February 2023

"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

 HÓA KHỐI 10 

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ II 2017-2018

ĐỀ 1 (TRANG 93, ĐỀ CƯƠNG)


Câu 1: (2 điểm) 

       Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng nếu có)

   KMnO4 (1) Cl2 (2)KClO3 (3) KCl (4) KOH (5) Fe(OH)3 (6) Fe2O3 (7)Fe (8) Cu

GIẢI

  1. 2KMnO4 + 16HCl đặc 🡪 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

  2. 3Cl2 + 6KOH to 5KCl + KClO3 + 3H2O

  3. KClO3 + 6HCl đặc 🡪 KCl + 3Cl2 + 3H2O

  4. 2KCl + 2H2O đpddcmnKOH + Cl2 + H2

  5. 3KOH + FeCl3🡪 Fe(OH)3 + 3KCl

  6. 2Fe(OH)3 toFe2O3 + 3H2O

  7. Fe2O3 +3H2 to 2Fe + 3H2O

  8. Fe + CuSO4🡪 FeSO4 + Cu

Câu 2: (2 điểm) 

Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch sau (không dùng chất chỉ thị màu):

BaCl2 , AgNO3, Na2CO3, KBr, AlCl3

GIẢI


BaCl2

AgNO3

Na2CO3

KBr

AlCl3

Dung dịch HCl

-

Kết tủa trắng

Sủi bọt khí

-

-

Dung dịch H2SO4

Kết tủa trắng

X

X

-

-

Dung dịch AgNO3

X

X

X

Kết tủa vàng nhạt

Kết tủa trắng

PTHH:

AgNO3+ HCl 🡪 AgCl↓ + HNO3

Na2CO3+ 2HCl 🡪2NaCl + CO2↑ + H2O

BaCl2+ H2SO4🡪BaSO4↓ + 2HCl

AgNO3+ KBr🡪 AgBr↓ + KNO3

AgNO3 + AlCl3🡪 AgCl↓ + Al(NO3)3

Câu 3: Cho 0,56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư . Sau phản ứng thu được 224ml khí H2 đktc.

a. Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng.

b. Tính thành phần % khối lượngcủa từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

GIẢI

nH2=0,22422,4 = 0,01 (mol)

Cu không phản ứng với HCl

Mg + 2HCl 🡪 MgCl2+ H2

Chất khử     chất oxi hóa

Mg + 2HCl 🡪 MgCl2 + H2

0,01   0,02        0,01 🡨 0,01 (mol)

%mMg = 0,01.240,56.100 = 42,86 (%)

%mCu = 100% - %mMg= 57,14 (%)


Câu 4:Cho 6,03 gamhỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX< ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Tính phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu.

GIẢI

  • Trường hợp 1: X, Y khác Flo (X, Y đều tạo kết tủa với Ag+)

Đặt công thức của hai muối là NaR

NaR + AgNO3🡪 AgR↓ + NaNO3

6,0323+MR=8,61108+MR🡪 MR = 175,7 (vô lí)

  • Trường hợp 2: hai muối là NaF, NaCl

NaF không tạo kết tủa với AgNO3

NaCl + AgNO3 🡪 AgCl↓ + NaNO3

nNaCl = nAgCl = 0,06 (mol)

%mNaCl = 0,06.58,56,03.100 = 58,21 (%)

%mNaF =100% - %mNaCl = 41,79 (%)

Câu 5: Cho 6,72 lít hỗn hợp X (O2 và Cl2) có tỉ khối so với H2 là 22,5 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y (Al và Mg) thu được 23,7 gam hỗn hợp clorua và oxit của hai kim loại. Tính % về khối lượng các chất trong X và Y.

GIẢI

Áp dụng quy tắc đường chéo suy ra nO2 = 0,2 (mol) và nCl2 = 0,1 (mol)

%mO2=0,2.320,2.32+0,1.71.100 = 47,4 (%)

%mCl = 100%- %mO2= 52,6 (%)

Đặt số mol của Mg và Al lần lượt là a; b

BTKL: mX + mY = 23,7 🡪 mY = 10,2 (g)🡪 24a + 27b = 10,2 (1)

O2 + 4e 🡪 2O2-

0,2   0,8

Cl2 + 2e 🡪 2Cl-

0,1   0,2

Mg 🡪 Mg2+ + 2e

a            a         2a

Al 🡪 Al3+ + 3e

b         b         3b

BT e: 2a + 3b = 0,8 + 0,2 (2)

