"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Bộ Đề Ôn Thi Đại Học Môn Sinh 6

Bài : 6632                                                                                                                                  

Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, số kiểu lai khác nhau có thể là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 5 kiểu

B. 6 kiểu

C. 7 kiểu

D. 8 kiểu

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6631

 

Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, trong loài, số kiểu gen có thể xuất hiện là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 3 kiểu

B. 4 kiểu

C. 5 kiểu

D. 6 kiểu

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6630

 

Ở người bệnh nào sau đây do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Máu khó đông

B. Hội chứng Đao

C. Bệnh bạch tạng

D. Câm điếc bẩm sinh

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6629

 

Tính trạng nào sau đây trong quá trình di truyền có liên kết giới tính?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Độ dài cánh của ruồi giấm

B. Màu mắt của ruồi giấm

C. Màu thâm ở ruồi giấm

D. Hình dạng hạt của đậu Hà Lan

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6628

 

Di truyền liên kết giới tính là hiện tượng di truyền mà tính trạng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính qui định

B. Chỉ do gen trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định

C. Chỉ do gen trên nhiễm sắc thể giới tính Y qui định

D. Do gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính qui định

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6627

 

Kiến thức về di truyền giới tính đã giúp cho con người:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Chủ động điều chỉnh tỉ lệ đực : cái ở vật nuôi để phù hợp với mục đích sản xuất

B. Giải thích nguyên nhân và cơ chế của các hội chứng liên quan đến đôi nhiễm sắc thể giới tính ở người như XO, XXX, XXY

C. Tạo ra khả năng sinh con trai, con gái theo ý muốn

D. Tất cả đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6626

 

Yếu tố bên trong cơ thể có vai trò quan trọng ảnh hưởng đến giới tính (không kể nhiễm sắc thể giới tính) là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhiệt độ cơ thể

B. Cường độ oxi hoá các chất trong tế bào

C. Độ pH của thể dịch

D. Hoocmôn sinh dục

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6625

 

Ngoài vai trò của nhiễm sắc thể giới tính, giới tính ở động vật còn chịu ảnh hưởng bởi tác động của …..(A)….. và …..(B)….. (A) và (B) là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhiệt độ, hoá chất

B. Môi trường ngoài, hoocmôn sinh dục

C. Ánh sáng, độ pH

D. Độ ẩm, cường độ trao đổi chất

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6624

 

Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực cái xấp xỉ 1 : 1 trong mỗi loài động vật phân tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Giới đực tạo ra một loại tinh trùng, giới cái tạo ra hai loại trứng với tỉ lệ ngang nhau

B. Giới đực tạo ra hai loại tinh trùng với tỉ lệ ngang nhau, giới cái tạo ra một loại trứng duy nhất

C. Một giới tạo ra một loại giao tử, giới còn lại tạo hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

D. Tỉ lệ kết hợp giữa tinh trùng với trứng trong thụ tinh là 1 : 1

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6623

 

Chức năng của nhiễm sắc thể giới tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường không liên kết giới tính

B. Chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính và không xác định giới tính

C. Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính

D. Chỉ xác định giới tính và không chứa gen qui định tính trạng

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6622

 

Điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính không thể hiện ở điểm nào sau đây:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Thành phần hoá học của nhiễm sắc thể

B. Số lượng nhiễm sắc thể trong cùng một tế bào

C. Hình thái nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng giữa cá thể đực và cá thể cái trong loài

D. Về vai trò của nhiễm sắc thể trong việc xác định giới tính của cơ thể

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6621

 

Cơ sở tế bào học của sự xác định giới tính ở động vật phân tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Sự phân li của các nhiễm sắc thể thường trong giảm phân

B. Sự tổ hợp của các nhiễm sắc thể thường trong quá trình thụ tinh

C. Sự co xoắn và tháo xoắn của các nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân

D. Sự phân li và tái tổ hợp của nhiễm sắc thể giới tính trong hai quá trình giảm phân và thụ tinh

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6620

 

Câu có nội dung sai sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhiễm sắc thể giới tính có chức năng xác định giới tính

B. Nhiễm sắc thể giới tính không chứa gen qui định tính trạng thường

C. Tế bào 2n ở người nữ có 2 chiếc nhiễm sắc thể giới tính tương đồng

D. Tế bào 2n ở người nam có 2 chiếc nhiễm sắc thể giới tính không tương đồng

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6619

 

