"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 NĂM HỌC 2024 - 2025

PHÂN MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (VẬT LÝ)

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây: 

A. Cường độ dòng điện       B. Hiệu điện thế        C. Công suất             D. Điện trở

Câu 2: Dụng cụ nào sau đây không thuộc nhóm các dụng cụ thí nghiệm quang học?

A. Cuộn dây dẫn có hai đèn LED              

B. Nguồn sáng 

C. Bán trụ và bảng chia độ                         

D. Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính 

Câu 3: Vật có cơ năng khi

A. vật có khả năng sinh công.                                B. vật có khối lượng lớn.

C. vật có tính ì lớn.                                     D. vật có đứng yên.

Câu 4: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào

A. khối lượng.                                                           B. trọng lượng riêng.

C. khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.     D. khối lượng và vận tốc của vật.

Câu 5: Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.                     B. Chiếc lá đang rơi.

C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.       D. Quả bóng đang bay trên cao.

Câu 6: Động năng của vật phụ thuộc vào

A. khối lượng.                                                           B. vận tốc của vật.

C. khối lượng và chất làm vật.                                D. khối lượng và vận tốc của vật.

Câu 7: Trong các hiện tượng tự nhiên, thường có biến đổi giữa

A. điện năng và thế năng.                                        B. thế năng và động năng.

C. quang năng và động năng.                                 D. hóa năng và điện năng.

Câu 8: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ:

A. tăng lên 2 lần.      B. tăng lên 8 lần.      C. giảm đi 2 lần.       D. giảm đi 8 lần.

Câu 9: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

A. tăng 2 lần.             B. không đổi.            C. giảm 2 lần.            D. giảm 4 lần.

Câu 10: Công được xác định bởi biểu thức

A. A = Ps.                   B. A = Fs.                   C. A = Fh.                  D. A = Ph.

Câu 11: Trong hệ SI, đơn vị đo công của lực là gì?

A. Oát (W).                                                               B. Mét trên giây bình phương (m/s2).

C. Niutơn (N).                                                           D. Jun (J).

Câu 12: Trường hợp nào sau đây người công nhân thực hiện công lớn nhất?

A. Nâng thùng hàng có trọng lượng 100 N lên cao 0,9 m.

B. Nâng thùng hàng có trọng lượng 70 N lên cao 1,3 m.

C. Nâng thùng hàng có trọng lượng 120 N lên cao 0,8 m.

D. Nâng thùng hàng có trọng lượng 45 N lên cao 1,5 m.

Câu 13: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo công suất?

A. Jun (J).                  B. Oát (W).                C. Mã lực (HP).                    D. BTU/h.

Câu 14: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 15: Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là tia sáng tới phải đi

A. từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

B. từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

C. vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

2. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?

a. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra tại mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b. Có thể nói mặt phẳng tạo bởi tia tới và tia khúc xạ cũng là mặt phẳng tới.

c. Góc tới là góc tạo bởi tia tới và mặt phân cách.

d. Góc khúc xạ là góc tạo bởi tia khúc xạ và tia tới.

Câu 2: Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ.

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới.

 

 

b. Góc phản xạ và góc tới bằng nhau.

 

 

c. Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.

 

 

d. Tia sáng truyền từ không khí vào nước theo đường thẳng.

 

 

Câu 3:  Khi sử dụng búa máy để đóng cọc, đầu búa được nâng lên đến một độ cao nhất định rồi thả cho rơi xuống cọc cần đóng.

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Trong quá trình rơi, động năng của búa luôn bằng 0.

 

 

b. Khi búa càng gần cọc, thế năng của búa càng lớn.

 

 

c. Trong quá trình rơi, động năng và thế năng của đầu búa chuyển hóa qua lại lẫn nhau.                                                

 

 

d. Trong quá trình rơi, động năng của hệ được bảo toàn.                   

 

 

3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 4: Xác định cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất?

Câu 2: Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 10 giây. Tính công suất của động cơ.

Câu 3: Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là bao nhiêu?

Câu 4: Tính chiết suất của môi trường thứ 2. Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 60° thì góc khúc xạ trong môi trường thứ 2 là r = 30°

Câu 5:  Tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 45° thì góc khúc xạ trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước là 1,33.

