủa V là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5) a) 400 b) 200 c) 100 d) 300 Câu 19:Chất thuộc loại đisaccarit là a) glucozơ b) saccarozơ c) xenlulozơ d) fructozơ Câu 20: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch a) Ca(NO3)2 b) NaCl c) HCl d) Na2CO3 Câu 21:Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là a) CH3CHO b) CH3CH2CHO c) CH2=CHCHO d) HCHO Câu 22:Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là a) CnH2n - 1OH (n≥3) b) CnH2n + 1OH (n≥1) c) CnH2n + 1CHO (n≥0) d) CnH2n + 1COOH (n≥0) Câu 23:Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là a) KNO3 b) FeCl3 c) BaCl2 d) K2SO4. Câu 24:Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là a) nhiệt phân CaCl2 b) dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 c) điện phân dung dịch CaCl2 d) điện phân CaCl2 nóng chảy Câu 25:Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là a) NaOH b) Na2CO3 c) BaCl2 d) NaCl Câu 26:Este etyl fomiat có công thức là a) CH3COOCH3 b) HCOOC2H5 c) HCOOCH=CH2 d) HCOOCH3 Câu 27:Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với a) Na2SO4 b) NaOH c) Na2CO3 d) KCaO Câu 28: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch a) NaOH b) HCl c) H2SO4 d) NaNO3 Câu 29:Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là a) CH3NH2 b) CH3CH2OH c) CH3CHO d) CH3COOH Câu 30:Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108) a) CH3CHO b) C3H7CHO c) HCHO d) C2H5CHO Câu 31:Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là a) Al và Fe b) Fe và Au c) Al và Ag d) Fe và Ag Câu 32:Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng a) nhiệt phân b) trao đổ c) trùng hợp d) trùng ngưng Câu 33:Cặp chất khôngxảy ra phản ứng là a) Fe + Cu(NO3)2 b) Cu + AgNO3 c) Zn + Fe(NO3)2 d) Ag + Cu(NO3)2 Câu 34:Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là a) phenol b) etyl axetat c) rượu etylic d) glixerin Câu 35:Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch a) NaNO3 b) NaCl c) NaOH d) Na2SO4 Câu 36:Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là a) 1s22s2 2p63s2 b) 1s22s2 2p6 c) 1s22s2 2p63s1 d) 1s22s2 2p63s23p1 Câu 37:Cho phản ứng: aAl + bHNO3 →cAl(NO3)3+ dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng a) 5 b) 4 c) 7 d) 6 Câu 38:Chất phản ứng được với CaCO3 là a) CH3CH2OH b) C6H5OH (phenol) c) CH2=CHCOOH d) C6H5NH2(anilin) Câu 39:Kim loại khôngphản ứng với nước ởnhiệt độthường là a) Fe b) Na c) Ba d) K Câu 40:Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch a) NaCl loãng b) H2SO4 loãng c) HNO3 loãng d) NaOH loãng Script provided by Tranganhnam@yahoo.com Nhãn: Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa, Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT., tracnghiem