"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Chương IV. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

§1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.
LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN

A/ KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN NHỚ

I. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng :

1. Bất đẳng thức : Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b, a £ b, a ³ b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.

Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b, a £ b, a ³ b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.

2. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Tính chất. Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

II. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Tính chất : Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

Tính chất : Khi nhân cả hai số của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

3. Tính chất bắc cầu của thứ tự : Với ba số a, b, c ta có: nếu a < b và b < c thì a < c.

B/ BÀI TẬP :

& BÀI TẬP CƠ BẢN

91. Cho x > y, hãy so sánh :

a) x + 2009 và y + 2009                 b) x – 2010 và y – 2010                      c) x + y và 2y

92. Hãy so sánh m và n nếu :

a) m + 2009 ³ n + 2009                  b) m – 2009 £ n – 2009.

93. Cho x £ y, hãy so sánh :

a) 2009x và 2009y                          b) 69x – 7 và 69y – 7

c) –60x và –60y                              d) –75x + 8 và –75y + 8.

94. Cho m > n. Chứng minh rằng :

a) m + 2009 > n + 2007                  b) 8m – 5 > 8n – 5                               c) 9m + 2 > 9n – 1.

95. Chứng minh :

a) 20(–11) + 2009 < 20(–10) + 2009                      b) (–30)4 + 75 < (–30) (–4) + 75

96. Cho a < b. chứng minh :

a) 8a + 5 < 8b + 5                                                   b) –9a – 34 > –9b – 34.

97. So sánh m và n nếu :

a) m + 4 ³ n + 4                                                      b) –6m £ –6n

c) 5m – 8 > 5n – 8                                      d) –2m – 7 < –2n – 7.

98. Cho p > q, hãy so sánh :

a) –3000p và –3000q                      b) 500p – 9 và 500q – 9                      c) 45p + 96 và 45q + 95.

99. So sánh số x và số 0 nếu :

a) 7x < 9x                                       b) 8x < 7x                                c) –5x > –9x.

& BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

100. Chọn câu trả lời đúng :

Xét các khẳng định sau : (I) x – 472 ³ y – 472 nếu x ³ y ; (II) x ³ y nếu x – 472 ³ y – 472.

A. Chỉ có (I) đúng                                                  B. Chỉ có (II) đúng

C. Cả (I) và (II) đúng                                             D. Cả (I) và (II) sai.

& BÀI TẬP NÂNG CAO

101. Chứng minh rằng :

a) a2 + b2 ³ 2ab                                           b) (a + b)2 ³ 4ab                      c) 2(a2 + b2) ³ (a + b)2

d) (ax + by)2 £ (a2 + b2) (x2 + y2)                e) a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ³ a(b + c + d + e)

f) a2 + b2 + c2 ³ ab + bc + ca.

102. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

a)  ³ 2                                              b) a3 + b3 ³ a2b + ab2               c)  ³ a + b + c

d)  ³ a + b + c                       e)

f)  £ 3(a + b + c).

103. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng :

a) a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)                             b) (a + b + c)(a – b + c)(–a + b + c) £ abc

& BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN

104. a) Chứng minh các bất đẳng thức sau :

1) (a2 + b2)(a2 + 1) ³ 4a2b, với mọi a, b.                 2) , với mọi a, b > 0

3)  

(Đề thi chọn HSG Toán 8, Trường THCS Hoa Lư, Quận 9 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 2000 – 2001)

b) 1) Chứng minh bất đẳng thức : a2 + b2 + c2 ³ ab + bc + ac

2) Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh :  

(Đề thi chọn HSG Toán 8, Trường Nguyễn Du, Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 2001 – 2002)

c) Cho a ³ b ³ c > 0. Chứng minh bất đẳng thức :  

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Quận 6 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 1998 – 1999)

105. a) Cho ba số a, b, c sao cho : 0 £ a £ 2, 0 £ b £ 2, 0 £ c £ 2 và a + b + c = 3.

Chứng minh rằng a2 + b2 + c2 £ 5

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Quận 6 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 1998 – 1999)

b) Cho x, y là số dương thoả mãn x3 + y4 £ x2 + y3. Chứng minh rằng :

       1. x3 + y3 £ x2 + y2                             

2. x2 + y3 £ x + y2

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 9, Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 2004 – 2005)

c) Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng 0 < a + b £ 2.