Câu 6: Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Tính góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí.

PHÂN MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HÓA HỌC)

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án

Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động hóa học mạnh nhất ?

A. Cu                                     B. Al                                       C. Zn                          D. Fe  

Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động hóa học yếu nhất ?

A. Cu                                     B. Al                                       C. Zn                          D. Fe  

Câu 3. Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl:

A. 2                             B. 4                               C. 3                              D. 1

Câu 4: Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2:

A. Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba.                                                   B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.

C. Mg, K, Fe, Al, Na.                                                         D. Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba.

Câu 5: Nhóm kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

A. Cu, Ca, K             B. Zn, Na, Cu             C. Ca, Mg, Zn            D. K, Na, Ca

Câu 6: Dãy các kim loại sau đây sắp xếp theo chiều hoạt động kim loại tăng dần là:

A. Fe, Cu, K, Mg, Al, Ba.                            B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.

C. Mg, K, Fe, Cu, Na.                                     D. Zn, Cu, K, Mg.

Câu 7: Dãy các kim loại sau đây sắp xếp theo chiều hoạt động kim loại giảm dần là:

A. Fe, Cu, K, Mg.                                         B. K, Mg, Fe, Cu.

C. Cu, Fe, K, Mg.                                            D. K, Fe, Mg, Cu.

Câu 8. Hai kim loại đều phản ứng với dd Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là :

A. Fe và Al                             B. Al và Ag                       C. Fe và Au D. Fe và Ag

Câu 9. Cặp chất không xảy ra phản ứng là :

A. Ag + Cu(NO3)2                 B. Cu + Ag NO3               

C. Zn + Fe(NO3)2                  D. Fe + Cu(NO3)2

Câu 10:  Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng ?

A. Cu +  ZnCl2                                             B. Zn +  CuCl2                             

C. Ca  +  ZnCl2                                                            D. Zn +  ZnCl2

Câu 11. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng gì xảy ra ?

A. Xuất hiện chất rắn màu đỏ, có khí thoát ra.                

B. Có khí thoát ra đồng thời xuất hiện kết tủa màu xanh.

C. Có khí thoát ra đồng thời xuất hiện kết tủa màu đỏ.

D. Xuất hiện kết tủa màu xanh.

Câu 12. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

A. Cu + ZnSO4.             B. Ag + HCl.            

C. Ag + CuSO4.          D. Zn + Pb(NO3)2.

Câu 13.  Cặp chất sau cặp không tồn tại đồng thời trong dung dịch ?

A. Fe và HCl.               B. Ag NaNO3.                       C.  NaOH và KNO3.                            D.  Fe và Zn(NO3)2.

Câu 14: Khi cho thanh kẽm vào dung dịch FeSO4 thì khối lượng dung dịch sau phản ứng so với ban đầu sẽ

A. giảm.                  B. không đổi.                   

C. tăng.                    D. ban đầu tăng sau đó giảm xuống.

Câu 15.  DD  ZnCl2 có lẫn CuCl2. Dùng kim loại nào để làm sạch dd ZnCl2 trên ?

A. Ba.                      B. Cu.                           C. Mg.                              D. Zn.

Câu 16: Nhằm xác định vị trí của những kim loại X, Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch muối của kim loại khác, thu được những kết quả sau:

Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy kim loại Z ra khỏi muối.

Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy kim loại Z ra khỏi muối.

Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy kim loại Y ra khỏi muối.

Thí nghiệm 4: Kim loại Z đẩy kim loại T ra khỏi muối.

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học tăng dần)

A. X, Y, Z, T               B. X, Z, Y, T              C. Z, T, Y, X               D. T, Z, Y, X

Câu 17: Đuyra là  hợp kim gồm 94%Al, 4%Cu và 2% các kim loại khác Mn, Mg, Fe…về khối lượng. Hợp kim này có đặc tính nhẹ  như nhôm, cứng và bềnnhư thép, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn nên trong công nghiệp chế tạo máy bay. Một máy bay chở khách hiện đại cỡ lớn có thể dùng tới 50 tấn hợp kim này. Khối lượng Al, Cu cần để sản xuất 50 tấn Đuyra là:

A. 47 tấn Al, 1 tấn Cu.                                              B. 47 tấn Al, 2 tấn Cu.   

C. 49 tấn Al, 1 tấn Cu                                               D. 48 tấn Al, 2 tấn Cu.

Câu 18. Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho K vào nước.

