"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Thi Thử Đại Học Môn Sinh 2

1

Điểm : 1

Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
"Loài mới không xuất hiện với một … (I)... mà thường là có sự tích luỹ một…(II)..., loài mới không xuất hiện với … (III)... duy nhất mà phải là … (IV)... hay...(V)... tồn tại và phát triển như là một khâu trong hệ sinh thái, đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên".
a. tổ hợp nhiều đột biến
b. đột biến
c. một quần thể
d. một nhóm quần thể
e. một cá thể
Tổ hợp đáp án chọn đúng là:

Chọn một câu trả lời

A. Ia, IIb, IIIc, IVd, Ve.

 

B. Ib, IIa, IIIe, IVd, Vc.

 

C. Ib, IIa, IIIc, IVd, Ve.

 

D. Ib, IIa, IIIe, IVc, Vd.

 

 

2

Điểm : 1

Trong một quần thể tự phối, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 100% Aa thì tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ thứ 3 (F3) là:

Chọn một câu trả lời

A. 75%

 

B. 50%

 

C. 25%

 

D. 12,5%

 

E. 6,25%

 

 

3

Điểm : 1

Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là do:

Chọn một câu trả lời

A. Qua các thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần trong đó có các gen lặn có hại được biểu hiện.

 

B. Qua các thế hệ giao phối cận huyết tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần trong đó có các gen lặn có hại được biểu hiện.

 

C. Qua các thế hệ tự thụ phấn và giao phối cận huyết tỉ lệ đồng hợp giảm dần, tỉ lệ dị hợp tăng dần.

 

D. A và B.

 

E. A, B và C.

 

 

4

Điểm : 1

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?

Chọn một câu trả lời

A. Sự thay đổi điều kiện địa lí.

 

B. Sự cách li địa lí.

 

C. Quá trình giao phối.

 

D. Quá trình đột biến.

 

E. Quá trình chọn lọc tự nhiên.

 

 

5

Điểm : 1

Chọn lọc cá thể chỉ áp dụng trong phạm vi:

Chọn một câu trả lời

A. Những tính trạng có hệ số di truyền thấp.

 

B. Dòng tự thụ phấn chọn lọc cá thể một lần.

 

C. Đối với cây giao phấn chọn lọc cá thể nhiều lần.

 

D. Cả A, B và C đều đúng.

 

 

6

Điểm : 1

Để phân biệt sự di truyền của một tính trạng nào đó do gen nằm trên NST thường hay trên NST giới tính quy định người ta sử dụng phương pháp:

Chọn một câu trả lời

A. Lai phân tích.

 

B. Lai thuận nghịch.

 

C. Gây đột biến.

 

D. Lai tế bào.

 

E. Tự thụ phấn.

 

 

7

Điểm : 1

Hội chứng Đao ở người có những biểu hiện cơ bản là:

Chọn một câu trả lời

A. Cổ ngắn, gáy rộng và dẹt.

 

B. Khe mắt xếch, lưỡi dày và dài.

 

C. Cơ thể phát triển chậm, si đần và thường vô sinh.

 

D. Tất cả các biểu hiện trên.

 

 

8

Điểm : 1

Một nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDEFGH. Đột biến làm cho các gen trên NST đó có trình tự thay đổi là: ABEDCFGH. Đột biến trên là dạng đột biến:

Chọn một câu trả lời

A. Mất đoạn.

 

B. Chuyển đoạn.

 

C. Đảo đoạn.

 

D. Lặp đoạn.

 

 

9

Điểm : 1

Những tính chất về số lượng và thành phần loài trong quần xã được đề cập tới

Chọn một câu trả lời

A. Độ đa dạng, quần thể ưu thế, quần thể đặc trưng

 

B. Độ đa dạng, độ nhiều, độ thường gặp, loài ưu thế, loài đặc trưng.

 

C. Loài ưu thế, loài đặc trưng, độ nhiều

 

D. Độ thường gặp, loài ưu thế, loài đặc trưng

 

 

10

Điểm : 1

Tính chất của đột biến gen là:

Chọn một câu trả lời

A. Xuất hiện đồng loạt, có định hướng.

 

B. Xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng.

 

C. Thường làm biến đổi kiểu hình.

 

D. Có lợi, có hại, trung tính.

 

11

Điểm : 1

Cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi kiểu hình là:

Chọn một câu trả lời

A. Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên.

