October 2025

"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

 I. Trắc nghiệm: Câu 1. Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?  A. Muối ăn hòa vào nước. B. Đường cháy thành than và nước. 

 C. Cồn bay hơi.  D. Nước dạng rắn sang lỏng. 

Câu 2. Có các hiện tượng sau: 

- Đốt cháy khí hydrogen, sinh ra nước; - Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá; 

- Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi; 

- Hiện tượng cháy rừng; 

- Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi; - Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ. 

Số hiện tượng biến đổi vật lý là 

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 

Câu 3. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là biến đổi hóa học? A. Thanh sắt để lâu ngày trong không khí sẽ bị rỉ. 

B. Đèn tín hiệu giao thông chuyển từ màu xanh sang màu vàng rồi màu đỏ. 

C. Nước cho vào tủ lạnh thì đông đá, để ngoài không khí thì chảy ra. 

D. Khi mặt trời mọc giọt sương long lanh trên những cành cây tan dần. Câu 4. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là biến đổi vật lý? A. Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbon dioxide 

B. Hòa tan đường vào nước. 

C. Rượu để lâu ngoài không khí thường bị chua. 

D. Pháo hoa bắn trên bầu trời cháy sáng rực rỡ 

Câu 5. Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. 

B. Số nguyên tử trong mỗi chất. 

C. Số phân tử trong mỗi chất. 

D. Số nguyên tố tạo ra chất. 

Câu 6. Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi? A. khối lượng các nguyên tử. B. số lượng các nguyên tử. 

C. liên kết giữa các nguyên tử. D. thành phần các nguyên tố. 

Câu 7. Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Trong một phản ứng hóa học, …(1)…. khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng. A. (1) tổng, (2) tích. B. (1) tích, (2) tổng. 

C. (1) tổng, (2) tổng. D. (1) tích, (2) tích. Câu 8. Cho phản ứng hóa học sau: aA + Bb → cC + dD.  Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng? 

A. mA + mB = mC + mD. B. mA + mB > mC + mD. 

C. mA + mD = mB + mC. D. mA + mB < mC + mD. 

Câu 9. Hiệu suất phản ứng là 

A. là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết. 

B. là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết. 

C. là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết. D. là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết. 

Câu 10. Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là 

A. M. B. H. C. N. D. S. 

Câu 11. Dung dịch là: 

A. hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.  

B. hợp chất gồm dung môi và chất tan. 

C. hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.  

D. hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan. 

       Câu 12. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:        A. Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch. 

B. Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi. 

C. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra  100 gam dung dịch. 

D. Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa 

Câu 13. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây? 

A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hoá học. 

C. Phản ứng một chiều. D. Phản ứng thuận nghịch. 

Câu 14. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây. A. Thời gian xảy ra phản ứng.  

B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. 

C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.  

D. Chất xúc tác. 

Câu 15. Cho hai thí nghiệm sau: 

Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư. 

Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư. 

So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên. 

A. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2. 

B. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2. 

C. Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau. 

D. Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm Câu 16. Nhóm các dung dịch có pH > 7 là: 

A. HCl, HNO3. B. NaCl, KNO3. C. NaOH, Ba(OH)2. D. H2O, H2SO4. Câu 17. Nhóm các dung dịch có pH < 7 là: 

A. HCl, NaOH. B. H2SO4, HNO3. C. NaOH, Ca(OH)2. D. BaCl2, NaNO3. 

Câu 18. Thang pH được dùng để: 

A. biểu thị độ acid của dung dịch.  

B. biểu thị độ base của dung dịch. 

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.  

D. biểu thị độ mặn của dung dịch 

Câu 19. Thang pH thường dùng có các giá trị: 

A. Từ 5 đến 8. B. Từ 1 đến 14. C. Từ 1 đến 13. D. Từ 1 đến 7. Câu 20. Tôm, cá sống ở môi trường nước có độ pH trong khoảng: 

A. 7,0 – 9,0. B. 7,0 – 8,0. C. 6,5 – 8,0. D. 7,0 – 8,5. 

Câu 21. Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng: A. 7,25 – 7,35. B. 7,35 – 7,45. C. 7,45 – 7,55. D. 7,55 – 7,65. Câu 22. Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác." 

