"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Sinh Học Lớp 12 Cơ Bản

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Sinh 12

M«n thi: Sinh 12 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 194

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:........................

C©u 1: Tại một khu rừng có năm loài chim ăn sâu, số lượng sâu không thật dồi dào. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân giúp cho cả 5 loài trên cùng tồn tại?

A. Mỗi loài ăn một loại sâu khác nhau.

B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau trong rừng.

C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày.

D. Mỗi loài tìm kiếm nguồn thức ăn dồi dào nhất để ăn.

C©u 2: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

B. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.

C. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.

D. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.

C©u 3: Cho các nhóm sinh vật sau: (1) Những con chuột sống cùng ruộng lúa. (2) Những con cá rô phi sống cùng một ao. (3) Những con chim sống trong một khu vườn. (4) Những con mối trong tổ mối ở chân đê. (5) Những con hổ cùng loài trong một vườn bách thú. (6) Bèo nổi trên mặt Hồ Tây. (7) Các cây mọc ven bờ hồ. Những nhóm sinh vật không phải là quần thể bao gồm :

A. 1, 3, 5, 6 và 7.          B. 2 và 4.                             C. 1, 3 và 7                          D. 1, 3, 4, 5, 6 và 7

C©u 4: Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensis sống trong các vùng ngập thủy triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thủy triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp?

A. vật ăn thịt - con mồi.                                            B. Hợp tác.                          C. Kí sinh.        D. Cộng sinh.

C©u 5: Đặc điểm của mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm giữa các loài trong quần xã là

A. một loài trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác.

B. một loài trong quá trình sống đã chủ động gây hại cho các loài khác.

C. một loài sử dụng các loài khác để sống nhờ và gây hại cho các loài đó.

D. một loài hội sinh với loài khác và vô tình gây hại cho loài đó.

C©u 6: Cho các kiểu phân bố các cá thể trong quần thể gồm: (1) Các cây thông trong rừng thông. (2) Đàn bò rừng. (3) Các loài cây gỗ sống trong rừng. Các kiểu phân bố (1), (2), (3) theo thứ tự là

A. phân bố theo nhóm, đồng đều,  ngẫu nhiên.         B. phân bố ngẫu nhiên, theo nhóm, đồng đều.

C. phân bố đồng đều, theo nhóm, ngẫu nhiên.          D. phân bố đồng đều,  ngẫu nhiên, theo nhóm.

C©u 7: Trên mặt hồ có diện tích 1 ha, mật độ của lục bình là 5 cây/m2. Mỗi cây chiếm diện tích trung bình 1,25dm2, cứ 10 ngày mỗi cây mẹ sinh thêm một cây mới và không xảy ra tử vong, phát tán. Số cá thể lục bình phủ kín mặt hồ sau thời gian bao lâu?

A. 30 ngày.                   B. 40 ngày.                          C. 50 ngày.                          D. 60 ngày.

C©u 8: Kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể có vai trò hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường?

A. Kiểu phân bố theo nhóm.                                     B. Kiểu phân bố ngẫu nhiên.

C. Kiểu phân bố đồng đểu.                                        D. Kiểu phân bố đặc trưng.

C©u 9: Nếu ổ sinh thái của hai loài khá giống nhau thì khẳng định nào sau đây đúng?

A. Sự cạnh tranh giữa hai loài không gay gắt.

B. Sự cạnh tranh giữa hai loài rất gay gắt.

C. Hai loài phụ thuộc lẫn nhau.

D. Tồn tại mối quan hệ hợp tác giữa hai loài.

C©u 10: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh là gì?

A. Sự hình thành đầy đủ các ngành động vật không xương sống.

B. Sự xuất hiện quyết trần.

C. Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật.

D. Sự xuất hiện lưỡng cư và bò sát.

C©u 11: Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

A. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại         B. ít nhất có một loài bị hại

C. tất cả các loài đều bị hại                                        D. không có loài nào có lợi

 

C©u 12: Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở kiểu

A. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm     B. cộng sinh, hội sinh, hợp tác

C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm                D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh

C©u 13: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi : trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi

A. mất đi nhóm trước sinh sản.

B. mất đi nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.

C. mất đi nhóm đang sinh sản.

D. mất đi nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản.

C©u 14: Điều nào không đúng khi nói về hiện tượng khống chế sinh học?

