"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

ÔN TẬP HỌC KỲ I – Toán 8

ÔN TẬP HỌC KỲ I

I/  ĐẠI SỐ

CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

T      Nhân đa thức : Muốn nhân đa thức với đơn thức :                                                                                     

-          Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

-          Rồi cộng các tích với nhau : A ( B + C ) = A B + A C với A, B là các đơn thức

Muốn nhân đa thức với đa thức :

-          Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia

-           Rồi cộng các tích với nhau : (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

 

  T  CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ :

1 . (A + B)2 =  A2 + 2AB + B2                        5 . (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

2 . (A - B)2 =  A2 - 2AB + B2              6 . A3 – B3 = (A –B).(A2 +AB + B2 )

3 . A2 -B2 = (A + B). (A – B)              7 . A3 + B3 = (A +B).(A2 -AB + B2

4 . (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3          8 . (A +B +C)2 = A2+B2+C2 +2AB+2BC +2AC

 

T      PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ :

           1.   Phương pháp đặt nhân tử chung ( đặt thừa số chung ).

           2.   Phương pháp dùng hằng đẳng thức .

           3.   Phương pháp nhóm nhiều hạng tử để đặt thừa số chung hoặc để xuất hiện hằng đẳng thức .

           4.   Phương pháp phối hợp .

   *CHÚ Ý : Phân tích đa thức thành nhân tử đòi hỏi phải có sự nhận xét về bài toán . Nếu thấy các hạng tử có nhân tử chung thì phải dùng phương pháp đặt nhân tử chung ngay . Phần đa thức còn lại đơn giản hơn, tùy theo từng trường hợp cụ thể mà hoặc nhóm các hạng tử , hoặc dùng hằng đẳng thức , hoặc có khi phải tách hoặc thêm bớt một số hạng tử .

           5.   Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử để xuất hiện hằng đẳng thức hoặc xuất hiện nhân tử chung .

   *CHÚ Ý : - Dạng : A2 + B2 cần thêm bớt 2AB ( số hạng thêm bớt phải là dạng bình phương, thì mới làm tiếp bài toán được ) để xuất hiện hằng đẳng thức .

                   -  Dạng  : f(x) = ax2 + bx + c . Tìm tích  a.c , phân tích tích a.c bằng tích của 2 thừa số bằng mọi cách , trong đó chọn 2 thừa số có tổng bằng b .

6        Phương pháp đặt biến phụ .

   T Chia đa thức :

               *  Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B : Ta chia hệ số A của cho hệ số B ; chia mỗi lũy thừa trong A cho lũy thừa của cùng một biến trong B ; rồi nhân các kết quả tìm được với nhau .

               *  Muốn chia đa thức A cho đơn thức B : Ta chia mỗi hạng tử của A cho B ; rồi nhân các kết quả với nhau

                *  Với 2 đa thức tùy ý f(x) và g(x) , g(x) 0 tồn tại duy nhất 2 đa thức q(x) và r(x) sao cho : f(x) = g(x) q(x) + r(x) ; trong đó r(x) =0 (x) hoặc bậc của r(x) bé hơn bậc của g(x)

     

T      PHÂN THỨC ĐẠI SỐ :

          *  Định nghiã : Phân thức đại số là 1 biểu thức có dạng , trong đó A, B là các đa thức , B0

          *  Tập xác định của phân thức : Tập xác định của một phân thức là tập hợp các giá trị của biến làmcho mẫu khác 0 .

         *  Tính chất cơ bản của phân thức : Nếu nhân hoặc chia tử thức và mẫu thức của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho .

                                             

           *  Rút gọn phân thức : Muốn rút gọn 1 phân thức đại số , ta phải :

                 -  Phân tích tử thức và mẫu thức thành tử ;

                 -  Chia cả tử thức và mẫu thức cho nhân tử chung .