Điều đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Luôn xếp thành cặp tương đồng

B. Luôn xếp thành cặp không tương đồng

C. Có 2 chiếc trong tế bào 2n ở hầu hết các loài

D. Có nhiều cặp trong tế bào

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6618

 

Loại tế bào nào sau đây là tế bào phát sinh do rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong phân bào?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tế bào sinh dưỡng chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) ở người

B. Giao tử không có chứa nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu đực

C. Hợp tử chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) về sau phát triển thành bọ nhậy cái

D. Cả 3 loại tế bào trên

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6617

 

Ở người loại giao tử nào sau đây chắc chắn là tinh trùng?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 22A + Y

B. 22A + X

C. 22A + XX

D. 23A + X

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6616

 

Loài nào sau đây mà giới đực được xem là giới dị giao tử?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Bồ câu

B. Ếch

C. Tằm dâu

D. Rệp

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6615

 

Hai loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng đực có chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính tương đồng?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Ruồi giấm và dâu tây

B. Dâu tây và gà

C. Gà và thỏ

D. Me chua và chuột

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6614

 

Giống nhau giữa 3 loài: rệp, bọ xít, châu chấu thể hiện ở điểm nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bằng nhau

B. Đều luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào

C. Tế bào sinh dưỡng bình thường ở giới đực chỉ có một chiếc nhiễm sắc thể giới tính

D. Giao tử tạo ra đều không chứa nhiễm sắc thể giới tính

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6613

 

Loài nào sau đây trong tế bào sinh dưỡng của giới cái chỉ chứa một chiếc nhiễm sắc thể giới tính?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Châu chấu

B. Bọ nhậy

C. Bồ câu

D. Thỏ

Đáp án là : (B)

 

 

Bài : 6612                                                                                                                                  

Gen chứa trên cặp giới tính XY có đặc điểm khác với gen trên cặp nhiễm sắc thể thường là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Không hình thành cặp alen với nhau

B. Có khả năng tự nhân đôi

C. Có thể bị đột biến tạo nên các biến dị di truyền

D. Qui định tính trạng của cơ thể

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6611

 

Trong giảm phân, cặp nhiễm sắc thể giới tính có hoạt động nào sau đây khác với cặp nhiễm sắc thể thường?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cặp giới tính XY luôn không xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo

B. Phân li về các cực của tế bào

C. Sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

D. Có các hoạt động co xoắn và tháo xoắn

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6610

 

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục và không có trong tế bào sinh dưỡng

B. Số nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào tương đương với số nhiễm sắc thể thường

C. Trong giao tử của mỗi loài chỉ luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính

D. Gen trên nhiễm sắc thể giới tính cũng có hiện tượng liên kết với nhau giống như gen trên nhiễm sắc thể thường

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6609

 

Loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể giới tính khá nhau giữa giới đực và giới cái?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Ruồi giấm

B. Bọ xít

C. Tinh tinh

D. Đậu Hà Lan

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6608

 

Đặc điểm của cặp nhiễm sắc thể giới tính khác với cặp nhiễm sắc thể thường là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Là cặp tương đồng

B. Có chứa các cặp gen alen với nhau

C. Gồm 2 chiếc có thể có hình dạng khác nhau

D. Có chứa trong tế bào sinh dục chín

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6607

 

Đặc điểm của nhiễm sắc thể giới tính khác với nhiễm sắc thể thường là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Được chứa trong nhân của tế bào

B. Có 2 thành phần cấu tạo là ADN và prôtêin

C. Khác nhau giữa hai giới đực và cái trong loài

D. Chứa gen qui định tính trạng

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6606

 

Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là biến dạng của triển khai biểu thức (3 : 1)2

Chọn một đáp án dưới đây

A. 9 : 7

B. 9 : 6 : 1

C. 12 : 3 : 1

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6605

 

Trong phép lai 1 cặp tính trạng, người ta thu được kết quả sau đây:
120 cây quả tròn : 20 cây quả dẹt : 20 cây quả dài Kết luận nào sau đây sai?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Con lai có 8 tổ hợp

B. Có tác động gen không alen

C. Bố mẹ đều dị hợp 2 cặp gen

D. Hai gen qui định tính trạng không cùng lôcut với nhau

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6604

 

Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật phân li độc lập

B. Qui luật hoán vị gen

C. Tác động gen kiểu bổ trợ

D. Tác động gen kiểu át chế

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6603

 

Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây do tác động gen kiểu át chế tạo ra?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 120 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 10 hoa trắng

B. 90 hoa đỏ : 60 hoa hồng : 10 hoa trắng

C. 72 hoa đỏ : 56 hoa trắng

D. 165 hoa đỏ : 11 hoa trắng

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6602

 

Kết quả kiểu hình nào sau đây do tác động gen kiểu bổ trợ tạo ra?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 60 hoa đỏ : 15 hoa hồng : 5 hoa trắng

B. 117 hoa đỏ : 27 hoa trắng

C. 150 hoa đỏ : 10 hoa trắng

D. 45 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 5 hoa trắng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6601

 

Ở 4 phép lai khác nhau người ta thu được 4 kết quả sau đây và hãy cho biết kết quả nào được tạo từ tác động gen kiểu cộng gộp?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 81 hạt vàng : 63 hạt trắng

B. 375 hạt vàng : 25 hạt trắng

C. 130 hạt vàng : 30 hạt trắng

D. 180 hạt vàng : 140 hạt trắng

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6600

 

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp.
F1 lai với cơ thể mạng kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để thu được ở con lai có 100% lông trắng?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AAbb, kiểu hình lông trắng

B. aaBB, kiểu hình lông đen

C. aabb, kiểu hình lông trắng

D. AABB, kiểu hình lông trắng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6599

 

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp.
Cặp P thuần chủng đã được mang lai có thể là trường hợp nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. P: AABB (lông trắng) x aabb (lông trắng)

B. P: AABB (lông trắng) x aaBB (lông đen)

C. P: AAbb (lông trắng) x AAbb (lông trắng)

D. P: aaBB (lông đen) x aaBB (lông đen)

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6598

 

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp.
Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AaBb, kiểu hình lông trắng

B. aaBb, kiểu hình lông đen

C. Aabb, kiểu hình lông trắng

D. Aabb, kiểu hình lông trắng

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6597

 

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp.
Tỉ lệ kiểu hình của F1 là kết quả nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 9 lông trắng : 7 lông đen

B. 13 lông trắng : 3 lông đen

C. 15 lông trắng : 1 lông đen

D. Có thể là 1 trong 3 tỉ lệ trên

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6596

 

Phép lai nào sau đây tạo ra 8 tổ hợp ở con lai?

Chọn một đáp án dưới đây

A. P: AaBb x Aabb và P: AaBb x aaBb

B. P: Aabb x Aabb và P: aaBb x aaBb

C. P: AABB x aabb

D. P: AaBb x AaBb

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6595

 

Ở thỏ chiều dài tai do 2 cặp gen tương tác qui định và cứ mỗi gen trội qui định tai dài 7,5cm. Thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm.
Phép lai nào sau đây cho con đều có tai dài 20cm?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AABB x aabb hoặc AAbb x aaBB

B. AAbb x AAbb

C. aaBB x aaBB

D. Cả A, B, C đều đúng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6594

 

Ở thỏ chiều dài tai do 2 cặp gen tương tác qui định và cứ mỗi gen trội qui định tai dài 7,5cm. Thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm. Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào sau đây qui định và có chiều dài là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AAbb, chiều dài tai 40cm

B. AABB, chiều dài tai 40cm

C. AABB, chiều dài tai 30cm

D. aaBB, chiều dài tai 20cm

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6593

 

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ.
Nếu cho F1 nói trên lai phân tích thì kết quả thu được sẽ là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 1 hoa đỏ : 2 hoa trắng : 1 hoa hồng

B. 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng

C. 1 hoa đỏ : 4 hoa trắng : 3 hoa hồng

D. 1 hoa đỏ : 4 hoa hồng : 1 hoa trắng

Đáp án là : (B)

 

 

Bài : 6592                                                                                                                                  

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ.
Cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen, kiểu hình như thế nào để tạo ra con có 100% hoa đỏ?