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho Zn vào dung dịch HCl.

(d) Cho Mg vào dung dịch CuCl2.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

A. 2.                                  B. 3.                                  C. 4.                                  D. 1.

2. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho các kim loại: Cu, Al, Ag, Mg, Na

a. Kim loại tác dng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng Cu, Ag.

b. Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ phòng là Al.

c. Kim loại không tác dụng với H2SO4 Cu, Ag.

d. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Cu, Al, Ag, Mg.

Câu 2. Một tấm kim loại bằng bạc bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại bạc ta dùng:

a. Dung dịch CuSO4.                                                  b. Dung dịch FeSO4.

c. Dung dịch HCl .                                                       d. Dung dịch H2SO4 loãng dư.

Câu 3. Dựa vào dãy hoạt động hóa học, xác định phát biểu đúng/ sai

            a. Natri (sodium) tác dụng với nước ở nhiệt độ phòng giải phóng khí H2.

            b. Natri (sodium) phản ứng với dung dịch magnesium sulfate sinh ra chất rắn màu trắng.

            c. Natri (sodium) phản ứng với dung dịch acid HCl sinh ra khí không màu.

            d. Natri (sodium) phản ứng với dung dịch copper (II) sulfate sinh ra chất rắn màu đỏ.

Câu 4. Nhiệt kế thủy ngân từ lâu được sử dụng trong cuộc sống để thực hiện đo nhiệt độ. Tuy nhiên nhược điểm của nhiệt kế thuỷ ngân là dễ vỡ, độ an toàn không cao, nhiệt kế vỡ nếu không xử lý đúng cách sẽ gây ngộ độc thủy ngân. Để xử lí nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, người ta dùng bột lưu huỳnh rắc lên thuỷ ngân.

(a) Phải xử lí ngay vì thuỷ ngân rất độc và dễ bay hơi.

(b) Thuỷ ngân phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ cao.

(c) Thuỷ ngân phản ứng với lưu huỳnh tạo thành chất mới không bay hơi và dễ thu gom hơn.

(d) Sản phẩm phản ứng của thuỷ ngân với lưu huỳnh có công thức là HgS.

3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Khi cho 5,6 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được m gam Ag. Xác định giá trị của m.

Câu 2. Cho 9,2 gam một kim loại A phản ứng với khí chlorine dư tạo thành 23,4 gam muối. Hãy xác định kim loại A, biết rằng A có hóa trị I.

Câu 3. Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,479 lít khí (đkc). Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.

PHÂN MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN (SINH HỌC)

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án

Câu 1: Di truyền là gì?

A. Là quá trình truyền thông tin di động.

B. Là quá trình truyền thông tin trong trên internet.

C. Là quá trình truyền thông tin bằng miệng.

D. Là sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về biến dị?

A. Con cái sinh ra không giống với bố, mẹ chúng.

B. Ở loài sinh sản hữu tính, có sự tổ hợp các gene của bố, mẹ tạo ra các biến dị.

C. Bố mắt đen sinh ra con mắt đen là một biến dị.

D. Bố, mẹ bình thường sinh con mắc bệnh Đao là một biến dị.

 Câu 3: Một nucleotide được cấu tạo từ các thành phần nào?

A. Một nhóm phosphate, một nitrogenous base và một glixerol

B. Một nhóm phosphate, một nitrogenous base và một phân tử đường pentose.

C. Một glixerol, một nitrogenous base, một phân tử đường pentose.

D. Một nhóm amino, một nitrogenous base, một phân tử đường pentose.

Câu 4: Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

A. A, U, G, C.

B. A, D, R, T.

C. A, T, G, C.

D. U, R, D, C.

Câu 5: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là

A. Adenine.                B. Thymine.                          C. Uracil.              D. Guanine.

Câu 6: Gene có vị trí như thế nào trong di truyền học?

A. Là ngoại lệ của di truyền học

B. Là trung tâm của di truyền học.

C. Là tổng thể của di truyền học

D. Là một nội dung của di truyền học

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA?