            *  Cộng trừ các phân thức :

                  - Trước hết ta quy đồng mẫu thức , cộng các tử thức với nhau ; giữ nguyên mẫu thức ; rồi rút gọn phân thức vừa tìm ;

                  -  Muốn trừ 2 phân thức , ta lấy phân thức bị trừ cộng với phân thức đối của phân thức trừ

             *  Nhân các phân thức :    

              *  Chia 2 phân thức :      

                  *  Biến đổi đồng nhất các biểu thức hữu tỉ : Khi biến đổi đồng nhất các biểu thức hữu tỉ, cần nắm vững các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức và các quy tắc thực hiện các phép tính về đa thức và về phân thức đại số .

II/ HÌNH HỌC :

 

 

Hình vẽ

Tính chất

Dấu hiệu nhận biết

      Tứ giác

Tư giác lồi ABCD

                                 B

      A

 

 

D                                          C

¨      = 3600

¨      AC và BD cắt nhau

Tứ giác đơn có 2 đường chéo cắt nhau

 

 

 

 

 

Hình thang

 

          A                      B

       

    M            E         F           N    

     

 

   D                                              C

= 1800

MN =,MN//AB//CD

  EF =(DC > AB)

  MN//AB, AM = MD

 

Tứ giác lồi có 2 cạnhsong song

Hình thang cân

 

          A             H          B

 

 

 

 

D                       K                   C

      AD = BC

      AC = BD

HK là trục đối xứng

 

 

 

 

¨      Hình thang có 2 góc

ở 1 đáy bằng nhau

¨      Hình thang có hai

đường chéo bằng nhau

 

 

Hình Bình Hành

 

        A                               B

 


                      

                      O

 

  D                              C

 

+ AB = CD, AD = BC

+

+ OA = OC, OB = OD

O là tâm đối xứng

Tứ giác có :

+Hai cặp cạnh song song

+Các cạnh đối(góc đối) bằng nhau

+Một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

+Hai đường cheó cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Hình Chữ Nhật

 

  A                                     B

 

 

 

     D                                   C

+ Có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

+ = 900

+ AC = BD

+ d1, d2 là trục đối xứng

 

 

+ Hình bình hành có 1 một góc vuông

+ Tứ giác có 3 góc vuông

+ Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau

+Hình thang cân có 1 góc vuông

Hình Thoi

 

 

 

                         A

                           

                                          

        D               O          C

 

                          B

+ Có tất cả tính chất của hình bình hành

+ AB = BC = CD = DA

+ AC  BD

+ AC, BD là đường phân giác của góc ở đỉnh và là trục đối xứng củ hình thoi

+ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

+ Hình bình hành có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau

+ Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc

+ Hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc

Hình vuông

 

 

 


           A                        B

 

 

d

 

 

         D               d2        C

* Có tất cả tính chất của :                 + hình bình hành

+ hình chữ nhật

+ hình thoi

 

 

+ Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau

+ Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc

+ Hình chữ nhật có 1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc

+ Hình thoi có 1 góc vuông

+Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau

 

Tập hợp điểm

 

          M

a'    

 

d         N                 H        

 

a                              K

¨      Nhắc lại các tập hợp điểm:

1.Tập hợp các điểm cách 1 điểm  O cố định một khoảng không đổi r là đường tròn tâm O bán kính r

2.Tập hợp các điểm cách đều 2 đầu của 1 đoạn thẳng cố định là đường trung trực của đoạn thẳng

3.Tập hợp các điểm thuộc miền trong của 1 góc cố định và cách đều 2 cạnh của góc ấy là tia phân giác của góc ấy

 

+ Tập hợp các điểm cách đường thẳng d cho trước một khoảng l cho trước là hai đường thẳng song song với đường thẳng d và cách đường thẳng d một khoảng l.

