"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Đề kiểm tra môn Hóa lớp 10 chuyên.

Së GD §T Kiªn Giang

Tr­êng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

---------------

Kú thi: KiÓm Tra Hãa Khèi 10

M«n thi: Hãa 10 CH

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

 

 

§Ò sè: 164

 

Hä tªn thÝ sinh:..............................................................SBD:..................

 

C©u 1: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion rút gọn là: (coi như H2SO4 phân li hoàn toàn ở cả hai nấc)

       A.  + 2H+ à H2CO3                                            B. + H+ à

C. + 2H+ à H2O + CO2                              D. 2Na+ + à Na2SO4

C©u 2: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Mg2+, z mol SO42- , t mol Cl-. Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:

A. x + 2z = y + 2t        B. x + 2y = z + 2t                C. z + 2x = y+ t                  D. x + 2y = 2z + t

C©u 3: Cho các dung dịch sau: Na2S, Ca(OH)2, K2CO3, Cu(NO3)2, NaNO2, Ba(CH3COO)2. Số dung dịch có pH > 7 là:

A. 6                              B. 3                                     C. 5                                     D. 4

C©u 4: Phương trình S2– + 2H+ ® H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng:

A. FeS + 2HCl ® FeCl2 + H2S                              B. BaS + H2SO4 ® BaSO4 + H2S

C. 2HCl + K2S ® 2KCl + H2S                              D. 2NaHSO4 + Na2S ® 2Na2SO4 + H2S

C©u 5: Thuốc thử để phân biệt 4 dung dịch Na2CO3, Na2SO4, NaOH, HCl đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt là:

A. phenolphtalein         B. Dung dịch AgNO3        C. Dung dịch BaCl2           D. Dung dịch H2SO4

C©u 6: Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là:

A. 3                              B. 4                                     C. 5                                     D. 2

C©u 7: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NaHSO4 và NaHCO3.                                       B. NaAlO2 và HCl.           

C. AgNO3 và NaCl.                                                D. CuSO4 và AlCl3.

C©u 8: Cho các phản ứng:

(1): Zn(OH)2 + 2HCl  ZnCl2 + 2H2O;                       (2): Zn(OH)2  ZnO + H2O;

(3): Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + 2H2O;             (4): ZnCl2 + 2NaOH Zn(OH)2 + 2NaCl.

Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là:

A. (1) và (3)                 B. (2) và (4)                         C. (1) và (4)                        D. (2) và (3)

C©u 9: 200 ml gồm MgCl2 0,3 M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55 M tác dụng hoàn toàn với V (lít) dung dịch gồm NaOH 0,02 M và Ba(OH)2 0,01 M. Giá trị của V (lít) để được lượng kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất lần lượt là:

A. 1,25 lít và 1,475 lít                                              B. 1,25 lít và 14,75 lít

C. 12,5 lít và 14,75 lít                                              D. 12,5 lít và 1,475 lít

C©u 10: Dung dịch HClO 1M có Ka = 1,67.10-5 và dung dịch HF 1M có Ka = 1,25.10-4. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. [H+](HClO) < [H+](HF)                                    B. [ClO-] = [F-]               

C. [ClO-] > [F-]                                                      D. pH(HClO) < pH(HF)


C©u 11: Chọn nhận xét đúng.

Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted thì các ion sau đây:

A. , , là lưỡng tính.                B. , , S2– là bazơ.

C. , CH3COO, H+ là axit.                            D. , CH3COO, S2– là bazơ.

C©u 12: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?

A. Không có hiện tượng gì.

B. Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư.

C. Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

D. Có kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư

C©u 13: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

A. NaCl nóng chảy      B. NaCl khan                      C. Dung dịch NaCl             D. Dung dịch NaOH

C©u 14: Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml dung dịch. Dung dịch thu được có pH = 3. Xác định pH của dung dịch HCl trước khi pha loãng?

A. 1,6                           B. 2,1                                  C. 1,8                                  D. 2,4

C©u 15: Hòa tan 3,66 gam hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800 ml dung dịch A và 0,896 lít H2 (đktc). pH của dung dịch A bằng:

(Cho: Na = 23, Ba = 137, H = 1, O = 16)

A. 13                            B. 12                                   C. 11                                   D. 1

C©u 16: Hòa tan các muối sau vào nước NaCl, AlCl3, NaHCO3, CuSO4, Fe(NO3)2. Số dung dịch tạo môi trường axit là:

A. 5                              B. 3                                     C. 4                                     D. 1

C©u 17: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2; dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3, NaCl, Na2SO4.                                      B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.                                  D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

C©u 18: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: CH3COOH (1), Fe(NO3)3 (2), Na2HPO4 (3). Chiều giảm dần độ dẫn điện của các dung dịch trên là:

A. (3) > (2) > (1)          B. (1) > (3) > (2)                 C. (1) > (2) > (3)                 D. (2) > (3) > (1)

C©u 19: Chọn câu đúng:

A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh

D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

C©u 20: Trong các muối sau: BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2, KI. Các muối đều không bị thủy phân là:

A. BaCl2, NaNO3, KI                                             B. Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2

C. BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S                          D. NaNO3, K2S, ZnCl2, KI

C©u 21: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, , . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lương dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X.

A. 14,9 gam                 B. 11,9 gam                         C. 86,2 gam                        D. 119 gam

C©u 22: Dãy các dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A. NH4Cl; Al(NO3)3; NaHSO4                             B. K2SO4; Al2(SO4)3; NaHCO3

C. FeCl3; NaHCO3; NaHSO4                                D. NH3; K2HPO4; NH4Cl

C©u 23: pH của dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly 1,3%.

A. 3,9                           B. 1,0                                  C. 2,9                                  D. 1,9 


C©u 24: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C. sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

D. Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử

C©u 25: Trộn 150 ml dung dịch CaCl2 0,5M vào 50 ml dung dịch NaCl 2M. Nồng độ mol của Cl trong dung dịch thu được là:

A. 0,25M                      B. 1,25M                             C. 1,6M                               D. 0,75M

C©u 26: Dung dịch X có hòa tan hai chất CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết hằng số axit của CH3COOH là Ka = 1,8.10-5. Giá trị pH của dung dịch X là:

A. 5,4                           B. 6,7                                  C. 3,6                                  D. 4,74

C©u 27: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêmdd Na2CO3 vào dd AlCl3:

A. Có kết tủa màu nâu đỏ.

B. Có kết tủa keo trắng và sủi bọt khí.

C. Có bọt khí sủi lên.

D. Có kết tủa màu nâu đỏ và sủi bọt khí.

C©u 28: Nhóm các dung dịch không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A. dung dịch K2CO3, dung dịch CH3COONa

B. dung dịch CH3COONa, dung dịch NH3

C. dung dịch NaOH, dung dịch C2H5NH2

D. dung dịch NH4Cl, dung dịch KBr

C©u 29: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt là (NH4)2SO4, Al(NO3)3, NaCl, K2SO4. Nếu chỉ được dùng 1 thuốc thử để nhận biết, ta có thể dùng:

A. Quỳ tím                   B. NaOH                             C. Ba(OH)2                        D. H2SO4

C©u 30: Chọn định nghĩa axit, bazơ theo Brosntet:

A. Axit là chất có khả năng cho H+, bazơ là chất có khả năng cho OH

B. Axit là chất có khả năng nhận H+, bazơ là chất có khả năng cho H+

C. Axit là chất có khả năng cho H+, bazơ là chất có khả năng cho H+

D. Axit là chất có khả năng cho H+, bazơ là chất có khả năng nhận H+

 

Cho Al = 27 , Ba = 137, Mg = 24, S = 32, O = 16, H = 1, Na= 23, C = 12, N = 14

----------------- HÕt 164 -----------------


[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.