"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Các Dạng Bài Tập Hóa Học Lớp 9

I. Lí thuyết cơ bản.

Câu 1: Lấy ví dụ về.

a. 1 pứ kim loại + axit .                                   e. 1 pứ muối + muối

b. 1 pứ kim loại + H2O                                    f, 1 pứ kim loại đứng trước đẩy kim loại

c. 1 pứ ôxit kim loại + axit.                                 đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

d. 1 pứ ôxit kim loại + H2O.

Câu 2: Cho các chất : Zn, Zn(OH)2, NaOH, CuSO4, NaCl, HCl. Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ trống.

Câu 3: Cho các muối : Mg(NO3)2, CuCl2, cho biết muối nào có thể tác dụng với.

a. dd NaOH                            b. dd HCl                                c. dd AgNO3

nếu có hãy viết phương trình pư.

Giải:

Câu 3: + Cả (magie nitrat) Mg(NO3)2, (đồng clorua) CuCl2 đều tác dụng với NaOH tạo Mg(OH)2 và Cu(OH)2

           + Không muối nào tác dụng với HCl.

           + CuCl2 tác dụng với (bạc nitrat)AgNO3 tạo AgCl trắng.

Câu 4: Ngâm đinh sắt trong dd dồng II sunfat (CuSO4). Hiện tượng gì xảy ra.

a. Không xuất hiện tượng.

b. Xuất hiện đồng màu đỏ bám trên đinh, đinh Fe không bị tan.

c. Xuất hiện đồng màu đỏ bám trên đinh, đinh Fe bị tan 1 phần, màu xanh của dd nhạt dần.

d. Không có Cu bám trên đinh Fe, chỉ 1 phần đinh bị tan.

Giải thích, viết phương trình.

Câu 4: Cho dd các chất sau phản ứng với nhau từng đôi một.

a. Ghi dấu (x) nếu có pứ xảy ra

b. Dấu (0) nếu không có.

c. Viết phương trình phản ứng nếu có.

 

NaOH

HCl

H2SO4

CuSO4

 

 

 

HCl

 

 

 

Ba(OH)2

 

 

 

Câu 5: Viết ptpứ cho những chuyển đổi hóa học sau.

a.                                                                B.

                             FeCl3                                                           CuO

     

Fe2(SO4)3                                Fe(OH)3↓                  Cu                                 CuCl2

 


                             Fe2O3                                                      Cu(OH)2

 

 

Câu 6: Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho.

a. Kẽm (Zn) vào dd đồng sunfat (CuSO4)      b. Đồng (Cu) vào dd bạc nitrat (AgNO3)

c. Kẽm (Zn) vào dd magiê clorua (MgCl2)     c. Nhôm (Al) vào dd đồng sunfat (CuSO4)

viết ptpứ xảy ra.

Câu 7: Axit H2SO4 loãng pứ với tất cả các chất nào dưới đây.

a. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2                          b. NaOH, CuO, Ag, Zn.

b. Mg(OH)2, HgO, K2SO4, NaCl                    d. Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2

Câu 8: Cho các chất Na2O, CaO, H2O, CuCl2, FeCl3. điều chế các.

a. Dd bazơ (bazơ tan)                         b. Các bazơ không tan.

Câu 9. Viết ptpứ của

a. Magiê oxit (MgO) và axit nitric (HNO3).               b. Nhôm oxit (Al2O3) và axit sunfuric (H2SO4)

c. Sắt (Fe) và axit clohidric (HCl)                               d. Kẽm (Zn) và axit sunfuric loãng.

II. Bài tập cơ bản

1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC                     n: số mol

                                                                                 m: khối lượng cho trước (gam)

                    M: khối lượng phân tử

 

Câu 1: Cho 1,68 gam Fe tác dụng hết với dd đồng(II)sunfat (CuSO4) dư, tính khối lượng Cu thu được sau pứ.

Giải:

 

 


      Số mol

 

Phương trình

 

 

 

 

      khối lượng 

Vậy khối lượng kim loại  là 1,92 gam

Câu 2: Cho 0,8 gam (natri hidroxit) NaOH tác dụng với dd H2SO4 dư, cô cạn dd sau pứ thu được bao nhiêu gam muối khan.

Giải.

 

 


      Số mol

 

Phương trình

 

 

 

 

 

      khối lượng 

Vậy khối lượng muối  khan là 1,42 gam

Câu 3. Cho 1,6 gam CuO tác dụng hết với HCl dư. Cô cạn dd sau pứ thu được bao nhiêu gam muối khan.

Giải.

 

 


      Số mol

 

Phương trình

 

 

 

 

 

      khối lượng 

Vậy khối lượng muối  khan là 2,7 gam

Câu 4: Cho dd chứa m gam BaCl2 tác dụng với dd H2SO4 dư tạo thành 4,66gam kết tủa. Tính m.

Giải:

Phương trình:

Vậy kết tủa là

 

 


      Số mol

 

Phương trình

 

 

 

 

      khối lượng 

Vậy m là

Câu 5: Cho 1,2 gam Mg tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3 dư. Tính khối lượng Ag sinh ra.

(đ/s: 10,8 gam).

Câu 6: Cho dd chứa 4,25 gam AgNO3 tác dụng hoàn toàn với NaCl dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

(đ/s: 3,5875 gam)

Câu 7: Cho m gam kim loại Ca tác dụng với H2O dư sinh ra 0,03gam khí H2. tính m?

