"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Kiểm Tra Hóa 12 - An Giang


Trường THPT Châu Phú                         ĐỀ KIỂM TRA CHUNG LẦN 3
Tổ Hóa                                                       MÔN HÓA 12 NC                           MÃ ĐỀ 102

Câu 1:Trong các ôxít của Crôm theo chiều tăng dần của số ô xi hoá.
A.Tính axit giảm , tính bazơ tăng .                  B. Tính bazơ giảm , tính axit tăng.
C. Không thay đổi tính chất.                          D. Tính bazơ không đổi , tính axit tăng.
Câu 2. Cho cân bằng Cr2O72- + H2D     2 CrO42- + 2H+.
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :
A. Không có dấu hiệu gì.                                            B . Có khí bay ra .
C . Có kết tủa màu vàng.                                            D. Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra.
Câu 3 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là
A. không có kết tủa.                                      
B. có kết tủa keo trắng, không tan.
C. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó kết tủa trở lại.
D. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.
Câu 4: Điện phân Al2­O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. hiệu suất quá trình điện phân là
A. 60%                                      B. 70%                          C. 80%                                 D. 90%
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Al2O3, Al(OH)3 đều bền vững.                              B. Al2O3, Al(OH)3 đều không tan trong H2O
C. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2                               D. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4
Câu 6: Khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO2 thì có hiện tượng xảy ra là:
A.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
B.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
C.Không tạo kết tủa
D.Tạo kết tủa không bị hoà tan
Câu 7: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 0,78g                      B. 1,56g                     C. 0,97 g                     D. 0,68 g
Câu 8: Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vói dd NaOH dư thu được 13,44 lít  H2 ở đktc. Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 16,2g và 15g                        B. 10,8g và 20,4g           C. 6,4g và 24,8g             D. 11,2g và 20g
Câu 9: Đem 15 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 đktc. Nếu đem lượng A trên cho vào dung dịch HNO3 loãng dư, số mol NO thu được là 
A. 0,2  mol                    B. 0,5 mol                     C. 0,3 mol              D. 1,2 mol
Câu 10: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X  phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của V là:
   A. 7,84 lít                          B. 4,48 lít                                C. 3,36 lít                       D. 10,08 lít
Câu 11: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư thu được dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dd Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là?
   A. 45,6g                            B. 48,3g                                  C. 36,7g                         D. 57g
Câu 12:  Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,95                                  B. 13,20                      C. 13,80                      D. 15,20
Câu 13. Cho 3 dd không màu Na2CO3,  NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 dung dịch trên :
         A. dd NaOH                B. dd Ba(OH)2              C. dd Na2SO4                D. CaCl2
Câu 14 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A. khí CO2.                           B. dung dịch NaOH.               C. dung dịch Na2CO3.          D. khí NH3.
Câu 15. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng;
(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; 
(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;
(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;
(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.
Các ý đúng là:
              
