"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Kiểm tra hóa 10 cơ bản

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 10 C¬ b¶n

M«n thi: Hãa 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 168

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:........................

C©u 1: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là:

A.                         B.                               C.                                D.

C©u 2: Tìm câu sai:

A. Phân lớp s chứa tối đa 2 electron.                         B. Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

C. Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.                         D. Phân lớp f chứa tối đa 14 electron.

C©u 3: Cấu hình electron đúng là:

A. 1s22s22p63s23p74s3                                           B. 1s22s22p63s23p64s24p6

C. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2                                   D. 1s22s22p63s23p64s3 3d5

C©u 4: Nguyên tử A có Z= 15, A là nguyên tử:

A. kim loại                                                                B. phi kim                          

C. khí hiếm                                                               D. có thể là kim loại hoặc phi kim

C©u 5: Các electron của nguyên tử Y được phân bố trên 3 lớp electron, lớp thứ ba có 7 electron. Số electron của Y là:

A. 15                            B. 17                                    C. 18                                   D. 16

C©u 6: Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 19, nguyên tử của nguyên tố đó có số lớp electron là:

A. 2 lớp                        B. 3 lớp                                C. 4 lớp                               D. 5 lớp

C©u 7: Nguyên tử nguyên tố X, trong cấu hình electron có phân lớp ngoài cùng là 3d6. Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử X là:

A. 21                            B. 25                                    C. 19                                   D. 26

C©u 8: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

B. Số proton trong nguyên tử luôn bằng số notron.

C. Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

D. Những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton khác nơtron là đồng vị của nhau.

C©u 9: Tìm câu trả lời sai

Các lớp electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

A. Độ  bền liên kết với hạt nhân                                B. Năng lượng của electron

C. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân                  D. Năng lượng của proton

C©u 10: Ở lớp vỏ nguyên tử các electron chuyển động:

A. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

B. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

D. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C©u 11: Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị với % số nguyên tử của  và lần lượt là: 30% và 70%. Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là :

A. 64                            B. 64,4                                 C. 63,9                                D. 63,54

C©u 12: Với hai đồng vị:  và  và ba đồng vị ; ;  có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau ?

A. 6 loại.                       B. 10 loại.                            C. 12 loại.                            D. 18 loại.

C©u 13: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?

A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối tính theo g

D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

C©u 14: Hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử  là:

A. Proton                                                                  B. Proton và Nơtron           

C. Proton và electron                                                D. Proton, electron và nơtron

C©u 15: Số nơtron trong nguyên tử

A. 19                            B. 20                                    C. 39                                   D. 58

C©u 16: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga  và 71Ga. Nguyên tử khối trung bình của Ga là: 69,798. % số nguyên tử của 69Ga  là:

A. 60,1                         B. 39,9                                 C. 54                                   D. 45

C©u 17: Cấu hình electron của Ca (Z= 20) là:

A. 1s22s22p73s23p7    B. 1s22s22p73s23p64s1      C. 1s22s22p63s23p64s2     D. 1s22s22p63s23p74s1

C©u 18: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

A.  và            B.  và                      C.                         D. kim cương và than chì

C©u 19: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là

A. O (Z=8)                    B. F (Z=9)                            C. Ar (Z=18)                        D. K (Z=19)

C©u 20: Một nguyên tử có kí hiệu . Vậy số nơtron và  tổng 3 lọai hạt của nguyên tử X là :

A. 19, 39                      B. 20, 39                              C. 19, 58                             D. 20, 58

C©u 21: Chọn câu đúng.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng điện tích hạt nhân                                   B. Có cùng nguyên tử khối

C. Có cùng số nơtron trong hạt nhân                         D. Có cùng số khối

C©u 22: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron trên phân lớp p là 8. Nguyên tử có Y có 14 nơtron. Số khối của nguyên tử Y là:

A. 28                            B. 29                                    C. 30                                   D. 31

C©u 23: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 3s2 3p4. Nguyên tử X có tổng số electron là:

A. 14                            B. 15                                    C. 16                                   D. 17

C©u 24: Số electron tối đa của lớp thứ n là:

A. n2                            B. 2n1                                  C. n3                                   D. 2n2

C©u 25: Nguyên tử khác với  nguyên tử là nguyên tử Li có:

