"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Bộ Đề Ôn Thi Đại Học Môn Sinh 10

Bài : 5864                                                                                                                                  

Cho P: 35AA : 14Aa : 91aa
Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ
Tỉ lệ của kiểu gen AA ở F3 của quần thể là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 12,125%

B. 14,25%

C. 25%

D. 29,375%

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5863

 

Cho P: 35AA : 14Aa : 91aa
Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ
Tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể ở F3 là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1,25%

B. 6,25%

C. 3,75%

D. 4,5%

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5862

 

Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa
Nếu lúc cân bằng, quần thể có 6000 cá thể thì số cá thể ở thể dị hợp là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 3375 cá thể

B. 2880 cá thể

C. 2160 cá thể

D. 2250 cá thể

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5861

 

Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa
Tỉ lệ kiểu gen của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

B. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

C. 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa

D. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5860

 

Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa
Tần số của alen A và của alen a bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = 0,75; a = 0,25

B. A = 0,25; a = 0,75

C. A = 0,4; a = 0,6

D. A = 0,5; a = 0,5

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5859

 

Trong một quần thể gia súc cân bằng có 20,25% số cá thể lông dài, số còn lại có lông ngắn.
Biết A: lông ngắn, a: lông dài
Nếu xảy ra sự giao phối tự do trong quần thể, thì sang thế hệ tiếp theo, tỉ lệ của số cá thể có lông ngắn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 79,75%

B. 20,25%

C. 75%

D. 25%

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5858

Trong một quần thể gia súc cân bằng có 20,25% số cá thể lông dài, số còn lại có lông ngắn.
Biết A: lông ngắn, a: lông dài
Tần số của A và a trong quần thể là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tần số của A = 0,45, của a = 0,55

B. Tần số của A = 0,55, của a = 0,45

C. Tần số của A = 0,75, của a = 0,25

D. Tần số của A = 0,25, của a = 0,75

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5857

 

Trong một quần thể, số cá thể mang kiểu hình lặn (do gen a qui định) chiếm tỉ lệ và quần thể đang ở trạng thái cân bằng.
Tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 81%

B. 72%

C. 54%

D. 18%

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5856

 


Quần thể có xAA : yAa : zaa (Với x + y + z = 1)
Gọi p và q lần lượt là tần số của A và của a
Với p và q lần lượt là tần số của mỗi alen A và alen

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. Cấu trúc di truyền của một quần thể cân bằng là: a. p2 AA : 2pq Aa : q2 aa

B. q2 AA : 2pq Aa : p2 aa

C. 2pq AA : q2 Aa : p2 aa

D. 2pq AA : p2 Aa : q2 aa

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5855

 


Quần thể có xAA : yAa : zaa (Với x + y + z = 1)
Gọi p và q lần lượt là tần số của A và của a
Tần số của alen a là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. q = (x+y+z)/2

B. q = x + y + z/2

C. q = z + y/2

D. q = x/2+y+z/2

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5854

 


Quần thể có xAA : yAa : zaa (Với x + y + z = 1)
Gọi p và q lần lượt là tần số của A và của a
Cách tính nào sau đây đúng?

Chọn một đáp án dưới đây

A. p = x + y + z

B. p = x + y/2

C. p = z + y/2

D. p = y + x/2

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5853

 

Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau:
P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa
Nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 49%AA : 42%Aa : 9%aa

B. 9%AA : 42%Aa : 49%aa

C. 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa

D. 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5852

 

Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau:
P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa
Phát biểu đúng với quần thể P nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tần số tương đối của alen

B. Quần thể đã cân bằng

C. Tần số alen a lớn hơn tần số alen A

D. Tỉ lệ kiểu gen của P sẽ không đổi ở các thế hệ sau

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5851

 

Trong một quần thể, thấy số cá thể có kiểu hình lá nguyên chiếm 64%, còn lại là số cá thể có lá chẻ. Biết quần thể đang ở trạng thái cân bằng và gen A: lá nguyên trội hoàn toàn so với a: lá chẻ.
Tỉ lệ giữa giao tử A / giao tử a trong quần thể là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 0,66

