"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Bộ Đề Ôn Thi Sinh Học 14

 

Bài : 21449

 

Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội, lặn hoàn toàn AaBbDd x AaBbDd sẽ có:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 4 kiểu hình : 9 kiểu gen;

B. 4 kiểu hình: 12 kiểu gen;

C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen;

D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen;

Đáp án là : (D

 

Bài : 21448

 

Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng :

A. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối;

B. Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh;

C. Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào;

D. Các gen quy định tính trạng cùng nằm trên cùng 1 NST;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21447

 

Với n cặp tính trạng do n cặp gen chi phối tồn tại trên n cặp NST thì số loại giao tử tối đa ở đời sau là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. ;

B. ;

C. ;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21446

 

Cơ sở tế bào học của định luật phân li độc lập:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Giao tử giữ nguyên bản chất;

B. Có sự tiếp hợp và sự trao đổi chéo của NST;

C. Sự nhân đôi, phân li của NST trong cặp NST đồng dạng;

. Sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của NST;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21445

 

Có thực hiện bao nhiêu cách lai nếu chỉ có 1 cặp alen tồn tại trên NST thường tham gia:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 6 cách;

B. 3 cách;

C. 4 cách;

D. 5 cách;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21444

 

Trong trội không hoàn toàn không cần dùng phương pháp lai phân tích cũng phân biệt được thể đồng hợp trội và dị hợp vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đồng hợp tử trội và dị hợp tử có kiểu hình khác nhau;

B. Đồng hợp tử trội và dị hợp tử có kiểu hình giống nhau;

C. Đồng hợp có kiểu hình khác dị hợp tử;

D. Kiểu gen đồng hợp có sức sống kém;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21443

 

Lý do dẫn đến sự khác nhau về kiểu hình trong trường hợp lai 1 cặp tính trạng có hiện tượng trội không hoàn toàn và trội hoàn toàn:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Mức lấn át của gen trội và gen lặn;

B. Tính trạng phân li riêng rẽ;

C. Tác động môi trường không thuận lợi;

D. Can thiệp của gen xác định giới tính;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21442

 

Có hai cá thể thuần chủng về một cặp tính trạng đối lập cho một cặp gen chi phối. Muốn phân biệt được cá thể nào mang tính trạng trội hay lặn, người ta dùng phương pháp:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Lai trở lại với dạng đồng hợp tử;

B. Cho lai phân tích hoặc tạp giao 2 cá thể đó;

C. Dùng phép lai thuận nghịch để kiểm tra sự di truyền;

D. Dùng phương pháp tế bào học để kiểm tra;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21441

 

Để xác định một tính trạng nào đó do gen nhân hay gen chất tế bào người ta sử dụng phương pháp:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Lai gần;

B. Lai xa;

C. Lai phân tích;

D. Lai thuận nghịch;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21440

 

Để xác định cơ thể có kiểu gen đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Lai xa;

B. Tự thụ phấn hoặc lai gần:

C. Lai phân tích;

D. Lai thuận nghịch;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21439

 

Giả thiết giao tử thuần khiết dùng để giải thích cho:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật 2 của Menđen;

B. Định luật 3 của Menđen;

C. Định luật liên kết gen;

D. Các quy luật di truyền gen nhân;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21438

 

Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản do 1 cặp gen chi phối thì :

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đồng loạt có kiểu hình giống nhau;

B. Đồng loạt có kiểu hình khác bố mẹ;

C. Có sự phân tính 3 trội: 1 lặn;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21437

 

Định luật di truyền phản ánh:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tại sao con cái giống bố mẹ;

B. Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở cơ thể con người;

C. Tỉ lệ kiểu gen theo một quy định chung;

D. Tỉ lệ kiểu hình có tính trung bình cộng;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21436

 

Đặc điểm nào của sự phân chia tế bào sau đây được sử dụng để giải thích định luật di truyền Menđen:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự phân chia tâm động;

