Skip to main content

Số Hữu Tỉ

A. BÀI GIẢNG

§. CỘNG_TRỪ_NHÂN_CHIA SỐ HỮU TỈ

                              GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ

 

 

1. CỘNG _TRỪ SỐ HỮU TỈ:

    Với hai số hữu tỉ  x y :

    Ví dụ:

                              

                  

       Chú ý:

-         Rút gọn các phân số trước khi tính.

-         Trong tập hợp , phép cộng cũng có tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 như trong tập hợp .

VD:

-         Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó, đây là quy tắc chuyển vế.

VD:

        

            

            

-         Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý nhưng chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu "=" thì phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

VD:


 

2. NHÂN_CHIA SỐ HỮU TỈ:    

    Với hai số hữu tỉ x y :

                                   

    Ví dụ :

                           

              

                   

   

v  Chú ý:

- Thu gọn kết quả trong quá trình tính nhân, chia.

- Khi nhân hai số thập phân, ta thực hiện tương tự như nhân hai số nguyên.

- Trong tập hợp , phép nhân cũng có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng như trong tập hợp .

* Đặt thừa số chung:  xa – xb + xc = x(a – b + c)

VD:

 

 

3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI SỐ HỮU TỈ:    

* Khái niệm: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số.

* Ta có: 

Ví dụ:

                      

 

                   Vậy:   

 


B. BÀI TẬP

 

---------- PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả học sinh) ----------

 

Œ Tính:

a)

b)

c) 

d) 

e)

f) 

g)

h)

i)

j)

k)

l)

m)

n)

o)

 

 Tìm x, biết:

a) 

b) 

c) 

d) 

e)   

f)   

g) 

h) 

i)

j)

k) 

l) 

 

Ž Tìm x, biết:

a) 

b) 

c) 

d) 

e) 

f) 

 

 Tính nhanh:

a) 

b) 

 

---------- PHẦN RIÊNG (Dành cho học sinh khá, giỏi) ----------

 Thực hiện từng bước các phép tính sau (một cách hợp lí):

a) 

b) 

c) 

d)

e)

f) 

 

' Tìm x, biết:

a)                      b) 

c)                                            d) 

e)          f)

 

'  Tìm x, biết:

a)         b) 

 

" 

a)  Cho A = . Chứng minh rằng: .

b)  Cho A =  và B =.

      b.1. Chứng minh rằng: .

      b.2. So sánh A và B.

c)  Tìm x thoả mãn:    (HSG Toán 7 - Tỉnh Thái Bình_2002-2003)

 

"  Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a)  A =                   b)  B =                  c)*  C =

 

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

a)  A =                  b)  B =                  c)  C =

 

 

 

 

Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...