"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Hóa Học lớp 12 chuyên

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 12 Chuyªn

M«n thi: Hãa 12 Chuyªn

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 127

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:..........................

C©u 1: Cho polime sau:

Tên của monome tạo ra polime trên là:

A. axit acrylic.              B. metyl acrylat.                  C. axit metacrylic.               D. metyl metacrylat.

C©u 2: Một chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C7H9N. Cho 16,05 gam X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì thu được 51,6 gam kết tủa trắng. Công thức cấu tạo của X là:

A. o-CH3–C6H4–NH2.                                          B. p-CH3–C6H4–NH2.    

C. C6H5–CH2–NH2.                                              D. m-CH3–C6H4–NH2.

C©u 3: Cho các chất sau: NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH.

Dãy chất được xếp theo tính bazơ tăng dần là:

A. NH3,  C6H5NH2, (CH3)2NH, CH3NH2.         B. NH3,  C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH.

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH.          D. C6H5NH2, NH3,  (CH3)2NH, CH3NH2.

C©u 4: Tên gọi nào của amin nào sau đây không đúng?

A. CH3- NH- CH3         đimetylamin.                     B. CH3CH2CH2NH2      propan-1-amin

C. CH3CH(CH3)NH2     propyl amin                     D. C6H5NH2                   phenylamin

C©u 5: Hỗn hợp A gồm hai amino axit no, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp, phân tử của chúng đều chứa một nhóm amino, một nhóm cacboxyl. Cho m gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 2M , được dung dịch B . Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch B thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 2,8 M. Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp A rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thu được 29,5 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch tăng 38,3 gam. Cho biết N trong amino axit khi cháy tạo N2. Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:

A. H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH.                 B. H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH.

C. H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH.               D. H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH.

C©u 6: Chọn phát biểu đúng

A. Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

B. Oligopeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α- amino axit.

C. Tất cả các peptit đều cho phản ứng màu biure

D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

C©u 7: Tơ lapsan thuộc loại:

A. tơ olon.                    B. tơ vinylic.                       C. tơ polieste.                     D. tơ poliamit.

C©u 8: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ tằm và tơ enang.                                            B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.                                   D. Tơ visco và tơ axetat.

C©u 9: Cho sơ đồ biến đổi sau: (A) (B) C6H6Cl6.

(A) là chất nào trong số các chất cho dưới đây?

A. CH2=CH2              B. CH2=CH-CH3               C. CHºCH                         D. CHºC-CH3

C©u 10: Cặp chất nào dưới đây đều là chất dẻo?

A. Đất bùn và polipropilen.                                      B. Nhựa novolac và nilon-6,6.

C. Poliacrilonitrin và cao su buna.                            D. Poli(vinyl clorua) và nhựa rezol.

 

 

C©u 11: Chọn câu đúng:

A. Tripeptit là hợp chất trong mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

B. Tripeptit là hợp chất có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc a- amino axit giống nhau hoặc khác nhau.

C. Amin là hợp chất có nhóm –NH2 trong phân tử.

D. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử vừa có nhóm amino vừa có nhóm cacboxyl.

C©u 12: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol axit glutamic và 0,2 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch Y. Cho HCl dư vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chứa 91,4 g muối. Giá trị của a là:

A. 2                              B. 1,6.                                 C. 1,75                                D. 1,4.

C©u 13: Tiến hành đồng trùng hợp giữa stiren và butađien ta thu được polime (A). Cứ 3,275 gam (A) phản ứng hết với 2 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mol mắt xích butađien và stiren trong polime trên là:

A.                             B.                                    C.                                    D.

C©u 14: Trong các chất dưới đây, chất đipeptit là:

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

B. H2N –CH2 –CO –NH –CH(CH3) – COOH

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-COOH

C©u 15: Cho sơ đồ sau:

(X) (Y) (D)  (E)thủy tinh plexiglas.