A. nhiều hơn He 1 prôton                                          B. ít hơn He 2 prôton

C. ít hơn He 2 nơtron                                                 D. nhiều hơn He 1 nơtron

C©u 26: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố Z là 40. Z có 3 electron ở lớp electron ngoài cùng. Z có số

hiệu nguyên tử là:

A. 13                            B. 12                                    C. 11                                   D. 14

C©u 27: Nguyên tố Cu (Z=29) là nguyên tố:

A. s                               B. p                                      C. d                                     D. f

C©u 28: Cấu hình elecctron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái co bản là:

A. 1s22s22p53s23p7    B. 1s22s22p63s23p4           C. 1s22s22p53s23p5           D. 1s22s22p53s13p6

C©u 29: Chọn phát biểu sai:

A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 prôton.

B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron.

C. Nguyên tử oxi  có số electron bằng số prôton.

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

C©u 30: Hãy chọn câu phát biểu đúng

A. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.

B. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.

C. Nguyên tố p là nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp p.

D. Nguyên tố d là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.

 

----------------- HÕt -----------------


 

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 10 C¬ b¶n

M«n thi: Hãa 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 257

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:........................

C©u 1: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

A.                  B.  và                      C. kim cương và than chì     D.  và

C©u 2: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron trên phân lớp p là 8. Nguyên tử có Y có 14 nơtron. Số khối của nguyên tử Y là:

A. 31                            B. 29                                    C. 28                                   D. 30

C©u 3: Hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử  là:

A. Proton và Nơtron                                                 B. Proton và electron          

C. Proton                                                                  D. Proton, electron và nơtron

C©u 4: Tìm câu trả lời sai

Các lớp electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

A. Năng lượng của proton                                         B. Độ  bền liên kết với hạt nhân

C. Năng lượng của electron                                       D. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân

C©u 5: Chọn câu đúng.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng số nơtron trong hạt nhân                         B. Có cùng số khối

C. Có cùng nguyên tử khối                                        D. Có cùng điện tích hạt nhân

C©u 6: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga  và 71Ga. Nguyên tử khối trung bình của Ga là: 69,798. % số nguyên tử của 69Ga  là:

A. 54                            B. 60,1                                 C. 39,9                                D. 45

C©u 7: Ở lớp vỏ nguyên tử các electron chuyển động:

A. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

B. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

D. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C©u 8: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là:

A.                         B.                                C.                               D.

C©u 9: Số nơtron trong nguyên tử

A. 58                            B. 19                                    C. 20                                   D. 39

C©u 10: Hãy chọn câu phát biểu đúng

A. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.

B. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.

C. Nguyên tố d là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.

D. Nguyên tố p là nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp p.

C©u 11: Các electron của nguyên tử Y được phân bố trên 3 lớp electron, lớp thứ ba có 7 electron. Số electron của Y là:

A. 15                            B. 18                                    C. 16                                   D. 17

C©u 12: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là

A. O (Z=8)                    B. F (Z=9)                            C. Ar (Z=18)                        D. K (Z=19)

C©u 13: Chọn phát biểu sai:

A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 prôton.

B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron.

C. Nguyên tử oxi  có số electron bằng số prôton.

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

C©u 14: Số electron tối đa của lớp thứ n là:

A. 2n1                          B. n2                                    C. n3                                   D. 2n2

 

C©u 15: Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị với % số nguyên tử của  và lần lượt là: 30% và 70%. Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là :

A. 64,4                         B. 63,54                               C. 63,9                                D. 64

C©u 16: Cấu hình electron đúng là:

A. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2                                   B. 1s22s22p63s23p64s3 3d5

C. 1s22s22p63s23p74s3                                           D. 1s22s22p63s23p64s24p6

C©u 17: Tìm câu sai:

A. Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.                         B. Phân lớp f chứa tối đa 14 electron.

C. Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.                         D. Phân lớp s chứa tối đa 2 electron.

