"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Bô5 Đề Ôn Thi Đại Học Môn Sinh 12

Bài : 5655                                                                                                                                  

Phân tử mARN có chứa tổng số 2579 liên kết hoá trị giữa các đơn phân. Tổng số chu kì xoắn của gen đã sao mã ra phân tử mARN nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 129 chu kì

B. 132 chu kì

C. 145 chu kì

D. 150 chu kì

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5654

 

Phân tử mARN có chiều dài 0,255 micromet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Khối lượng của phân tử mARN là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 300000 đơn vị cacbon

B. 275000 đơn vị cacbon

C. 250000 đơn vị cacbon

D. 225000 đơn vị cacbon

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5653

Phân tử mARN có chiều dài 0,255 micromet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = T = 450; G = X = 1050

B. A = T = 1050; G = X = 450

C. A = T = 225; G = X = 525

D. A = T = 525; G = X = 225

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5652

Một gen có khối lượng 720000 đơn vị cacbon thì phân tử ARN do gen tạo ra có chứa bao nhiêu liên kết hoá trị giữa các đơn phân?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2401 liên kết

B. 2399 liên kết

C. 1201 liên kết

D. 1199 liên kết

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5651

Phân tử mARN có chiều dài là bao nhiêu, nếu nó chứa 1230 ribônuclêôtit?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 4182 ăngstron

B. 4080 ăngstron

C. 3978 ăngstron

D. 3876 ăngstron

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5650

 

Sau khi tổng hợp xong ARN thì mạch gốc của gen trên ADN có hiện tượng nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bị enzim xúc tác phân giải

B. Xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên ADN

C. Liên kết với phân tử ARN

D. Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5649

 

Quá trình sao mã có tác dụng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Truyền nguyên liệu di truyền cho tế bào con trong phân bào

B. Tạo ra nguyên liệu để xây dựng tế bào

C. Tạo ra tính đa dạng ở sinh vật

D. Truyền thông tin mật mã về cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sang phân tử mARN

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5648

 

Điểm giống nhau giữa tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đều dựa vào khuôn mẫu trên phân tử ADN

B. Đều xảy ra trên suốt chiều dài của ADN mẫu

C. Đều có 2 mạch của ADN làm mạch gốc

D. Chỉ sử dụng một mạch của ADN làm mạch gốc

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5647

 

Trong quá trình tổng hợp ARN không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. G trên mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào

B. X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

C. A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

D. T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5646

Câu có nội dung đúng sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gen tổng hợp ARN theo nguyên tắc "giữ lại một nửa"

B. Chiều dài của mARN bằng chiều dài của một mạch ADN

C. Số lượng đơn phân của phân tử mARN bằng phân nửa số đơn phân của phân tử ADN

D. Cả 3 câu A, B, C đều sai

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5645

 

Enzim nào sau đây xúc tác quá trình tổng hợp ARN?

Chọn một đáp án dưới đây

A. ADN – pôlimeraza

B. ADN – đêhiđrôgenaza

C. ARN – pôlimeraza

D. ARN - đêhiđrôgenaza

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5644

Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

B. Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

C. Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào

D. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5643

 

Dạng sinh vật nào sau đây có quá trình tổng hợp ARN không dựa trên khuôn mẫu của ADN trong chính tế bào của nó?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Động vật nguyên sinh

B. Các virut chứa nguyên liệu di truyền là ARN

C. Thực vật bậc thấp

D. Động vật đa bào

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5642

Quá trình tổng hợp ARN xảy ra chủ yếu ở thành phần nào sau đây của tế bào?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Màng tế bào và bào quan

B. Bào quan và tế bào chất

C. Tế bào chất

D. Nhân của tế bào

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5641

Từ "sao mã" được dùng để chỉ quá trình nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tự nhân đôi của ADN

B. Tự nhân đôi của gen cấu trúc

C. Tổng hợp ARN thông tin

D. Tổng hợp prôtêin cho tế bào

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5640

Chức năng của ARN vận chuyển là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tham gia vào cấu tạo của ribôxôm

B. Tổng hợp nhiễm sắc thể cho tế bào

C. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

D. Vận chuyển các chất trong quá trình trao đổi chất của tế bào

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5639

Thành phần hoá học cấu tạo của bào quan ribôxôm là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Prôtêin và ARN ribôxôm

B. ARN vận chuyển và ribôxôm

C. ADN và prôtêin

D. ARN thông tin và ARN vận chuyển

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5638

 

Chức năng của ARN thông tin là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Quy định cấu trúc của gen

B. Truyền thông tin về cấu trúc của prôtêin từ gen trên ADN đến ribôxôm

C. Bảo quản thông tin di truyền

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5637

 

Cấu trúc gồm một mạch pôliribônuclêôtit không xoắn cuộn là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. ARN vận chuyển

B. ARN thông tin

C. ARN vận chuyển và ARN thông tin

D. ARN ribôxôm và ARN vận chuyển

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5636

Trong phân tử ARN vận chuyển, có thể có loại liên kết hoá học nào sau đây giữa các đơn phân?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Liên kết hoá trị và liên kết hiđrô