               A.  (1), (2), (5)                      B.  (1), (3), (5)             C. (1), (4), (5)              D. (3), (4), (5) 
Câu 16. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A.  dd Al(NO3)3 + dd Na2S                      B.  dd AlCl3 + dd Na2CO3
C. Al + dd NaOH                                     D. dd AlCl3 + dd NaOH
Câu 17. Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3  được kết tủa A.  Nung A được chất rắn B.  Cho CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
 A. MgO, Al2O3, Cu                 B. MgO, Cu                    C. MgO, CuO                    D. MgO, Al2O3, Cu
Câu 18:  Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết tủa là
A. a> 4b                      B.  a <4b                     C.  a+b = 1mol                        D.  a – b = 1mol
Câu 19: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.                        B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng.                          D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Câu 20: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3. Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua:
 A. NH3; HCl; Na2CO3             B. CO2; HCl; NH3       C. Na2CO3; NH3; KOH         D. KOH, Na2CO3; CO2.
Câu 21. §èt bét Al trong b×nh kÝn chøa ®Çy khÝ Cl2. Ph¶n øng xong thÊy khèi l­îng chÊt r¾n trong b×nh t¨ng 106,5g.Khèi l­îng Al ®· tham gia ph¶n øng lµ:
A. 54g                                     B. 18g                          C. 36g                          D. 27g
Câu 22: Hòa tan mt lượng bt nhôm vào dung dch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hn hp khí gm NO và NO2 ( đktc) , có t khi hơi so vi H2 là 19,8. Khi lượng bt nhôm đã dùng là?
A. 8,1 gam                                B. 5,4 gam                      C. 27 gam                       D. 2,7 gam
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:  
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.                                   B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.                                     D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 24: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.                 
B.  Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.              
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 25: cho các phản ứng:             
     M + 2 HCl→ MCl2 + H2   ;     M Cl2 +  2NaOH → M(OH)2+ 2NaCl
  4 M(OH)2  + O2 +2H2O → 4M(OH)3   ;    M(OH)3   + NaOH → Na[M(OH)4].  M là
  1. Fe                                B. Al                           C. Cr                           D. Zn
Câu 26: Sục khí Cl2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A.Na2Cr2O7, NaCl, H2O.                                       B. NaClO3, Na2CrO4, H2O.
  C.NaClO, NaCl, H2O, CrCl3.                                               D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
Câu 27:   Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được
A. hợp kim có khả năng chống gỉ.                                    B. hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.
C. hợp kim có độ cứng cao.                                             D. hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ.
Câu 28: Cho dãy biến đổi sau
       CrXYZ  T
            X, Y, Z, T là
A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7.                    B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
C. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.                     D. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
Câu 29: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B. Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,68 g kết tủa. thành phần %(m) của Cr(NO3)3 trong A là
A. 91,6%.                       B. 62,7%.                       C. 47%.                          D. 53%.
Câu 30: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc). Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là:
A. 56,25 %                              B. 49,22 %                         C. 50,78 %                               D. 43,75 %




Trường THPT Châu Phú                       ĐỀ KIỂM TRA CHUNG LẦN 3
Tổ Hóa                                                      MÔN HÓA 12 NC               MÃ ĐỀ 103

Câu 1: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X  phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của V là:
   A. 7,84 lít                          B. 4,48 lít                                C. 3,36 lít                       D. 10,08 lít
Câu 2. Cho 3 dd không màu Na2CO3,  NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 dung dịch trên :
         A. dd NaOH                B. dd Ba(OH)2              C. dd Na2SO4                D. CaCl2
Câu 3. Cho cân bằng Cr2O72- + H2O D      2 CrO42- + 2H+.
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :
A. Không có dấu hiệu gì.                                            B . Có khí bay ra .
C . Có kết tủa màu vàng.                                            D. Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra.
Câu 4:Trong các ôxít của Crôm theo chiều tăng dần của số ô xi hoá.
A.Tính axit giảm , tính bazơ tăng .                  B. Tính bazơ giảm , tính axit tăng.
C. Không thay đổi tính chất.                          D. Tính bazơ không đổi , tính axit tăng.
Câu 5. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng;
(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; 
(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;
(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;
(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.
Các ý đúng là:
               A.  (1), (2), (5)                      B.  (1), (3), (5)             C. (1), (4), (5)              D. (3), (4), (5) 
Câu 6 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là
A. không có kết tủa.                                      
B. có kết tủa keo trắng, không tan.
C. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó kết tủa trở lại.
D. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.
Câu 7. Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3  được kết tủa A.  Nung A được chất rắn B.  Cho CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
 A. MgO, Al2O3, Cu                 B. MgO, Cu                    C. MgO, CuO                    D. MgO, Al2O3, Cu
Câu 8: Điện phân Al2­O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. hiệu suất quá trình điện phân là
A. 60%                                      B. 70%                          C. 80%                                 D. 90%
Câu 9: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.                        B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng.              D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Al2O3, Al(OH)3 đều bền vững.                              B. Al2O3, Al(OH)3 đều không tan trong H2O
C. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2                               D. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4
Câu 11: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3. Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua:
 A. NH3; HCl; Na2CO3             B. CO2; HCl; NH3       C. Na2CO3; NH3; KOH         D. KOH, Na2CO3; CO2.
Câu 12: Khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO2 thì có hiện tượng xảy ra là:
A.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
B.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
C.Không tạo kết tủa
D.Tạo kết tủa không bị hoà tan
Câu 13: Hòa tan mt lượng bt nhôm vào dung dch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hn hp khí gm NO và NO2 ( đktc) , có t khi hơi so vi H2 là 19,8. Khi lượng bt nhôm đã dùng là?
A. 8,1 gam                                B. 5,4 gam                      C. 27 gam                       D. 2,7 gam
Câu 14: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 0,78g                      B. 1,56g                     C. 0,97 g                     D. 0,68 g