(đ/s: 0,6gam)

Câu 8: Cho m gam Na2O tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 dư, sau pứ cô cạn dd thu được 2,84 gam muối khan, tính m.

(đ/s: 1,24 gam)

Câu 9: Cho 2,74 gam Ba hòa tan hoàn toàn vào H2O tạo thành dd X.

a. Tính khối lượng H2 tạo thành.(đ/s: 0,04 gam)

b. Cho dd X pứ với dd H2SO4 dư. Tính số gam kết tủa tạo thành.(đ/s: 4,66 gam)

2. ÁP DỤNG CÔNG THỨC                  n: số mol

(chỉ áp dụng cho chất khí)                                        V: thể tích chất khí.

      

Câu 1: Cho 0,557 gam (natri) Na tác dụng với H2O dư, thoát ra V lít khí, tính V.

Giải:

 

 


      Số mol

 

Phương trình

 

 

 

 

 

 

      thể tích 

Vậy V=0,28 lit

(LƯU Ý: TỪ CÔNG THỨC )

Câu 2: Cho 0,45 gam Al tác dụng hoàn toàn với (axit sunfuric) H2SO4 dư thu được V lit khí. Tính V.

Giải:

 

 


      Số mol

 

 

Phương trình

 

 

 

 

 

      thể tích 

Vậy V=0,672 lit

Câu 3: Cho m gam (sắt) Fe phản ứng với dd HCl dư thu được 0,336 lit khí H2 (đktc) tính m.

Giải:

      Thể tích khí H2:     

 


      Số mol

 

Phương trình:

 

 

 

 

      khối lượng 

Vậy m = 0,84gam

Câu 4: Cho 3g hỗn hợp gồm (magie) Mg và (đồng) Cu tác dụng với dd HCl dư thoát ra 1,568lit khí H2 (đktc). Tính khối lượng Mg và Cu trong hỗn hợp.

Giải:

Cho Mg và Cu vào HCl thì chỉ có Mg pứ (Cu ko Pứ vì Cu đứng sau H trong dãy điện hóa)

      Thể tích khí H2:     

 


      Số mol

 

Phương trình :

 

 

 

 

      khối lượng 

Vậy khối lượng Mg :

Vậy khối lượng Cu:

Câu 5: Cho 1,3 gam (kẽm) Zn tác dụng hoàn toàn với (axit sunfuric) H2SO4 dư thu đc V lit khí. Tính V.

(đ/s: 0,448lit)

Câu 6: Cho 0,84 gam (magie) Mg tác dụng hoàn toàn với HCl dư thu được V lit khí. Tính V.

(đ/s: 0,784lit)

Câu 7: Cho m gam (sắt) Fe phản ứng với dd H2SO4 dư thu được 1,12 lit khí H2 (đktc) tính m.

(đ/s: 2,8 gam)

Câu 8: Cho 0,6g hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dd HCl (axit clohidric) dư thoát ra 0,336lit khí H2 (đktc). Tính khối lượng Al và Cu trong hỗn hợp.

(đ/s: 0,27g Al và 0,33g Cu)

Câu 8: Cho 1,5g hỗn hợp gồm Fe và Ag tác dụng với dd HCl dư thoát ra 0,336lit khí H2 (đktc). Tính khối lượng Fe và Ag trong hỗn hợp.

(đ/s: 0,84g Fe và 0,66g Ag)

 

 

 


                                                                                  CM: nồng độ mol/lit

3. ÁP DỤNG CÔNG THỨC                  n: số mol

                                                                                 V: thể tích dung dịch

(chỉ áp dụng cho dung dịch chất lỏng)

Câu 1: Cho 0,5 gam (canxi) Ca vào 500ml H2O, tính nồng độ dd Ca(OH)2 thu được sau pứ.

Giải:

 

 


      Số mol

 

Phương trình :

 

 

       Số mol Ca(OH)2 tạo thành  

                              Thể tích dd :

 

                 Nồng độ dd Ca(OH)2           

 

Câu 2: Cho 10g CuO tác dụng hoàn toàn với dd 500ml dd (axit clohidric) HCl dư. Tính nồng độ dd CuCl2 tạo thành?

Giải:

Số mol

Pt:

 

 


       Số mol  tạo thành  

                              Thể tích dd :

 

                 Nồng độ dd           

 

Câu 3: Cho m gam (sắt ôxit) FeO tác dụng hết với 600ml dd HCl (axit clohidric) đặc tạo thành dd (sắt clorua) FeCl2 0,2M. Tính m?

Giải:

      Nồng độ FeCl2:  CM=0,2M        thể tích dd: Vdd = 600ml = 0,6lit

      Vậy số mol FeCl2 

Pt:

 

 

 

 


      khối lượng 

Vậy m là

Câu 4: Cho 300 ml dd H2SO4 0,1M tác dụng hết với Al tạo thành (muối nhôm sunfat) Al2(SO4)3. tính nồng độ của dd Al2(SO4)3 trên?

Giải:

+ Thể tích đung dịch:

Nồng độ H2SO4 :  

Số mol H2SO4   

Pt:

 

 

 


        

         Vậy nồng độ :

Câu 5: Cho 2,35 gam (kali ôxit ) K2O vào 400ml H2O. tính nồng độ dd KOH (kali hidroxit) thu được.