B. 0,72

C. 0,81

D. 0,92

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5850

 

Trong một quần thể sóc đang ở trạng thái cân bằng, có 16% số cá thể có lông xám, còn lại là số cá thể lông nâu. Biết A: lông nâu, aa: lông xám..
Tỉ lệ kiểu gen AA và kiểu gen Aa trong quần thể là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. AA = 36%, Aa = 48%

B. AA = 48%, Aa = 36%

C. AA = 64%, Aa = 20%

D. AA = 20%, Aa = 64%

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5849

 

Trong một quần thể sóc đang ở trạng thái cân bằng, có 16% số cá thể có lông xám, còn lại là số cá thể lông nâu. Biết A: lông nâu, aa: lông xám. <BR

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tần số của A = 0,6; của a = 0,4

B. Tần số của A = 0,4; của a = 0,6

C. Tần số của A = 0,8; của a = 0,2

D. Tần số của A = 0,2; của a = 0,8

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5848

 

Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có sự cách li giữa các cá thể

B. Trong quần thể xảy ra giao phối tự do

C. Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên

D. Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5847

 

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật Hacđi – Vanbec nghiệm đúng cho mọi quần thể

B. Quần thể tự phối là bộ phận của quần thể giao phối

C. Sau quá trình tự phối, quần thể trở thành quần thể giao phối

D. Định luật Hacđi – Vanbec không đúng khi có tác dụng chọn lọc tự nhiên

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5846

 

Định luật Hacđi – Vanbec có ý nghĩa thực tiễn là giúp con người:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Lựa chọn các cá thể có kiểu gen tốt để làm giống

B. Biết tần số alen, dự đoán tỉ lệ kiểu gen của quần thể và ngược lại

C. Tác động làm thay đổi kiểu gen trong quần thể

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5845

 

Về mặt lí luận, định luật Hacđi – Vanbec có ý nghĩa:

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. Giúp giải thích quá trình tạo loài mới từ một loài ban đầu

B. Tạo cơ sở giải thích sự ổn định củ một số quần thể trong tự nhiên

C. Giải thích sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài trong tự nhiên

D. Giúp nghiên cứu tác dụng của chọn lọc tự nhiên trong quần thể

Đáp án là : (B)

 

 

Bài : 5844                                                                                                                                  

Sau đây là phát biểu nội dung của định luật Hacđi – Vanbec:
"Trong những điều kiện nhất định, thì trong lòng của …..(A)….. tần số tương đối của các alen của mỗi gen có khuynh hướng …..(B)….. từ thế hệ này sang thế hệ khác"

Chọn một đáp án dưới đây

A. (A): quần thể giao phối, (B): thay đổi liên tục

B. (A): quần thể tự phối, (B): thay đổi liên tục

C. (A): quần thể giao phối, (B): duy trì không đổi

D. (A): quần thể tự phối, (B): duy trì không đổi

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5843

 

Trạng thái cân bằng về di truyền của quần thể giao phối lần đầu tiên được phát biểu bởi:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Vavilôp và Menđen

B. Hacđi (Hardy) và Vanbec (Weinberg)

C. Oatxơn và Cric

D. Côren và Bo

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5842

 

Yếu tố để so sánh giữa các quần thể cùng loài là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Mật độ và tỉ lệ nhóm tuổi của quần thể

B. Khả năng sinh sản, tỉ lệ tử vong

C. Đặc điểm phân bố và khả năng thích ứng với môi trường

D. Tất cả các yếu tố trên

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5841

 

Điểm thể hiện trong quần thể giao phối là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Luôn xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên

B. Các cá thể có sự cách li sinh sản

C. Kiểu gen của quần thể ít thay đổi

D. Ít phát sinh biến dị tổ hợp

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5840

 

Trong tự nhiên, quần thể giao phối được xem là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên

B. Nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống

C. Một đơn vị của nòi và thứ mới

D. Đơn vị sinh sản và là đơn vị tồn tại của loài

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5839

 

Điểm thể hiện trong quần thể tự phối là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Không xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên

B. Thiếu mối quan hệ thích ứng lẫn nhau về mặt sinh sản

C. Ít bộc lộ tính chất là một tổ chức tự nhiên so với quần thể giao phối

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5838

 

Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối dẫn đến hậu quả nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tỉ lệ thể dị hợp ngày càng giảm và tỉ lệ thể đồng hợp ngày càng tăng

B. Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

C. Làm tăng biến dị tổ hợp trong quần thể

D. Tăng khả năng tiến hoá của quẩn thể

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5837

 

Thành phần kiểu gen của mỗi quần thể có tính:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đa dạng và phát triển

B. Phát triển và đặc trưng

C. Đặc trưng và ổn định

D. Phát triển và ổn định

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5836

 

Về mặt di truyền học, quần thể được phân chia thành:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Quần thể cùng loài và quần thể khác loài

B. Quần thể một năm và quần thể nhiều năm

C. Quần thể địa lí và quần thể sinh thái

D. Quần thể tự phối và quần thể giao phối

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5835

 

Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường.
Mẹ mang kiểu gen, kiểu hình nào sau đây chắc chắn sinh tất cả con trai và con gái đều bình thường mà không cần quan tâm đến kiểu gen của người cha?

Chọn một đáp án dưới đây

A. , kiểu hình bình thường

B. , kiểu hình bình thường

C. , kiểu hình chỉ bị bạch tạng

D. , kiểu hình chỉ bị mù màu

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5834

 

Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường.
Mẹ mang kiểu gen còn bố mang kiểu gen . Kết quả kiểu hình ở con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 75% bình thường : 25% chỉ bị bạch tạng

B. 75% bình thường : 25% chỉ bị mù màu

C. 50% bình thường : 50% chỉ bị bạch tạng

D. 50% bình thường : 50% chỉ bị mù màu

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5833

 

Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường.
Phép lai nào sau đây cho tất cả con trai và con gái đều bình thường?

Chọn một đáp án dưới đây

A. (bình thường) (bình thường)

B. (chỉ mù màu) (bị 2 bệnh)

C. (bị 2 bệnh) (chỉ mù màu)

D. (chỉ bạch tạng) (chỉ mù màu)

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5832

 

Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường.
Đặc điểm của kiểu gen :

Chọn một đáp án dưới đây

A. Chỉ biểu hiện bệnh mù màu

B. Chỉ biểu hiện bệnh bạch tạng

C. Trong giảm phân tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

D. Tạo các loại giao tử có tỉ lệ không ngang nhau nếu xảy ra hoán vị gen

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5831

 

Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định. Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng.
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường.
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?

Chọn một đáp án dưới đây

A.

B.

C.

D.

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5829

 

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường
Phép lai tạo ra ở con lai có các con gái đều bình thường và tất cả con trai đều bệnh máu khó đông là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. (bệnh) (bệnh)

B. (bình thường) (bình thường)

C. (bệnh) (bình thường)

D. (bình thường) (bệnh)

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5828

 

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường
Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ là trường hợp nào sau đây để tất cả con trai và con gái đều có kiểu hình máu đông bình thường?

Chọn một đáp án dưới đây

A. (bình thường) (bệnh)

B. (bình thường) (bệnh)

C. (bệnh) (bình thường)

D. (bình thường) (bình thường)

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5827

 

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường
Tỉ lệ kiểu hình ở con sẽ như thế nào nếu mẹ có mang gen lặn, kiểu hình của mẹ bình thường còn bố bị máu khó đông?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1 con trai bình thường : 1 con trai bệnh : 1 con gái bình thường : 1 con gái bệnh

B. 2 con trai bình thường : 2 con gái bệnh

C. 50% con gái bình thường : 50% con trai bệnh

D. Tất cả con trai và con gái đều bệnh

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5826

 

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường
Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường. Kết quả kiểu hình ở con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 75% bị bệnh : 25% bình thường

B. 50% bị bệnh : 50% bình thường

C. 100% bình thường

D. 75% bình thường : 25% bị bệnh

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5825

 

Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Gen A qui định máu đông bình thường
Các kiểu gen đầy đủ biểu hiện máu đông bình thường là:

Chọn một đáp án dưới đây

A.