A. Oxygen. B. Hydrogen. C. Nitrogen. D. Carbon. 

Câu 23. Oxide là 

A. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác. 

B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác. 

C. Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. 

D. Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác. 

Câu 24. Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid? 

A. CO2, SO3, Na2O,NO2. B. CO2, SO2, H2O, P2O5. 

C. SO2, P2O5, CO2, SO3. D. H2O, CaO, FeO, CuO. 

Câu 25. Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính? 

A. BaO. B. Al2O3. C. SO3. D. MgO. 

Câu 26. Oxide nào sau đây là oxide trung tính? 

A. CaO. B. CO2. C. SO2. D. CO. 

Câu 27. Nguyên tố dinh dưỡng mà phân đạm cung cấp đạm cho cây trồng là 

A. Kali. B. Carbon. C. Nitrogen. D. Phosphorus. 

Câu 28. Nguyên tố dinh dưỡng mà phân lân cung cấp cho cây trồng là 

A. Nitrogen. B. Phosphorus. C. Potassium D. Hydrogen. 

Câu 29. Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là 

A. (NH4)2SO4. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. KNO3. 

Câu 30. Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa: 

A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng. 

B. nguyên tố nitrogen và một số nguyên tố khác. 

C. nguyên tố phosphorus và một số nguyên tố khác. 

D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác. 

Câu 31. Phân bón hóa học được chia thành các loại: 

A. đa lượng, đơn lượng, vi lượng.  

B. đa lượng, đơn lượng, trung lượng. 

C. đa lượng, trung lượng, vi lượng.  D. trung lượng, vi lượng, đơn lượng. 

Câu 32. Phân bón hóa học dư thừa sẽ: A. góp phần cải tạo đất. B. tăng năng xuất cây trồng. 

C. giảm độ chua của đất. 

D. gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặn. 

Câu 33. Công thức xác định khối lượng riêng của một chất là  

A. D = 𝒎          B. D =m.V            C. D =  𝑽           D. m = 𝐷           

𝑽 𝒎 𝑉

Câu 34. Đo khối lượng riêng của chất lỏng cần: 

A. Bình chia độ           B. Cân         C. Lực kế             D. Bình chia độ và cân Câu 35. Đơn vị đo khối lượng riêng là 

A. N/m3.       B. V/m3.               C. kg/m3.              D. kg/m2. 

Câu 36. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng? 

A. kg/ m3 B. kg/ m2 C. g/ml D. g/cm3 

Câu 37. Công thức tính lực đẩy Archimedes là: 

A. FA =D.V    B. FA = Pvật  C. FA = d.V    D. FA = d.h 

Câu 38. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes? 

A. Hướng thẳng đứng lên trên.  B. Hướng thẳng đứng xuống dưới 

C. Theo mọi hướng    D. Một hướng khác. 

Câu 39. Đơn vị đo áp suất là: 

A. N/m2. B. N/m3. C. kg/m3. D. N 

Câu 40. Bar là đơn vị của đại lượng nào sau đây : 

A. Áp lực. B. Áp suất. C. Năng lượng. D. Quãng đường. 

Câu 41. Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau: A. Áp lực là lực ép có cùng phương với mặt bị ép. 

B. Đơn vị của áp suất là milimet thủy ngân 

C. Áp suất là độ lớn của áp lực nhân một diện tích bị ép. 

D. Đơn vị của áp lực N/m2 

Câu 42. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất? A. N/m2  B. Pa  C. N/m3  D. Atm 

Câu 43. Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng? A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương. 

B. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép. 

C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu. D. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau Câu 44. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng? 

A. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó. 

B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang. 

C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên. 

D. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa. 

Câu 45. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào áp suất chất lỏng gây ra? A. Quả bóng cao su chứa nước căng phồng. 

B. Con người có thể hít không khí vào phổi. 

C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn. 

D. Vật rơi từ trên cao xuống. 

Câu 46. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra? A. Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ. 