B. Sự tiếp hợp và bắt chéo NST;

C. Sự phân chia của NST;

D. Sự nhân đôi và phân li của NST;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21435

 

Cống hiến cơ bản nhất của Menđen để phát hiện ra quy luật di truyền là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đặt trước các sơ đồ lai;

B. Đề xuất phương pháp phân tích cơ thể lai;

C. Phát hiện ra sự phân tích;

D. Nêu được quan hệ trội lặn;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21434

 

Điểm nổi bật nhất trong nghiên cứu của Menđen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Lai giữa bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một số tính trạng tương phản;

B. Sử dụng lí thuyết xác suất và toán học thống kê;

C. Sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả nghiên cứu;

D. Phân tích sự di truyền riêng rẽ từng tính trạng qua các đời lai.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21433

 

Vốn gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Toàn bộ thông tin di truyền có trong tất cả các gen của một quần thể;

B. Toàn bộ các gen của kiểu gen;

C. Tất cả các alen của các gen có ở các cá thể trong quần thể;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21432

 

Gen không alen là gen:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bổ sung cho nhau về chức phận;

B. Tái tổ hợp dễ dàng;

C. Thuộc 2 lôcut khác nhau;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21431

 

Gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Một đoạn phân tử ADN mang thông tin về một phân tử prôtêin;

B. Một đoạn của đại phân tử axit nuclêic mang thông tin cấu trúc về một hoặc một số chuỗi prôtêin;

C. Một đoạn của phân tử ARN thông tin;

D. Một đoạn của đại phân tử axit nuclêic mang thông tin cấu trúc hoặc điều hoà di truyền.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21430

 

Kiểu hình là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tập hợp các tính trạng và đặc tính của cơ thể;

B. Kết quả tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường;

C. Sự biểu hiện ra ngoài của kiểu gen;

D. Một vài tính trạng cần quan tâm;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21429

 

Kiểu gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tập hợp các gen trong tế bào cơ thể;

B. Tập hợp các gen trên NST của tế bào sinh dưỡng;

C. Tập hợp các gen trên NST giới tính XY ;

D. Tập hợp các gen trên NST giới tính X;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21428

 

Điểm khác nhau cơ bản về bản chất giữa alen trội và alen lặn:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Về trình tự, số lượng, thành phần các nuclêôtit;

B. Quy định kiểu hình khác nhau;

C. Alen trội lấn át hoàn toàn hoặc không hoàn toàn alen lặn;

D. Cả A và B;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21427

 

Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cơ thể mang kiểu gen dị hợp do:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp;

B. Gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp;

C. Gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn;

D. Mỗi tính tác động không hoàn toàn thuận lợi;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21426

 

Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ;

B. Đồng nhất và ổn định qua các thế hệ;

C. Con cháu không có hiện tượng phân tính và có kiểu hình giống P;

D. Cả B và c

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21425

 

Thế nào là dòng thuần về 1 tính trạng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Con cháu giống hoàn toàn bố mẹ;

B. Đồng hợp tử về kiểu gen và biểu hiện cùng một kiểu hình;

C. Đời con không phân li;

D. Đời con biểu hiện cả 2 tính trạng của P;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21424

 

Khi 2 alen trong một cặp gen giống nhau thì cơ thể mang cặp gen đó gọi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thể đồng hợp;

B. Thể dị hợp;

C. Cơ thể lai;

D. Thể tam bội;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21422

 

Alen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Một trạng thái của 1 gen;

B. Một trạng thái của 1 lôcut;

C. Hai trạng thái của 1 lôcut;

D. Hai trạng thái của 2 lôcut;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21421

 

Tính trạng tương phản là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cách biểu hiện khác của 1 tính trạng;

B. Cách biểu hiện khác nhau của nhiều tính trạng;

C. Cách biểu hiện giống nhau của 1 tính trạng;

D. Cách biểu hiện giống nhau của nhiều tính trạng;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21420

 