Chọn một đáp án dưới đây

A. AAbb, kiểu hình hoa hồng

B. aaBB, kiểu hình hoa hồng

C. AABB, kiểu hình hoa đỏ

D. aabb, kiểu hình hoa trắng

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6591

 

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ
Nếu cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai F2 là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 9 hoa đỏ : 6 hoa hồng : 1 hoa trắng

B. 9 hoa đỏ : 4 hoa hồng : 1 hoa trắng

C. 12 hoa đỏ : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng

D. 6 hoa đỏ : 1 hoa hồng : 1 hoa trắng

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6590

 

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ
Kiểu gen của cặp P thuần chủng đã mang lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. P: AAbb x AAbb

B. P: aaBB x aaBB

C. P: AAbb x aabb hoặc P: aaBB x aabb

D. P: AABB x aabb hoặc P: AAbb x aaBB

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6589

 

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ
Kiểu gen qui định màu hoa hồng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. A-B- hoặc A-bb

B. Aabb hoặc aaB-

C. A-bb hoặc aaB-

D. A-B- hoặc aabb

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6588

 

Ở một loài thực vật, hai gen trội A và B tác động bổ trợ nhau qui định dạng quả tròn, thiếu 1 hoặc thiếu cả 2 loại gen trên đều tạo ra dạng quả dài.
Nếu cho cây P nói trên lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình của con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 3 quả tròn : 1 quả dài

B. 1 quả tròn : 3 quả dài

C. 100% quả tròn

D. 100% quả dài

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6587

 

Ở một loài thực vật, hai gen trội A và B tác động bổ trợ nhau qui định dạng quả tròn, thiếu 1 hoặc thiếu cả 2 loại gen trên đều tạo ra dạng quả dài.
Tỉ lệ kiểu hình của F1 tạo ra từ P: AaBb x AaBb là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 9 quả tròn : 7 quả dài

B. 5 quả tròn : 3 quả dài

C. 7 quả tròn : 1 quả dài

D. 15 quả tròn : 1 quả dài

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6586

 

Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây của F2 chắc chắn được tạo ra từ cặp P thuần chủng về hai cặp gen tương phản?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 56,25% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 6,25 hoa trắng

B. 50% hoa hồng : 25% hoa đỏ : 25% hoa trắng

C. 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng

D. 50% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 12,5% hoa trắng

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6585

 

Điểm giống nhau trong tác động gen không alen giữa ba tỉ lệ kiểu hình F2: 9 : 7; 9 : 6 : 1 và 9 : 3 : 3 : 1 là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tính trạng do hai gen không alen tương tác với nhau qui định

B. Đều là kiểu tác động át chế

C. Các gen tác động cộng gộp qui dịnh tính trạng

D. F1 thuần chủng về hai cặp gen tương phản

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6584

 

Sự di truyền tính trạng có tác động gen xuất hiện ở:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật phân li độc lập

B. Qui luật hoán vị gen

C. Qui luật tác động gen không alen

D. Tất cả các qui luật nói trên

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6583

 

F1 chứa hai cặp gen dị hợp tạo 4 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau được chi phối bởi:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật phân li độc lập và qui luật hoán vị gen

B. Định luật phân li độc lập và qui luật tác động gen không alen

C. Qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

D. Định luật phân li độc lập, qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6582

 

Biến dị tổ hợp tạo ra kiểu hình mới ở con lai chỉ là sự sắp xếp lại các kiểu hình của bố mẹ theo một cách khác ở qui luật di truyền nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật phân li độc lập và qui luật hoán vị gen

B. Qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen

C. Qui luật liên kết gen và qui luật tương tác gen

D. Qui luật tương tác gen và định luật phân li độc lập

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6581

 

Tác động át chế gen không alen là hiện tượng:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gen trội át hoàn toàn gen lặn cùng lôcut với nó

B. Gen trội át không hoàn toàn gen lặn cùng lôcut với nó

C. Gen trội át không hoàn toàn tất cả các gen lặn không cùng lôcut với nó

D. Gen này kìm hãm khả năng biểu hiện của gen khác không cùng lôcut

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6580

 

Biến dị tổ hợp dẫn đến tạo ra ở con lai kiểu hình mới hoàn toàn xuất hiện ở qui luật di truyền nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật phân li độc lập

B. Qui luật liên kết gen

C. Qui luật hoán vị gen

D. Qui luật tương tác gen

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6579

 