A. Có sự tác động của quan hệ đối kháng giữa các loài.

B. Thường xảy ra trong phạm vi quần thể.

C. Thường xảy ra giữa hai loài cạnh tranh.

D. Có sự tác động của quan hệ hỗ trợ khác loài.

C©u 15: Nội dung nào sau đây đúng? (1) Các loài phản ứng khác nhau đối với nhiệt độ môi trường. (2) Chỉ có động vật mới nhạy cảm với nhiệt độ, còn thực vật thì rất ít phản ứng với nhiệt độ. (3) Động vật biến nhiệt thay đổi nhiệt độ cơ thể theo nhiệt độ môi trường nên dễ thích nghi hơn so với động vật đẳng nhiệt. (4) Động vật đẳng nhiệt có khả năng phân bố rộng hơn so với động vật biến nhiệt.

A. 1, 2 và 3.                  B. 2 và 3.                             C. 1, 2 và 4.                         D. 1 và 4.

C©u 16: Cây mọc dưới tán của cây khác, tiếp nhận ánh sáng khuyếch tán thường có có đặc điểm

A. phiến lá dày, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển.

B. phiến lá dày, bản lá hẹp, nằm nghiêng, mô giậu phát triển.

C. phiến lá mỏng, màu xanh đậm, có ít hoặc không có mô giậu.

D. phiến lá mỏng, màu xanh nhạt, mô giậu phát triển.

C©u 17: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài?

A. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau.

B. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh.

C. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu.

D. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu.

C©u 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với ở vùng ôn đới.

B. Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so vói động vật ở xứ nóng.

C. Động vật đẳng nhiệt ở xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với ở xứ nóng.

D. Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của thỏ ở vùng ôn đới lạnh.

C©u 19: Nhóm loài ưu thế là nhóm loài có

A. vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn địng của quần xã.

B. vai trò thay thế cho nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì một nguyên nhân nào đó.

C. tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.

D. tần suất xuất hiện và độ phong phú thấp, nhưng sự có mặt của chúng làm tăng độ đa dạng quần xã.

C©u 20: Tính đa dạng về loài của quần xã thể hiện ở

A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.

B. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.

C. tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

D. số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

C©u 21: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điêù này rút ra kết luận nào sau đây?

A. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic.

B. Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin.

C. Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã.

D. Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống.

C©u 22: Giới hạn sinh thái bao gồm

A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.

B. khoảng thuận lợi và các khoảng chống chịu.

C. giới hạn dưới, giới hạn trên.

D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.

C©u 23: Trong giới hạn của nhiệt độ thì nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng và tuổi phát dục của vật nuôi biến nhiệt?

A. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài.

B. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn.

C. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục ngắn.

D. Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn

C©u 24: Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ - vật ký sinh là

A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.

B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.

C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.

D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.

C©u 25: Trong một khu rừng rộng 500ha. Mật độ sóc vào năm nghiên cứu thứ nhất là 1,5 cá thể/ha. Năm thứ hai khảo sát thấy có 795 cá thể. Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2%/năm. Tỉ lệ phần trăm về sức sinh sản của quần thể sau năm thứ hai là :

A. 8%.                          B. 6%.                                 C. 10%.                               D. 12%.

C©u 26: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật thường dẫn đến

A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.

B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.

C. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.

D. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.

C©u 27: Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu không đúng

A. loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.

B. loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.

C. kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể của loài đó.

D. kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống của loài đó.

C©u 28: Phát biểu nào dưới đây không đúng về những dấu hiệu cơ bản của sự sống?

A. Sự thường xuyên tự đổi mới thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường từ đó có hiện tượng sinh trưởng, cảm ứng do đó các hệ thống sống là những hệ mở.

B. Tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản. ADN có khả năng tích lũy thông tin di truyền.

C. Tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất.

D. ADN có khả năng sao chép đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc ADN luôn được duy trì, đặc trưng và ổn định qua các thế hệ.

C©u 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Sự phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi.

B. Trong rừng mưa nhiệt đới, sự phân tầng thẳng đứng giúp sinh vật thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau.

C. Sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng ở động vật.

D. Cấu trúc phân tầng thẳng đứng của quần xã làm cây này che khuất cây kia, hạn chế sự phát triển của các thực vật ở tầng dưới.

C©u 30: Quần thể động vật có chu kì sống ngắn, tuổi thọ trung bình của quần thể thấp, phát dục sớm, tỉ lệ sinh lớn và tỉ lệ tử vong cao thường xảy ra hiện tượng

A. số lượng cá thể trong năm dao động lớn, khả năng phục hồi của quần thể nhanh.

B. số lượng cá thể trong năm dao động rất ít, khả năng phục hồi của quần thể chậm.

C. số lượng cá thể trong năm dao động rất lớn, khả năng phục hồi của quần thể rất chậm.

D. số lượng cá thể trong năm dao động rất ít và hầu như không có khả năng phục hồi.

 

----------------- HÕt 194 -----------------


[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.