"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Bộ Đề Ôn Thi Đại Học Môn Sinh Học 04

Bài : 21602

Động vật không xương sống lên cạn đầu tiên là :

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. Nhện; D. Ốc anh vũ;

B. Bò sát răng thú;

C. Cá vây chân;

D. Ốc anh vũ;

Bài : 21601

 

Sự sống có thể di cư lên cạn là nhờ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Trên cạn chưa bị chi phối mạnh mẽ bở tác động của chọn lọc tự nhiên.

B. Hoạt động quang hợp của thực vật xanh, tạo ôxi, hình thành lớp ôzôn chắn tia tử ngoại;

C. Điều kiện khí hậu thuận lợi;

D. Xuất hiện cơ quan hô hấp là phổi, thích nghi với hô hấp cạn;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21600

 

Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống xuất hiện ở kỉ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Pecmơ;

B. Xilua;

C. Than đá;

D. Đêvôn;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21599

 

Loài thực vật xuất hiện đầu tiên ở môi trường cạn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Dương xỉ; D. Quyết trần;

B. Rêu và địa y;

C. Các loại tảo;

D. Quyết trần;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21598

 

Kỉ Cambri sự sống vẫn tập trung chủ yếu ở đại dương vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Trên cạn chưa có thực vật quang hợp;

B. Lớp khí quyển có quá nhiều CO2;

C. Lớp đất đá chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa;

D. Đại dương có lớp nước sâu bảo vệ sinh vật chống lại tác động của tia tử ngoại;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21597

Phát biểu nào đúng về giới Động, Thực vật ở đại Nguyên sinh:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cơ thể đơn bào chiếm ưu thế cả ở giới Động và Thực vật;

B. Cơ thể đa bào chiếm ưu thế cả ở giới Động và Thực vật;

C. Cơ thể đơn bào chiếm ưu thế ở giới Động vật, cơ thể đa bào chiếm ưu thế ở giới Thực vật;

D. Cơ thể đa bào chiếm ưu thế ở giới Động vật, cơ thể đơn bào chiếm ưu thế ở giới Thực vật;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21596

 

Thời gian bắt đầu và kéo dài cua đại Thái cổ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cách đây 3500 triệu năm và kéo dài 900 triệu năm;

B. Cách đây 270 triệu năm và kéo dài 700 triệu năm;

C. Cách đây 3500 triệu năm và kéo dài 700 triệu năm;

D. Cách đây 4500 triệu năm và kéo dài 900 triệu năm;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21595

Tên của các kỉ được đặt dựa vào:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đặc điểm của các di tích hoá thạch;

B. Tên của lớp đất đá điển hình cho kỉ đó;

C. Tên của địa phương nơi người ta nghiên cứu đầu tiên lớp đất đá thuộc kỉ đó;

D. B và C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21594

Các nhà khoa học chia lịch sử phát triển của Trái Đất căn cứ vào:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Lớp đất và hoá thạch điển hình;

B. Sự thay đổi của khí hậu;

C. Sự tiến hoá của các loài sinh vật;

D. Những biến cố lớn về khí hậu, địa chất, hoá thạch điển hình.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21593

 

Việc định các mốc thời gian trong lịch sử Trái Đất căn cứ vào;

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự dịch chuyển của các đại lục;

B. Tuổi của các lớp đất và hoá thạch;

C. Những biến đổi về địa chất, khí hậu và hóa thạch điển hình;

D. Các hoá thạch điển hình ;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21592

Người ta cho rằng ở Lạng Sơn đã có thời kì là biển vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Phát hiện ra các hoá thạch của quyết thực vật;

B. Dựa trên một số loài động, thực vật bậc cao còn tồn tại;

C. Dựa trên một số loài cá còn tồn tại ở đó;

D. Dựa trên một số hoá thạch của động vật biển tìm thấy ở đó;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21591

Trong các trường hợp sau đây, đâu là hiện tượng hoá thạch:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sâu bọ được phủ trong lớp nhựa hổ phách;

B. Công cụ lao động của người tiền sử;

C. Một số vi sinh vật cổ vẫn tồn tại đến ngày nay;

D. A và B;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21590

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng;

B. Suy đoán tuổi của lớp đất chứa chúng;

C. Suy đoán về nguồn gốc của các nhóm sinh vật bậc cao;

D. A và B;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21589

Con đường tiến hoá hoá học đặt cơ sở cho tiến hoá tiền sinh học là :

Chọn một đáp án dưới đây

A. C – CH4 – axit amin, nuclêôtit – G. L – Prôtêin, axit nuclêic – côaxecva – sinh vật vô bào;

B. Axit amin, nuclêôtit – G, L – côaxecva – sinh vật vô bào – sinh vật đơn bào;

C. Prôtêin, axit nuclêic, nuclêôtit – prôtêin, axit nuclêic – côaxecva- sinh vật vô bào;

D. C-CH4-G, L- axit amin, nuclêôtit – prôtêin, axit nuclêic – côaxecva – sinh vạt vô bào.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21588