 

 

T  ĐA GIÁC : Đa giác ABCD. . . XY là hình gồm các đoạn thẳng AB, BC, . . . . ,XY, YA sao cho bất kì 2 đoạn thẳng nào có 1 điểm chung thì đều không cùng nằm trên 1 đường thẳng

                        + Đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và cá góc bằng nhau gọi là đa giác đều

                        +  Tổng số đo các góc của hình n – giác bằng (n – 2).1800

                        +  Định lý Gioocđăng : Mỗi đa giác đơn phân chia tậphợp các điểm của mặt phẳng mà không thuộc đa giác ấy thành 2 miền , một miền chứa hoàn toàn những đường thẳng nào đógọi là miền ngoài , còn miền kia không có tính chất đó gọi là miền trong của đa giác

¨      DIỆN TÍCH :  Nếu ta chọn một đơn vị đo diện tích thì mỗi đa giác có một diện tích .

+ Diện tích đa giác co các tính chất cơ bản :Diện tích của một đa giác là 1 số dương;    các đa giác bằng có diện tích bằng nhau ; nếu một đa giác được phân chia thành nhiều đa giác không có điểm trong chung thì diệnn tích của đa giác ấy bằng tổng diện tích của những đa giác đã bị phân chia

+  Hình vuông có cạnh bằng 1 thì có diệnn tích là 1 . Hình vuông này được gọi là hình vuông đơn vị .

 

 

Hình vẽ

Công thức tính diện tích đa giác

Tam giác

 


            h                      h                                 c

 

            a                                     a                            b 

 

               S = ah

                S = bc

 

Hìn chữ nhật

                 a                                                    a

 

 

 


b                                                     a

 

                    

              

               S = ab

               S = a2

 

 

 

 

Hình bình hành

 

 

 

 

 

                a

 


             h                                                              d1

                                                                  d2

 

 

 

            

               S = ah

               S = d1d2

Hình thang- Đa giác

 

 

 

 

 

                          a

 


                                                                                               S3

              h                                                     S1        S2

                                                                              S4      S5         

                                b

 

 

 

 

                 S = ( a + b)h

          S = S1 +S2 +S3+S4 +S5

 

T CÂU HỎI GIÁO KHOA :

            1 . Nêu định nghiã và tính chất thang?

            2 .  Nêu định nghiã và tính chất về cạnh bên và về đường chéo của hình thang cân?

3 .  Thế nào là 2 điểm đối xứng qua một đường thẳng ? Hai hình đối xứng qua một đường  thẳng ?

4 .  Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

5 . Thế nào là 2 điểm đối xứng qua một điểm? Hai hình đối xứng qua một điểm?

6 .  Phát biểu định nghiã hình có tâm đối xứng . Tìm những chữ cái in hoa hình có tâm đối xứng?

7 .  Vì sao có thể xem hình chữ nhật là trường hợp đặc biệt của hình bình hành? của hình thang cân? Từ đó suy ra được những tính chất nào của hình chữ nhật?

8 .  Với những điều kiện nào thì hình thoi, hình chữ nhật thành hình vuông?

9 .  Hai đường chéo của một tứ giác phải thỏa mãn những điều kiện nào thì tứ giác đó là hình vuông?

10.Tính số đo của góc tại mỗi đỉnh của ngũ giác đều, lục giác đều, hình n- giác đều ?

            11. Cho ví dụ về đa giác không đều :

                        a .  Có tất cả các cạnh bằng nhau .

                        b . Có tất cả các góc bằng nhau .

12. Nêu những sự giống nhau và khác nhau giữa các đường chéo của các tứ giác : Hình bình hành – Hình thoi – Hình chữ nhật – Hình vuông .

13 . Cho biết đường chéo của hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông có những tính chất nào giống nhau và khác nhau ?

14. So sánh sự giống nhau và khác nhau ( về cạnh, góc, đường chéo)giữa hình thoi và hình chữ nhật ?

 

 

 

 

T CÁC ĐỀ THI  : (dành cho học sinh luyện tập)

ĐỀ 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1, MÔN TOÁN, KHỐI 8, QUẬN BÌNH THẠNH, TP. HỒ CHÍ MINH,
NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian làm bài : 90 phút

 

Bài 1. (1,5 điểm) Rút gọn

            a) (3x + 2)(9x2 – 6x + 4)                                 b) (x + 4)2 + (x + 5)(x – 5) – 2x(x + 1)

Bài 2. (1 điểm) Tìm x biết (5x – 4)2 – 16 = 0.