Câu 15: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.                 
B.  Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.              
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 16: Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vói dd NaOH dư thu được 13,44 lít  H2 ở đktc. Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 16,2g và 15g                        B. 10,8g và 20,4g           C. 6,4g và 24,8g             D. 11,2g và 20g
Câu 17: Sục khí Cl2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A.Na2Cr2O7, NaCl, H2O.                                       B. NaClO3, Na2CrO4, H2O.
  C.NaClO, NaCl, H2O, CrCl3.                                               D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
Câu 18: Đem 15 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 đktc. Nếu đem lượng A trên cho vào dung dịch HNO3 loãng dư, số mol NO thu được là 
A. 0,2  mol                    B. 0,5 mol                     C. 0,3 mol              D. 1,2 mol
Câu 19: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư thu được dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dd Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là?
   A. 45,6g                            B. 48,3g                                  C. 36,7g                         D. 57g
Câu 20: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc). Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là:
A. 56,25 %                              B. 49,22 %                         C. 50,78 %                               D. 43,75 %
Câu 21: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A. khí CO2.                           B. dung dịch NaOH.               C. dung dịch Na2CO3.          D. khí NH3.
Câu 22: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B. Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,68 g kết tủa. thành phần %(m) của Cr(NO3)3 trong A là
A. 91,6%.                       B. 62,7%.                       C. 47%.                          D. 53%.
Câu 23 : Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A.  dd Al(NO3)3 + dd Na2S                      B.  dd AlCl3 + dd Na2CO3
C. Al + dd NaOH                         D. dd AlCl3 + dd NaOH
Câu 24:  Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết tủa là
A. a> 4b                      B.  a <4b                     C.  a+b = 1mol                        D.  a – b = 1mol
Câu 25:   Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được
A. hợp kim có khả năng chống gỉ.                                    B. hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.
C. hợp kim có độ cứng cao.                                             D. hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ.
Câu 26. §èt bét Al trong b×nh kÝn chøa ®Çy khÝ Cl2. Ph¶n øng xong thÊy khèi l­îng chÊt r¾n trong b×nh t¨ng 106,5g.Khèi l­îng Al ®· tham gia ph¶n øng lµ:
A. 54g                                     B. 18g                          C. 36g                          D. 27g
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:  
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.                                   B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.                         D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 28: Cho dãy biến đổi sau
CrXYZ  T
            X, Y, Z, T là
A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7.                    B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
C. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.                     D. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
Câu 29: cho các phản ứng:             
     M + 2 HCl→ MCl2 + H2   ;     M Cl2 +  2NaOH → M(OH)2+ 2NaCl
  4 M(OH)2  + O2 +2H2O → 4M(OH)3   ;    M(OH)3   + NaOH → Na[M(OH)4].  M là
  1. Fe                                B. Al                           C. Cr                           D. Zn
Câu 30:  Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,95                                  B. 13,20                      C. 13,80                      D. 15,20



Trường THPT Châu Phú                         ĐỀ KIỂM TRA CHUNG LẦN 3
Tổ Hóa                                                      MÔN HÓA 12 NC                MÃ ĐỀ 104