Nitơ trong khí quyển nguyên thuỷ được hình thành là nhờ quá trình;

Chọn một đáp án dưới đây

A. Ôxi hoá các amôniac;

B. Tác động của tia tử ngoại;

C. Có sẵn trong khí quyển;

D. Chưa rõ nguồn gốc;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21587

Trong quá trình hình thành sự sống thì ôxi phân tử được hình thành:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có sẵn trong khí quyển nguyên thuỷ;

B. Nhờ các phản ứng hoá học giữa các hợp chất vô cơ và hữu cơ;

C. Nhờ hoạt động quang hợp của các thực vật xanh;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21586

Dấu hiệu độc đáo nhất của sự sống là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sinh sản dựa trên cơ chế tự nhân đôi của ADN;

B. Trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá;

C. Sinh trưởng và phát triển;

D. Sinh trưởng và sinh sản;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21585

Sự đổi mới prôtêin là nhờ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Điều kiện môi trường luôn thay đổi;

B. Các hợp chất hữu cơ mà cơ thể hấp thụ được qua thức ăn;

C. Sự đổi mới dựa trên khuôn mẫu ADN qua cơ chế sao mã và dịch mã;

D. Tự prôtêin có khả năng tự đổi mới;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21584

Giới vô cơ và hữu cơ hoàn toàn thống nhất với nhau ở cấp độ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Phân tử;

B. Nguyên tử;

C. Mô;

D. Tế bào;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21583

Ngày nay các chất hữu cơ được hình thành trong cơ thể sống theo phương thức:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Hoá học;

B. Lí học;

C. Sinh học;

D. Hoá sinh;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21582

Ngày nay sự sống không còn tiếp tục được hình thành từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thiếu các điều kiện lịch sử cần thiết như trước đây;

B. Các chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống nếu có sẽ bị vi sinh vật phân huỷ;

C. Không thể tổng hợp được các hạt côaxecva nữa trong điều kiện hiện đại;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21581

 

Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu cả giai đoạn tiến hoá sinh học là;

Chọn một đáp án dưới đây

A. Xuất hiện các hạt côaxecva;

B. Xuất hiện các hệ tương tác đại phân tử giữa prôtêin – axit nuclêic;

C. Xuất hiện các sinh vật đơn giản đầu tiên;

D. Xuất hiện các quy luật chọn lọc tự nhiên;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21580

 

Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Hình thành các sinh vật đầu tiên;

B. Hình thành các hạt côaxecva;

C. Sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn;

D. Các hợp chất hữu cơ đầu tiên được hình thành;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21579

Sự sống xuất hiện đầu tiên ở môi trường:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Trong ao hồ nước ngọt;

B. Trong khí quyển nguyên thuỷ;

C. Trong lòng đất và thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa;

D. Trong nước đại dương;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21578

 

Tiến hoá tiền sinh học là quá trình;

Chọn một đáp án dưới đây

A. Hình thành các hợp chất hữu cơ như: rượu, anđêhit, xêtôn;

B. Hình thành các pôlipeptit từ các axit amin;

C. Hình thành các hợp chất như axit amin, axit nuclêic;

D. Hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21577

 

Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành đầu tiên trên Trái Đất là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cac bua hiđrô; D. Gluxit;

B. Prôtêin;

C. Prôtêin.

D. Gluxit;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21576

 

Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành là nhờ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Các nguồn năng lượng tự nhiên;

B. Các enzim tổng hợp;

C. Cơ chế sao chép của ADN;

D. Sự phức tạp giữa các hợp chất vô cơ;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21575

Khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất:

Chọn một đáp án dưới đây

A. CH2, CH3, CH4, C2N2, N2;

B. CH2, CH3, O2, CH4;

C. CH2, O2, N2, CH4, C2H2, H2O;

D. CH4, NH3, C2N2, CO, H2O.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21574

Sự phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp chất …(P: phôtpho, N: nitơ, C: cacbon) dẫn tới sự tương tác giữa các đại phân tử….(H: hữu cơ và vô cơ; P: prôtêin và axit nuclêic) có khả năng … (S: sinh sản và trao đổi chất, T: tự nhân đôi, tự đổi mới).

Câu trả lời đúng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. C, P, T;

B. N, P, S;

C. P, H, T;

D. N, P, T;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21573

 

Quan điểm duy vật về sự phát sinh sự sống:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sinh vật được đưa tới các hành tinh khác dưới dạng hạt sống;

B. Sinh vật được sinh ra ngẫu nhiên từ các hợp chất vô cơ;

C. Sinh vật được sinh ra từ các hợp chất hữu cơ;

D. Sinh vật được sinh ra từ các hợp chất vô cơ bằng con đường hoá học.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21572

 

Quá trình làm cơ sở cho sự di truyền và sinh sản là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Phiên mã di truyền ở cấp độ phân tử;

B. Tự sao của ADN;

C. Tổng hợp prôtêin;

D. Điều hoà hoạt động của gen;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21571

 