(đs: 0,125M)

Câu 6: Cho 1,11g Ca(OH)2 tác dụng hoàn toàn với 500ml dd HCl. tính nồng độ dd CaCl2 thu được.

(đs: 0,03M)

Câu 7: Cho m gam (nhôm ôxit) Al2O3 tác dụng hoàn toàn với 600ml dd H2SO4 tạo thành dd Al2(SO4)3 (nhôm sunfat) 0,05M. Tính m? (đ/s: 3,06 g)

Câu 8:  Cho mg NaOH tác dụng hoàn toàn với 400 ml dd HCl tạo thành dd NaCl 0,15M. tính m.

(đ/s: 2,4g)

Câu 9: Cho m gam Ca pứ hoàn toàn với 500ml H2O tạo thành 2,24lit khí.

a. Tính m.

b. Tính nồng độ dd Ca(OH)2 tạo thành.

(đs: câu a: 4gam;   câu b: 0,2M)

 


4. Áp dụng công thức                               (1)          (: khối lượng chất tan

                                                                                    (: tổng khối lượng dung dịch)

Khối lượng riêng     (2)          (m: khối lượng)

                                                            (V: thể tích dung dịch)

                                                            (d: khối lượng riêng của dd)

(chỉ áp dụng cho dung dịch chất lỏng)

Câu 1: cho 1,68g (canxi ôxit) CaO hòa tan hoàn trong 300g H2O. tính nồng độ phần trăm (C%) của dd thu được.

Giải:

Khối lượng CaO:  

Số mol CaO:    

Pt:

 

 

         Số mol Ca(OH)2 

         Vậy khối lượng Ca(OH)2 tạo thành:

         Vậy mct = 2,22 gam

 

       Mà

      Vậy nồng độ phần trăm Ca(OH)2:

 

 

Câu 2: Cho 12 gam đồng ôxit (CuO) tác dụng hết với 200ml dd H2SO4, khối lượng riêng 1,98g/ml. tính nồng độ C% của dd thu được.

Giải:

+ Khối lượng riêng khối lượng dd H2SO4

+

 Số mol CuO:

Pt:

    

     Khối lượng

    Vậy khối lượng chất tan:  mct = 24 gam

    Mà

Vậy nồng độ phần trăm:

Câu 3: Cho 22,2 g (canxi clorua) CaCl2 pứ với 200ml dd Na2SO4 dư (d=1,55g/ml) tính nồng độ phần trăm (c%) của dd muối thu được.

Giải:

+ Khối lượng riêng    (1)

 

 


      Số mol

 

Pt: 

 

 


   Số mol muối NaCl tạo thành:

   Khối lượng NaCl:                  (2)

  (*) (vì kết tủa và bị vớt ra làm khối lượng dd giảm)

         (3)

Từ 1,2,3 thay vào * ta có:

Vậy nồng độ phần trăm dd muối NaCl :

Câu 4: Cho 200g dd H2SO4, 14,% tác dụng với Al dư. Tính khối lượng muối Al2(SO4)3 thu được?

Giải:

Ta có: khối lượng H2SO4:

à số mol

Pt:

 

 

 

 


       Số mol:

       Khối lượng

 

Câu 5: Cho 2,4 gam Fe2O3 hòa tan trong 300g dd H2SO4 dư. Tính nồng độ c% của dd muối thu được?

Câu 6: Cho 4,64g Ag2O tác dụng hết với 300ml dd HNO3 khối lượng riêng d=1,59g/ml tính nồng độ c% của dd muối thu được.

Câu 7: Cho 16,8g AgNO3 pứ với 300ml dd BaCl2 dư (khối lượng riêng d= 1,33g/ml). tính khối lượng riêng của dung dịch muối tạo thành.

Câu 8: Cho 73 gam dd HCl 20% tác dụng hết với CuO dư. Tính khối lượng muối thu được.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Bài tập củng cố

Câu 1: Hòa tan 7,65 gam BaO vào trong 500ml H2O thu được dd X.

a. Viết ptpứ.

b. Tính nồng độ của Ba(OH)2 trong X.

c. Cho dd X tác dụng hết với dd H2SO4 dư tính khối lượng kết tủa tạo thành.

(đ/s. a. 0,1M   b. 11,65 gam)

Câu 2: Hòa tan 10 gam Ca vào trong 500ml H2O thu được dd X và V lit khí H2 (đktc)

a. Viết ptpứ.

b. Tính V.

c. Tính nồng độ của canxi hidroxit Ca(OH)2 trong X.

d. Cho dd X tác dụng hết với dd H2SO4 dư tính khối lượng kết tủa tạo thành.

(đ/s: a.5,6lit   b. 0,5M   c. 34gam)

Câu 3: Cho m gam (sắt) Fe phản ứng với dd H2SO4 dư thu được 3,36 lit khí H2 (đktc)

a. Viết ptpứ.

b. Tính m.

c. Cô cạn dung dịch sau pứ thu được bao nhiêu gam muối khan.

d. Lượng khí H2 thu được có thể dùng để khử bao nhiêu gam CuO thành Cu nguyên chất.