B. Liên kết hoá trị và liên kết peptit

C. Liên kết peptit và liên kết hiđrô

D. Liên kết ion và liên kết hoá trị

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5635

Bộ ba đối mã được chứa trong loại phân tử ARN nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. ARN ribôxôm và ARN thông tin

B. ARN vận chuyển

C. ARN thông tin

D. ARN ribôxôm

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5634

Liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung A – U, G – X giữa một số cặp ribônuclêôtit trong phân tử ARN vận chuyển có tác dụng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tạo tính đa dạng cho ARN vận chuyển

B. Tạo tính đặc thù cho ARN vận chuyển

C. Ổn định vị trí các đơn phân trên phân tử ARN vận chuyển

D. Ổn định thuỳ tròn mang bộ ba đối mã

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5633

Bộ ba đối mã nằm ở:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đầu tự do của phân tử ARN vận chuyển

B. Đầu cuộn của phân tử ARN vận chuyển

C. Trên phân tử ARN thông tin

D. Trên một thuỳ tròn của phân tử ARN vận chuyển

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5632

 

Đặc điểm trong cấu tạo của ARN khác biệt với cấu tạo của ADN là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có 2 mạch xoắn

B. Có liên kết hiđrô giữa các đơn phân

C. Có bazơ timin và không có bazơ uraxin

D. Cấu trúc một mạch pôliribônuclêôtit

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5631

 

Bộ ba ribônuclêôtit nằm trên phân tử mARN được gọi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bộ ba mã sao

B. Bộ ba đối mã

C. Bộ ba mã gốc

D. Bộ ba mật mã

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5630

Bản mã sao là tên gọi của:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Phân tử ARN vận chuyển

B. Phân tử ARN thông tin

C. Phân tử ARN ribôxôm

D. Các loại ARN khác nhau

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5629

Loại liên kết hoá học luôn luôn có giữa các đơn phân trong phân tử ARN là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Liên kết hiđrô và liên kết peptit

B. Liên kết peptit và liên kết hoá trị

C. Liên kết hoá trị

D. Liên kết hoá trị và liên kết hiđrô

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5628

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. ARN được cấu tạo từ 4 loại đơn phân khác nhau

B. Mỗi đơn phân của ARN có khối lượng trung bình là 300 đơn vị cacbon

C. Kích thước trung bình của đơn phân trong ARN và đơn phân trong ADN tương đương nhau

D. Phân tử mARN có chiều dài bằng chiều dài của ADN đã làm khuôn mẫu tổng hợp ra nó

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5627

 

Kích thước và khối lượng trung bình của một đơn phân ở ARN so với một đơn phân ở ADN thì:

Chọn một đáp án dưới đây

 

A. Lớn hơn

B. Nhỏ hơn

C. Tương đương nhau

D. Kích thước lớn hơn, nhưng khối lượng nhỏ hơn

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5626

Loại đơn phân nào sau đây không có ở phân tử ARN?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Timin

B. Ađênin

C. Uraxin

D. Guanin

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5625

Đặc điểm nào sau đây là của ARN?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có hai mạch xoắn

B. Có hai mạch thẳng, không xoắn cuộn

C. Có hai mạch xoắn, cuộn lại

D. Có một mạch và cấu trúc đa phân

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5624

 

Đường cấu tạo của đơn phân trong ARN thuộc nhóm đường nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đisaccarit

B. Pôlisaccarit

C. Mônôsaccarit

D. Đisaccarit và pôlisaccarit

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5623

Phân tử đường ribô của ARN so với phân tử đường đêôxiribô của ADN thì:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Ít hơn một nguyên tử ôxi

B. Nhiều hơn một nguyên tử ôxi

C. Ít hơn một nguyên tử cacbon

D. Nhiều hơn một nguyên tử cacbon

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5622

 

Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Loại bazơ nitric guanin

B. Loại axit trong đơn phân

C. Loại bazơ nitric ađênin

D. Phân tử đường trong đơn phân

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5621

Đơn phân cấu tạo của ARN gồm có 3 thành phần nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đường, axit và bazơ nitric

B. Đường, prôtêin và axit nuclêic

C. Prôtêin, lipit và axit nuclêic

D. Axit nuclêic, nuclêôtit và đường

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5620

Các phân tử ARN có thể tìm thấy được ở nơi nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Trong bào quan ribôxôm

B. Trong nhân của tế bào

C. Trong tế bào chất và mạng lưới nội chất của tế bào

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5619

Đặc điểm nào sau đây không phải của ARN?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Có cấu tạo đa nhân

B. Được xếp vào nhóm phân tử có kích thước và khối lượng lớn

C. Là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

D. Có 2 mạch xoắn với nhau

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5618

 

Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số liên kết hiđrô chứa trong mỗi gen con được tạo ra là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2880 liên kết

B. 3000 liên kết

C. 3120 liên kết

D. 3240 liên kết

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5617

Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số lượng từng loại nuclêôtit trong các gen con là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = T = G = X = 24000