Tính trạng trội là tính trạng được biểu hiện ở:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội;

B. Cơ thể mang kiểu gen dị hợp;

C. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn;

D. Cả A và B.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21419

 

Tính trạng lặn là tính trạng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Không được biểu hiện ở các thể lai;

B. Không được biểu hiện ở cơ thể ;

C. Không được biểu hiện ở cơ thể dị hợp;

D. Được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21418

 

Tính trạng chất lượng là tính trạng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định tính được mà không định lượng được;

B. Ít thay đổi trước điều kiện môi trường;

C. Định lượng được và phụ thuộc vào điểu kiện môi trường;

D. A và B;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21417

 

Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây:

1. AAAA; 2. AAAa; 3. AAaa; 4. Aaaa; 5. aaaa.

Câu trả lời đúng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1, 2, 3;

B. 1, 3, 5;

C. 1, 2, 4;

D. 2, 4, 5;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21416

 

Ở ruồi giấm 2n = 8 NST, có người nói rằng ở thế hệ 3 nhiễm kép số lượng NST của ruồi giấm sẽ là 10. Vậy người đó trả lời đúng không?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đúng.

B. Không đúng vì thể ba nhiễm kép số lượng NST bằng 11;

C. Không đúng vì thể ba nhiễm kép số lượng NST là 5;

D. Không đúng vì thể ba nhiễm kép số lượng là 14;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21415

 

Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Mất một chiếc NST trong một cặp;

B. Mất hẳn một cặp NST;

C. Mất một chiếc trong cặp NST giới tính;

D. Mỗi cặp NST chỉ còn lại một chiếc;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21414

 

Bằng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp gây đa bội thể có thể tạo ra dạng đa bội thể nào sau đây:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thể tam nhiễm;

B. Thể không nhiễm;

C. Thể đơn nhiễm;

D. Thể song nhị bội.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21413

 

Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tương đồng nào đó, Di truyền học gọi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thể khuyết nhiễm;

B. Thể không nhiễm;

C. Thể đơn nhiễm;

D. Thể tứ nhiễm;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21412

 

Trường hợp cơ thể sinh vật có một cặp NST tường đồng nào đó, Di truyền học gọi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thể dị bội lệch;

B. Thể đa bội lệch;

C. Thể tam nhiễm;

D. Thể đa bội lệch;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21411

 

Những nguyên nhân gây ra hiện tượng thể đa bội là:

1. Rối loạn phân bào I; 2. Rối loạn phân bào 2;

3. Lai khác loài; 4. Tách tâm; 5. Dung hợp tâm.

Câu trả lời:

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. 1, 2;

B. 1, 3;

C. 1, 2, 3;

D. 1, 2, 3, 4, 5

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21410

 

Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ;

B. Mất đoạn và lặp đoạn;

C. Đảo đoạn và chuyển đoạn;

D. Lặp đoạn và chuyển đoạn;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21409

 

Đột biến cấu trúc NST làm ảnh hưởng đến thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền là:

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. Mất đoạn;

B. Thêm đoạn;

C. Đảo đoạn;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21408

 

Chuyển đoạn NST là hiện tượng chuyển đổi các đoạn NST trên:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Một cánh của NST;

B. Các cánh khác nhau của một NST;

C. Các cánh khác nhau của cặp NST tương đồng;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21407

 

Cơ chế di truyền học của hiện tượng lặp đoạn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. NST tái sinh không bình thường ở một số đoạn;

B. Do trao đổi chéo không đểu giữa các crômatit ở kì đầu của giảm phân I;

C. Do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đơn về các tế bào con;

D. Do tác đột biến gây đứt rời NST thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21406

 

Mất đoạn NST thường gây ra hậu quả:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gây chết hoặc giảm sức sống;

B. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể;

C. Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật;

D. Cơ thể thường chết ngay khi còn là hợp tử;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21405

Đột biến cấu trúc NST là quá trình :

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thay đổi thành phần prôtêin trong NST;