Điểm có ở qui luật liên kết gen và không có ở qui luật tác động gen không alen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Cơ thể di truyền dựa trên sự phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân và tái tổ hợp nhiễm sắc thể trong thụ tinh

B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

C. Các gen không alen cùng phân li và cùng tổ hợp trong giảm phân và thụ tinh

D. Làm tăng tính đa dạng về kiểu gen và kiểu hình ở đời con

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6578

 

Điểm giống nhau giữa các hiện tượng: phân li độc lập, hoán vị gen và tác động gen không alen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tỉ lệ các loại giao tử tạo ra trong giảm phân luôn ngang nhau

B. Tỉ lệ kiểu hình của con lai luôn bằng hoặc là biến dạng của triển khai biểu thức (3 : 1)n

C. Tạo ra sự di truyền bền vững cho từng nhóm tính trạng

D. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6577

 

Điểm giống nhau của các qui luật di truyền: phân li độc lập, liên kết gen, hoán vị gen và tác động gen không alen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. F1 chứa 2 cặp gen dị hợp đều tạo ra bốn loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau

B. Nếu P thuần chủng về các cặp gen tương phản thì F1 đồng tính và F2 phân tính

C. Đều tạo ra nhiều loại kiểu gen, kiểu hình ở đời sau dẫn đến tính đa dạng của sinh vật

D. Đều có hiện tượng át chế lẫn nhau giữa các gen alen

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6576

 

Điểm giống nhau giữa hiện tượng tác động gen không alen và hiện tượng hoán vị gen:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do

B. Kết quả của sự di truyền đều phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể

C. Lai thuận và lai nghịch đều cho kết quả giống nhau

D. Đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6575

 

Điểm nào sau đây không phải là điểm chung của định luật phân li độc lập và qui luật tác động gen không alen?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh

B. Có hiện tượng gen trội át gen lặn alen với nó

C. Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

D. F1 chứa n cặp gen dị hợp lai với nhau, F2 có 4n tổ hợp giao tử và 3n kiểu gen

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6574

 

Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là của tác động gen không alen, kiểu cộng gộp?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 93,75% : 6,25%

B. 75% : 18,75% : 6,25%

C. 81,25% : 18,75%

D. 56,25% : 43,75%

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6573

 

Hai tỉ lệ kiểu hình thuộc hai kiểu tác động gen không alen khác nhau là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 13 : 3 với 12 : 3 : 1

B. 9 : 7 với 13 : 3

C. 9 : 6 : 1 với 9 : 3 : 3 : 1

D. 9 : 3 : 3 : 1 với 9 : 7

Đáp án là : (B)

 

 

Bài : 6572                                                                                                                                  

Giống nhau giữa tỉ lệ kiểu hình 12 : 3 : 1 với 13 : 3 trong phép lai một cặp tính trạng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Đều là tác động át chế

B. Đều là tác động bổ trợ

C. Đều là tác động cộng gộp

D. Đều là tác động tích luỹ

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6571

 

Phép lai một cặp tính trạng có con lai có 16 tổ hợp. Tỉ lệ kiểu hình dưới đây của tác động át chế là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 15 : 1

B. 13 : 3

C. 9 : 7

D. 9 : 6 : 1

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6570

 

Phép lai một cặp tính trạng cho con lai có 16 tổ hợp. Tỉ lệ kiểu hình dưới đây không phải của tác động bổ trợ là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 9 : 7

B. 9 : 6 : 1

C. 12 : 3 : 1

D. 9 : 3 : 3 : 1

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6569

 

Cơ thể chứa hai cặp gen dị hợp giảm phân bình thường tạo được 4 loại giao tử không thuộc qui luật di truyền nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Định luật phân li độc lập

B. Qui luật tương tác gen không alen

C. Qui luật hoán vị gen

D. Qui luật liên kết gen

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6568

 

Hai tỉ lệ kiểu hình nào sau đây thuộc cùng một kiểu tác động gen không alen?

Chọn một đáp án dưới đây

A. 15 : 1 và 13 : 3

B. 12 : 3 : 1 và 9 : 7

C. 13 : 3 và 12 : 3 : 1

D. 15 : 1 và 9 : 6 : 1

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6567

 

Hai hay nhiều gen không alen cùng tương tác và làm xuất hiện một tính trạng mới là kiểu tác động:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Át chế

B. Bổ trợ

C. Cộng gộp

D. Tích luỹ

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6566

 

Kiểu tác động gen không alen mà trong đó mỗi gen có vai trò như nhau và sự phát triển của cùng một tính trạng được gọi là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Tác động cộng gộp

B. Tác động át chế

C. Tác động bổ trợ

D. Tác động át chế và tác động bổ trợ

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6565

 

Điểm nào sau đây không phải của tác động gen không alen?