(đ/s:a. 5,6 gam  b. 22,8gam  c. 12gam)

Câu 4: Cho 4,68g hỗn hợp gồm Fe và Ag tác dụng với dd HCl dư thoát ra 1,008lit khí H2 (đktc).

a. Viết ptpứ.

b. Tính khối lượng Fe và Ag trong hỗn hợp.

c. Cho 4,68 gam hỗn hợp trên tác dụng với dd HNO3 đặc dư. Tính thể tích khí thoát ra.

d. Cô cạn dung dịch sau khi cho tác dụng với dd HNO3, tính khối lượng muối khan thu được.

(đ/s:a. 2,52g Fe và 2,16g Ag   b. 3,472lit  c. 14,29gam)

Câu 5:  Cho mg KOH tác dụng hoàn toàn với 500 ml dd HCl dư tạo thành dd KCl 0,15M.

a. Viết ptpứ.

b. Tính m.

c. Cho dd kaliclorua KCl trên tác dụng với dd bạc nitrat AgNO3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.

d. Lọc bỏ kết tủa cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan.

(đ/s:a. 4,2g   b. 10,7625gam   c. 7,575gam)

Câu 6: Cho m gam Ba pứ hoàn toàn với 500ml H2O tạo thành 3,36lit khí.

a. Viết ptpứ.

b. Tính m.

c. Tính nồng độ dd Ba(OH)2 tạo thành.

d. Cho 500ml dd Ba(OH)2 trên tác dụng với 300ml dd Na2SO4 0,3M. sau phản ứng, chất nào hết, chất nào dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?

(đs: Câu a: 20.55gam;   câu b: 0,3M   c. Ba(OH)2 dư, Na2SO4 hết. 20,97gam )

 

Câu 7: Cho 20g Cu tác dụng hoàn toàn với 500ml dd (axit nitric) HNO3 đặc dư.

a. Viết ptpứ.

b. Nêu hiện tượng, viết phương trình pứ.

c. Tính thể tích khí thoát ra?

d. Tính nồng độ dd Cu(NO3)2 tạo thành?

e. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan.

f. Hòa tan lượng muối khan trên vào H2O tạo thành dd rồi ngâm đinh sắt dư vào dd đó. Khi pứ xảy ra hoàn toàn thì khối lượng đinh sắt tăng hay giảm đi bao nhiêu gam.

(đ/s: b. 14lit   c. 0,625M   d.58,75gam   e. 2,5gam)

Câu 8: cho 6,5 gam Zn phản ứng với 200ml dd FeSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho biết.

a. Ptpứ.

b. Chất nào hết, chất nào dư?

c. Tính khối lượng Fe thu được (giả sử toàn bộ lượng Fe thu được đều bám trên thanh Zn)

d. Dung dịch sau phản ứng gồm những chất nào. Tính nồng độ từng chất trong dung dịch.

(đ/s:Zn hết, FeSO4 dư   b. 5,6 gam  c. ZnSO4: 0,5M FeSO4 0,5M)

Câu 9: đổ 500ml dd NaOH 1M vào 500ml dd H2SO4 1M thu được 1lit dung dịch. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn cho biết.

a. Ptpứ.

b. Chất nào hết, chất nào dư.

c. Nồng độ mỗi chất còn lại trong dd.

(đ/s: NaOH hết H2SO4 dư    b. Na2SO4 0,25M. H2SO4 0,25M)

Câu 10: đổ 400ml dd BaCl2 1M vào 200ml dd K2SO4 1M thu được 600ml dd. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn cho biết.

a. Ptpứ.

b. Chất nào hết, chất nào dư.

c. Khối lượng kết tủa thu được.

d. Giả sử thể tích dd không thay đổi, tính nồng độ các chất còn lại trong dd.

(đ/s: b.46,6g    c. BaCl2 0,333333M≈0.33M. KCl 0,6666666M≈0,67M)

 

 

 

IV: BÀI TẬP CỦNG CỐ (tiếp theo)

 

1. LÍ THUYẾT

Câu 1: Viết phương trình hóa học biểu diễn chuyển hóa sau đây.

a.

b.

c.

gợi ý: câu 5a:   (dpnc: điện phân nóng chảy)

Câu 2: có các chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3. hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với HCl sinh ra:

a. Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí.

b. dd có màu xanh lam.

c. dd có màu vàng nâu.

d. dd không có màu.

Viết các ptpứ .

Câu 4: Cho các chất sau phản ứng với nhau từng đôi một.

a. Ghi dấu (x) nếu có pứ xảy ra

b. Dấu (0) nếu không có.

c. Viết phương trình phản ứng nếu có.

 

H2SO4

Fe

NaCl

CaCl2

AgNO3

 

 

 

 

HNO3 loãng

 

 

 

 

CuSO4

 

 

 

 

Zn

 

 

 

 

Câu 5: Viết ptpứ của Mg, MgO, Fe, FeO, Fe2O3, với HNO3 loãng.

Nêu hiện tượng của pứ.

 

2, BÀI TẬP

Câu 1: Ngâm bột sắt dư trong 10ml dd đồng sunfat 1M. sau khi phản ứng kết thúc, lọc thu được chất rắn A và dd B.

a. Cho A tác dụng với dd HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau pứ.

b. Tính thể tích dd NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dd B.