B. Phá huỷ mối liên kết giữa prôtêin và ADN;

C. Thay đổi cấu trúc NST trên từng đoạn NST;

D. Biến đổi ADN tại một điểm nào đó trên NST;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21404

Cơ chế tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tác nhân vật lí và hoá học tác động đến NST gây đứt đoạn;

B. Sự tiếp hợp của các NST trong cặp tương đồng ở kì đầu của giảm phân I;

C. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân;

D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tương đồng ở kì trước I;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21403

 

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích là do:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nó làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin

B. Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin;

C. Làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục vật chất giữa các thế hệ được;

D. Cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21402

Các loại đột biến gen bao gồm:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thêm một hoặc vài cặp bazơ;

B. Bớt một hoặc vài cặp bazơ;

C. Thay thế một hoặc vài cặp bazơ;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21401

Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tương tác qua lại với gen trên NST;

B. Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo dòng mẹ;

C. Có vị trí quan trọng, cũng là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21400

Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến sôma, người ta phải căn cứ vào:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự biểu hiện của đột biến;

B. Mức độ đột biến;

C. Cơ quan xuất hiện đột biến;

D. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21399

Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền:

1. Những sai sót trong lúc tái bản; 2. Các gen gây đột biến nội tại;

3. Ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và bên ngoài tế bào;

4. Các quá trình tái tổ hợp di truyền; 5. Các yếu tố di truyền vận động.

Câu trả lời đúng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Chỉ có 3 và 4;

B. Chỉ có 1 và 3;

C. Chỉ có 4 và 5;

D. Cả 1, 2, 3, 4 và 5

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21398

Di truyền học hiện nay phân loại biến dị thành 2 dạng chính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến;

B. Biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được.

C. Biến dị đột biến và biến dị thường biến;

D. Biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21397

 

Để xác định được chất nhiễm sắc giới tính ở người, người ta thường lấy mẫu ở tế bào:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nước ối;

B. Tóc;

C. Niêm mạc miệng;

D. Hồng cầu;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21396

Khi làm tiêu bản để quan sát NST ở thực vật người ta thường dùng đối tượng là chóp rễ vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Dễ chuẩn bị và xử lí mẫu;

B. Bộ NST có kích thước lớn, dễ quan sát;

C. Dễ phân biệt vùng đồng nhiễm sắc và vùng dị nhiễm sắc;

D. Có nhiều tế bào đang ở thời kì phân chia;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21395

Từ một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 128;

B. 160;

C. 256;

D. 64;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21394

Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm tạo ra được 8 tế bào mới. Số lượng NST đơn ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 64;

B. 128;

C. 256;

D. 512;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21393

 

Bộ phận nào của NST là nơi tích tụ nhiều rARN (ARN ribôxôm):

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tâm động;

B. Eo sơ cấp;

C. Eo thứ cấp;

D. Thể kèm;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21392

Nghiên cứu NST khổng lồ có thể xác định được:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Các đột biến cấu trúc NST;

B. Trình tự sắp xếp của gen trên NST;

C. Trạng thái phiên mã của gen;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21391

 

Trong tế bào ADN và prôtêin có những mối quan hệ sau:

1. ADN kết hợp với prôtêin theo tỉ lệ tương đương tạo thành sợi cơ bản;

2. Các sợi cơ bản lại kết hợp với prôtêin tạo thành sợi nhiễm sắc;

3. Gen(ADN) mang mã gốc quy định trình tự axit amin trong prôtêin;

4. Prôtêin enzim (Poli III) có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ADN;

5. Prôtêin ( Represson) đóng vai trò chất ức chế hoặc kích thích gen khởi động;

6. Enzim tham gia quá trình tổng hợp đoạn mồi trong tái bản ADN. Hãy chỉ ra đâu là những mối quan hệ giữa prôtêin và ADN trong cơ chế di truyền:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1, 3, 4, 5;