 

B. Quá trìng đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên.

 

C. Ảnh hưởng trực tiếp của môi trường khác nhau.

 

D. Sự phản ứng của cùng một kiểu gen trước môi trường khác nhau.

 

E. Tác dụng đa hiệu của gen.

 

 

12

Điểm : 1

Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể đa bội ở thực vật, do nó có khả năng:

Chọn một câu trả lời

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.

 

B. Kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển.

 

C. Tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào.

 

D. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không thể phân ly.

 

E. Gây ra đột biến gen.

 

 

13

Điểm : 1

Giả sử trong một quần thể động vật giao phối (không có chọn lọc và đột biến), tần số tương đối của 2 alen A = 0,8 ; a = 0,2. Tỷ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn (aa) trong quần thể là:

Chọn một câu trả lời

A. 0,7

 

B. 0,32

 

C. 0,64

 

D. 0,8

 

E. 0,04

 

 

14

Điểm : 1

Dạng cách li nào làm cho hệ gen mở của quần thể trở thành hệ gen kín của loài mới:

Chọn một câu trả lời

A. Cách li địa lí

 

B. Cách li sinh thái

 

C. Cách li di truyền

 

D. Cách li sinh sản

 

E. Tất cả đều đúng

 

 

15

Điểm : 1

Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người

Chọn một câu trả lời

A. Có quan hệ thân thuộc rất gần gũi

 

B. Tiến hoá theo cùng một hướng

 

C. Tiến hoá theo hai hướng khác nhau

 

D. Vượn người là tổ tiên của loài người

 

 

16

Điểm : 1

Trong chọn giống vật nuôi người ta tiến hành:

Chọn một câu trả lời

A. Dùng một giống cao sản để cải tiến một giống có năng suất thấp.

 

B. Dùng những con đực tốt nhất của giống ngoại cho phối với những con cái tốt nhất của địa phương.

 

C. Dùng những con cái tốt nhất của giống ngoại cho phối với những con đực tốt nhất của địa phương.

 

D. A và B.

 

E. A và C.

 

 

17

Điểm : 1

Trong các tính trạng sau đây ở người, tính trạng trội là:

Chọn một câu trả lời

A. Da đen, tóc quăn, môi dày, lông mi dài.

 

B. Da trắng, tóc thẳng, môi mỏng.

 

C. Mù màu, máu khó đông

 

D. Bạch tạng, câm điếc bẩm sinh.

 

E. Lông mi ngắn, môi mỏng.

 

 

18

Điểm : 1

Quá trình giao phối có vai trò gì trong tiến hóa nhỏ?

Chọn một câu trả lời

A. Phát tán đột biến trong quần thể.

 

B. Tạo biến dị tổ hợp có tiềm năng thích nghi với các điều kiện sống mới.

 

C. Trung hoà tính có hại của đột biến.

 

D. Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

 

E. Tất cả đều đúng.

 

 

19

Điểm : 1

Các cơ thể lai xa thường bất thụ là vì:

Chọn một câu trả lời

A. Bộ NST của 2 loài tương đối giống nhau về số lượng, hình dạng NST.

 

B. Bộ NST của 2 loài khác nhau về số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

 

C. Hạt phấn loài này không nảy mầm trên vòi nhụy loài khác.

 

D. Động vật khác loài thường không giao phối do chu kì sinh sản khác nhau.

 

E. C và D.

 

 

20

Điểm : 1

Về mặt di truyền học phương pháp lai cải tiến giống sẽ dẫn đến:

Chọn một câu trả lời

A. Ban đầu làm tăng tỉ lệ đồng hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ dị hợp.

 

B. Ban đầu làm tăng tỉ lệ dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ đồng hợp.

 

C. Không làm thay đổi kiểu gen.

 