B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên. 

C. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ. 

D. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng. 

Câu 47. Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng? 

A. Càng tăng  B. Càng giảm 

C. Không thay đổi  D. Có thể vừa tăng, vừa giảm 

Câu 48. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển? 

A. Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = F/S B. Áp suất khí quyển ở mặt đất là lớn nhất và có giá trị khoảng 100.000 Pa 

C. Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm. 

D. Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển. 

Câu 49. Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì: 

A. việc hút mạnh đã làm bẹp hộp. 

B. áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng. 

C. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp. 

D. khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi. 

Câu 50. Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào liên quan đến áp suất khí quyển? A. Các ống thuốc tiêm nếu bẻ một đầu rồi dốc ngược thuốc vẫn không chảy ra ngoài. 

B. Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót nước dễ hơn. 

C. Trên các nắp bình xăng của xe máy có lỗ nhỏ thông với không khí. 

D. Các ví dụ trên đều liên quan đến áp suất khí quyển. II. Bài tập: 

Câu 1. Bổ túc các phương trình hóa học của phản ứng sau: 

a. Fe + CuSO4 →  

……………………………………………………………….. 

b. Cu + AgNO3 →  

……………………………………………………………….. 

c. BaCl2 + H2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

d. AgNO3 + HCl →  

……………………………………………………………….. 

e. CuSO4 + NaOH →  

……………………………………………………………….. 

f. FeCl3 + NaOH →  

……………………………………………………………….. 

g. BaCl2 + Na2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

h. AgNO3 + NaCl →  

……………………………………………………………….. 

i. CaCO3 + HCl →  

……………………………………………………………….. 

j. Na2SO3 + H2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

𝑡0

k. Al + O2 →  

……………………………………………………………….. 

𝑡0

l. C + O2 →  

……………………………………………………………….. 

𝑡0

m. S + O2 →  

……………………………………………………………….. 

𝑡0

n. P + O2 → 

……………………………………………………………….. 

𝑡0

o. Mg + O2 →  

……………………………………………………………….. 

p. CuO + HCl →  

……………………………………………………………….. 

q. Fe2O3 + H2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

r. CO2 + Ca(OH)2 →  

……………………………………………………………….. 

s. SO2 + Ca(OH)2 →  

……………………………………………………………….. 

t. CO2 + NaOH→  

……………………………………………………………….. 

u. SO2 + NaOH→  

……………………………………………………………….. 

v. NaOH + HCl → 

……………………………………………………………….. 

w. NaOH + H2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

x. Ca(OH)2 + HCl →  

……………………………………………………………….. 

y. Ca(OH)2 + H2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

z. Cu(OH)2 + HCl →  

……………………………………………………………….. aa. Cu(OH)2 + H2SO4→  

……………………………………………………………….. bb. Zn + HCl →  

……………………………………………………………….. cc. Zn + H2SO4 →  

……………………………………………………………….. dd. Al + HCl →  

……………………………………………………………….. ee. Al + H2SO4→  

……………………………………………………………….. ff. Fe + HCl →  

……………………………………………………………….. gg. Fe +H2SO4 →  

……………………………………………………………….. 

Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 4,48 gam iron Fe bằng một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch sulfuric acid H2SO4. Sau phản ứng thu được muối iron (II) sulfate FeSO4 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch sulfuric acid H2SO4 

c. Tính khối lượng muối iron (II) sulfate FeSO4 

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) 

(H =1; O =16; S =32;Fe =56) 

 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam iron Fe bằng một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch hydrochloric acid HCl. Sau phản ứng thu được muối iron (II) chloride FeCl2 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch hydrochloric acid HCl 

c. Tính khối lượng muối iron (II) chloride FeCl2 

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) (H =1; Cl =35,5; Fe =56) 