(đ/s: a.0,64g   b. 0,02lit)

Câu 2: Cho 10,2gam Al2O3 hòa tan trong 300g dd H2SO4 dư. Tính nồng độ c% của dd muối thu được?

(đ/s: 11,025%)

Câu 3: Cho 122,5 gam dd H2SO4 40% tác dụng hết với CuO dư. Tính khối lượng muối thu được.

(đ/s:80gam)

Câu 4: Cho 1,96 g bột sắt vào 100ml dd CuSO4 10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml.

a. Viết ptpứ.

b. Xác định nồng độ mol/lit của các chất trong dd sau khi pứ kết thúc.

c. Cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan.

(đ/s: b.    c.10,92gam)

Câu 5: Nguyên tắc để sản xuất gang, thép trong luyện kim là phản ứng khử oxit sắt trong quặng sắt thành sắt:

 

 

 

a. Tính khối lượng sắt thu được khi khử hoàn toàn 4,64gam Fe2O3.

b. Hòa tan lượng sắt thu được vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng có nồng độ 0,1M. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thì chất nào hết, chất nào dư.

- Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

- Tính nồng độ mol/lit của các chất còn lại sau pứ.

- Cô cạn dd sau pứ thu được bao nhiêu gam muối khan.

(đ/s: a. 2,24gam   b.-sắt hết   -H2SO4 0,02M  FeSO4 0,08M.   -6,08gam)

Câu 6: Cho 2,7 gam Al phản ứng với 200ml dd FeSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho biết.

A. Chất nào hết, chất nào dư?

b. Tính khối lượng Fe thu được (giả sử toàn bộ lượng Fe thu được đều bám trên thanh Al)

c. Dung dịch sau phản ứng gồm những chất nào. Tính nồng độ từng chất trong dung dịch.

(đ/s: Al hết, FeSO4 dư    b. 8,4 gam   c. Al2(SO4)3: 0,25M   FeSO4 0,25M)

Câu 7: Cho 3g hỗn hợp gồm magie và đồng tác dụng với dd HCl dư thoát ra 1,568lit khí H2 (đktc). Tính % khối lượng Mg và Cu trong hỗn hợp.

Giải:

Cho Mg và Cu vào HCl thì chỉ có Mg pứ (Cu ko Pứ vì Cu đứng sau H trong dãy điện hóa)

      Thể tích khí H2:     

 


      Số mol

 

Phương trình :

 

 

 

 

      Khối lượng 

       Vậy khối lượng Mg :

       Vậy khối lượng Cu:

 


Vậy % khối lượng Mg

 

 

Vậy % khối lượng Cu:

 

 

Hoặc % khối lượng Cu: =100% -56% = 44%

Câu 8: Cho 1,5g hỗn hợp gồm Fe và Ag tác dụng với dd HCl dư thoát ra 0,336lit khí H2 (đktc). Tính % khối lượng Fe và Ag trong hỗn hợp.

(đ/s: %Fe=56% và %Ag=44%)

Câu 9: Ngâm 1 lá sắt có khối lượng 28gam trong dung dịch đồng sunfat dư. Sau một thời gian lấy lá kẽm ra khỏi dd muối CuSO4 và đem cân thấy khối lượng của lá là 29,6 gam.

a. Viết ptpứ.

b. Tính khối lượng sắt đã tham gia pứ và khối lượng đồng tạo thành.

c. Tính phần trăm khối lượng của sắt và đồng trong lá trên.

d. Đem hòa tan 23 gam lá trên vào  dd HCl dư. Tính thể tích khí thoát ra (đktc).

e. Đem hòa tan 23 gam lá trên vào  dd HNO3 đặc dư. Tính thể tích khí thoát ra (đktc).

Giải:

a. Phương trình:

b. Gọi số mol sắt tham gia pứ là x ta có.

 

 

 

 

 


    Khối lượng của Fe tan ra:      

    Khối lượng của Cu bám vào: 

Khối lượng lá sắt tăng = 29,4 – 28 = 1,6(gam)

Mà khối lượng lá sắt tăng = Khối lượng của Cu bám vào - Khối lượng của Fe tan ra

 


Vậy:

 

 


Vậy    Khối lượng của Fe tan ra:      

           Khối lượng của Cu bám vào: 

c. Khối lượng của Fe còn lại trong lá là :

    khối lượng của đồng bám trong lá là :  

 

Vậy phần trăm khối lượng sắt:           

 

Phần trăm khối lượng của Cu:

 

d. (đ/s: 6,72 lit)

e. (đ/s: 29,12lit)

Câu 10: Ngâm 1 lá magie có khối lượng 24gam trong dung dịch sắt (II) clorura dư. Sau một thời gian lấy lá kẽm ra khỏi dd muối FeCl2 và đem cân thấy khối lượng của lá là 36,8 gam.

a. Viết ptpứ.

b. Tính khối lượng magie đã tham gia pứ và khối lượng sắt tạo thành.

c. Tính phần trăm khối lượng của magie và sắt trong lá trên.

d. Đem hòa tan 36,8 gam lá trên vào dd HCl dư. Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

e. Đem hòa tan 36,8 gam lá trên vào dd HNO3 đặc dư. Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

(đ/s: b.9,6g Mg   22,4gam Fe    c. 39,13%Mg  60,87%Fe    d. 22,4lit   c.53,76lit)

Câu 11: Ngâm 1 lá sắt có khối lượng 2,5gam trong 25ml dd CuSO4 15% có khối lượng riêng 1,12g/ml. Sau một thời gian phản ứng. Người ta lấy lá sắt ấy ra khỏi dung dịch và làm khô thì cân nặng 2,85 gam.

a. Viết ptpứ.

b. Tính nồng độ phần trăm của dd sau pứ.