Câu 1:  Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,95                                  B. 13,20                      C. 13,80                      D. 15,20
Câu 2. Cho 3 dd không màu Na2CO3,  NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 dung dịch trên :
         A. dd NaOH                B. dd Ba(OH)2              C. dd Na2SO4                D. CaCl2
Câu 3 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A. khí CO2.                           B. dung dịch NaOH.               C. dung dịch Na2CO3.          D. khí NH3.
Câu 4: cho các phản ứng:             
     M + 2 HCl→ MCl2 + H2   ;     M Cl2 +  2NaOH → M(OH)2+ 2NaCl
  4 M(OH)2  + O2 +2H2O → 4M(OH)3   ;    M(OH)3   + NaOH → Na[M(OH)4].  M là
  1. Fe                                B. Al                           C. Cr                           D. Zn
Câu 5: Sục khí Cl2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A.Na2Cr2O7, NaCl, H2O.                                       B. NaClO3, Na2CrO4, H2O.
  C.NaClO, NaCl, H2O, CrCl3.                                               D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
Câu 6:   Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được
A. hợp kim có khả năng chống gỉ.                                    B. hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.
C. hợp kim có độ cứng cao.                                             D. hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ.
Câu 7:  Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết tủa là
A. a> 4b                      B.  a <4b                     C.  a+b = 1mol                        D.  a – b = 1mol
Câu 8: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.                        B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng.              D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Câu 9: Cho dãy biến đổi sau
                                        CrXYZ  T
            X, Y, Z, T là
A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7.                    B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
C. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.                     D. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
Câu 10: Điện phân Al2­O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. hiệu suất quá trình điện phân là
A. 60%                                      B. 70%                          C. 80%                                 D. 90%
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Al2O3, Al(OH)3 đều bền vững.                              B. Al2O3, Al(OH)3 đều không tan trong H2O
C. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2                               D. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4
Câu 12: Khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO2 thì có hiện tượng xảy ra là:
A.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
B.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
C.Không tạo kết tủa
D.Tạo kết tủa không bị hoà tan
Câu 13: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư thu được dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dd Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là?
   A. 45,6g                            B. 48,3g                                  C. 36,7g                         D. 57g
Câu 14. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng;
(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; 
(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;
(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;
(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.
Các ý đúng là:
               A.  (1), (2), (5)                      B.  (1), (3), (5)             C. (1), (4), (5)              D. (3), (4), (5) 
Câu 15. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?

A.  dd Al(NO3)3 + dd Na2S                      B.  dd AlCl3 + dd Na2CO3
C. Al + dd NaOH                                     D. dd AlCl3 + dd NaOH
Câu 16. Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3  được kết tủa A.  Nung A được chất rắn B.  Cho CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
 A. MgO, Al2O3, Cu                 B. MgO, Cu                    C. MgO, CuO                    D. MgO, Al2O3, Cu
Câu 17: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3. Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua:
 A. NH3; HCl; Na2CO3             B. CO2; HCl; NH3       C. Na2CO3; NH3; KOH         D. KOH, Na2CO3; CO2.
Câu 18. §èt bét Al trong b×nh kÝn chøa ®Çy khÝ Cl2. Ph¶n øng xong thÊy khèi l­îng chÊt r¾n trong b×nh t¨ng 106,5g.Khèi l­îng Al ®· tham gia ph¶n øng lµ:
A. 54g                                     B. 18g                          C. 36g                          D. 27g
Câu 19.  Hòa tan mt lượng bt nhôm vào dung dch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hn hp khí gm NO và NO2 ( đktc) , có t khi hơi so vi H2 là 19,8. Khi lượng bt nhôm đã dùng là?
A. 8,1 gam                                B. 5,4 gam                      C. 27 gam                       D. 2,7 gam
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:  
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.                                   B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.                         D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 21: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.                 
B.  Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.              
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 22: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B. Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,68 g kết tủa. thành phần %(m) của Cr(NO3)3 trong A là
A. 91,6%.                       B. 62,7%.                       C. 47%.                          D. 53%.
Câu 23: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 0,78g                      B. 1,56g                     C. 0,97 g                     D. 0,68 g
Câu 24: Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vói dd NaOH dư thu được 13,44 lít  H2 ở đktc. Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 16,2g và 15g                        B. 10,8g và 20,4g           C. 6,4g và 24,8g             D. 11,2g và 20g
Câu 25: Đem 15 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 đktc. Nếu đem lượng A trên cho vào dung dịch HNO3 loãng dư, số mol NO thu được là 
A. 0,2  mol                    B. 0,5 mol                     C. 0,3 mol              D. 1,2 mol
Câu 26: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X  phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của V là:
   A. 7,84 lít                          B. 4,48 lít                                C. 3,36 lít                       D. 10,08 lít
Câu 27: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc). Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là:
A. 56,25 %                              B. 49,22 %                         C. 50,78 %                               D. 43,75 %
Câu 28:Trong các ô xít của Crôm theo chiều tăng dần của số ô xi hoá.
A.Tính axit giảm , tính bazơ tăng .                  B. Tính bazơ giảm , tính axit tăng.
C. Không thay đổi tính chất.                          D. Tính bazơ không đổi , tính axit tăng.
Câu 29. Cho cân bằng Cr2O72- + H2O D      2 CrO42- + 2H+.
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :
A. Không có dấu hiệu gì.                                            B . Có khí bay ra .
C . Có kết tủa màu vàng.                                            D. Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra.
Câu 30 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là
A. không có kết tủa.                                      
B. có kết tủa keo trắng, không tan.
C. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó kết tủa trở lại.
D. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.




