CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
I. Lý thuyết:
Cho ΔABC có AB=c, BC=a, AC=b, đường cao AH=h, các trung tuyến AM=ma, BN=mb, CP=mc.
1. Định lý côsin:
a2 = b2 + c2 - 2bc.CosA
b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB
c2 = a2 + b2 - 2ab.cosC
Hệ
quả:
![]()
![]()
![]()
2. Định lý sin: ![]()
3. Độ dài trung tuyến của tam giác:
![]()
![]()
![]()
4. Các công thức tính diện tích tam giác:
![]()
![]()
Với
![]()
II. Bài tập:
1. Cho ΔABC có b=20, c=30 góc A = 60 độ.
a) Tính chiều cao AH và trung tuyến AM của ΔABC.
b) Tính các góc còn lại của ΔABC .
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r của ΔABC.
2. Cho ΔABC biết AB=3, AC=7, BC=8
a) Tính các góc của ΔABC .
b) Tính diện tích S của ΔABC.
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r của ΔABC.
3. Cho ΔABC biết BC=9, góc B=60 độ, góc C=45 độ.
a) Tính độ dài các cạnh AB, AC.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r, diện tích S và độ dài trung tuyến BN của ΔABC.
5. Giải tam giác ΔABC biết
a. a=7, b=23, góc C=130 độ.
b. c=35, góc A = 40 độ, góc C=120 độ.
c. a=14, b=18, c=20
5. Cho ΔABC . Chứng minh:
a) a=bcosC+ccosB
b) b2-c2=a(b.cosC-c.cosB)
c) (b2-c2)cosA=a(b.cosB-c.cosC)
d) .sinC=sinA.cosB+sinB.cosA
6. Cho ΔABC biết độ dài 3 trung tuyến lần lượt bằng 15, 18, 27.
a) Tính diện tích S của ΔABC.
b) Tính độ dài các cạnh của ΔABC.
7. Cho ΔABC biết góc A=60 độ, a=10, r=5căn3 /3
a) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác.
b) Tính độ dài các cạnh còn lại của ΔABC.
8. Cho ΔABC có AB=10, AC=4, góc A=60 độ.
a) Tính chu vi của ΔABC .
b) Tính tanC .
Câu 9: cho tam giác ABC có M là trung điểm của
BC. Biết AB=3, BC=8
. Tính độ dài cạnh AC và góc lớn nhất
của tam giác ABC.
Câu 10: Cho tam giác ABC có
, a=10, ![]()
a. Tính R.
b. Tính b,c.
Câu 11: Cho tam giác ABC có
. Tính góc lớn nhất của tam giác ABC.
Câu 12: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có:
a. a=b.cosC+c.cosB
b. sinA=sinB.cosC+sinC.cosB
c. ha=2RsinB.sinC
d.
![]()
e.

Câu 13: cho tam giác ABC. Chứng minh rằng:
a.
b+c=2a ó ![]()
b.
góc A vuông ó ![]()
câu 14: Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng nếu
cotA=
(cotB+cosC) thì b2=
(a2+c2).
Câu 15: cho tam giác ABC có
, AD là đường phân giác trong (d thuộc
BC). Chứng minh rằng: ![]()
Câu 16: Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:
a.
![]()
b. (c2 + b2 -a2)tanA = (c2 + a2 - b2)tanB
Câu 17: cho tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:
. Chứng minh tam giác ABC đều.
Bài 18: Cho tam giác ABC thõa mãn
. Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.
Bài 19: Nhận dạng tam giác trong các trường hợp sau:
a. a.sinA+b.sinB+c.sinC=ha+hb+hc.
b.
![]()
Bài 20: cho tam giác ABC thỏa mãn:
. Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác cân.
Bài 21: cho tam giác ABC có hai trung tuyến kẻ từ
B và từ C vuông góc với nhau và có
. Chứng minh rằng tam giác ABC cân.
Bài 22: chứng minh tam giác ABC đề khi và chỉ
khi ![]()
Bài 23:chứng minh tam giác ABC cân tại B khi và chỉ khi:
![]()