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 13 gam zinc Zn bằng một lượng vừa đủ 400 ml dung dịch sulfuric acid H2SO4. Sau phản ứng thu được muối zinc sulfate ZnSO4 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch sulfuric acid H2SO4 

c. Tính khối lượng muối zinc sulfate ZnSO4 

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) (H =1; O =16; S =32;Zn = 65) 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam zinc Zn bằng một lượng vừa đủ 400 ml dung dịch hydrochloric acid HCl. Sau phản ứng thu được muối zinc chloride ZnCl2 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch hydrochloric acid HCl 

c. Tính khối lượng muối muối zinc chloride ZnCl2 

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) (H =1; Cl =35,5; Zn =65) 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam magnesium Mg bằng một lượng vừa đủ 600 ml dung dịch sulfuric acid H2SO4. Sau phản ứng thu được muối magnesium sulfate MgSO4 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch sulfuric acid H2SO4 

c. Tính khối lượng muối magnesium sulfate MgSO4  

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) (H =1; O =16; S =32;Mg =24) 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam magnesium Mg bằng một lượng vừa đủ 400 ml dung dịch hydrochloric acid HCl. Sau phản ứng thu được muối magnesium chloride MgCl2 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dng dịch hydrochloric acid HCl 

c. Tính khối lượng muối magnesium chloride MgCl2 

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) 

(H =1; Cl =35,5; Mg =24) ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam aluminium Al bằng một lượng vừa đủ 300 ml dung dịch sulfuric acid H2SO4. Sau phản ứng thu được muối aluminium sulfate Al2(SO4)3 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch sulfuric acid H2SO4 

c. Tính khối lượng muối aluminium sulfate Al2(SO4)3  

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) (H =1; O =16; S =32;Al =27) 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 9. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam aluminium Al bằng một lượng vừa đủ 400 ml dung dịch hydrochloric acid HCl. Sau phản ứng thu được muối aluminium chloride ACl3 và khí hydrogen H2.  a. Hãy chỉ ra dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra. 

b. Tính nồng độ mol của dung dịch hydrochloric acid HCl 

c. Tính khối lượng muối aluminium chloride AlCl3 

d. Tính thể tích khí hydrogen H2 thu được ở điều kiện chuẩn (250C, 1 bar) (H =1; Cl =35,5; Al =27) 

 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

 

 

Câu 10. Một hộp sữa ông Thọ có khối lượng 397 g và có thể tích 320 cm3. Hãy tính khối lượng riêng của sữa trong hộp theo đơn vị kg/ m3. 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 11. 1 kg kem giặt VISO có thể tích 900 cm3. Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO theo đơn vị kg/m3 ? 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 12. Một quả cầu nhỏ, đặc, kín, bằng sắt, có khối lượng 585 gam. Thể tích của quả cầu sắt này là 75 cm3. Em hãy tìm khối lượng riêng của Sắt theo đơn vị g/cm3 và kg/m3. 

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 

Câu 13. Một quả cầu kim loại có thể tích 20cm3 và có khối lượng 178g . Quả cầu đó được làm bằng gì ? ( Dchì = 11300 kg/m3 , Dsắt = 7800 kg/m3 , Dnhôm = 2700 kg/m3, Dđồng = 8900 kg/m3 ) …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………… 


Câu 1: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

A. 1/2.                      B. 1/4.                   C. 1/6.                   D. 1/3.

Câu 2: Đâu là thiết bị sử dụng điện?

A. Cầu chì ống.                  B. Dây nối.            C. Điot phát quang.         D. Công tắc

Câu 3: Ampe kế dùng để làm gì?

A. Đo hiệu điện thế         B. Đo cường độ dòng điện C. Đo chiều dòng điện D. Kiểm tra có điện hay không

Câu 4: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

A. Kẹp gỗ.             B. Bình tam giác.             C. Ống nghiệm.           D. Ống hút nhỏ giọt.

Câu 5: Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm

A. Ống nghiệm.     B. Ca đong thủy tinh.      C. Ống hút nhựa. D. Đèn cồn. Câu 6: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

A. Chất phản ứng.              B. Chất lỏng.         C. Chất sản phẩm.           D. Chất khí.

Câu 7: Hòa tan đường vào nước là:

A. Phản ứng hóa học.                             B. Phản ứng tỏa nhiệt.

C. Phản ứng thu nhiệt.                            D. Sự biến đổi vật lí.

Câu 8: Phản ứng hóa học là gì?