     A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi polynucleotide.

     B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của RNA là deoxyribose.

     C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, X, còn base cấu tạo nên nucleotide của RNA là A, U, G, X.

     D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

Câu 8. DNA khác RNA ở điểm là

     A. thường có cấu trúc mạch đơn.                       B. có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

     C. đơn phân chứa đường C5H10O4.                    D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 9. Một gene có chiều dài 5100 Å, chu kỳ xoắn của gene là

     A. 100 vòng.               B. 250 vòng.                    C. 200 vòng.                    D. 150 vòng.

Câu 10. Một gene dài 4080 Å, số lượng nucleotide của gene đó là

     A. 2400.                      B. 4800.                           C. 1200.                           D. 4080.

Câu 11. Loại liên kết hóa học nào được tìm thấy giữa các cặp nitrogenous base của chuỗi xoắn kép DNA?

     A. Hydrogen.              B. Ion.                          C. Cộng hóa trị.          D. Phosphodiester.

Câu 12. Loại nitrogenous base nào liên kết với adenine?

     A. Thymine.                B. Guanine.                 C. Cytosine.                D. Adenine.

Câu1 3. Phân tử nào dưới đây có vai trò cấu tạo nên ribosome?

     A. mRNA.                    B. tRNA.                      C. rRNA.                      D. ATP.

Câu 14. Hệ gen của cơ thể là

     A. tập hợp tất cả cả các trình tự nucleotide trên DNA của tế bào.

     B. một loại nucleic acid đặc biệt chứa bốn loại đơn phân.

     C. tập hợp tất cả các phân tử RNA có trong tế bào.

     D. tập hợp tất cả các gene mã hóa cho các chuỗi polypeptide của tế bào.

Câu 15. DNA không được cấu tạo từ loại đơn phân nào dưới đây?

     A. A                              B. T                              C. U                              D. C

Câu 16. Vật chất di truyền quy định những đặc điểm riêng biệt của mỗi loài là

     A. doxycycline.                                               B. nucleic acid.

     C. ribonucleic acid.                                         D. deoxyribonucleic acid.

Câu 17. Một mạch DNA có trình tự: 3’ TACCGATTGCA 5’. Trình tự bổ sung với mạch trên là

     A. 5’ TGCAATGCCTA 3’.                             B. 5’ TAGGCATTGCA 3’.

     C. 5’ AUGGCUAACGU 3’.                          D. 5’ ATGGCTAACGT 3’.

Câu 18. Khi phân tích thành phần nucleotide của DNA, kết quả cho thấy

     A. A = C.                                                           B. A = G và C = T.

     C. A + C = G + T.                                             D. G + C = T + A.

Câu 19. Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản, Mendel đã phát hiện được  điều gì ở thế  hệ con lai F1?

A. Chỉ biểu hiện kiểu hình của bố hoặc của mẹ

B. Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

C. Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố

D. Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

Câu 20. Trong phép lai 1 cặp tính trạng, khi cho thế hệ con lai F1 tự thụ phấn, Mendel đã thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào?

A. 1/4 giống bố đời P: 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P

B. 3/4 giống bố đời P: 1/4 giống mẹ đời P

C. 3/4 giống mẹ đời P: 1/4 giống bố đời P

D. 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1:1/4 giống bên còn lại đời P

Câu 21. Khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2 , Mendel đã nhận biết được điều gì?

A. 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau

B. F­2 có kiểu gene giống P hoặc có kiểu gene giống F1

C. 2/3 cá thể F­2 có kiểu gene giống P : 1/3 cá thể  2 có kiểu gene giống F­1

D. 1/3 cá thể F­2 có kiểu gene giống P : 2/3 cá thể  2 có kiểu gene giống F­1

Câu 22. Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

A. Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của 1 cơ thể.

B. Tính trạng tương phản là 2 trạng thái khác nhau của cùng một loại đặc điểm (tính trạng)

C. Allele là các biến thể khác nhau của cùng 1 gene. Allele trội thường được ký hiệu bằng chữ cái in hoa,  và allele lặn được kí hiệu bằng chữ cái thường.