B. A = T = G = X = 19200

C. A = T = 15360; G = X = 23040

D. A = T = 23040; G = X = 15360

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5616

 

Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số lượng nuclêôtit loại A và loại G trên mạch thứ nhất của gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = 480, G = 450

B. A = 120, G =150

C. A = 250, G = 350

D. A = 180, G = 620

Đáp án là : (A)

 

 

Bài : 5615

Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số mạch đơn được tạo từ các nuclêôtit của môi trường có trong các gen con sau quá trình nhân đôi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 32 mạch

B. 31 mạch

C. 30 mạch

D. 28 mạch

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5614

 

Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần.
Số lượng mỗi loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 600 nuclêôtit

B. 480 nuclêôtit

C. 720 nuclêôtit

D. 900 nuclêôtit

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5613

Tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trên mỗi mạch của gen là 959. Nếu gen trên nhân đôi 4 lần thì tổng số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 180400 nuclêôtit

B. 240000 nuclêôtit

C. 288000 nuclêôtit

D. 326400 nuclêôtit

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5612

 

Tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trên mỗi mạch của gen là 959.
Khối lượng của gen nói trên bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 568800 đơn vị cacbon

B. 576000 đơn vị cacbon

C. 583200 đơn vị cacbon

D. 590400 đơn vị cacbon

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5611

Tổng khối lượng của các gen con tạo ra sau 2 lần nhân đôi của một gen mẹ là 1440000 đơn vị cacbon.
Chiều dài của mỗi gen con tạo ra là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2040 ăngstron

B. 3060 ăngstron

C. 4080 ăngstron

D. 5100 ăngstron

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5610

 

Trên một mạch của gen có 10% timin và 30% ađênin. Hãy cho biết tỉ lệ từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = T = 40%; G = X = 60%

B. A = T = 30%; G = X = 20%

C. A = T = 10%; G = X = 40%

D. A = T = 20%; G = X = 30%

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5609

Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con sau 3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712. Gen có tỉ lệ .
Tổng số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 12480

B. 13240

C. 15960

D. 16840

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5608

 

Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con sau 3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712. Gen có tỉ lệ
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = T = 540; G = X = 600

B. A = T = 456; G = X = 684

C. A = T = 480; G = X = 720

D. A = T = 540; G = X = 360

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5607

Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. Khối lượng của gen bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 900000 đơn vị cacbon

B. 720000 đơn vị cacbon

C. 540000 đơn vị cacbon

D. 360000 đơn vị cacbon

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5606

Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số liên kết hoá trị có trong mỗi gen con tạo ra là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2458 liên kết

B. 3200 liên kết

C. 3466 liên kết

D. 3862 liên kết

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5605

Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số lượng nuclêôtit các loại trong các gen con bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 7488 nuclêôtit

B. 7608 nuclêôtit

C. 7728 nuclêôtit

D. 7968 nuclêôtit

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5604

 

Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số lần nhân đôi của gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1 lần

B. 2 lần

C. 3 lần

D. 4 lần

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5603

 

Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2415 liên kết

B. 3120 liên kết

C. 2880 liên kết

D. 3600 liên kết

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5602

Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron.
Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = T = 15%; G = X = 35%

B. A = T = 20%; G = X = 30%

C. A = T = 10%; G = X = 40%

D. A = T = G = X = 25%

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5601

Tổng số liên kết hoá trị có trong các gen con sau 2 lần nhân đôi từ một gen mẹ ban đầu là 23992. Số chu kì xoắn của mỗi gen con là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 120 chu kì

B. 150 chu kì

C. 100 chu kì

D. 90 chu kì

Đáp án là : (B)

 

Bài : 5600

Gen nhân đôi đã nhận của môi trường 41400 nuclêôtit tự do, trong đó có 8280 ađênin. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A = T =0,2; G = X = 0,3

B. A = T = 0,3; G = X = 0,2

C. A = T = 0,35; G = X = 0,15

D. A = T = 0,15; G = X = 0,35

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5599

 

Gen nhân đôi 3 lần và các gen con tạo ra có chứa tổng số 600 vòng xoắn. Chiều dài của gen nói trên bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2550 ăngstron

B. 3600 ăngstron

C. 4080 ăngstron

D. 5100 ăngstron

Đáp án là : (A)

 

Bài : 5598

Một gen nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2310 liên kết

B. 1230 liên kết

C. 2130 liên kết

D. 3120 liên kết

Đáp án là : (D)

 

Bài : 5597

 

Một gen có 15% guanin nhân đôi vơi 2 lần và đã nhận của môi trường 1260 ađênin.
Khối lượng của gen nói trên bằng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 220000 đơn vị cacbon

B. 240000 đơn vị cacbon

C. 360000 đơn vị cacbon

D. 540000 đơn vị cacbon

Đáp án là : (C)

 

Bài : 5596

Một gen nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 10500 nuclêôtit tự do, trong đó riêng loại ađênin nhận của môi trường bằng 1575 nuclêôtit. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 2025 liên kết

B. 2535 liên kết

C. 3425 liên kết

D. 4320 liên kết

Đáp án là : (A)

 

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.