B. 2, 3, 4, 6;

C. 1, 4, 5, 6;

D. 3, 4, 5, 6;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21390

Trong NST các phân tử histon liên kết với ADN bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Mối liên kết đồng hoá trị;

B. Mối liên kết hiđrô;

C. Mối liên kết phôtphođieste;

D. Mối liên kết tĩnh điện;

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21389

Thành phần hoá học chính của NST gồm:

Chọn một đáp án dưới đây

A. ADN và prôtêin dạng histon;

B. ADN và prôtêin dạng phi histon;

C. ADN và prôtêin dạng histon và phi histon cùng một lượng nhỏ ARN;

D. ADN và prôtêin cùng enzim tái bản;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21388

Chức năng của các phân tử histon trong NST của sinh vật nhân chuẩn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cuộn xoắn ADN và giữ chặt trong NST;

B. Ổn định cấu trúc và điều hoà hoạt động của gen;

C. Là chất xúc tác cho quá trình phiên mã;

D. Cung cấp năng lượng để tái bản ADN trong nhân;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21387

 

Một trong các vai trò của histon trong NST của sinh vật nhân sơ là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bảo vệ ADN khỏi bị phân đoạn bởi enzim phân cắt;

B. Cung cấp năng lượng để tái bản ADN;

C. Liên kết các vòng xoắn ADN;

D. Điều hành phiên mã;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21386

 

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST theo chiều dọc là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sợi nhiễm sắc;

B. Crômatit.

C. Ôctame;

D. Nuclêôxôm;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21385

 

Trong giảm phân hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì sau I;

B. Kì trước I;

C. Kì trước II;

D. Kì giữa I;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21384

 

Trên NST tâm động có vai trò điểu khiển quá trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tự nhân đôi của NST;

B. Vận động của NST trong phân bào;

C. Bắt cặp của các NST tương đồng;

D. Hình thành trung tử;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21383

 

Với Di truyền học sự kiện đáng quan tâm nhất trong quá trình phân bào là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự hình thành trung tử và thoi vô sắc;

B. Sự tan rã của màng nhân và hoà lẫn nhân vào bào chất;

C. Sự nhân đôi, sự phân li và tổ hợp của NST;

D. Sự nhân đôi của các quan tử và sự phân chia của nhân;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21382

 

Sự phân li của các NST kép trong cặp NST tương đồng xảy ra trong kì nào của giảm phân?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì sau của lần phân bào I;

B. Kì cuối của lần phân bào I;

C. Kì giữa của lần phân bào II;

D. Kì sau của lần phân bào II;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21381

 

Hãy tìm ra các câu trả lời sai trong các câu sau đây:

Trong quá trình phân bào bình thường, NST kép tồn tại ở:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Kì giữa của nguyên phân;

B. Kì sau của nguyên phân;

C. Kì đầu của giảm phân I;

D. Kì đầu của giảm phân II;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21380

 

Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con;

B. Sự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thể lớn lên;

C. Sự nhân đôi đồng loạt của các cơ quan tử;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21379

 

Các sự kiện di truyền của NST trong giảm phân có thể phân biệt với nguyên phân là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có hai lần phân bào mà chỉ có một lần nhân đôi của NST;

B. Có sự tạo thành 4 tế bào con có bộ NST giảm đi 1/ 2;

C. Có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các crômatit khác nguồn trong cặp;

D. Có sự phân li độc lập của các NST kép trong cặp NST tương đồng;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21378

 

Các cơ chế di truyền xảy ra với một cặp NST thường là:

1. Tự nhân đôi NST trong nguyên phân, giảm phân;

2. Phân li NST trong giảm phân;

3. Tổ hợp tự do của NST trong thụ tinh;

4. Liên kết hoặc trao đổi chéo trong giảm phân;

5. Tiếp hợp ở thời kì đầu trong quá trình phân bào.

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1, 2, 3, 5;