D. Tính trạng trội là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể F1 và tính trạng lặn là tính trạng không được biểu hiện ở cơ thể F1

2. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Chức năng của DNA trong tế bào.

a. DNA lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b. DNA không tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

c. DNA chỉ tồn tại trong tế bào động vật.

d. DNA có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein.

Câu 2. Sự khác biệt giữa di truyền và biến dị:

a. Di truyền là sự chuyển giao đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b. Biến dị là sự thay đổi các đặc điểm di truyền.

c. Di truyền và biến dị là hai hiện tượng không liên quan đến nhau.

d. Tất cả các đặc điểm di truyền đều được truyền lại không có sự thay đổi.

Câu 3.

a. Theo quy luật phân li, mỗi tính trạng do 1 cặp “nhân tố di truyền” (allele)

 quy định, 1 bắt nguồn từ bố, 1 bắt nguồn từ mẹ, các allele này tồn tại độc lập và không hòa trộn vào nhau trong tế bào của con. Trong quá trình giảm phân, cặp “nhân tố di truyền” phân li (tách rời) nhau và đi về các giao tử khác nhau

b. Biến dị tổ hợp là sự tổ hợp lại các tính trạng sẵn có của bố và mẹ. Biến dị tổ hợp được tạo ra từ sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử trong thụ tinh

c. Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là: cặp allele quy định 1 tính trạng cùng nằm trên 1cặp NST tương đồng, cặp NST tương đồng phân li trong quá trình giảm phân dẫn tới sự phân li của cặp allele tạo nên 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 1:1

d. Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là: các cặp allele quy định các tính trạng khác nhau cùng nằm trên 1cặp NST tương đồng nên chúng không phân li độc lập nhau.

Câu 4

a. Trong phép lai 2 cặp tính trạng của Mendel, nguyên nhân thế hệ F1 cho ra 4 loại giao tử là các cặp nhân tố di truyền khác nhau đã phân li độc lập nhau trong quá trình phát sinh giao tử.

b. Trong phép lai 2 cặp tính trạng của Mendel, nguyên nhân thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 chỉ là do sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong quá trình thụ tinh.

c. Dòng thuần là dòng gồm các cơ thể khi sinh sản cho ra các cá thể có kiểu hình giống nhau qua các thế hệ.

d.Theo Mendel, tính trạng biểu hiện ở đời con là tính trạng trung gian của cả bố và mẹ.

Câu 5

a. Trong trồng trọt và chăn nuôi, để xác định 1 giống nào đó có thuần chủng hay không, người ta sử dụng phép lai phân tích.

b. Ở đậu hà lan, đem lai cây cao (A) với cây thấp (a) cho tỉ lệ kiểu hình 1 cao : 1 thấp thì kiểu gene cây bố mẹ sẽ là   (Aa X aa)

c.  Ở cà chua có quả đỏ(D), quả vàng(d). Để đời lai có kiểu hình 3 đỏ : 1 vàng thì kiểu gene của cây bố mẹ phải là  (Dd X Dd)

d. Ở người, thuận tay phải (P) trội hoàn toàn so với thuận tay trái (p). Một cặp vợ chồng đều thuận tay phải sinh được 2 người con, một thuận tay phải, 1 thuận tay trái. Kiểu gene của bố mẹ phải là  (PP X Pp)

Câu 6

a. Ở mèo, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Khi lông ngắn thuần chủng lai với lông ngắn thuần chủng, kết quả kiểu hình ở F1 là 1:1

b. Ở người, gene A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gene a quy định mắt xanh. Để sinh con ra chắc chắn 100% mắt đen, bố mẹ phải có kiểu gene Aa XAA

c. Ở đậu hà lan, lai cây hạt trơn(A) với cây hạt nhăn(a), đời F1 thu được toàn cây trơn, đời F2 thu được con lai có tỉ lệ kiểu gene là (1:2:1)

d. Phép lai Nn X nn không phải là phép lai phân tích

Câu 7

a. cơ thể có kiểu gene AaBBDdee khi giảm phân cho 6 loại giao tử

b. cơ thể có kiểu gene AaBbDdee khi giảm phân cho 8 loại giao tử

c. Phép lai Aa X Aa cho ra con lai có tỉ lệ kiểu gene là (1:2:1)

d. Phép lai AaBb X aabb cho ra con lai có tỉ lệ kiểu hình là 1:1:1:1

3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một gene có chiều dài 5100Å.

a. Số chu kỳ xoắn của gene là bao nhiêu?

b. Số nucleotide của gen là bao nhiêu?

c. Một chu kỳ xoắn có chiều dài bao nhiêu A0

d. Mỗi chu kỳ xoắn gồm bao nhiêu cặp nucleotide?