B.

C.

D.

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5824

 

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Bố và mẹ có kiểu hình bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng.
Nếu bố mẹ muốn sinh thêm đứa con thì xác suất để đứa trẻ sau bị bạch tạng là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 6,25%

B. 12,5%

C. 25%

D. 37,5%

Đáp án là : (C)

 

 

Bài : 5823                                                                                                                                  

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Bố và mẹ có kiểu hình bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng.
Đặc điểm về kiểu gen của bố mẹ là trường hợp nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. Đều là thể dị hợp

B. Đều là thể đồng hợp

C. Một người đồng hợp lặn, một người dị hợp

D. Một người dị hợp, một người đồng hợp trội

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5822

 

Việc ứng dụng di truyền học vào y học đã có tác dụng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Giúp tìm hiểu nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền

B. Dự đoán khả năng xuất hiện các dị tật ở các gia đình có phát sinh đột biến

C. Để tạo ra biện pháp ngăn ngừa và chữa trị phần nào một số bệnh, tật di truyền

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5821

 

Việc so sánh trẻ đồng sinh cùng trứng với trẻ đồng sinh khác trứng có cùng môi trường sống có tác dụng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Giúp trẻ phát triển tâm lí phù hợp với nhau

B. Tạo cơ sở để qua đó bồi dưỡng cho sự phát triển thể chất của trẻ

C. Phát hiện các bệnh di truyền của trẻ để có biện pháp điều trị

D. Xác định vai trò của di truyền trong phát triển tính trạng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5820

 

Việc nghiên cứu, so sánh các trẻ đồng sinh cùng trứng trong môi trường giống nhau và trong môi trường khác nhau có tác dụng chủ yếu:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Giúp phát hiện và đánh giá sự phát triển thể chất của trẻ

B. Phát hiện và hỗ trợ cho phát triển tâm lí của trẻ

C. Cho phép phát hiện ảnh hưởng của môi trường đối với kiểu gen đồng nhất

D. Cả A, B, C đúng

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5819

 

Ở người, thứa 1 nhiễm sắc thể ở một trong các đôi 16 – 18 gây bệnh, tật nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thân ốm, tay chân dài quá khổ

B. Bạch cầu ác tính

C. Si đần, teo cơ, vô sinh

D. Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5818

 

Bệnh, tật nào sau đây ở người do đột biến gen phát sinh?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bạch tạng

B. Ngón tay trỏ dài hơn ngón giữa

C. Sứt môi

D. Ung thư máu

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5817

 

Tật sứt môi, thừa ngón, chết yểu ở người do dạng đột biến nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21

B. Dị bội 3 nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể 13 – 15

C. Dị bội 3 nhiễm ở cặp số 21

D. Dị bội 1 nhiễm ở cặp giới tính

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5816

Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Xác định số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng của người

B. Xác định số lượng gen trong tế bào

C. Xác định thời gian của chu kì tế bào

D. Xác định được nhiều bệnh, tật di truyền liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5815

 

Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Claiphentơ ở người?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nghiên cứu trẻ đồng sinh

B. Nghiên cứu di truyền phân tử

C. Nghiên cứu di truyền tế bào

D. Phân tích giao tử

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5814

 

Yêu cầu của phương pháp nghiên cứu phả hệ là phải khảo sát ở các cá thể qua ít nhất:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2 thế hệ

B. 3 thế hệ

C. 5 thế hệ

D. 6 thế hệ

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5813

 

Bệnh do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y qui định là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Dính ngón tay thứ 2 và thứ 3

B. Tay có 6 ngón

C. Mù màu

D. Teo cơ

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5812

 

Bệnh do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bạch tạng

B. Bệnh Đao

C. Bệnh ung thư máu

D. Bệnh máu khó đông

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5811

 

Bệnh nào sau đây di truyền không có liên kết giới tính

Chọn một đáp án dưới đây

A. Mù màu

B. Máu khó đông

C. Bạch tạng

D. Tất cả các bệnh nêu trên

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5810

 

Tật xuất hiện ở người do gen đột biến lặn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tay có 6 ngón

B. Ngón tay ngắn

C. Câm điếc bẩm sinh

D. Xương chi ngắn

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5809

 

Bệnh tật nào sau đây ở người do gen đột biến trội tạo ra?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Hồng cầu có dạng lưỡi liềm

B. Mù màu

C. Điếc di truyền

D. Bạch tạng

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5808

 

Tính trạng nào ở người sau đây là tính trạng lặn

Chọn một đáp án dưới đây

A. Môi dày

B. Lông mi ngắn

C. Mũi con

D. Cả 3 loại tính trạng nêu trên

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5807

 

Tính trạng nào sau đây ở người là tính trạng trội?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Da đen

B. Tóc thẳng

C. Lông mi ngắn

D. Mũi thẳng

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5806

 

Hiện nay, người ta đã xác định được đặc điểm di truyền của một số tính trạng (tính trội, tính lặn, tình trạng liên kết giới tính, tính trạng do gen trên nhiễm sắc thể thường…), các kết quả trên chủ yếu nhờ phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nghiên cứu phả hệ

B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh

C. Nghiên cứu tế bào

D. Nghiên cứu di truyền phân tử

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5805

 

Những khó khăn trong việc nghiên cứu di truyền ở người là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Người sinh sản chậm và đẻ ít con

B. Các quan niệm xã hội về đạo đức

C. Bộ nhiễm sắc thể người có số lượng lớn, kích thước nhỏ và ít sai khác nhau về hình dạng, kích thước

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5804

 

Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là một phương pháp nghiên cứu di truyền ở người?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gây đột biến nhân tạo

B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh

C. Quan sát giao tử

D. Theo dõi thường biến

Đáp án là : (B)

 

 

Bài : 5803                                                                                                                                  

Có một nhóm tế bào sinh dục chín của chuột (2n = 40) phân bào. Có tổng số 280 nhiễm sắc thể kép đều xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, trong đó số xếp thành 2 hàng nhiều hơn số xếp thành 1 hàng là 120 chiếc.
Số tế bào có nhiễm sắc thể kép xếp 2 hàng trên thoi vô sắc là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 15 tế bào

B. 12 tế bào

C. 10 tế bào

D. 5 tế bào

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5802

 

Có một nhóm tế bào sinh dục chín của chuột (2n = 40) phân bào. Có tổng số 280 nhiễm sắc thể kép đều xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, trong đó số xếp thành 2 hàng nhiều hơn số xếp thành 1 hàng là 120 chiếc.
Số tế bào có nhiễm sắc thể kép xếp 1 hàng trên thoi vô sắc là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 4 tế bào

B. 6 tế bào

C. 8 tế bào

D. 10 tế bào

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5801

 

Có một nhóm tế bào sinh dục chín của chuột (2n = 40) phân bào. Có tổng số 280 nhiễm sắc thể kép đều xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, trong đó số xếp thành 2 hàng nhiều hơn số xếp thành 1 hàng là 120 chiếc.
Các tế bào đang phân bào ở kì nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì sau I và kì sau II

B. Kì giữa I và kì giữa II

C. Kì trước I và kì giữa I

D. Kì sau I và kì giữa II

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5800

 

Trong quá trình nguyên phân của một hợp tử ở người, vào một giai đoạn của quá trình người ta thấy trong tế bào có tổng số 92 nhiễm sắc thể. Hợp tử đang nguyên phân ở kì nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì đầu hoặc kì sau

B. Kì giữa hoặc kì cuối

C. Kì sau hoặc kì cuối (lúc tế bào chất chưa phân chia)

D. Kì cuối (sau khi tế bào chất phân chia)

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5799

Thỏ có 2n = 44. Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh dục chín người ta thấy vào một giai đoạn của quá trình, có 2 tế bào mang tổng số 44 nhiễm sắc thể kép. Chắc chắn tế bào không ở kì nào trong các kì sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì sau II

B. Kì giữa II

C. Kì đầu II

D. Kì cuối I (sau khi tế bào chất đã phân chia).

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5798

 

Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào con tạo ra giảm phân. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen.
Số hợp tử được tạo thành nếu các giao tử đực được tạo ra tham gia thụ tinh với hiệu suất bằng 6,25% là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1 hợp tử

B. 2 hợp tử

C. 3 hợp tử

D. 4 hợp tử

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5797

 

Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào con tạo ra giảm phân. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen.
Kiểu gen của mỗi tế bào sinh giao tử đực có thể là trường hợp nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AaBbDdXEY hoặc AaBbDdXeY

B. AaBbDdXEY hoặc AaBbDdXEXe

C. AaBbDdXeY hoặc AaBbDdXeXe

D. AaBbDdXeY hoặc AaBbDdXEXE

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5796

 

Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào con tạo ra giảm phân. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen.
Tổng số giao tử đực được tạo ra từ quá trình trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 64 giao tử

B. 56 giao tử

C. 48 giao tử

D. 32 giao tử

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5795

 

Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào con tạo ra giảm phân. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen.
Số nhiễm sắc thể giới tính có trong các tế bào con tạo ra là:

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. 48 nhiễm sắc thể

B. 32 nhiễm sắc thể

C. 24 nhiễm sắc thể

D. 16 nhiễm sắc thể

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5794

 

Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào con tạo ra giảm phân. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen.
Số nhiễm sắc thể thường mà môi trường đã cung cấp cho tế bào sơ khai đực nguyên phân là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 56 nhiễm sắc thể

B. 52 nhiễm sắc thể

C. 42 nhiễm sắc thể

D. 36 nhiễm sắc thể

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5793

 

Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào con tạo ra giảm phân. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen.
Tên của loài nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Ruồi giấm

B. Cà chua

C. Lúa nước

D. Củ cải

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5792

 

Trong tế bào sinh giao tử cái của ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét một cặp gen dị hợp.
Số loại trứng mà tế bào nói trên giảm phân có thể tạo ra là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 8 loại

B. 16 loại

C. 32 loại

D. 64 loại

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5791

 

Trong tế bào sinh giao tử cái của ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét một cặp gen dị hợp.
Kiểu gen của tế bào trên có thể là trường hợp nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AaBbDdXEY

B. AaBbDdXeY

C. AaBbDdXEXe

D. AABBDdXEXe

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5790

 

Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử. Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng 3,125% và của trứng là 25%. Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái và 1 tế bào sơ khai đực.
Có bao nhiêu thể định hướng được tạo ra và sau đó bị thoái hoá?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 48

B. 96

C. 144

D. 192

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5789

 

Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử. Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng 3,125% và của trứng là 25%. Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái và 1 tế bào sơ khai đực.
Số lần nguyên phân của tế bào sơ khai ở mỗi giới nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đực: 4 lần; cái: 5 lần

B. Đực: 5 lần; cái: 4 lần

C. Đực: 6 lần; cái: 3 lần

D. Đực: 3 lần; cái: 6 lần

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5788

 

Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử. Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng 3,125% và của trứng là 25%. Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái và 1 tế bào sơ khai đực.
Số lượng tế bào sinh trứng đã tạo ra các trứng tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 64 tế bào

B. 48 tế bào

C. 32 tế bào

D. 16 tế bào

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5787

 

Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử. Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng bằng 3,125% và của trứng là 25%. Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái và 1 tế bào sơ khai đực.
Số tinh trùng đã tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 128 tinh trùng

B. 112 tinh trùng

C. 96 tinh trùng

D. 80 tinh trùng

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5786

 

Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh. Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25%.
Số tế bào sinh tinh đã tham gia tạo ra số tinh trùng tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 32 tế bào

B. 40 tế bào

C. 48 tế bào

D. 54 tế bào

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5785

 

Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh. Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25%.
Số thể định hướng đã bị tiêu biến từ quá trình trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 64

B. 128

C. 192

D. 256

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5784

Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh. Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25%.
Số nhiễm sắc thể môi trường đã cung cấp cho các tế bào sinh trứng giảm phân bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 3422

B. 2432

C. 2394

D. 2356

Đáp án là : (B)

 

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.