A.Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí        

B.Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

C.Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác   

D.Tất cả các ý trên

Câu 9: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

A. Có chất kết tủa (chất không tan).                 B. Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

C. Có sự thay đổi màu sắc.                              D. Một trong số các dấu hiệu trên.

Câu 10: Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

A.   Do tạo thành nước.               C. Do để nguội nước.             

B.   Do tạo thành chất kết tủa trắng D. Do đun sôi nước calcium carbonate.

Câu 11: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là

A. chất phản ứng.               B. sản phẩm.         C. chất xúc tác.      D. chất môi trường.

Câu 12: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

A. 31.587 l.                        B. 35,187 l.           C. 38,175 l.            D. 37,185 l

Câu 14: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

A. Khí methan (CH4)                    B. Khí carbon oxide (CO)

C. Khí Helium (He)                      D. Khí hyđrogen (H2)

Câu 15: Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là: 

A. 0,19                     B. 1,5                    C. 0,9                    D. 1,7

Câu 16: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào? A. Khác nhau   B. Bằng nhau      C. Thay đổi tuần hoàn.       D. Chưa xác định được Câu 17: Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

A.   Khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

B.   Khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

C.   Khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

D.   Khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

Câu 18: Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

A. NO2                               B. CO2                   C. NH3                          D. NO

Câu 19: Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

A. 24,97l.                           B. 27,94l               C. 24,79l                        D. 27,49l

Câu 20: Số Avogadro kí hiệu là gì?

A. 6,022.1023 kí hiệu là M                                B. 6,022.1022 kí hiệu là M

C. 6,022.1023 kí hiệu là N                                D. 6,022.1022 kí hiệu là N

Câu 21: Khối lượng mol kí hiệu là gì?

A. N.                        B. M.                    C. Ml.                   D. Mol

Câu 22: Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

A. Đường.                          B. Muối.                C. Cát.                  D. Mì chính

Câu 23: Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

A. 150 gam.                       B. 170 gam.                    C. 200 gam.           D. 250 gam.

Câu 24: Dung dịch bão hòa là gì?

A.Là dung dịch hòa tan chất tan                   

B.Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

C.Là dung dịch giữa dung môi và chất tan   D. Không có đáp án đúng

Câu 25: Nồng độ mol của dung dịch cho biết A.Số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

B.Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

C.Số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

D.Số mol chất tan có trong dung dịch. Câu 26: Dung dịch là gì?

A.   Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dầu  

B.   Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

C.   Hỗn hợp chất tan và nước                            

D.   Hỗn hợp chất tan và dung môi

Câu 27: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3).

Nồng độ mol của dung dịch là

A. 0,2M.                   B. 0,3M.                C. 0,4M.               D. 0,5M.

Câu 28: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần

trăm của dung dịch là

A. 21,43%.                         B. 26,12%.            C. 28,10%.            D. 29,18%.

Câu 29: Kí hiệu nồng độ mol:

A. CM.                     B. CM                    C. MC.                  D. MC

Câu 30: Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

A. Nhiệt độ.                       B. Áp suất.            C. Loại chất.          D. Môi trường.

Câu 31: Khi hoà tan hoàn toàn kẽm (Zinc) Zn bằng dung dịch axit clohiđric (hydro chloric acid) thu được dung dịch muối kẽm clorua (Zinc chloride) ZnCl2 và khí hiđro

(hydrogen) H2. Khối lượng sản phẩm sau phản ứng thay đổi như thế nào so với khối lượng chất ban đầu?

A.   Không đổi.        

B.   Tăng.       

C.   Giảm.      

D.   Không xác định được

Câu 32: Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau: CaCO3 → CaO + CO2. Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

A. 1 mol.                            B. 0,1 mol.            C. 0,001 mol.                  D. 2 mol.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp X gồm C và S cần dùng hết 9,6 gam khí O2. Khối lượng CO2 và SO2 sinh ra là

A. 10,8 gam.                      B. 15,2 gam.         C.15 gam.             D. 1,52 gam.

Câu 34: Cho 3,6 gam magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đkc?