Bài 3. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử.

            a) x(y – 4) – 5(4 – y)                                                                                       b) 4x2 – y2 – 6x + 3y

Bài 4. (2 điểm) Thực hiện phép tính sau :

            a)                                                                                                       b)

Bài 5. (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A và M là trung điểm của cạnh BC. Từ M kẻ MD vuông góc với AB (D thuộc AB) và ME vuông góc với AC (E thuộc AC).

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.

b) Gọi P là điểm đối xứng của D qua M; Q là điểm đối xứng của E qua M. Chứng minh tứ giác DEPQ là hình thoi.

c) Chứng minh BC = 2DQ.

d) BQ cắt CP tại I. Chứng minh ba điểm A, M, I thẳng hàng.

 

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, MÔN TOÁN, KHỐI 8, TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA, TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM HỌC 2009 – 2010

Thời gian làm bài : 90 phút

 

Bài 1. (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

            a) x4 – x3y +x – y                                                                                            b) 4b2c2 – (b2 + c2 – a2)2.

Bài 2. (2 điểm) Rút gọn các phân thức sau :

            a)                                                                           b)

Bài 3. (1,5 điểm)

Cho hai đa thức f(x) = 3x3 + 10x2 + 14x + 13 và g(x) = 3x + 4.

a) (1 điểm) Thực hiện phép chia f(x) cho g(x).

b) (0,5 điểm) Phân tích đa thức h(x) = 3x3 + 10x2 + 14x + 8 thành nhân tử.

Bài 4. (0,5 điểm) Cho 2x2 + 2y2 = 5xy và 0 < x < y. Tính giá trị của E = .

Bài 5. (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Gọi E sao cho BDCE là hình bình hành. Gọi F sao cho BDFC là hình hành. Chứng minh rằng :

a) A đối xứng với E qua B.

b) Điểm C là trung điểm của EF.

c) Ba đường thẳng AC, BF, DE cắt nhau tại một điểm.

d) Gọi M là giao điểm của CD và BF, N là giao điểm của AM và CF. Chứng minh : FC = 3.NC.

ĐỀ 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN, KHỐI 8, QUẬN TÂN BÌNH,
TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian làm bài : 90 phút

 

Bài 1. 1. Thực hiện phép tính : (1,5 điểm)

                                                                                    (15a2b2 – 25a3b4 + 40a2b5) : 5a2b2

            2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử : (1,5 điểm)

            a) x2 – 2xy + 8x – 16y                                                                         b) x2 – y2 + 2010x + 2010y

            c) x2 – 16x + 64 – 25y2

Bài 2. Cho biểu thức : A =

            a) Thu gọn biểu thức A (0,75 điểm)

            b) Tính giá trị của biểu thức A với x = –                 (0,75 điểm)

Bài 3. a) Tìm x biết : (x + 8)2 – x(x + 6) = 34 (1 điểm)

            b) Thực phép tính sau :            (1 điểm)

Bài 4. Cho DABC cân tại A có AH là đường cao. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC. Biết AH = 16 cm, BC = 12 cm.

