Skip to main content

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT - HÌNH HỌC 8

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT - HÌNH HỌC 8

NĂM HỌC: 2012 - 2013

 

Bài 1. Cho tứ giác ABCD.Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Hỏi tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao?

 

Bài 2. Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi D là điểm đối xứng của A qua M. Gọi K là trung điểm của MC, E là điểm đối xứng của D qua K.

a)  Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình thoi.

b)  Chứng minh rằng tứ giác AMCE là hình chữ nhật.

c)  AM và BE cắt nhau tại I. Chứng minh: I là trung điểm của BE..

d)  Gọi O là giao điểm của CI và AK. Chứng minh O là trọng tâm của tam giác BEC

 

Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM và CD.

a) Tính độ dài AM biết AB = 6cm, AC = 8cm

b) Chứng minh tứ giác ADMC là hình thang vuông.

 

Bài 4. Cho tam giác ABC cân tại A có H, N, M lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. Gọi G là điểm đối xứng của M qua N.

a) Chứng minh tứ giác BHNM là hình bình hành.

b) Chứng minh tứ giác AMCG là hình chữ nhật.

c) Tứ giác AHMN là hình gì ? Vì sao ?

 

Bài 5. Cho (AB < AC ) có đường cao AH. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

a) Chứng minh: tứ giác BCNM là hình thang.

b) Chứng minh: tứ giác AMKN là hình bình hành.

c) Gọi D là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh: tứ giác ADBH là hình chữ nhật.

d) Tìm điều kiện của  để tứ giác AMKN là hình vuông.

 

Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), lấy M tùy ý thuộc BC. Từ M kẻ ME vuông góc với AC, MD vuông góc với AB, AM cắt DE tại O

a)  Chứng minh: ADMC là hình thang

b)  Chứng minh: O là trung điểm của DE

c)  Tìm vị trí điểm M để AM có độ dài nhỏ nhất. Tính diện tích của tam giác MDE trong trường hợp ấy với  AB = AC = 4cm.

 

Bài 7. Cho rABC vuông tại A (AB<AC). Gọi M, N, O lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.

a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang.

b) Chứng minh tứ giác BMNO là hình bình hành.

c) Chứng minh tứ giác ANOM là hình chữ nhật.

d) Gọi E là điểm đối xứng của O qua N, I là giao điểm của AO và MN. Chứng minh ba điểm E, I, B thẳng hàng.

 

Bài 8. Cho tứ giác ABCD  có AB = AD . Gọi  M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, AD .

a) Chứng minh: Tứ giác QMBD là hình thang cân

b) Gọi  I , K lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh: tứ giác KMIP là hình bình hành và MP, NQ, IK cùng đi qua một điểm

c) Chứng minh : MP + NQ  < P ABCD

Bài 9 : Cho D ABC vuông tại A  có đường cao AH. Từ H kẽ HN  ^ AC và HM  ^ AB.

a) Chứng minh : AH = MN

b) Gọi D là điểm đối xúng của H qua M , E  là điểm  đối xúng của H qua N . Chứng minh : A là trung điểm của DE

c) Chứng minh : BC 2 = BD +  CE +  2BH . CH .

 

Bài 10. Cho hình chữ nhật ABCD ( AB > AD ). Trên cạnh AD, BC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM = CN

a) Chứng minh rằng BM // DN

b) Gọi O là trung điểm của BD. Chứng minh AC, BD, MN đồng quy tại O

c) Qua O vẽ đường thẳng d vuông góc với BD, d cắt AB tại P, cắt CD tại Q. Chứng minh: tứ giác PBQD là hình thoi

d) Đường thẳng qua B song song với PQ  và đường thẳng qua Q song song với BD cắt nhau tại K. Chứng minh  tứ giác OBKQ là hình chữ nhật và

 

Bài 11. Cho hình thang cân ABCD (AB//CD và AB < CD). Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, CD, BD, AC.

a) Chứng minh MPNQ là hình thoi

b) Gọi HK là đường trung bình của hình thang ABCD. Chứng minh rằng H, K, P, Q thẳng hàng.

 

Bài 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 2AB. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm AB, AC, BC.

a) Chứng minh: BHIK là hình bình hành

b) Chứng minh: AK = HI và HK = KI

c) Gọi M là trung điểm HK và gọi N là điểm đối xứng của A qua M. Chứng minh ABNI là hình vuông và N, K, I thẳng hàng

d) So sánh chu vi tam giác ABC và chu vi tứ giác ABNI?

 

Bài 13. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Kẻ HE vuông góc với AB tại E và HF vuông góc với AC tại F.

a/ Chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật.

b/ Trên tia đối của tia FH lấy điểm M sao cho FH = FM. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho EH = EN. Chứng minh tứ giác AEFM, AFEN là hình bình hành

c/ Chứng minh A, M, N thẳng hàng.

 

Bài 14. Cho hình chữ nhật ABCD ( AB >  BC )  . Gọi E là điểm đối xứng của B qua A , F là điểm đối xứng của B qua C .

a) Chứng minh: E , D , F thẳng hàng .

b) Kẻ BH ^ EE. Từ H kẽ HP ^ AB ; HQ ^ BC . Tứ giác BPHQ là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh: BD  ^  PQ

 

Bài 15. Cho  nhọn (AB < AC). Gọi AH là đường cao M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

a) Chứng minh tứ giác BMNK là hình bình hành

b) Gọi D là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh tứ giác ADBH là hình chữ nhật

c) Gọi I là trung điểm của NK. Chứng minh ba điểm C, M, I thẳng hàng

d) Tìm điều kiện của  để tứ giác AMKN là hình chữ nhật

 

 

Chúc các em làm bài kiểm tra thật tốt!

 

Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...