B. 1, 3, 4, 5;

C. 1, 2, 3, 5;

D. 1, 2, 3, 4

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21377

 

 

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhân đôi NST;

B. Phân li NST;

C. Trao đổi chéo NST;

D. Kiểu tập trung của NST ở kì giữa của giảm phân I.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21376

 

Trong giảm phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở:

1. Kì đầu; 2. Kì giữa I; 3. Kì sau I; 4. Kì đầu II; 5. Kì giữa II; 6. Kì sau II.

Câu trả lời đúng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1, 4;

B. 2, 5;

C. 3, 6;

D. 2, 3;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21375

 

Trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cuối kì trung gian;

B. Kì đầu;

C. Kì giữa;

D. Kì sau;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21374

 

Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân:

1. Xảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau;

2. Không có trao đổi chéo và có trao đổi chéo;

3. Sự tập trung các NST ở kì giữa nguyên phân và kì giữa của giảm phân I;

4.Là quá trình ổn định vật chất di truyền ở nguyên phân và giảm vật chất di truyền đi 1/ 2 ở giảm phân;

5. Sự phân chia crômatit trong nguyên phân và sự phân li NST ở lì sau I.

Những điểm khác nhau về hoạt động của NST là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1, 2;

B. 1, 3;

C. 2, 4;

D. 3, 5

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21373

Kí hiệu "bộ NST 2n" nói lên:

Chọn một đáp án dưới đây

A. NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào sôma;

B. Cặp NST tương đồng trong tế bào có 1 NST từ bố, 1 NST từ mẹ;

C. NST có khả năng nhân đôi;

D. NST tồn tại ở dạng kép trong tế bào;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21372

Nhân tế bào được coi là bào quan giữ vai trò quyết định trong di truyền . Vậy yếu tố nào sau đây giúp thực hiện được chức năng quan trọng đó:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Màng nhân;

B. Dịch nhân;

C. Nhân con;

D. Chất nhiễm sắc.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21371

Ở sinh vật giao phối, bộ NST được ổn định từ thế hệ này sang thế hệ khác là nhờ:

Chọn một đáp án dưới đây

A. NST có khả năng tự nhân đôi;

B. NST có khả năng tự phân li;

C. Quá trình nguyên phân;

D. Quá trình giảm phân, thụ tinh;

Đáp án là : (B)

 

Bài : 21370

Phương thức truyền đạt vật chất di truyền ở vi khuẩn được thực hiện qua:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh;

B. Sự tự nhân đôi và phân cắt đơn giản của vật chất di truyền;

C. 3 quá trình: Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp;

D. Quá trình truyền nhân tố giới tính;

Đáp án là : (C)

 

Bài : 21369

NST được coi là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào là vì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có chứa ADN là vật chất mang lại thông tin di truyền;

B. Có khả năng tự nhân đôi;

C. Có khả năng phân li tổ hợp trong giảm phân, thụ tinh đảm bảo sự ổn định bộ NST của loài;

D. Cả A, B, C

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21368

 

Theo bạn đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN:

1. Loại enzim xúc tác; 2. Kết quả tổng hợp;

3. Nguyên tắc tổng hợp; 4. Động lực tổng hợp; 5. Chiều tổng hợp.

Câu trả lời đúng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1, 2, 3;

B. 2, 3, 4, 5;

C. 1, 3, 4, 5;

D. 1, 2, 3, 5;

Đáp án là : (A)

 

Bài : 21367

Có sự tạo thành các phân đoạn okazaki ở E.coli là do:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tính chất 2 cực đối song song của phân tử ADN;

B. Chiều hoạt động tái bản của enzim ADN - Pôlimeraza là 5' – 3';

C. ADN có nguyên tắc tổng hợp kiểu phân tán;

D. Cả A và B.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 21366

Di truyền học hiện đại đã chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bảo toàn;

B. Bán bảo toàn;

C. Nửa gián đoạn;

D. Cả B và C;

Đáp án là : (D)

 

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.