(đ/s: C% CuSO4 dư = 9,31%        C%(FeSO4 =5,44%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Dung dịch NaOH  phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a. FeCl3,MgCl2,CuO,HNO3      b. H2SO4,SO2,CO2,FeCl2

c. HNO3,HCl, CuSO4, KNO3    d. Al, MgO, H3PO4,BaCl2

Câu 2. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a. K, Mg, Cu, Al, Zn    b. Cu, K, Mg, Al, Zn

c. Cu, Zn, Al, Mg, K    d. Mg, Cu, K, Al, Zn

Câu 3. Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây? Viết ptpứ

a. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2     b. NaOH,CuO,Ag,Zn

c. Mg(OH)2,CaO, K2SO4,NaCl d. Al,Al2O3,Fe(OH)2,BaCl2

Câu 4. Kim loại nào hay được dùng làm đồ trang sức?

a. Cu, Al          b. Au, Ag            c. Cu, Fe        d. Ag, Al

Câu 5. Phân nào là phân urê?

a. (NH4)2SO4    b. NH4NO3       c. Ca(NO3)2      d. CO(NH2)2

Câu 6. Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit H2SO4 loãng?

a. Fe                    b. Zn                c. Cu              d. Mg

Câu 7. Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl:

a.  Cu, Zn, Fe                           b.  Al, Cu, Hg

c. Zn, Fe, Mg                           d. Cu,Ag, Al.

Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit bazơ (oxit kim loại).

a.  MgO, FeO, SO2                         b. MgO, FeO, Na2O.

c.  MgO, P2O5, K2O                  d.  SO2, CO2, P2O5.

Câu 9. Chất  nào sau đây làm quì tím chuyển thành màu đỏ?

a. Dung dịch NaOH                    c. ZnO

B. Dung dịch HNO3                          d. KCl

Câu 10. Dãy gồm bazơ không tan là.

a. Fe(OH)2,Mg(OH)2                   b. KOH,Cu(OH)2

c. KOH,NaOH                            d. Ba(OH)2, Fe(OH)2

Câu 11. Các dãy sau, dãy nào toàn là muối tan?

a. NaCl, Fe(NO3)3, ZnSO4        b. CaCO3, AgCl, NaNO3

c. CaCO3, AgCl,  BaSO4          d. NaOH, HNO3, AgCl

Câu 12. Dãy gồm các muối không tan là?

a.  AgCl, CaCO3, BaSO4          b. AgCl, NaNO3, NaCl

c.  BaSO4, NaCl, Zn(NO3)2      d. NaCl, FeCl3, Mg(NO3)2

Câu 13. Thuốc thử nào sau đây phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3:

a. Dung dịch HCl                     b. Dung dịch AgNO3

c. Dung dịch ZnSO4                 d. Dung dịch BaCl2

Câu 14. Các muối tan là:

a. CaCO3, BaCl2                       b. NaCl, KNO3

c. CuCl2, AgCl                         d.  BaSO4,CaCO3

 

TỰ LUẬN

Câu 1. Tiếp tục lấy ví dụ về.

a. 1 pứ kim loại + axit .                        e. 1 pứ muối + muối

b. 1 pứ kim loại + H2O             f, 1 pứ kim loại + muối.

c. 1 pứ ôxit kim loại + axit.      d. 1 pứ ôxit kim loại + H2O.

Câu 2. Viết các phương trình hoa học của các Phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau đây:

a.  Kẽm + Axit sunfuric loãng  b. Kẽm + dung dịch Bạc nitrat

c. Natri  + Lưu huỳnh              d. Canxi + Clo

e. Kali   + lưu huỳnh                f. Kẽm  + oxi

 

Câu 3. Dự đoán hiện tượng và viết PTHH khi:

a. Đốt dây sắt trong khí Clo

b. Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2

c. Cho một viên kẽm vào dung dịch CuSO4

Câu 4. Viết các PTPỨ giữa?

a.  Kẽm + Axit sunfuric                     b. Kẽm  + Dung dịch Bạc Nitrat

c. Natri + oxi                          d. Canxi  + clo

Câu 5. Hãy cho biết hiện tượng và viết PT xảy ra khi cho:

a. Kẽm vào dung dịch đồng clorua

b. Đồng vào dung dịch Bạc nitrat

c. Kẽm vào dung dịch Magiê Clorua

d. Nhôm vào dung dịch đồng clorua

Câu 6. Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy viết các phương trình hoá học sau đây:

Câu 7. Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Nêu pp hoá học để nhận biết từng kim loại. Viết các PTPỨ để nhận biết.

Câu 8. Trộn lẫn các dung dịch sau.

a. Kali clorua + bạc nitrat         d. Sắt(II) sunfat + natri clorua

b. Nhôm sunfat + bari nitrat.    e. Natri nitrat + đồng sunfat

c. Kalicacbonat + axit sunfuric            f. Natri sunfua + axit clohidric

Nêu hiện tượng xảy ra. Giải thích bằng PTPƯ.