D. Ban đầu làm giảm tỉ lệ đồng hợp, sau đó giảm dần tỉ lệ dị hợp.

 

E. Ban đầu làm giảm tỉ lệ dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ đồng hợp.

 

21

Điểm : 1

Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất lúa bị giảm đi. Quan hệ giữa cỏ dại và lúa là mối quan hệ

Chọn một câu trả lời

A. Cộng sinh

 

B. Ký sinh

 

C. Cạnh tranh khác loài

 

D. Hội sinh

 

 

22

Điểm : 1

Khống chế sinh học là hiện tượng

Chọn một câu trả lời

A. Số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm

 

B. Số lượng cá thể của các quần thể thay đổi do sự cố bất thường

 

C. Số lượng cá thể của các quần thể thay đổi theo chu kỳ mùa

 

D. Đảm bảo sự tồn tại của loài trong quần xã

 

 

23

Điểm : 1

Điều nào sau đây SAI đối với chọn lọc hàng loạt:

Chọn một câu trả lời

A. Với cây tự thụ phấn, chọn lọc hàng loạt 1 lần.

 

B. Với cây giao phấn, chọn lọc hàng loạt nhiều lần.

 

C. Áp dụng đối với cây có hệ số di truyền thấp.

 

D. Đơn giản, dễ làm, ít tốn kém.

 

 

24

Điểm : 1

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của sinh học

Chọn một câu trả lời

A. Tìm hiểu các hoạt động của cơ thể sống

 

B. Tìm hiểu đặc điểm của giới vô cơ

 

C. Giải thích cơ chế của các quá trình diễn ra trong các tổ chức sống.

 

D. Giải thích bản chất của các hiện tượng sống

 

 

25

Điểm : 1

Thực vật và động vật có tỉ lệ giao tử mang đột biến khá lớn, vì:

Chọn một câu trả lời

A. Số lượng gen trong tế bào thấp nên tỉ lệ gen đột biến lớn.

 

B. Số lượng gen trong tế bào rất lớn nên số gen đột biến trong mỗi tế bào là không nhỏ.

 

C. Số lượng giao tử tạo ra khá lớn nên có nhiều giao tử đột biến.

 

D. Số lượng giao tử mang đột biến bao giờ cũng bằng số gen mang đột biến.

 

 

26

Điểm : 1

Nhận định dưới đây không phải là khó khăn của việc nghiên cứu di truyền ở người là:

Chọn một câu trả lời

A. Người sinh sản chậm, đẻ ít con.

 

B. Số lượng NST nhiều, nhỏ, ít sai khác về hình dạng, kích thước.

 

C. Số lượng người trong một quần thể ít.

 

D. Vì lí do xã hội không thể áp dụng phương pháp lai hay gây đột biến để nghiên cứu như đối với động vật và thực vật.

 

 

27

Điểm : 1

Vai trò của chọn lọc nhân tạo là:

Chọn một câu trả lời

A. Là nhân tố qui định chiều hướng biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng.

 

B. Là nhân tố qui định tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng.

 

C. Giải thích vì sao mỗi giống vật nuôi hay cây trồng đều thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của con người.

 

D. Cả A, B và C đều đúng.

 

 

28

Điểm : 1

Để sử dụng ưu thế lai đồng thời tạo ra các giống mới người ta có thể sử dụng phương pháp lai:

Chọn một câu trả lời

A. Khác loài.

 

B. Khác dòng.

 

C. Khác thứ.

 

D. A và B.

 

E. A, B và C.

 

 

29

Điểm : 1

Trong các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật thì đặc trưng nào là quan trọng nhất

Chọn một câu trả lời

A. Tỉ lệ giới tính

 

B. Thành phần nhóm tuổi

 

C. Mật độ

 

D. Tỉ lệ sinh sản - tỉ lệ tử vong

 

 

30

Điểm : 1

Người đầu tiên đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hoá là:

Chọn một câu trả lời

A. Menđen.

 

B. Kimura.

 

C. Lamac.

 

D. Đacuyn.

 

31

Điểm : 1

Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen là:

Chọn một câu trả lời

A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các gen.

 

B. Sự trao đổi đoạn NST dẫn đến hoán vị gen.

 

C. Các gen nằm trên cùng 1 NST phân li cùng nhau hình thành nhóm gen liên kết.

 

D. Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong giảm phân tạo giao tử và sự kết hợp của các giao tử trong thụ tinh.

 

E. Sự tiếp hợp quá chặt của NST trong giảm phân.

 

 

32

Điểm : 1

Các loại đột biến gen bao gồm:

Chọn một câu trả lời

A. Thêm một hoặc vài cặp bazơ.

 

B. Mất một hoặc vài cặp bazơ.

 

C. Thay thế một hoặc vài cặp bazơ.

 

D. Đảo vị trí một hoặc vài cặp bazơ.

 

E. Cả A, B, C, D.

 

 

33

Điểm : 1

Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá lớn (tiến hoá vĩ mô) là quá trình hình thành các nhóm phân loại … như …..
1. Trên loài.                      4. Chi, họ, bộ, lớp, ngành.
2. Dưới loài.                     5. Giống, thứ.
3. Giới.
Câu trả lời đúng cần điền lần lượt vào chỗ trống là:

Chọn một câu trả lời

A. 1, 4.

 

B. 1, 5.

 

C. 2, 3.

 

D. 2, 4.

 

E. 1, 5.

 

 

34

Điểm : 1

Căn cứ để phân biệt đột biến thành đột biến tự nhiên - đột biến nhân tạo là:

Chọn một câu trả lời

A. Sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại

 

B. Nguồn gốc gây ra các nguyên nhân gây đột biến.

 

C. Tác nhân gây ra đột biến.

 

D. Mức độ đột biến cao hay thấp.

 

 

35

Điểm : 1

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc và tiến hoá là:

Chọn một câu trả lời

A. Biến dị tổ hợp.

 

B. Biến dị đột biến.

 

C. Biến dị thường biến.

 

D. Biến dị di truyền.

 

E. Vốn gen của quần thể.

 

 

36

Điểm : 1

Đột biến số lượng NST có thể liên quan đến:

Chọn một câu trả lời

A. Một hoặc một số cặp NST không phân li

 

B. Chỉ một cặp NST không phân li

 

C. Toàn bộ các NST không phân li

 

D. A hoặc C.

 

E. B hoặc C

 

 

37

Điểm : 1

Một gen tổng hợp protein bình thường có 200 axit amin. Gen đó bị đột biến tổng hợp ra phân tử protein có 200 axit amin nhưng axit amin thứ 150 bị thay thế bằng một axit amin mới. Dạng đột biến gen đó có thể là:

Chọn một câu trả lời

A. Thêm một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 150.

 

B. Đảo vị trí hoặc thêm một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 150.

 

C. Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 150.

 

D. Mất một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 150.

 

E. Mất hoặc thay thế một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 150.

 

 

38

Điểm : 1

Đột biến thể dị bội có thể:

Chọn một câu trả lời

A. Phát sinh trong quá trình giảm phân và thụ tinh

 

B. Phát sinh trong quá trình nguyên phân

 

C. Xảy ra trên NST thường hoặc NST giới tính

 

D. A và B.

 

E. Cả A, B, C.

 

 

39

Điểm : 1

Đột biến nào dưới đây có thể dẫn đến làm mất hoặc thêm vật chất di truyền trong tế bào ?

Chọn một câu trả lời

A. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

 

B. Mất đoạn và lặp đoạn

 

C. Đảo đoạn và chuyển đoạn

 

D. Lặp đoạn và chuyển đoạn

 

E. Chuyển đoạn tương hỗ

 

 

40

Điểm : 1

Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là:

Chọn một câu trả lời

A. Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của sinh vật.

 

B. Quan niệm những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác động của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động ở động vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.

 

C. Đề xuất khái niệm biến dị.

 

D. Chứng minh sinh giới ngày nay là kết quả của một quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp.

 

E. Bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật.

 

41

Điểm : 1

Tảo quang hợp, còn nấm hút nước tạo thành địa y. Đây là ví dụ về mối quan hệ

Chọn một câu trả lời

A. Ký sinh

 

B. Cộng sinh

 

C. Hội sinh

 

D. Hợp tác

 

 

42

Điểm : 1

Hệ tương tác có khả năng phát triển thành các cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới:

Chọn một câu trả lời

A. Prôtêin – Lipit.

 

B. Prôtêin – Saccarit (hidratcacbon).

 

C. Prôtêin – Prôtêin.

 

D. Prôtêin – Axit nuclêic.

 

 

43

Điểm : 1

Ở thực vật thường gặp khó khăn khi lai xa, vì:

Chọn một câu trả lời

A. Hạt phấn loài này không nảy mầm trên vòi nhuỵ của loài khác.

 

B. Chiều dài của ống phấn không phù hợp với chiều dài vòi nhuỵ nên không thụ tinh được.

 

C. Không phù hợp giữa nhân và tế bào chất của hợp tử.

 

D. Cả A, B và C.

 

 

44

Điểm : 1

Trong một quần thể cỏ tính trạng quy định hoa đỏ (tính trạng trội) và hoa trắng (tính trạng lặn). Khi giao phối ngẫu nhiên, tỷ lệ hoa đỏ là 91%. Tần số tương đối của các alen A, a là:

Chọn một câu trả lời

A. 0,09 : 0,91

 

B. 0,3 : 0,7

 

C. 0,91: 0,09

 

D. 0,7 : 0,3

 

E. 0,9 : 0,1

 

 

45

Điểm : 1

Nguyên nhân, cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là:
1. Phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong phát sinh giao tử.
2. Hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử.
3. Tổ hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trọng thụ tinh
4. Sự tương tác giữa các gen trong hợp tử.
5. Cấu trúc ADN, NST bị biến đổi.
Câu trả lời đúng là:

Chọn một câu trả lời

A. 1, 3.

 

B. 1, 2, 3

 

C. 1, 2, 3, 4

 

D. 1, 2, 3, 5.

 

E. 1, 2, 3, 4, 5.

 

 

46

Điểm : 1

Vi khuẩn E.coli thường được sử dụng làm vi khuẩn chủ tiếp nhận ADN tái tổ hợp và sản xuất prôtêin tương ứng vì:

Chọn một câu trả lời

A. Vật chất di truyền đơn giản, dễ kiểm soát.

 

B. Khả năng sinh sản nhanh.

 

C. Thường không có độc tính đối với đa số sản phẩm.

 

D. A và B đúng.

 

E. Cả A, B, C.

 

 

47

Điểm : 1

Nguyên nhân gây ra đột biến tự nhiên là do:

Chọn một câu trả lời

A. Phóng xạ tự nhiên.

 

B. Hóa chất.

 

C. Sốc nhiệt.

 

D. Bản chất của gen.

 

E. Cả A, B, C, D.

 

 

48

Điểm : 1

Thực vật di cư lên cạn hàng loạt ở kỉ:

Chọn một câu trả lời

A. Cambri.

 

B. Xilua.

 

C. Đêvôn.

 

D. Than đá.

 

E. Pecmơ.

 

 

49

Điểm : 1

Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:

Chọn một câu trả lời

A. Các nòi sinh vật khác nhau thuộc cùng một loài nhưng có kiểu hình tương tự.

 

B. Các loài khác nhau, nhưng vì sống trong điều kiện giống nhau nên tích lũy những biến dị di truyền tương tự.

 

C. Các loài giống nhau, sống trong điều kiện khác nhau nên tích lũy những biến dị di truyền khác nhau.

 

D. Tiến hoá diễn ra theo hướng phân li, tạo thành những nhóm khác nhau có chung nguồn gốc.

 

E. Tạo ra những nhóm có kiểu hình khác nhau thuộc những nguồn gốc khác nhau.

 

 

50

Điểm : 1

Mức phản ứng là:

Chọn một câu trả lời

A. Giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau

 

B. Giới hạn thường biến của một kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

 

C. Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể

 

D. Sự phát sinh những kiểu hình mới do biến dị tổ hợp

 

E. Tất cả đều đúng.

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.