A. 22,4 lít.                          B. 3,7185lít.          C. 3,7818 lít.         D. 0,578 lít.

Câu 35: Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfate và có khí bay lên

A. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2                                   B.Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2                                    D.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

Câu 36: Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

A. P + O2 → P2O5                                            B. 4P + 5O2 → 2P2O5

C. P + 2O2 → P2O5                                          D. P + O2 → P2O3

Câu 37: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

A. 1:2:1:2                           B. 1:2:2:1              C. 2:1:1:1                       D. 1:2:1:1

Câu 38: Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đkc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V là

A. 1,4 lít.                           B. 2,24 lít.             C. 3,1 lít.               D. 2,8 lít.

Câu 39: Cho 3,6 gam magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đkc?

A. 22,4 lít                           B. 3,5434 lít          C. 3,7185 lít          D. 0,336 lít

Câu 40: Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H2 ở đkc cần bao nhiêu mol Al

A. 0,3 mol.                         B. 0,1 mol.            C. 0,2 mol.            D. 0,5 mol.

Câu 41: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

A. HNO3                          B. NaOH                         C. Ca(OH)2                     D. NaCl

Câu 42: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

A. Xanh.                          B. Đỏ.                             C. Tím.                            D. Vàng.

BÀI TẬP

Bài 1: Tính số mol của: 

a/ 9,916 lít khí H2 (ĐKC)    e/ 8,6765 lít khí N2 (ĐKC) b/ 7,437 lít khí O2 (ĐKC)        f/ 39,4 gam BaCO3 c/ 4,958 lít khí Cl2 (ĐKC)           g/ 20 gam CaCO3 d/ 6,1975 lít khí CO2             h/ 24 gam MgSO4

(ĐKC)                                               g/ 10,4 gam BaCl2

Bài 2: Tính khối lượng của các chất sau: 

g/ 22,2 gam CaCl2 h/ 4 gam khí SO3 i/ 2,3 gam khí NO2

a/ 0,2 mol CaO          d/ 0,16 mol Ca3(PO4)2 b/ 0,5 mol BaSO4            e/ 2,479 lít khí SO2 (ĐKC) c/ 0,8 mol CaCl2             f/ 7,437 lít khí CO2 (ĐKC)

Bài 3: Tính thể tích của các khí sau ở ĐKC: 

g/ 17,353 lít khí NO2

(ĐKC)

a/ 0,2 mol CO            e/ 1,1 gam khí CO2 b/ 0,25 mol SO2          f/ 7,1 gam khí Cl2 c/ 0,85 mol CO2          g/ 1,7 gam khí H2S

d/ 0,16 mol N2

Bài 4: Tính nồng độ phần trăm a/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch chứa 20 gam Na2SO4 trong 200 gam dung dịch. b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch chứa 10 gam NaCl trong 300 gam dung dịch. c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch chứa 34 gam KCl trong 320 gam dung dịch.

d/ Hòa tan hoàn toàn 8 gam NaOH vào nước thành 200 gam dung dịch.

Tính nồng độ % của dung dịch thu được.

e/ Hòa tan hoàn toàn 8 gam NaCl vào nước thành 150 gam dung dịch.

Tính nồng độ % của dung dịch thu được.

f/ Hòa tan hoàn toàn 8 gam NaOH vào 200 gam nước.

Tính nồng độ % của dung dịch thu được.

g/ Hòa tan hoàn toàn 32 gam KNO3 vào 100 gam nước.

Tính nồng độ % của dung dịch thu được.

Bài 5: Tính nồng độ mol/l a/ Hòa tan hoàn toàn 8 gam NaOH vào nước thành 200 ml dung dịch.

Tính nồng độ M (mol/lít) của dung dịch thu được.

b/ Hòa tan hoàn toàn 17,1 gam Ba(OH)2 vào nước thành 150 ml dung dịch.

Tính nồng độ M (mol/lít) của dung dịch thu được.

c/ Hòa tan hoàn toàn 1,17 gam NaCl vào nước thành 400 ml dung dịch.