Từ (1) và (2) 🡪 a = b = 0,2

%mMg = 0,2.2410,2.100 = 47,1 (%)

%mAl =100% - %mMg= 52,9 (%)

ĐỀ 2 (trang 94)

Câu 1:Viết phương trình biểu diễn chuyển hóa :


2KClO3  →   2KCl  +  3O2

 

3Fe  +  2O2  → Fe3O4

4Ag  + 2H2S  +  O2 → 2Ag2S  + 2H2O    ( có sửa H2S thành Ag2S )


S  + O2  → SO2 

2H2S  +  3O2( dư)        2SO2  +  2H2

2H2S  +  SO2 →  3S  +  2H2

SO2  +  Br2  + H2O →  H2SO4  + 2HBr 

H2SO4  +  BaCl→  BaSO4 ↓ +  2HCl 

Câu 2: Nhận biết các dung dịch



KNO3

K2CO3

K2SO4

K2SO3

HCl

-

Khí không mùi

-

Khí mùi hắc

BaCl2

-

x

Kết tủa trắng

x


Ptpư :  2HCl  + K2CO3  → 2KCl + CO2 ↑ + H2O

             2HCl  + K2SO3  → 2KCl + SO2 ↑ + H2

             BaCl2 +  K2SO4 → BaSO4  +  2KCl 

Câu 3:

Mg  +  S → MgS 

MgS  + H2SO4  → MgSO4  +  H2S↑

nH2S = 6,7222,4 = 0,3 mol

           nMg = nMg = 0,3 mol

            mMg = 0,3 . 24 = 7,2 gam

Câu 4: 

nNaOH = 200.8100.40 = 0,4 mol

1<nNaOHnH2S  = 0,40,3  = 1,33< 2

             H2S  + NaOH  → NaHS  + H2

H2S  + 2NaOH  → Na2S  + 2H2

  

    a + b = 0,3                   a = 0,2

    a +2b = 0,4                  b = 0,1

mdd sau pư = 0,3.34 + 200 = 210,2 gam

   C%NaHS = 0,2.56.100%210,2 = 5,33%

            C%Na2S  = 0,1.78.100%210,2 = 3,71%

ĐỀ 3 (trang 94, 95)

Câu 1. 

NaCl (rắn) + H2SO4 đ t℃<250℃ NaHSO4 + HCl

Fe2O3 + 6HCl 🡪 2FeCl3 + 3H2

FeCl3 + 3AgNO3 🡪3AgCl + Fe(NO3)3

2AgCl ánh sáng 2Ag + Cl2

3Cl2 + 6KOHđ 5KCl + KClO3 + 3H2

MnO2 + 4HCl 🡪 MnCl2 + Cl2 + 2H2

Cl2 + 2KBr 🡪 2KCl + Br2

Br2 + SO2 + 2H2O 🡪 2HBr + H2SO

Câu 2. 


K2SO4

BaCl2

NaCl

Na2CO3

KBr

Dd H2SO4

-

Kếttủatrắngbềntrongaxitdư

-

Khíkhôngmàu, khôngmùi, cóthểlàmvẩnđụcnướcvôitrong.

-

Dd BaCl2

Kếttủatrắng

X

-

X

-

Dd AgNO3

X

X

Kếttủatrắng

X

Kếttủavàngnhạt


BaCl2 + H2SO4🡪 BaSO4+ 2HCl 

H2SO4 + Na2CO3🡪Na2SO4 + H2O + CO2

BaCl2 + K2SO4🡪 BaSO4+ 2KCl 

AgNO3  + NaCl🡪AgCl+ NaNO3

AgNO3 + KBr🡪AgBr+ KNO3

Câu 3. 

TH1:NaFvàNaCl

NaCl + AgNO3🡪AgCl + NaNO3

32,9143,5 32,9143,5                     (mol)

  • mNaF = 20,18 – 58,5. 32,9143,5 6,77 (g)

TH2:kocó F

Gọi công thức chung của muối natrihalogenua là NaX

NaX+ AgNO3🡪AgX + NaNO3

20,1823+MX 32,9108+MX                 (mol)

20,1823+MX = 32,9108+MXMX 111,85 (g/mol)

  • 80 <MX = 111,85 < 127  => Halogen cần tìm là Br và I 

Câu 4.