Công thức của (X) là:

A. CH3CH(CH3)CH2OH.                                      B. CH2=C(CH3)CH2OH.

C. CH2=C(CH3)CH2CH2OH.                               D. CH3CH(CH3)CH2CH2OH.

C©u 16: Khi thủy phân đến cùng protein, thu được sản phẩm là:

A. a-amino axit            B. glucozơ                           C. amin                               D. CO2 và H2O

C©u 17: Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ):

A. C2H5OH, HCl, KOH, Cu .                                B. HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.

C. C2H5OH, HCl, NaOH, KOH                             D. Ag, HCl, KOH, Cu(OH)2.

C©u 18: Cho 2,6 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,425 gam muối. Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau. Công thức phân tử của hai amin là:

A. CH5N và C2H7N.  B. C2H7N và C3H9N.       C. C3H9N và C4H11N.     D. C2H7N và C3H7N.

C©u 19: Câu nào dưới đây không đúng?

A. Các amin đều có tính bazơ.

B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

C. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3.

D. Tất cả các amin no, đơn chức đều chứa số lẻ số nguyên tử H trong phân tử.

C©u 20: Poli(vinyl ancol) là:

A. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm

B. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH-OH

C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen

D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen

C©u 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

 

X                    Y    C6H5NH3Cl                                       

 

 

E

 

Công thức của Y, Z, E và tên gọi của X là:

A. C6H5NO2; C6H5Br; C6H5ONa; và benzen.     B. C6H5NO2; C6H4Br2; C6H5OH; và toluen.

C. C6H5NO2; C6H5Br; C6H5OH; và toluen         D. C6H5NO2; C6H4Br2; C6H5ONa; và benzen

C©u 22: Hợp chất X mạch hở chứa C, H và N tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 tạo ra chất hữu cơ Y trong đó N chiếm 11,336% về khối lượng.. Công thức của X là:

A. C3H7NH2.             B. C4H9NH2.                     C. C2H5NH2.                    D. C5H11NH2.

C©u 23: Một mắc xích của polime X gồm C, H, N. Hệ số polime hóa của polime này là 500 và có phân tử khối là 56500 đvC . X chỉ có 1 nguyên tử N. Mắt xích của polime X là:

A. –NH–(CH2)5CO–  B. –NH–(CH2)6CO–         C. –NH–(CH2)10CO–       D. –NH–CH(CH3)CO–

C©u 24: Thủy phân hoàn toàn một pentapeptit ta thu được 2 phân tử Ala; 2 phân tử Lys và 1 phân tử Glu. Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit trên ta thu được hai đipeptit là:

Ala – Lys ; Glu – Ala và 1 tripeptit là: Lys – Lys – Glu .

Công thức của pentapeptit trên là:

A. Ala – Lys – Glu – Ala – Lys                               B. Ala – Lys – Lys – Glu – Ala

C. Ala – Ala – Glu – Lys – Lys                               D. Glu – Ala – Lys – Lys – Ala

C©u 25: A và B có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam hỗn hợp gồm A và B tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 là 11,3. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

A. 12,2 gam.                B. 11,64 gam.                      C. 18,45 gam.                     D. 10,7 gam.

C©u 26: Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?

A. So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.

B. So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.

C. Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.

D. Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.

C©u 27: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

A. H2N-CH2-CH2-COOH                                     B. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

C.                      D. H2N-CH2-COONa

C©u 28: Trong thế chiến thứ II, người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

Tinh bột ® glucozơ ® ancol etylic ® buta-1,3-đien ® cao su buna

Biết hiệu suất chung của cả quá trình là 60%. Nếu từ 10 tấn khoai (chứa 80% tinh bột) thì điều chế được bao nhiêu tấn cao su buna?

A. 3,33 tấn                   B. 2,0 tấn                            C. 2,67 tấn                          D. 1,6 tấn

C©u 29: Để phân biệt dung dịch các chất sau đây: Metylamin, axit aminoaxetic, natri sunfat, anbumin(dd lòng trắng trứng), người ta dùng các thuốc thử là:

A. Quỳ tím, dd HNO3 đặc, dd Ba(OH)2.               B. Quỳ tím, dd Br2

C. Dd Br2, phenolphthalein, dd HCl.                      D. Quỳ tím, dd NaOH.

C©u 30: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2a mol tetrapeptit mạch hở X và a mol tripeptit mạch hở Y với 550 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 61,05 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2  trong phân tử. Giá trị của m là

A. 41,75.                      B. 45,30.                             C. 48,95                              D. 44,48.

 

Cho C =12 ; H = 1; O = 16 ; Na = 23 ; K = 39; N = 14

 

----------------- HÕt 127 -----------------


 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.