Câu 2. Một đoạn DNA có chiều dài 4080 Å.

a. Đoạn DNA đưcọc cấu tạo từ mấy loại đơn phân?

b. Số chu kỳ xoắn của gene là bao nhiêu?

c. Số nucleotide của gen là bao nhiêu?

d. Tính số liên kết hóa trị của gen trên.

Câu 3. Cho 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng lai với nhau, cây có kiểu hình hạt trơn lại với cây có kiểu hình hạt nhăn. F1 thu được toàn bộ có kiểu hình hạt trơn.

a, Tính trạng trội là kiểu hình nào?

b, Quy ước, alene A quy định tính trạng hạt trơn, alene a quy định hạt nhăn. Viết kiểu gen mang tính trạng hạt trơn.

c, Cho F1 lai với nhau, tính phần trăm kiểu hình hạt nhăn.

d, Cho F1 lai với nhau, viết tỉ lệ thành phần các kiểu gen.

Câu 4: Phân tử DNA có cấu trúc đa phân.

a, Đơn phân gồm 4 loại nucleotide được kí hiệu là gì?

b, Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

c, Các nucleotide liên kết tạo thành nguyên tắc bổ sung như thế nào?

d, Một phân tử DNA có 3200 nucleotide, số liên kết hydrogen là 3700. Tính số nucleotide từng loại.

Câu 5: Nucleic Acid là hợp chất đa phân.

a, Nucleic Acid gồm mấy loại?

b, Viết kí hiệu các loại RNA?

c, RNA  gồm những loại đơn phân nào? Viết kí hiệu.

d, RNA thông tin cấu tạo gồm mấy mạch?

* Công thức tính bổ sung:

a/ Những số liệu cần nhớ:

- Kích thước của 1 nuclêôtit hay ribônuclêôtit là 3,4A0  

- Kích thước trung bình mỗi nuclêôtit là 300 đvC.

- Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidrô, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidrô.

b/ Bảng đổi đơn vị:

1 cm = 108 A0

1 A0 = 10-8 cm

1mm = 107 A0

1 A0 = 10-7 mm

1 mm = 104 A0

1 A0 = 10-4 mm

 

c/ Các kí hiệu và viết tắt:

- L: Chiều dài của phân tử ADN hay gen

- N: Số lượng nuclêôtit của phân tử AND

- M: Khối lượng phân tử của ADN hay gen

- NTBS: Nguyên tắc bổ sung

- Nn: Nuclêôtit

- Rn: Ribônuclêôtit

- Các loại đơn phân của cả phân tử AND hay gen : A, T, G, X

 + Mạch 1: A1, T1, G1, X1

 + Mạch 2: A2, T2, G2, X2

- Các loại đơn phân của phân tử ARN thông tin (mARN) : Am, Um, Gm, Xm

+ ADN (gen) có 2 mạch đơn.

+ Chiều dài ADN (gen) là chiều dài của 1 mạch đơn và mỗi nuclêôtit xem như có kích thước 3,4A0 ( 1 A0 =  10 -4 mm  =10-7 mm).

+ Khối lượng trung bình của mỗi nuclêôtit trong ADN (gen) là 300 đvC.

+ Mỗi chu kì xoắn có kích thước 34 A0 gồm 10 cặp nuclêôtit ( 20 nuclêôtit).

Do vậy:  

N : Tổng số nuclêôtit trong cả 2 mạch ADN (gen)

L: Chiều dài của phân tử ADN (gen)

M: khối lượng phân tử ADN (gen)

C: Số chu kì xoắn của phân ADN (gen)

à Tương quan giữa 3 đại lượng như sau:

L =  . 3,4 (A0)   -> N =  (nu)

N =(nu) -> M = N.300 (đvC)

M = .2.300 (đvC) -> L = .3,4 (A0)

C = ( chu kì)


[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.