Câu 9. Viết 5 PTHH khác nhau để thực hiện phản ứng.

BaCl2 + ?  NaCl + ?

Câu 10. Gọi tên các hợp chất Bazơ sau:

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Cu(OH)2

Trong các bazơ trên, bazơ nào không tan trong nước.

Câu 11. Gọi tên các muối sau:

CuSO4, AgNO3, BaCl2, Ca3(PO4)2, FeCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2

Trong các muối trên, muối nào không tan trong nước.

Câu 12. Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để là sạch muối Nhôm? Giải thích và viết phương trình hoá học

a. AgNO3             b. HCl            c. Mg         d. Al          e. Zn

Câu 13. Hãy viết phương trình hoá học theo các sơ đồ phản ứng sau đây:

a. ............+  HCl           MgCl2  +   H2

b. ............+  AgNO3          Cu(NO3)2  + Ag↓

c. ............+  ..........              ZnO

e. ............+    S              K2S

Câu 14. Bằng phương pháp hoá học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại.

Câu 15. Lấy ví dụ về 2 pứ muối tác dụng với bazơ. Rút ra kết luận: Muối tác dụng với bazơ sản phẩm sinh ra là:…..

Nêu điều kiện xảy ra pứ.

a. Hai muối mới                                   b. Muối mới và axít mới

c. Muối và nước                       d. Muối mới và bazơ mới

Câu 16. Cặp chất nào phản ứng được với nhau? Viết pt.

a. Cu(OH)2 và NaCl                 b. NaCl  và H2SO4

c. NaCl và  AgNO3                  d. KOH  và Na2CO3

 

V. LÍ THUYẾT THÊM NỮA

 

VI: GIẢI BÀI TẬP BẰNG CÁCH  LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

+ Áp dụng cho bài toán có hỗn hợp 2 chất hoặc nhiều chất

+Câu 1: cho 18,6gam hỗn hợp gồm sắt và kẽm tác dụng với dd HCl dư thu được 6,72lit khí H2 (đktc), tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

Giải:

*    Thể tích khí H2↑:  

      số mol khí H2↑:      

*  Gọi số mol của Fe và Zn trong hỗn hợp lần lượt là x và y mol ta có:   56.x + 65.y = 18,6 g (1)

* Thay vào phương trình.

 

 

 

 

 

 


* Số mol H2 tạo thành là 0,3 vậy:                                           (2)

* Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình

Vậy: số mol Fe:

→khối lượng Fe: 

Vây: số mol Zn:

→khối lượng Zn: 

Câu 2: Cho 3,75g hỗn hợp gồm nhôm và magie tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 3,92lit khí H2 (đktc) a. viết pt. b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

(đ/s: 1,35g Al,  2,4g Mg)

Câu 3: Cho 0,83g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 0,56l khí H2 (đktc). a. viết pt  b. tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

(đ/s: %mAl=32,53%   %mFe=67,47%)

Câu 4 (*): Cho 1g hỗn hợp gồm đồng và sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 0,224lit khí H2 (đktc). a.viết pt    b. tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

(đ/s: %mCu=44%   %mFe=56%)

+Câu 5: Cho 56 g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 tác dụng với

dd H2SO4 dư. Sau pứ cô cạn dd thu được 136 g muối khan.

a. Viết ptpứ.

b. Các muối tạo thành có tan không.

c. Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp.

Giải:

(câu a và b tự làm)

c. Gọi số mol của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là x và y mol ta có:   80.x + 160.y = 56 g (1)

* Thay vào phương trình.

 

 

 

 

 

 

Câu 9 *: Cho 9,2 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 1,12lit khí (ở đktc).

a. viết pt

b. khi cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan.

(đ/s: 7,6g)

Câu 10: hòa tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100ml dd HCl 3M

a. Viết ptpứ.

b. Tính % khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.

c. Tính khối lượng dd H2SO4 có nồng độ 20% để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp oxit trên.

(đ/s: a. %mCuO=33%   %mZnO=67%       b. 73,5g)

Câu 11: Cho 15,25 g hỗn hợp gồm nhôm và sắt phản ứng hoàn toàn với dd CuSO4 dư, tạo thành 27,2 g Cu↓.

a. Viết ptpứ, nêu hiện tượng của pứ.

b. Tính % khối lượng của nhôm và sắt trong hỗn hợp.

(đ/s: 26,56% Al   73,44% Fe)

+ Câu 12: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại  Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 5,6lit khí (đktc). Mặt khác cho m gam trên tác dụng với dd HNO3 loãng thì thu được 4,48lit khí (đktc).

a. Viết các ptpứ xảy ra.

b. Tính m.

giải:

a. Ptpứ

- Cho Mg và Fe tác dụng với HCl:

- Cho Mg và Fe tác dụng với HNO3 loãng:

b. Gọi số mol của Mg và Fe trong mg hỗn hợp lần lượt là x và y mol ta có:

- Cho hỗn hợp tác dụng với HCl thì xảy ra các pứ.

2 pứ tạo thành 5,6lit khí H2↑: vậy

Vậy: x + y = 0,25  (1)

- Cho hỗn hợp tác dụng với HNO3 thì xảy ra các pứ.