Trường THPT Châu Phú                         ĐỀ KIỂM TRA CHUNG LẦN 3
Tổ Hóa                                                      MÔN HÓA 12 NC                MÃ ĐỀ 105

Câu 1. Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3  được kết tủa A.  Nung A được chất rắn B.  Cho CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
 A. MgO, Al2O3, Cu                 B. MgO, Cu                    C. MgO, CuO                    D. MgO, Al2O3, Cu
Câu 2:  Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết tủa là
A. a> 4b                      B.  a <4b                     C.  a+b = 1mol                        D.  a – b = 1mol
Câu 3:   Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được
A. hợp kim có khả năng chống gỉ.                                    B. hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.
C. hợp kim có độ cứng cao.                                             D. hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ.
Câu 4: Cho dãy biến đổi sau
                                        CrXYZ  T
            X, Y, Z, T là
A. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7.                    B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.
C. CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.                     D. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
Câu 5: Điện phân Al2­O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. hiệu suất quá trình điện phân là
A. 60%                                      B. 70%                          C. 80%                                 D. 90%
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Al2O3, Al(OH)3 đều bền vững.                              B. Al2O3, Al(OH)3 đều không tan trong H2O
C. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2                               D. Al2O3, Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4
Câu 7: Khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO2 thì có hiện tượng xảy ra là:
A.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan
B.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng
C.Không tạo kết tủa
D.Tạo kết tủa không bị hoà tan
Câu 8: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 0,78g                      B. 1,56g                     C. 0,97 g                     D. 0,68 g
Câu 9: Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vói dd NaOH dư thu được 13,44 lít  H2 ở đktc. Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 16,2g và 15g                        B. 10,8g và 20,4g           C. 6,4g và 24,8g             D. 11,2g và 20g
Câu 10: Đem 15 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 đktc. Nếu đem lượng A trên cho vào dung dịch HNO3 loãng dư, số mol NO thu được là 
A. 0,2  mol                    B. 0,5 mol                     C. 0,3 mol              D. 1,2 mol
Câu 11 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A. khí CO2.                           B. dung dịch NaOH.               C. dung dịch Na2CO3.          D. khí NH3.
Câu 12. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng;
(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; 
(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;
(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;
(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.
Các ý đúng là:
               A.  (1), (2), (5)                      B.  (1), (3), (5)             C. (1), (4), (5)              D. (3), (4), (5) 
Câu 13. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A.  dd Al(NO3)3 + dd Na2S                      B.  dd AlCl3 + dd Na2CO3
C. Al + dd NaOH                         D. dd AlCl3 + dd NaOH
Câu 14:Trong các ôxít của Crôm theo chiều tăng dần của số ô xi hoá.
A.Tính axit giảm , tính bazơ tăng .                  B. Tính bazơ giảm , tính axit tăng.
C. Không thay đổi tính chất.                          D. Tính bazơ không đổi , tính axit tăng.
Câu 15: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.                        B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng.              D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