(Đề thi vào lớp 10 chuyên Toán,Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong,TP.HCM, năm học 2008 – 2009)

 

§2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

A/ KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN NHỚ

I. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

1. Mở đầu

– Ta gọi hệ thức 16x + 5 ³ 70 (1) là một bất phương trình với ẩn là x; trong đó 16x + 5 là vế trái và 70 là vế phải của bất phương trình.

– Khi thay giá trị x = 5 vào (1), ta được: 16.5 + 5 ³ 70 là khẳng định đúng. Ta nói số 5 (hay giá trị x = 5) là một nghiệm của bất phương trình (1).

– Khi thay x = 2 vào (1), ta được: 16.2 + 5 ³ 75 là khẳng định sai. Ta nói số 2 (hay giá trị x = 2) không phải là nghiệm của bất phương trình (1).

2. Tập nghiệm của bất phương trình

– Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình.

– Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó.

Ví dụ 1: Bất phương trình x > 3 có tập nghiệm là {x | x > 3}. Tập hợp này được biểu diễn trên trục số như hình vẽ bên.

 

 


Ví dụ 2: Bất phương trình x £ 2 có tập nghiệm là {x | x £ 2}. Tập hợp này được biểu diễn trên trục số như hình vẽ bên.

 

3. Bất phương trình tương đương

Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương và dùng kí hiệu "Û" để chỉ sự tương đương đó. Ví dụ 3: x £ 2 Û 2 ³ x.

II. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

1. Định nghĩa

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b £ 0, ax + b ³ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ¹ 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

2. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

b) Quy tắc nhân với một số: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

– Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;

– Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.

3. Cách giải :Bất phương trình bậc nhất một ẩn ax + b < 0 được giải như sau: ax + b < 0 Û ax < –b (1)

· Nếu a > 0 thì (1) Û x < –                                            · Nếu a < 0 thì (1) Û x > –.

Vậy nghiệm của bất phương trình ax + b < 0 là x < – nếu a > 0; x > – nếu a < 0.

B/ BÀI TẬP

& BÀI TẬP CƠ BẢN

106. Viết tập nghiệm của mỗi bất phương trình bằng kí hiệu tập hợp, rồi biểu diễn chúng trên trục số.

a) x < 0                                           b) x > –3.

107. a) Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau :

1. 6x < 18                                  2. –3x > 24                  3. –6x £ –90                4. 8x ³ –40.

b) Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau :

1. x < 4                       2. –x >                           3. x £                 4. –x ³.

108. Giải thích sự tương đương sau :

a) x – 7 < 9 Û x + 3 < 19                          b) –5x ³ 3 Û 20x £ –12.

109. Các bất phương trình sau có tương đương không ? Vì sao ?

a) x – 5 > 0 và –2x < –10               b) –2x – 6 < 5 – 3x và êx ê < 11.

110. Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 3x – 7 > 23                                             c) –2 – 2x £ –10

b) 5x – 9 < 6                                               d) 3 – 10x ³ 33.

111. Cho bất phương trình (x – 3)2 > 0 (1)

a) Chứng minh rằng : x = 4 ; x = –1 ; x = –3 là các nghiệm của bất phương trình (1).

b) Có thể kết luận rằng với mọi giá trị của ẩn số x đều là nghiệm của bất phương trình (1) hay không ?

112. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Viết ra hai bất phương trình có cùng tập nghiệm)

 

 

 

113. Tìm giá trị của x sao cho :

a) Giá trị của biểu thức 5x – 8 không âm. b) Giá trị của biểu thức –3x + 5 không dương.

114. Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số :

a)  < 3                                                       b)  > 5

c)  ³ 7                                                          d)  ³ .

& BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

115. Chọn câu trả lời đúng :

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x £ –2

A. Hình 1                           B. Hình 2                                C. Hình 3                                D. Hình 4.

 

 

 

 

 

 


& BÀI TẬP NÂNG CAO

116. Giải các bất phương trình sau :

a)  ³ –3                                b)  < 4

c)  > –19.

117. Giải các bất phương trình sau :

a)  >  

b)  £  

c)  < .

118. Giải và biện luận bất phương trình sau : (m + 2)x > (m + 2)(m – 5).

119. Hãy lập bất phương trình của bài toán sau :

Quãng đường AB dài 141 km. Lúc 6 giờ một mô tô khởi hành đi từ A đến B, trong giờ thứ nhất mô tô đi với vận tốc 29 km/giờ. Hỏi trong quãng đường còn lại mô tô phải đi với vận tốc là bao nhiêu để đến B trước 10 giờ 30 phút ?

& BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN

120. Giải các bất phương trình sau :

a) .

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Quận Tân Bình – TP. Hồ Chí Minh, năm học 2003 – 2004)

b) x2 – 3x > 0.

(Đề thi chọn HSG Toán 8, Trường  Nguyễn Du, Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 2000 – 2001)

c)  > 2.

(Đề thi chọn HSGToán 8, Trường Nguyễn Gia Thiều, Quận Tân Bình – TP.HCM, năm  2000 – 2001)

 

§3. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

A/ KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN NHỚ

Cách giải phương trình dạng ½A½ = B

Cách 1 :      ½A½ = B Û                       Cách 2 :          ½A½ = B Û

· Chú ý : Nếu việc giải bất phương trình trong hệ quá phức tạp thì ta chỉ cần giải phương trình trong hệ, rồi thử các giá trị vừa tìm được của ẩn có thoả mãn bất phương trình trong hệ hay không. Từ đó xác định được nghiệm của phương trình ½A½ = B.

B/ BÀI TẬP

& BÀI TẬP CƠ BẢN

121. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức :

a) A = 5x – 9 + ½3x½ trong hai trường hợp : x ³ 0 và x < 0

b) B = x – ½8x½ – 26 trong hai trường hợp : x £ 0 và x > 0

c) C = ½x + 5½ + 6x – 5 khi x ³ –5

d) D = ½13 – x½ + x + 13 khi x > 13.

122. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức :

a) A = 48 + ½2x – 8½ khi x < 4                  b) B = 6x + ½30 – 6x½ khi x > 5.

123. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức :

a) A = ½x – 7½ + 7                                     b) B = ½9 – 3x½ + 3x.

124. Giải các phương trình :

a)½x½ – 2x = 15                                         b) ½5x½ + 12 = x.

125. Giải các phương trình sau :

a) ½x – 9½ = 2x + 13                                  b) ½x + 5½ = 6x – 25.

126. Giải các phương trình sau :

a) ½x + 8½ = 4x – 10                                  b) ½x – 8½ + 2x = 46.

& BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

127. Chọn câu trả lời đúng :

Tập nghiệm của phương trình 3½x½ = x + 60 là :

A. S = {30}            B. S = {30; –30}                     C. S = {30; –15}                     D. S = {30; 15}.

& BÀI TẬP NÂNG CAO

128. Giải các phương trình sau :

a) ½x – 1½ – 2½x½ = –2                 b) ½x + 1½ + x = ½3x + 2½ + x           c) ½x3 – x – 8½ = x3 + x + 8.

129. Giải các phương trình sau :

a) ½2x – 5½ = ½x + 3½                                b) ½x – 1½ = ½3x + 10½.

130. Giải các phương trình sau :

a) ½x – 7½ = x – 7                                       b) ½x – 9½ = 9 – x

c) ½x – 1½ = ½1 – x½.

131. Giải các phương trình sau :

a) ½x – 5½ + ½x – 2½ = 3                           b) ½2x + 5½ + ½2x – 7½ = 12

c) ½5x – 1½ + ½5x + 7½ = 8.

132. Giải các phương trình sau :

a) ½x + 5½ + ½x + 7½ + ½x + 15½ = 4x

b) ½x + 1½ + ½x + 2½ + ½x + 3½ + ... + ½x + 2009½ = 2010x.

133. Giải các phương trình sau :

a) ½x – 4½20 + ½x – 3½21 = 1                      b) ½x – 2009½1963 + ½x – 2010½1964 = 1.

& BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN

134. Giải các phương trình sau :

a) ½x2 – 5x + 5½ = –2x2 + 10x – 11

(Đề thi chọn HSG Toán 8, Trường  Nguyễn Du, Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 1998 – 1999)

b) ½2x – 1½ – 3½x + 1½ = 2x + 6

(Đề thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 8, Quận 6 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 1999 – 2000)

c) ½x – 1½ + ½x – 5½ = 4

(Đề thi chọn HSG Toán 8,  Trường  Hoàng Văn Thụ, Quận 10 – TP. HCM, năm học 2001 – 2002)

135. Giải phương trình :

½2x – ½2x – 1½½ = –m2x  (với m là tham số).

(Đề thi chọn HSG Toán  8, Trường  Hoa Lư, Quận 9 – TP. Hồ Chí Minh, năm học 2001 – 2002)

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.