2 pứ tạo thành 4,48lit khí NO↑:vậy

Vậy:   (2)

* Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình

* Khối lượng đồng

→Vậy phần trăm khối lượng:

 

 

 

 

 

 

(Nhận xét: bài toán cho 3 dữ kiện vì vậy có thể tìm được 3 ẩn là số mol của 3 kim loại)

Câu 17: Hỗn hợp gồm Mg, Fe, Ag nặng 22 gam được hoà tan bằng axit H2SO4 dư thoát ra 7,84 lit khí (đktc) và nhận được dung dịch A cùng 7,2 gam chất rắn B

a. viết ptpứ.

b. Tính % khối lượng mỗi kim loại.

c. Cho 22 gam chất rắn trên tác dụng với dd HNO3 đặc dư. Tính thể tích khí thoát ra (đktc).

(đ/s:b.%mMg=16,36%,%mFe=50,91%,%mAg=32,73%c.17,17lit)

Câu 18: cho 37,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 hòa tan hoàn toàn trong HNO3 đặc dư thu được 24,64 lit khí (đktc). Cô cạn dd thu được 169,4 gam muối khan.

a. viết ptpứ.

b. tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.

(đ/s: 16,8gFe  14,4gFeO   16gFe2O3)

Câu 10 *: Hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Cu nặng 10 gam. Nếu hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bằng axit HCl dư giải phóng 3,36 lit khí (đktc), nhận được dd B và 2,75 gam chất rắn A.

a. Viết ptpứ.

b. tính % khối lượng mỗi chất ban đầu.

 

Vậy klượng CuSO4 tạo thành     

Vậy klượng Fe2(SO4)3 tạo thành 

 

* Tổng khối lượng muối khan tạo thành là 136g vậy:

(2)

* Từ (1)(2) ta có hệ phương trình.

Vậy: số mol CuO:

→khối lượng CuO: 

Vây: số mol Fe2O3:

→khối lượng Fe2O3

Câu 6: Cho 40,1 g hỗn hợp gồm Na2O và BaO tác dụng với

dd HCl dư. Sau pứ cô cạn dd thu được 67,6 g muối khan.

a. Viết pt      b. Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp.

(đ/s: 24,8g Na2O      15,39g BaO) 

+ Câu 7: Cho 7,8 gam hỗn hợp kim loại Al và Mg tác dụng với HCl thu được 8,96 lít H2 (ở đktc). Hỏi khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan.

Giải:

Số mol H2 thu được là:

 

*  Gọi số mol của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là x và y mol ta có:   27.x + 24.y = 7,8 g (1)

* Thay vào phương trình.

* Số mol H2 tạo thành là 0,4 vậy:                                           (2)

* Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình

* Vậy: số mol Al:

Vậy số mol muối AlCl3 = x = 0,2mol

→khối lượng muối AlCl3

* Vậy: số mol Mg:

Vậy số mol muối MgCl2 = x = 0,2mol

→khối lượng muối MgCl2:

→cô cạn dd thu được khối lượng muối khan là:

=+=+=36,2 gam

Câu 8: Cho 9,2 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu tác dụng với dd HNO3 đặc dư thu được 7,84lit khí (ở đktc).

a. Viết pt.

b. Hỏi khi cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan.

(đ/s: 30,9g)

→Số mol Mg =0,15 vậy khối lượng Mg:

→Số mol Fe =0,15 vậy khối lượng Fe:

→vậy m = mMg + mFe = 3,6 + 5,6 = 9,2 gam

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại  Zn và Al tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 10,08lit khí (đktc). Mặt

khác cho m gam trên tác dụng với dd HNO3 đặc thì thu được 20,16lit khí (đktc).

a. Viết các ptpứ xảy ra.

b. Tính m.

(đ/s: 15,15g)

Câu 14*: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại  Cu và Al tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 16,8lit khí (đktc). Mặt khác cho m gam trên tác dụng với dd HNO3 đặc thì thu được 44,8lit khí (đktc).

a. Viết các ptpứ xảy ra.

b. Tính m.

(đ/s: 29,5g)

Câu 15: 200 ml dung dịch HCl 3,5M hoà tan vừa hết 20gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3

a. Viết các PTHH.

b. Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu

(đ/s:mCuO=4gam   mFe2O3=16gam)

+Câu 17: Hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu nặng 20 gam được hoà tan bằng axit HCl dư thoát ra 17,92 lit khí (đktc) và nhận được dung dịch A cùng 4,4 gam chất rắn B

a. viết ptpứ.

b. Tính % khối lượng mỗi kim loại.

Giải:

*Khí thoát ra là H2↑ : số mol là

 

*Cho hỗn hợp Al, Mg, Cu tác dụng với HCl chỉ có Al, Mg tác dụng còn Cu không tác dụng. vậy chất rắn B còn lại là Cu. Khối lượng đồng

* Vậy tổng khối lượng Al, Mg là 20 – 4,4 = 15,6gam

*  Gọi số mol của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là x và y mol ta có:   27.x + 24.y = 15,6 g (1)

* Thay vào phương trình.

* Số mol H2 tạo thành là 0,8 vậy:                                           (2)

* Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình

* Vậy: số mol Al:

→khối lượng:

* Vậy: số mol Mg:

 →khối lượng:

 

 

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.