Câu 16: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3.
Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua:
 A. NH3; HCl; Na2CO3             B. CO2; HCl; NH3       C. Na2CO3; NH3; KOH         D. KOH, Na2CO3; CO2.
Câu 17 Cho cân bằng Cr2O72- + H2D     2 CrO42- + 2H+.
Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì :
A. Không có dấu hiệu gì.                                            B . Có khí bay ra .
C . Có kết tủa màu vàng.                                            D. Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra.
Câu 18 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là
A. không có kết tủa.                                      
B. có kết tủa keo trắng, không tan.
C. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó kết tủa trở lại.
D. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.
Câu 19. §èt bét Al trong b×nh kÝn chøa ®Çy khÝ Cl2. Ph¶n øng xong thÊy khèi l­îng chÊt r¾n trong b×nh t¨ng 106,5g.Khèi ượng  Al ®· tham gia ph¶n øng lµ:
A. 54g                                     B. 18g                          C. 36g                          D. 27g
Câu 20: cho các phản ứng:             
     M + 2 HCl→ MCl2 + H2   ;     M Cl2 +  2NaOH → M(OH)2+ 2NaCl
  4 M(OH)2  + O2 +2H2O → 4M(OH)3   ;    M(OH)3   + NaOH → Na[M(OH)4].  M là
  1. Fe                                B. Al                           C. Cr                           D. Zn
Câu 21: Sục khí Cl2 vào dun dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A.Na2Cr2O7, NaCl, H2O.                                       B. NaClO3, Na2CrO4, H2O.
  C.NaClO, NaCl, H2O, CrCl3.                                               D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
Câu 22: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B. Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,68 g kết tủa. thành phần %(m) của Cr(NO3)3 trong A là
A. 91,6%.                       B. 62,7%.                       C. 47%.                          D. 53%.
Câu 23: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X  phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của V là:
   A. 7,84 lít                          B. 4,48 lít                                C. 3,36 lít                       D. 10,08 lít
Câu 24: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư thu được dd Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dd Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là?
   A. 45,6g                            B. 48,3g                                  C. 36,7g                         D. 57g
Câu 25:  Hòa tan 5,4 gam bột Al vào 150ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M. Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,95                                  B. 13,20                      C. 13,80                      D. 15,20
Câu 26. Cho 3 dd không màu Na2CO3,  NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 d2 trên :
         A. dd NaOH                B. dd Ba(OH)2              C. dd Na2SO4                D. CaCl2
Câu 27: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc). Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là:
A. 56,25 %                              B. 49,22 %                         C. 50,78 %                               D. 43,75 %
Câu 28: Hòa tan mt lượng bt nhôm vào dung dch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hn hp khí gm NO và NO2 ( đktc) , có t khi hơi so vi H2 là 19,8. Khi lượng bt nhôm đã dùng là?
A. 8,1 gam                                B. 5,4 gam                      C. 27 gam                       D. 2,7 gam
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:  
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.                                   B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.                         D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 30: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.                 
B.  Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.              
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước





ĐÁP ÁN
   MÃ ĐỀ: 102         MÃ ĐỀ: 103                   MÃ ĐỀ: 104                  MÃ ĐỀ: 105

Câu
Đáp án

Câu
Đáp án

Câu
Đáp án

Câu
Đáp án
1
B
1
A
1
C
1
B
2
C
2
B
2
B
2
B
3
D
3
C
3
A
3
D
4
C
4
B
4
C
4
C
5
A
5
C
5
D
5
C
6
A
6
D
6
D
6
A
7
A
7
B
7
B
7
A
8
B
8
C
8
B
8
A
9
C
9
B
9
C
9
B
10
A
10
A
10
C
10
C
11
B
11
C
11
A
11
A
12
C
12
A
12
A
12
C
13
B
13
A
13
B
13
D
14
A
14
A
14
C
14
B
15
C
15
B
15
D
15
B
16
D
16
B
16
B
16
C
17
B
17
D
17
C
17
C
18
B
18
C
18
D
18
D
19
B
19
B
19
A
19
D
20
C
20
A
20
B
20
C
21
D
21
A
21
B
21
D
22
A
22
B
22
B
22
B
23
B
23
D
23
A
23
A
24
B
24
B
24
B
24
B
25
C
25
D
25
C
25
C
26
D
26
D
26
A
26
B
27
D
27
B
27
A
27
A
28
C
28
C
28
B
28
A
29
B
29
C
29
C
29
B
30
A
30
C
30
D
30
B

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.