2KMnO4 +  16 HCl đ 🡪 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl + 8H2O

Sốmol Cl2 tạothành: nCl2= 5,622,4= 52nKMnO4. H%=>mKMnO4=19,75(g)

    =  516nHCl . H%=>Vdd HCl 82,898 (ml)

Câu 5. 

a)2Al + 6HCl 🡪 2AlCl3 + 3H2

   x                                          32x    (mol)

CaCO3 + 2HCl 🡪CaCl2 + CO2 + H2

 y                                         y   (mol)

Đặtsốmol Al vàCaCO3tronghỗnhợp X lầnlượtlà x và y 

Ta cóhpt:

{27x + 100y = 11,35 2. 1,5x + 44. y 1,5x+y =26  {x = 0,05 (mol) y = 0,1 (mol)  {mAl=1,35 (g) mCaCO3=10 (g)

b)dd Z gồmcócácchất tan: AlCl3 (0,05 mol), CaCl2 (0,1 mol), HCl (dư) (0,65 mol)

ĐLBTKL: mddZ= 11,35 + 365 – 4,55 = 371,8 (g)

C% AlCl3 = 6,675371,8 . 100=1,795%

C% CaCl2 = 11,1371,8 . 100 = 2,985%

C% HCldư = 23,725371,8 . 100 = 6,381%

c) VAgNO3 = 1.2 = 2 (lít)

ĐỀ 4 (trang 95)

Câu 1:  Hoànthànhchuỗiphảnứngsau: 

HCl  FeCl2 FeCl3AgCl Cl2 Br2 I2 ZnI2Zn(NO3)2


Đáp án:

HCl  +  Fe  🡪  FeCl2  +  H2

2FeCl2  +  Cl2🡪   2FeCl3

FeCl3  +  3AgNO3🡪   Fe(NO3)3  +  3AgCl

           as

AgCl  🡪 Ag  +  Cl2

Cl2  +  2NaBr  🡪    2NaCl  +  Br2

Br2  +  NaI  🡪  NaBr  +  I2

I2  +  Zn  🡪   ZnI2

ZnI2  +  AgNO3 🡪   AgI   +   Zn(NO3)2


Câu 2: Nhậnbiếtcác dung dịchsau: 

HBr, K2SO4, AgNO3, CuCl2, Na2SO3

Đáp án:

Thuốc thử

HBr 

K2SO4

AgNO3

CuCl2

Na2SO3

HCl

-

-

Tủa trắng

-

Khí mùi hắc

BaCl2

-

Tủa trắng

x

-

x

AgNO3

Tủa vàng

x

x

Tủa trắng

x


Câu 3:Nêuhiệntượngvàviếtphảnứngsau:

Dẫnkhíclo qua dung dịch KI mộtthờigiandài.Sauđó, người ta chotiếphồtinhbộtvào.


Đáp án:

Cl2  +  2KI  🡪   2KCl  +  I2

HT: Hồ tinh bột hóa màu xanh .


Câu 4:  Cho 13,35 gam muốinhômhalogenuatácdụngvới dung dịch AgNO3 vừađủthuđược ↓. Đưa ↓ rangoàiánhsángthuđược 32,4 gam Ag. Xácđịnhtên halogen.

Đáp án:


AlX3  +   3AgNO3🡪   3AgX   +  Al(NO3)3

0,1                                      0,3

AgX   🡪   Ag   +  ½ X

 0,3            0,3 mol

 M AlX3  =   133,5 g/mol  🡪 MX =  35,5 g/mol 🡪  X: Cl

Câu 5:  Cho hòa tan hoàntoàn 36,3g hỗnhợp X gồmcó Zn và MgCO3 vào 730g dung dịchHCl 10% (lấydư), tạothànhhỗnhợpkhí A cóthểtích 11,2 lít (đktc) và dung dịch Y.

a) Tínhkhốilượngcácchấttronghỗhợp X.

b) TínhtỉkhốihơicủahỗnhợpkhíAđốivớiHeli.

c) Trunghòalượngaxitdưtrong dung dịch Y cầnbaonhiêulít dung dịchNaOH 0,5M.

Đáp án:


Zn  +  2HCl 🡪  ZnCl2  +  H2

x                                        x               mol 

MgCO3   +   2HCl  🡪   MgCl2  +  CO2  +  H2O

y                                                      y        mol 


65x   +  84y  =  36,3

x   +   y   =  0,5 

  •  x =  0,3 mol ;   y = 0,2 mol

m Zn = 19,5 g; m MgCO3  =  16,8 g


M A =  18,8 g/mol 🡪 d A/He = 4,7

HCl dư  +  NaOH 🡪  NaCl  +  H2O

n HCl phản ứng = 1 mol

n HCl ban đầu = 2 mol

n HCl dư = 1 mol

V NaOH = 2 lít


Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.