1. Tính diện tích tam giác ABC và độ dài cạnh MN (1 điểm)

2. Gọi E là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật    (1 điểm)

3. Gọi F là điểm đối xứng của A qua H. Chứng minh tứ giác ABFC là hình thoi. (1 điểm)

    4. Gọi K là hình chiếu của H lên cạnh FC, gọi I là trung điểm của HK.

     Chứng minh : BK ^ IF (0,5 điểm)

 

ĐỀ 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌCKÌ 1, MÔN TOÁN, KHỐI 8, TRƯỜNG THPT
CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA, TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian làm bài : 90 phút

 

Bài 1. (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

            a) (x2 + y2)2 – 4x2y2                                                                                       b) (x – 2)(x – 1)(x + 1)(x + 2) – 10

Bài 2. (3 điểm) Thực hiện phép tính :

            a)                        

            b)

Bài 3. (1 điểm)

            a) Chứng minh : n4 +  =

            b) Áp dụng câu a thu gọn phân thức :

                                                                       

Bài 4. (4 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E là điểm đối xứng của B qua C. Vẽ BH vuông góc với AE tại H. Gọi I là trung điểm của HE.

a) Chứng minh rằng : tứ giác ACED là hình bình hành.

b) Gọi K là trực tâm của tam giác ABI. Chứng minh rằng : K là trung điểm của HB.

c) Chứng minh rằng : tứ giác BCIK là hình bình hành.

d) Chứng minh rằng : ba đường thẳng AC, BD và đường trung trực của IC đồng qui.

 

ĐỀ 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN, KHỐI 8, QUẬN I,
TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian làm bài : 90 phút

Bài 1 : (1,5 điểm)  Phân tích đa thức thành nhân tử :

            a)  5x2y(x – 7) – 5xy(x – 7)                    b) 

 

Bài 2 : (1,5 điểm)   Tìm x, biết :

            a)                       b)  4x2 + 1 = - 4x + 36

 

Bài 3 : (2 điểm)  Thực hiện phép tính :            

            a)               b) 

 

Bài 4 : (1,5 điểm)

            a)  Chứng minh rằng giá trị của biểu thức  không
            phụ      thuộc vào giá trị của biến x.                           

            b)  Cho hai số dương a, b thỏa mãn : a10 + b10 = a11 + b11 = a12 + b12. Tính P = a20 + b20.

 

Bài 5 : (3,5 điểm) 

Cho tam giác ABC vuông tại A(AB > AC). Kẻ đường cao AH (HBC), gọi M là trung điểm AC. Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD = MH.

            a)  Chứng minh tứ giác ADCH là hình chữ nhật.                                                                 

            b)  Gọi E là điểm đối xứng của C qua H.  Chứng minh tứ giác ADHE là hình bình hành.

            c)  Vẽ EK vuông góc với AB tại K.Gọi I là trung điểm của AK. Chứng minh KE // IH

            d)  Gọi N là trung điểm của đọan thẳng BE. Chứng minh rằng : HK vuông góc KN

 

ĐỀ 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN, KHỐI 8, QUẬN I,
TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM HỌC 2010 – 2012

 

Bài 1 : (1,5 điểm)  Phân tích đa thức thành nhân tử :

            a)  9x2y + 6xy2 – 3xy                                                             

            b) a2 – b2 + 5a – 5b

 

Bài 2 : (1,5 điểm)   Tìm x, biết :

            a)

            b)  3x3 – 3x = 0

 

Bài 3 : (2 điểm) 

                 Thực hiện phép tính :           

            a)                                                               

            b) 

 

Bài 4 : (1,5 điểm)

            a)  Chứng minh rằng giá trị của biểu thức  không phụ thuộc vào giá trị của biến x.                           

            b)  Cho biết : . Tính giá trị của biểu thức

 

Bài 5 : (3,5 điểm) 

                 Cho hình thang vuông ABCD (=  = 900, AB < CD). Vẽ BE vuông góc CD tại E. trên tia đối của tia BA lấy điểm M sao cho BM = DC 

            a)  Chứng minh rằng tứ giác ABED là hình chữ nhật.                                                          

            b)  Chứng minh rằng tứ giác BMCD là hình bình hành.

            c)  Gọi N là giao điểm của AE và BD, K là trung điểm của EM. Chứng minh rằng : NK//AM.

            d)  Vẽ AI vuông góc với ME tại I . Chứng minh rằng : = 900.

 

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.