TRƯỜNG TiH-THCS-THPT Tây Úc
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2019 – 2020
Câu 1: (2 điểm) Tính hợp lý (nếu có thể):

Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

Câu 3: (2 điểm)
a/ Tìm ƯCLN (24,84,180)
b/ Tìm BCNN (40,28,140)
Câu 4: (2 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật dài 60m, rộng 36m. Người ta muốn chia khu vườn ấy thành những ô vuông bằng nhau (mỗi cạnh là một số tự nhiên). Hỏi:
a/ Độ dài cạnh của hình vuông có thể là những số nào?
b/ Tìm diện tích x (
) của một trong các loại hình vuông đó. Biết 

Câu 5: (2 điểm)Trên tia Ox, lấy các điểm A, B sao cho OA=4cm, OB=7cm
a/ Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA. Tính độ dài đoạn thẳng MB
ĐÁP ÁN
| Đáp án | Thang điểm |
Câu 1: (2đ) | 
|
0,25đ
0,25đ 0,25đ |
| 
|
0,25đ
0,25đ 0,25đ |
| 
|
0,25đ
0,25đ |
Câu 2: (2đ) |
|
|
| 
|
0,25đ
0,25đ |
| 
|
0,25đ
0,25đ 0,25đ |
| 
|
0,25đ
0,25đ
0,25đ |
|
|
|
Câu 3: (2đ) | a/ Tìm ƯCLN (24,84,180) 
ƯCLN (24,84,180)= =12 |
0,5đ
0,5đ |
| b/ Tìm BCNN (40,28,140) 
|
0,5đ
0,5đ |
|
|
|
Câu 4: (2đ)
| a/ Gọi a (m) là độ dài cạnh hình vuông có thể có Theo đề bài, ta có:
Vậy a là ƯC (60,36) Tìm: ƯCLN (60,36)= Vậy ƯC (60,36) ={1; 12; 2; 6; 3; 4} Vậy độ dài cạnh hình vuông (m) có thể là các con số: 1; 12; 2; 6; 3; 4 b/ Tính ra diện tích hình hình vuông ứng với từng độ dài tìm được Vì nên x = 36 ( )
|
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ |
|
|
|
Câu 5: (2đ) | a/ + Vẽ hình đúng +Chứng minh được điểm A nằm giữa hai điểm A, B + Tính AB=3cm b/ +Tính MA=2cm + Chứng minh điểm A nằm giữa hai điểm M,B
+ Tính MB=5cm |
0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ |