Skip to main content

Xác định tham số

Dạng 5: Xác định tham số để các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 thoả mãn điều kiện cho trước.

Bài 1: Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0

1)    Xác định m để phương trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó.

2)    Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 4. Tính nghiệm còn lại.

3)    Với điều kiện nào của m thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu (trái dấu)

4)    Với điều kiện nào của m thì phương trình có hai nghiệm cùng dương (cùng âm).

5)    Định m để phương trình có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.

6)    Định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn 2x1 – x2 = - 2.

7)    Định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 sao cho A = 2x12 + 2x22 – x1x2 nhận giá trị nhỏ nhất.

Bài 2: Định m để phương trình có nghiệm thoả mãn hệ thức đã chỉ ra:

a) (m + 1)x2 – 2(m + 1)x + m – 3 = 0  ;           (4x1 + 1)(4x2 + 1) = 18

b) mx2 – (m – 4)x + 2m = 0  ;                         2(x12 + x22) = 5x1x2

c) (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0  ;                   4(x12 + x22) = 5x12x22

d) x2 – (2m + 1)x + m2 + 2 = 0  ;                     3x1x2 – 5(x1 + x2) + 7 = 0.

Bài 3: Định m để phương trình có nghiệm thoả mãn hệ thức đã chỉ ra:

a) x2 + 2mx – 3m – 2 = 0  ;                                      2x1 – 3x2 = 1

b) x2 – 4mx + 4m2 – m = 0  ;                          x1 = 3x2

c) mx2 + 2mx + m – 4 = 0  ;                           2x1 + x2 + 1 = 0

d) x2 – (3m – 1)x + 2m2 – m = 0 ;                            x1 = x22

e) x2 + (2m – 8)x + 8m3 = 0  ;                         x1 = x22

f) x2 – 4x + m2 + 3m = 0  ;                                       x12 + x2 = 6.

Bài 4:

a)     Cho phươnmg trình: (m + 2)x2 – (2m – 1)x – 3 + m = 0. Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.

b)    Chư phương trình bậc hai: x2 – mx + m – 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 sao cho biểu thức  đạt giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.

c)     Định m để hiệu hai nghiệm của phương trình sau đây bằng 2.

mx2 – (m + 3)x + 2m + 1 = 0.

Bài 5: Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0  (a ≠ 0).

Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phương trình có hai nghiệm mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia là 9ac = 2b2.

Bài 6: Cho phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0  (a ≠ 0). Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để phương trình có hai nghiệm mà nghiệm này gấp k lần nghiệm kia (k > 0) là :

kb2 = (k + 1)2.ac

Comments

Popular posts from this blog

Đặt Câu Hỏi

Nếu các em, bạn có những bài khó không giải được, hoặc có thắt mắt gì  muốn được giải đáp thì có thể đặt câu hỏi bênh dưới rồi comments lại, thầy sẽ giải hoặc giải thích cho các em, bạn.

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng - hình học lớp 9

Chứng minh thằng hàng là một bài toán không khó lắm, nhưng nó vẫn là một trong những bài toán làm cho học sinh cảm thấy khó khăn do nó có rất nhiều cách làm và đôi lúc hơi trừu tượng. Thầy viết bài này để hướng dẫn các em làm bài toán chứng minh thẳng hàng và một số bài tập để mấy em tham khảo. Một số cách chứng minh bài toán thẳng hàng: 1/ chứng minh qua 3 điểm xác định được góc bẹt   vd: 2 góc AOB và góc AOC kề nhau   AÔB+BÔC=180 ( Góc bẹt)   suy ra ba điểm A,O,C thẳng hàng   2/chứng minh 2 đoạn thẳng trùng nhau   vd: đoạn thẳng AB trùng với đoạn thẳng AC   suy ra A,B,C thẳng hàng   3/ Chứng minh theo tiên để Ơ- clít   Vd :ab//de   ac//de   suy ra A,B,C thẳng hàng( vì theo tiên đề từ 1 điểm có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước)   4/Chứng minh cùng vuông góc   vd:AC thẳng góc với đường thẳng d tại C   BC thẳng góc với đường thẳng d tại C   suy ra A,B,C thẳng hàng ...