"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Đề kiểm tra môn Hóa lớp 11 chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 11 Chuyªn

M«n thi: Hãa 11 Chuyªn

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 137

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:...........................

C©u 1: Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C4H10O, X phản ứng với Na, và phản ứng với CuO tạo anđehit. Số đồng phân của X là

A. 2                              B. 3                                      C. 4                                     D. 1

C©u 2: Trong dãy biến hoá sau :

           

thì X, Y, Z lần lượt là :

A. CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3, CH3CHClCH3.

B. CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3, CH3CH2CH2Cl.

C. CH3CH2CH2OCH2CH2CH3, CH3CH(OH)CH3, CH3CH2CH2Cl.

D. CH3CH2CH2OCH2CH2CH3, CH3CH(OH)CH3, CH3CHClCH3.

C©u 3: Cho hợp chất X sau: Tên gọi của X theo IUPAC là:

A. 2-etyl-4-metylhex-5-en-2-ol                                B. 5-etyl-3-metylhex-1-en-5-ol

C. 3,5-đimetylhept-6-en-3-ol                                    D. 2-etyl-4-vinylpentan-2-ol

C©u 4: Cho 23,9 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, bậc I đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng hết với Na thu được 6,72 lít khí (đktc). CT của hai ancol là:

A. CH3OH, C2H5OH                                              B. C2H5OH, C3H7OH

C. C3H7OH, CH3CH2CH2CH2OH                         D. CH3CH(OH)CH3, CH3CH(OH)CH2CH3

C©u 5: Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp hai ancol no A, B (tỉ lệ mol 2 : 1) có cùng số nguyên tử C thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước. CT của A, B lần lượt là (biết MA < MB):

A. CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3                   B. C3H7OH, C3H5(OH)3

C. C3H7OH, C3H6(OH)2                                        D. C2H5OH, C3H7OH

C©u 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Biết Y là sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo đúng của A, X và Y lần lượt là:

A. CH3CH2CH2CH2OH, CH2=CHCH2CH3, CH3CHClCH2CH3

B. CH3CH2CH(OH)CH3, CH3CH=CHCH3, CH3CH2CHClCH3

C. CH3CH2CH(OH)CH3, CH3CH2CH=CH2, CH3CH2CHClCH3

D. CH3CH(CH3)CH2OH, CH3C(CH3)=CH2, CH3CCl(CH3)CH3

C©u 7: Công thức của ancol no, đơn chức, bậc I là:

A. CnH2n+2O (n 1)                                              B. CnH2n+1OH       (n 1)

C. CnH2n+1CH2OH (n 0)                                     D. RCH2OH (R là gốc hidrocacbon)

C©u 8: Dãy gồm các chất tác dụng được với ancol metylic là: (điều kiện phản ứng có đủ)

A. Na2O;  HCl bốc khói;H2SO4 đặc;  K, O2           B. CuO; HCl loãng, lạnh; Na, KOH, dd Br2

C. CuO; Cu(OH)2; HBr bốc khói, HNO3 đặc, K      D. CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, K, C2H5OH

C©u 9: Cho các chất sau: Benzen; phenol; ancol anlylic, xiclohexan, stiren, . Số chất phản ứng với dung dịch Brlà :

A. 3                              B. 4                                      C. 5                                     D. 2

C©u 10: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 ( ở đktc) và 7,2 gam nước. Hai ancol đó là:

A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH                          B. C2H5OH và CH3OH

C. CH3OH và  C3H7OH                                          D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

C©u 11: Có các hợp chất với tên gọi như sau :

1. CH2= CHCH2Cl : vinyl clorua.       2. CH3CH(Cl)CH3 :   isopropyl clorua.

3. CH3CHBr2  : 2,2– đibrometan.       4. ClCH2CH2Cl      :    1,2– đicloetan.

Những hợp chất có tên gọi đúng là

A. 1, 2, 3.                     B. 2, 3.                                 C. 2, 4.                                D. 3, 4.

C©u 12: Trong công nghiệp, từ hỗn hợp CO và H2 ở nhiệt độ cao và áp suất cao có mặt xúc tác có thể điều chế được

A. metanol.                   B. etanol.                             C. propanol.                        D. butanol.

C©u 13: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol no,  2 chức cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là

A. 14,56 .                     B. 15,68                               C. 11,2                                D. 4,48 .

C©u 14: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,16gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Công thức phân tử của X là:

A. C2H6O                    B. C3H8O.                           C. CH4O.                            D. C4H10O.

C©u 15: Cho hợp chất hữu cơ A mạch hở chứa C, H, O trong đó có 2mC + 2mH = 7mO. Đun nóng 2 ancol đơn chức X và Y với H2SO4 đặc ở 1400C thu được A . Tên của X, Y lần lượt là:

A. metanol, propen-1-ol                                           B. Etanol, etenol

C. metanol, prop-2-en-1-ol                                       D. Không xác định được

C©u 16: Khi đốt cháy ancol A mạch hở thu được = . Kết luận đúng về ancol A là:

A. ancol no, đơn chức  B. ancol không no               C. ancol không no, đơn chức     D. ancol đa chức

C©u 17: Cho các phát biểu sau:

(1) Do ảnh hưởng của nhóm –OH  nên mật độ electron ở  vòng benzen tập trung nhiều ở vị trí o và p

(2) ancol benzylic và phenol là ancol thơm, tác dụng được với Na

(3) etilen glicol tác dụng với Cu(OH)2

(4) phenol có tính axit làm quì tím hoá đỏ

(5) phenol và ancol đều tác dụng với Na và NaOH do nhóm –OH giống nhau

Các phát biểu đúng là:

A. (1), (2), (3), (4), (5)  B. (1), (3), (4)                      C. (1), (2), (3), (5)               D. (1), (3)

C©u 18: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình  lên men đạt 75%. Giá trị m là

A. 225                          B. 112,5 g                            C. 120 g                               D. 144 g.

C©u 19: Đốt cháy m gam hỗn hợp A gồm hai ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 g H2O. Cũng lượng hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với Na thu được 6,72 lít khí (đktc). CTPT của X, Y lần lượt là:

A. CH4O, C2H6O        B. C2H6O, C3H8O              C. C2H6O2, C3H8O2         D. C2H6O, C3H8O3

C©u 20: Một dẫn xuất halogen X mạch hở chứa 46,41% clo. X có công thức phân tử là :

A. C2H3Cl.                   B. C3H5Cl.                          C. C4H7Cl.                          D. C4H9Cl

C©u 21: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức mạch hở là:

A. CnH2n+1OH, n ≥ 1.                                            B. CnH2n – 1OH, n ≥ 1.

C. CnH2n – 3OH, n ≥ 1.                                          D. CnH2n – 7OH, n ≥ 1.

C©u 22: Dẫn xuất CH3–CH2–CHCl–CH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Na, NaOH, HBr, O2.                                           B. Na, KOH/etanol, HBr, O2.

C. NaOH (t0) , KOH/etanol, t0,  O2.                         D. NaOH (t0), CaCO3, O2.

C©u 23: Cho 3 lọ mất nhãn benzen, glixerol và ancol etylic. Thuốc thử để phân biệt 3 lọ là:

A. H2O, CuSO4/ NaOH          B. CuO, NaOH          C. dd Brom, H2SO4 đặc      D. NaOH, Cu(OH)2

C©u 24: Khi đun nóng (CH3)2CHCH(Br)CH3 trong KOH/ancol, sản phẩm chính thu được là:

A. (CH3)2CHCH=CH2.                                                                                        B. (CH3)2CHCH=CHCH3.                                           

C. (CH3)2C=CHCH3.                                               D. CH2=C(CH3)CH2CH3.

C©u 25: Cho các chất sau: (1) CH3OH, (2) C6H5CH2OH, (3) CH3OCH3 , C2H6 (4),  Dãy được xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi là:

A. (4), (3), (1), (2)                                                    B. (4), (3), (2), (1)

C. (1), (4), (3), (2)                                                    D. (4), (1), (3), (2)

C©u 26: Cho 15,6 g benzen phản ứng với Cl2 (có mặt bột Fe, t0), sản phẩm thu được đem thuỷ phân trong dung dịch NaOH với điều kiện thích hợp tạo thành phenol. Nếu hiệu suất chung của cả quá trình là 50% thì khối lượng phenol thu được là :

A. 4,7 g.                        B. 9,4 g.                               C. 23,5 g.                             D. 18,8 g.

 

C©u 27: Cho ancol X có CTPT là C3H8O. Số ete tối đa thu được từ các đồng phân của X là:

A. 2                              B. 3                                      C. 6                                     D. 10

C©u 28: Số lượng dẫn xuất clo bậc một là đồng phân của nhau có công thức phân tử C4H9Cl là :

A. 1.                             B. 2.                                     C. 3.                                    D. 4.

C©u 29: Cho các ancol sau:

(1) ancol etylic                                     (2) ancol isopropylic                            (3) ancol tert-butylic

(4) ancol benzylic                                (5) pentan- 3 – ol

Bậc của các ancol trên lần lượt là:

A. Bậc I: (1), (4); bậc II: (2), (5); bậc III: (3)

B. Bậc I: (1); bậc II: (2); bậc III: (3), (4), (5)

C. Bậc I: (1), (4); bậc II: (2); bậc III: (3), (5)

D. Bậc I: (1); bậc II: (2), (4); (5); bậc III: (3)

C©u 30: Cho các phản ứng :

HBr + C2H5OH                                                C2H4 + Br2 ®

C2H4 + HBr ®                                                            C2H6 + Br2

            Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :

A. 5                              B. 4                                      C. 2                                     D. 3

 

Cho C = 12, H =1, O =16, Ca = 40, Cl = 35,5, Na =23

 

----------------- HÕt 137 -----------------

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.