Chọn một đáp án dưới đây

A. Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh

B. Tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau

C. Xảy ra hiện tượng gen trội lấn át gen lặn alen với nó

D. Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở đời con

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6564

 

Tác động gen không alen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. Một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng khác nhau

B. Nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác qui định một tính trạng

C. Hai alen trên cùng một lôcut của cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tương tác qui định một tính trạng

D. Nhiều gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tương tác qui định một tính trạng

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6563

 

Tỉ lệ của mỗi loại giao tử được tạo từ kiểu gen với cặp gen Dd hoán vị với tần số là 10%:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 45% ABD, 45% abd, 5% Abd, 5% aBD

B. 45% Abd, 45% aBD, 5% ABD, 5% abd

C. 45% ABD, 45% aBD, 5% Abd, 5% abd

D. 45% ABD, 45% abd, 5% ABd, 5% abD

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6562

 

Cơ thể mang kiểu gen mỗi gen qui định một tính trạng lai phân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 9 : 9 : 3 : 3 : 1 : 1

B. 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1

D. 4 : 4 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1 : 1

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6561

 

Trong một tế bào, xét ba cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường với cặp gen Bb phân li độc lập với hai cặp gen còn lại. Kiểu gen của tế bào được viết là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. hoặc

B. hoặc

C. hoặc

D. hoặc

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6560

 

Mỗi gen qui định một tính trạng và tính trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho kết quả về kiểu hình giống với ở phép lai gen phân li độc lập AaBb x aabb?

Chọn một đáp án dưới đây

A. liên kết gen hoàn toàn

B. có xảy ra hoán vị gen

C. liên kết gen hoàn toàn

D. có xảy ra hoán vị gen với tần số 50%

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6559

 

Cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng lai phân tích có xảy ra hoán vị với tần số 25% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 75% : 25%

B. 37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5%

C. 25% : 25% : 25% : 25%

D. 42,5% : 42,5% : 7,5% : 7,5%

Đáp án là : (B)

 

Bài : 6558

 

Với mỗi gen qui định một tính trạng và tần số hoán vị gen nhỏ hơn 50% thì phép lai nào sau đây cho kết quả 2 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau?

Chọn một đáp án dưới đây

A.

B.

C.

D.

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6557

 

Khi xảy ra hoán vị thì kiểu gen nào sau đây cho tỉ lệ về giao tử khác với liên kết gen hoàn toàn?

Chọn một đáp án dưới đây

A.

B.

C.

D.

Đáp án là : (C)

 

Bài : 6556

 

Nếu thì tỉ lệ kiểu hình của F1 là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 50% thân cao, lá ngắn : 50% thân thấp, lá dài

B. 100% thân thấp, lá ngắn

C. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài

D. 25% cao, dài : 25% cao, ngắn : 25% thấp, dài : 25% thấp, ngắn

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6555

 

Nếu thực hiện phép lai thì tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 75% thân cao, lá dài : 25% thân cao, lá dài

B. 100% thân cao, lá ngắn

C. 100% thân thấp, lá ngắn

D. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá ngắn

Đáp án là : (D)

 

Bài : 6554

 

Ở một loài thực vật, gen A: thân cao, gen a: thân thấp, gen B: lá dài, gen b: lá ngắn. Hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường và không xuất hiện tính trạng trung gian
Kết quả về kiểu hình của phép lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 75% thân cao, lá dài : 25% thân cao, lá ngắn

B. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài

C. 50% thân cao, lá dài : 50% thân thấp, lá ngắn

D. 50% thân thấp, lá ngắn : 50% thân cao, lá ngắn

Đáp án là : (A)

 

Bài : 6553

 

Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A. 50% ABD : 50% ABd

B. 50% aBD : 50% aBd

C. 25% aBD : 25% ABd : 25% aBD : 25% aBd

D. 25% ABd : 25% AbD : 25% abD : 25% abd

Đáp án là : (C)

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.