C©u 18: Nguyên tố Cu (Z=29) là nguyên tố:

A. f                               B. s                                      C. p                                     D. d

C©u 19: Nguyên tử khác với  nguyên tử là nguyên tử Li có:

A. nhiều hơn He 1 prôton                                          B. ít hơn He 2 nơtron

C. nhiều hơn He 1 nơtron                                          D. ít hơn He 2 prôton

C©u 20: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố Z là 40. Z có 3 electron ở lớp electron ngoài cùng. Z có số

hiệu nguyên tử là:

A. 13                            B. 11                                    C. 12                                   D. 14

C©u 21: Cấu hình elecctron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái co bản là:

A. 1s22s22p63s23p4    B. 1s22s22p53s23p5           C. 1s22s22p53s23p7           D. 1s22s22p53s13p6

C©u 22: Cấu hình electron của Ca (Z= 20) là:

A. 1s22s22p73s23p64s1                                          B. 1s22s22p63s23p64s2     C. 1s22s22p63s23p74s1          D. 1s22s22p73s23p7

C©u 23: Một nguyên tử có kí hiệu . Vậy số nơtron và  tổng 3 lọai hạt của nguyên tử X là :

A. 19, 58                      B. 20, 39                              C. 20, 58                             D. 19, 39

C©u 24: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 3s2 3p4. Nguyên tử X có tổng số electron là:

A. 17                            B. 14                                    C. 15                                   D. 16

C©u 25: Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 19, nguyên tử của nguyên tố đó có số lớp electron là:

A. 5 lớp                        B. 3 lớp                                C. 4 lớp                               D. 2 lớp

C©u 26: Với hai đồng vị:  và  và ba đồng vị ; ;  có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau ?

A. 12 loại.                     B. 18 loại.                            C. 6 loại.                              D. 10 loại.

C©u 27: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

B. Những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton khác nơtron là đồng vị của nhau.

C. Số proton trong nguyên tử luôn bằng số notron.

D. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

C©u 28: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?

A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối tính theo g

D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

C©u 29: Nguyên tử A có Z= 15, A là nguyên tử:

A. khí hiếm                                                               B. phi kim                          

C. kim loại                                                                D. có thể là kim loại hoặc phi kim

C©u 30: Nguyên tử nguyên tố X, trong cấu hình electron có phân lớp ngoài cùng là 3d6. Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử X là:

A. 21                            B. 26                                    C. 19                                   D. 25

 

----------------- HÕt -----------------


 

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 10 C¬ b¶n

M«n thi: Hãa 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 379

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:........................

C©u 1: Hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử  là:

A. Proton                      B. Proton, electron và nơtron                                           C. Proton và Nơtron     D. Proton và electron

C©u 2: Nguyên tử nguyên tố X, trong cấu hình electron có phân lớp ngoài cùng là 3d6. Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử X là:

A. 26                            B. 19                                    C. 21                                   D. 25

C©u 3: Các electron của nguyên tử Y được phân bố trên 3 lớp electron, lớp thứ ba có 7 electron. Số electron của Y là:

A. 18                            B. 15                                    C. 17                                   D. 16

C©u 4: Ở lớp vỏ nguyên tử các electron chuyển động:

A. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

B. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

D. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C©u 5: Cấu hình electron của Ca (Z= 20) là:

A. 1s22s22p63s23p74s1                                          B. 1s22s22p63s23p64s2     C. 1s22s22p73s23p64s1          D. 1s22s22p73s23p7

C©u 6: Tìm câu sai:

A. Phân lớp s chứa tối đa 2 electron.                         B. Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

C. Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.                         D. Phân lớp f chứa tối đa 14 electron.

C©u 7: Chọn phát biểu sai:

A. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

B. Nguyên tử oxi  có số electron bằng số prôton.

C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron.

D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 prôton.

C©u 8: Cấu hình electron đúng là:

A. 1s22s22p63s23p74s3                                           B. 1s22s22p63s23p64s3 3d5

C. 1s22s22p63s23p64s24p6                                     D. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2

C©u 9: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

A.  và            B.  và                      C. kim cương và than chì     D.

C©u 10: Số electron tối đa của lớp thứ n là:

A. 2n2                          B. n2                                    C. n3                                   D. 2n1

C©u 11: Một nguyên tử có kí hiệu . Vậy số nơtron và  tổng 3 lọai hạt của nguyên tử X là :

A. 20, 58                      B. 19, 39                              C. 19, 58                             D. 20, 39

C©u 12: Nguyên tử khác với  nguyên tử là nguyên tử Li có:

A. nhiều hơn He 1 nơtron                                          B. nhiều hơn He 1 prôton

C. ít hơn He 2 prôton                                                 D. ít hơn He 2 nơtron

C©u 13: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga  và 71Ga. Nguyên tử khối trung bình của Ga là: 69,798. % số nguyên tử của 69Ga  là:

A. 60,1                         B. 45                                    C. 39,9                                D. 54

C©u 14: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là

A. F (Z=9)                     B. O (Z=8)                           C. K (Z=19)                         D. Ar (Z=18)

C©u 15: Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 19, nguyên tử của nguyên tố đó có số lớp electron là:

A. 5 lớp                        B. 3 lớp                                C. 2 lớp                               D. 4 lớp

C©u 16: Hãy chọn câu phát biểu đúng

A. Nguyên tố d là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.

B. Nguyên tố p là nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp p.

C. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.

D. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.

 

C©u 17: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

B. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

C. Số proton trong nguyên tử luôn bằng số notron.

D. Những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton khác nơtron là đồng vị của nhau.

C©u 18: Nguyên tử A có Z= 15, A là nguyên tử:

A. khí hiếm                                                               B. có thể là kim loại hoặc phi kim  

C. phi kim                                                                 D. kim loại

C©u 19: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố Z là 40. Z có 3 electron ở lớp electron ngoài cùng. Z có số

hiệu nguyên tử là:

A. 13                            B. 12                                    C. 11                                   D. 14

C©u 20: Chọn câu đúng.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng điện tích hạt nhân                                   B. Có cùng số khối

C. Có cùng số nơtron trong hạt nhân                         D. Có cùng nguyên tử khối

C©u 21: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là:

A.                         B.                               C.                                D.

C©u 22: Cấu hình elecctron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái co bản là:

A. 1s22s22p63s23p4    B. 1s22s22p53s23p7           C. 1s22s22p53s23p5           D. 1s22s22p53s13p6

C©u 23: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?

A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

C. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

D. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối tính theo g

C©u 24: Với hai đồng vị:  và  và ba đồng vị ; ;  có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau ?

A. 10 loại.                     B. 6 loại.                              C. 12 loại.                            D. 18 loại.

C©u 25: Tìm câu trả lời sai

Các lớp electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

A. Năng lượng của electron                                       B. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân

C. Độ  bền liên kết với hạt nhân                                D. Năng lượng của proton

C©u 26: Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị với % số nguyên tử của  và lần lượt là: 30% và 70%. Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là :

A. 64                            B. 64,4                                 C. 63,54                              D. 63,9

C©u 27: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron trên phân lớp p là 8. Nguyên tử có Y có 14 nơtron. Số khối của nguyên tử Y là:

A. 31                            B. 29                                    C. 28                                   D. 30

C©u 28: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 3s2 3p4. Nguyên tử X có tổng số electron là:

A. 16                            B. 17                                    C. 14                                   D. 15

C©u 29: Số nơtron trong nguyên tử

A. 19                            B. 39                                    C. 20                                   D. 58

C©u 30: Nguyên tố Cu (Z=29) là nguyên tố:

A. d                              B. f                                      C. p                                     D. s

 

----------------- HÕt -----------------


 

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 10 C¬ b¶n

M«n thi: Hãa 10 C¬ b¶n

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 435

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:........................

C©u 1: Tìm câu sai:

A. Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.                         B. Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

C. Phân lớp f chứa tối đa 14 electron.                        D. Phân lớp s chứa tối đa 2 electron.

C©u 2: Số nơtron trong nguyên tử

A. 20                            B. 58                                    C. 39                                   D. 19

C©u 3: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố Z là 40. Z có 3 electron ở lớp electron ngoài cùng. Z có số

hiệu nguyên tử là:

A. 13                            B. 14                                    C. 12                                   D. 11

C©u 4: Hãy chọn câu phát biểu đúng

A. Nguyên tố p là nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp p.

B. Nguyên tố d là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.

C. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.