Tính nồng độ M (mol/lít) của dung dịch thu được.

Bài 6: Định luật bảo toàn khối lượng

1/ Cho 13 gam kẽm (Zinc) Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 19,6 gam axit sunfuric (sulfuric acid) H2SO4 thì thu được m (g) muối kẽm sunfat (Zinc sulfate) ZnSO4 và 0,4 gam khí hiđro (hydrogen) H2.

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra. b/ Tính m (g) muối Zinc sulfate ZnSO4 thu được .

2/ Cho 11,2  gam sắt (Iron) Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 19,6 gam axit sunfuric (sulfuric acid) H2SO4 thì thu được m (g) muối Sắt (II) sunfat (Iron (II) sulfate) FeSO4 và 0,4 gam khí hiđro (hydrogen) H2. a/ Viết phương trình hóa học xảy ra. b/ Tính m (g) muối Iron (II) sulfate FeSO4 thu được .

3/ Cho 5,6 gam sắt (Iron) Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 7,3 gam axit clohidric

(Hydrochloric acid) HCl thì thu được m (g) muối Sắt (II) clorua (Iron (II) chloride) FeCl2 và 0,2 gam khí hiđro (Hydrogen) H2. a/ Viết phương trình hóa học xảy ra. b/ Tính m (g) muối Iron (II) chloride FeCl2 thu được.

4/ Cho 6,5 gam kẽm (Zinc) Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 7,3 gam axit clohidric  (Hydrochloric acid) HCl thì thu được m (g) muối kẽm clorua (Zinc chloride) ZnCl2 và 0,2 gam khí hiđro (Hydrogen) H2. a/ Viết phương trình hóa học xảy ra. b/ Tính m (g) muối Zinc chloride ZnCl2 thu được.

5/ Cho dung dịch chứa 21,2 gam natri cacbonat ( Sodium carbonate) Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 14,6 gam axit clohidric (Hydrochloric acid) HCl thì thu được m (g) Natri clorua (Sodium Chloride) NaCl ; 8,8 gam khí cacbonic ( Carbon dioxide) CO2 và 3,6 gam nước H2O. Viết phương trình hóa học xảy ra và tính m(g).

Bài 7: Tính theo phương trình hóa học

1/ Cho 9,6 g Magnesium (Mg) tác dụng với lượng dư dung dịch Hydrochloric acid (HCl) loãng thu được muối Magnesium chloride (MgCl2) và khí Hydrogen (H2).

a.      Tính khối lượng chất tan Hydrochloric acid (HCl) đã dùng.

b.     Tính khối lượng chất tan muối Magnesium chloride (MgCl2) tạo thành.

c.      Tính thể tích khí Hydrogen (H2) thoát ra  (ĐKC)

2/  Cho 13 g Zinc (Zn) tác dụng với lượng dư dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng loãng thu được muối Zinc sulfate (ZnSO4) và khí Hydrogen (H2)

a.      Tính khối lượng chất tan Sulfuric acid (H2SO4) đã dùng.

b.      Tính khối lượng chất tan muối Zinc sulfate (ZnSO4) tạo thành.

c.      Tính thể tích khí Hydrogen (H2) thoát ra  (ĐKC)

3/  Cho m (g) Magnesium (Mg) phản ứng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid (HCl). Sau phản ứng thu được 14,25g muối khan magnesium chloride (MgCl2) và khí hydrogen (H2) a. Tính m (g)  

b.      Tính khối lượng chất tan Hydrochloric acid (HCl) đã dùng.

c.      Tính thể tích khí Hydrogen (H2) sinh ra ở đkc.

4/  Cho 11,2 g Iron (Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng thu được muối Iron (II) sulfate (FeSO4) và khí Hydrogen (H2).

a.      Tính khối lượng chất tan Sulfuric acid (H2SO4) đã dùng.

b.      Tính khối lượng chất tan muối Iron (II) sulfate (FeSO4) tạo thành.

c.      Tính thể tích khí Hydrogen (H2) thoát ra  (ĐKC)


Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.