Quan điềm hiện đại về những dấu hiệu cơ bản của sự sống là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tự điều chỉnh và tích luỹ thông tin di truyền tăng lên;

B. Quá trình đồng hoá, dị hoá và sinh sản;

C. Quá trình tự sao chép đảm bảo duy trì sự sống;

D. Cả B, C và C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21570

 

Các tổ chức sống là các hệ mở vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Các chất vô cơ trong cơ thề sống ngày càng nhiều;

B. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều;

C. Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp;

D. Luôn có sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21569

Đặc điểm nổi bật của đa phân tử sinh học là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đa dạng; C. Kích thước lớn

B. Đặc thù;

C. Kích thước lớn

D. Cả A và B;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21568

 

Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình sinh sản và di truyền là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Prôtêin;

B. Axit nuclêic;

C. Gluxit;

D. Phôtpholipit;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21567

 

Quan điểm ngày nay về vật chất chủ yếu của sự sống là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Axit nuclêic và hiđrat cacbon;

B. Phôtpholipit và prôtêin;

C. Axit nuclêic và prôtêin

D. prôtêin và lipít;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21514

 

Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn;

B. Gắn được các đoạn ADN với các ARN tương ứng;

C. Khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại;

D. Gắn được các đoạn ADN với các plasmit của vi khuẩn;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21513

Những sản phẩm sinh học nào dưới đây là kết quả của việc ứng dụng kĩ thuật di truyền đã được đưa vào sản xuất:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Interferon, insulin;

B. Progestêrôn, ơstrôgen;

C. Hoocmôn sinh trưởng người;

D. A và C đúng;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21512

Với 1 loại enzim cắt, một phân tử ADN lớn có thể bị cắt thành nhiều đoạn ADN nhỏ khác nhau, để có thể chọn đúng đoạn ADN mang gen mong muốn người ta thường sử dụng cách:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Xử lí bằng CaCl2;

B. Cho thực hiện tự nhân đôi bằng xúc tác của enzim ADN pôlimeraza;

C. Dùng mẫu ARN đặc hiệu có đánh dấu phóng xạ. Đoạn ADN tái kết hợp đặc hiệu sẽ được lai với mẫu ARN đánh dấu và được phát hiện qua ảnh chụp phóng xạ tự ghi;

D. Hỗn hợp ADN và vi khuẩn chủ được cấy vào môi trường trên đĩa pêtri để lựa chọn;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21511

Để tạo thành một plasmit ADN tái kết hợp, kĩ thuật được tiến hành theo các bước:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Phân lập ADN mang gen mong muốn → gắn ADN mang gen vào ADN của plasmit;

B. Phân lập ADN mang gen mong muốn → cắt ADn được phân lập và mở vòng ADN của plasmit bởi cùng 1 enzim → dùng enzim gắn đoạn ADN mang gen vào ADN plasmit đòng vòng ADN plasmit;

C. Phân lập ADN mang gen mong muốn → cắt ADN vòng của plasmit → gắn đoạn ADN mang gen vào ADN plasmit bằng enzim gắn sau đó đóng vòng ADN plasmit.

D. Phân lập ADN mang gen mong muốn → đưa đoạn ADN này vào tế bào chất của vi khuẩn → dùng enzim gắn đoạn ADN này với ADN của vi khuẩn;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21510

Plasmit là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Một bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào;

B. Một cấu trúc di truyền trong ti thể hoặc lạp thể;

C. Một phân tử ADN có khả năng nhân đôi độc lập;

D. Một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21509

 

Phát biểu nào dưới đây về kĩ thuật ADN tái tổ hợp là không đúng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. ADN dùng trong kĩ thuật tái tổ hợp được phân lặp từ các nguồn khác nhau, có thể từ cơ thể sống hoặc tổng hợp nhân tạo;

B. ADN tái tổ hợp tạo ra kết hợp các đoạn ADN từ các tế bào, các cơ thể, các loài, có thể rất xa nhau trong hệ thống phân loại;

C. Có hàng trăm loại enzim ADN – restrictaza khác nhau, có khả năng nhận biết và cắt các phân tử ADN thích hợp ở các vị trí đặc hiệu, các enzim này chỉ được phân lặp từ tế bào động vật bậc cao;

D. Các đoạn ADN được cắt ra từ 2 phân tử ADN cho và nhận sẽ nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzim ADN – ligaza;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21508

 

Trong kĩ thuật ADN tái kết hợp, enzim cắt được sử dụng để cắt phân tử ADN dài thành các đoạn ngắn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. ADN pôlimeraza;

B. ADN ligara;

C. ADN helicara;

D. ADN restrietaza.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21507

 

ADN tái kết hợp được tạo ra do:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đột biến gen dạng thêm cặp nuclêôtit;

B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng lặp đoạn;

C. Kết hợp các đoạn ADN của tế bào loài này vào ADN loài khác có thể rất xa nhau trong hệ thống phân loại:

D. Trao đổi đoạn nhiễm sắc thể thuộc cặp tương đồng ở kì đầu phân bào I, phân bào giảm nhiễm;

Đáp án là : (C)

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.