D. Nguyên tố s là nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.

C©u 5: Các electron của nguyên tử Y được phân bố trên 3 lớp electron, lớp thứ ba có 7 electron. Số electron của Y là:

A. 17                            B. 18                                    C. 16                                   D. 15

C©u 6: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron trên phân lớp p là 8. Nguyên tử có Y có 14 nơtron. Số khối của nguyên tử Y là:

A. 29                            B. 28                                    C. 31                                   D. 30

C©u 7: Cấu hình elecctron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái co bản là:

A. 1s22s22p53s23p7    B. 1s22s22p53s23p5           C. 1s22s22p63s23p4           D. 1s22s22p53s13p6

C©u 8: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

A.  và               B. kim cương và than chì     C.  và                   D.

C©u 9: Một nguyên tử có kí hiệu . Vậy số nơtron và  tổng 3 lọai hạt của nguyên tử X là :

A. 20, 58                      B. 19, 58                              C. 19, 39                             D. 20, 39

C©u 10: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga  và 71Ga. Nguyên tử khối trung bình của Ga là: 69,798. % số nguyên tử của 69Ga  là:

A. 39,9                         B. 54                                    C. 45                                   D. 60,1

C©u 11: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là:

A.                        B.                                C.                                D.

C©u 12: Với hai đồng vị:  và  và ba đồng vị ; ;  có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau ?

A. 10 loại.                     B. 6 loại.                              C. 18 loại.                            D. 12 loại.

C©u 13: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?

A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

B. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối tính theo g

C. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

C©u 14: Ở lớp vỏ nguyên tử các electron chuyển động:

A. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

B. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C. rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử không theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

D. rất chậm trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.

C©u 15: Chọn câu đúng.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng số khối                                                    B. Có cùng điện tích hạt nhân

C. Có cùng số nơtron trong hạt nhân                         D. Có cùng nguyên tử khối

 

C©u 16: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình lớp electron ngoài cùng là 3s2 3p4. Nguyên tử X có tổng số electron là:

A. 14                            B. 15                                    C. 16                                   D. 17

C©u 17: Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 19, nguyên tử của nguyên tố đó có số lớp electron là:

A. 5 lớp                        B. 3 lớp                                C. 4 lớp                               D. 2 lớp

C©u 18: Cấu hình electron đúng là:

A. 1s22s22p63s23p64s3 3d5                                    B. 1s22s22p63s23p64s24p6

C. 1s22s22p63s23p74s3                                           D. 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2

C©u 19: Nguyên tử A có Z= 15, A là nguyên tử:

A. kim loại                                                                B. phi kim                          

C. khí hiếm                                                               D. có thể là kim loại hoặc phi kim

C©u 20: Nguyên tử khác với  nguyên tử là nguyên tử Li có:

A. nhiều hơn He 1 prôton                                          B. ít hơn He 2 nơtron

C. ít hơn He 2 prôton                                                 D. nhiều hơn He 1 nơtron

C©u 21: Nguyên tử nguyên tố X, trong cấu hình electron có phân lớp ngoài cùng là 3d6. Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử X là:

A. 21                            B. 26                                    C. 19                                   D. 25

C©u 22: Nguyên tố Cu (Z=29) là nguyên tố:

A. f                               B. d                                      C. p                                     D. s

C©u 23: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là

A. F (Z=9)                     B. Ar (Z=18)                        C. K (Z=19)                         D. O (Z=8)

C©u 24: Cấu hình electron của Ca (Z= 20) là:

A. 1s22s22p73s23p64s1     B. 1s22s22p63s23p64s2    C. 1s22s22p73s23p7       D. 1s22s22p63s23p74s1

C©u 25: Số electron tối đa của lớp thứ n là:

A. 2n1                          B. n2                                    C. 2n2                                 D. n3

C©u 26: Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị với % số nguyên tử của  và lần lượt là: 30% và 70%. Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là :

A. 64                            B. 64,4                                 C. 63,54                              D. 63,9

C©u 27: Chọn phát biểu sai:

A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 prôton.

B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron.

C. Nguyên tử oxi  có số electron bằng số prôton.

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

C©u 28: Hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử  là:

A. Proton                                                                  B. Proton và electron          

C. Proton, electron và nơtron                                    D. Proton và Nơtron

C©u 29: Tìm câu trả lời sai

Các lớp electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về:

A. Độ  bền liên kết với hạt nhân                                B. Năng lượng của proton

C. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân                  D. Năng lượng của electron

C©u 30: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

B. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

C. Số proton trong nguyên tử luôn bằng số notron.

D. Những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton khác nơtron là đồng vị của nhau.

 

----------------- HÕt -----------------

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.