"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

ĐỀ ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KI II -HÓA KHỐI 12

HÓA KHỐI 12 

ĐỀ ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KI II

ĐỀ GHKII - 1

PHAÀN TRAÉC NGHIEÄM 6 ÑIEÅM


Câu 1: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

Đáp án:

Phan ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa:

Al(rắn) + MxOy (rắn, với M đứng sau Al) Al2O3 (rắn) + M


Câu 2: Cho lần lượt  các kim loại K, Na, Mg, Al vào  dung dịch NaOH loãng,dư. Có bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Đáp án:

Cần lưu ý có những kim loại phản ứng với H2O trong dd NaOH

K + H2O → KOH + 1/2H2

Na + H2O → NaOH + 1/2H2

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2


Câu 3: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol N2. Giá trị của m là

A. 16,2 gam. B. 48,6 gam. C. 13,5 gam. D. 21,6 gam.

Đáp án:

Al    →    Al3+    +     3e


  +   8e   →  


  +   10e   →  


Bảo toàn electron :  

→  m = 16,2 gam


Câu 4: Cho các hóa chất sau: HCl, H2O ,CaCl2, quỳ tím, NaOH. Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và NaCl?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Đáp án:


HCl

CaCl2

Quì tím

Na2CO3

Sủi bọt khí

Kết tủa trắng

Hóa xanh

NaCl

Không hiện tượng

Không hiện tượng

Không đổi màu


Câu 5: Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua. Vậy m có giá trị là:

A. 15,0 g B. 22,6 g C. 26,6g D. 63,8 g

Đáp án:

R2CO3 +  BaCl2  →   2RCl   +   BaCO3


Số mol kết tủa BaCO3 = 39,4/197= 0,2 mol số mol BaCl2 = 0,2mol

Bảo toàn khối lượng: mhh ban đầu  +  mBaCl2  =  mmuối clorua  +  mkết tủa

24,4 + 0,2.208 = mmuối clorua + 39,4

mmuối clorua = 26,6 gam


Câu 6: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M  sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Gía trị m là:

A. 20 B. 10. C. 5. D. 15.

Đáp án:

Lập tỉ lệ: T = → tạo 2 loại muối

HS dùng công thức giải nhanh hoặc viết phản ứng dạng ion thu gọn rồi giải hệ phương trình:

CO2 + OH- → HCO3-

      x   

CO2  +  2OH-  →  CO32-  +  H2O

y   2y y

Số mol CO2: x + y = 0,2

Số mol OH-: x + 2y = 0,25

Giải hệ được: x = 0,15 mol và y = 0,05 mol

Ca2+  +  CO32-  →  CaCO3

0,1 0,05

Kết tủa tính theo CO32- → số mol kết tủa = 0,05 mol → khối lượng kết tủa = 5 gam


Câu 7: Cho các phát biểu sau

(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na 

(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa

(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì.

(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- , Cl-

Số phát biểu đúng là

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Đáp án:

(a) Sai, vì anot là cực dương nên sẽ tạo ra khí Cl2

(b) Đúng.

(c) Sai, ban đầu có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan

HCl  +  NaAlO2 + H2O →  Al(OH)3 + NaCl

3HCl  +  Al(OH)3  →  AlCl3  +  3H2O

(d) Sai, thạch cao nung có công thức CaSO4.xH2O (với 0< x < 2)

(e) Sai, Nước cứng tạm thời là nước cứng khi đun nóng thì mất tính cứng, nên nếu có thêm SO42- và Cl- thì có thể khi đun sẽ không mất đi tính cứng.


Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là:

A. Al, Na , K B. Mg, K , Na C. Na, Ba , K D. Be,Ca, Ba

Đáp án:

Chỉ có kim loại kiềm IA (Li, Na, K, Rb, Cs) và 1 số kim loại IIA (Ca, Sr, Ba) có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Be không tác dụng với H2O ngay cả khi đun nóng.

Mg không tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường, chỉ tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

Al không tác dụng được với nước.


Câu 9: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt  3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt

A. HCl đặc. B. amoniac. C. NaOH. D. H2SO4 đặc nguội.

Đáp án:


Mg

Al

Al2O3

NaOH

Không tan

Tan và sủi bọt khí

Tan

Phản ứng

Mg không phản ứng

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O


Câu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch dịch nào sau đây

A. Mg(NO3)2. B. Ca(NO3)2. C. KNO3. D. Cu(NO3)2.

Đáp án:

Qui tắc anpha: 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu

Câu 11: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:

A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

C. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O D. Ca(HCO3)2  → CaCO3 + CO2 + H2O


Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X → Na2CO3 +   H2O. X có thể là chất nào sau đây

A. K2CO3 B. NaOH C. HCl D. KOH


Câu 13: Hòa tan 8,5 g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là:

A. Rb và Cs B. Na và K C. K và Rb D. Li và Na

Đáp án: Gọi M là công thức trung bình của 2 kim loại kiềm liên tiếp:

M  +  H2O  →  MOH  +  1/2H2

Số mol H2 = 0,15 mol số mol M = 0,3 mol → Nguyên tử khối trung bình M = 8,5/0,3 = 28,3

Vậy hai kim loại cần tìm là Na (23) < 28,3 < K (39)


Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng

A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B. Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

C. Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

D. Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.

Đáp án:

Đun sôi nước chỉ có thể làm mất tính cứng tạm thời.


Câu 15: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

B. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

C. Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

D. Chỉ có sủi bọt khí.

Đáp án:

Na  +  H2O  →  NaOH  +  1/2H2

2NaOH  +  CuSO4  →  Cu(OH)2  +  Na2SO4


Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

(b) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit

(c) Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của nhôm và kali có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

(d) Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3

(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí

Số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

Đáp án:

(a) Đúng.

(b) Đúng.

(c) Sai, CT đúng là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(d) Đúng.

(e) Al, Fe, Cr không tác dụng với HNO3 đặc và nguội.


Câu 17: Hòa tan hòan toàn 5,4 gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72 lít khí ở (đktc). Kim loại là:

A. Mg B. Ca C. Ba D. Al

Đáp án:

Gọi kim loại là M và hóa trị là x

M  +  xHCl  →  MClx  +  x/2H2


Số mol H2 = 0,3 mol → Số mol kim loại = 0,6/x (mol)

Nguyên tử khối của kim loại M = 5,4/(0,6/x) = 9x

Với x = 3 → M = 27 là kim loại Al


Câu 18: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là

A. 4,48 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. 6,72 lít.

Đáp án:

Al  +  NaOH  +  H2O  →  NaAlO2  +  3/2H2

0,2 0,02

Tính theo NaOH → số mol H2 = 0,03 mol → V = 0,672 lít


PHAÀN TÖÏ LUAÄN 4 ÑIEÅM


Câu 1: Nêu hiện tượng và viết phản ứng khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3

Đáp án:

Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan thành dung dịch trong suốt.

3NaOH  +  AlCl3  →  Al(OH)3 +  3NaCl

NaOH  +  Al(OH)3  →  NaAlO2  +  2H2O


Câu 2 : Viết các phản ứng sau Ca(HCO3)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 

Đáp án:

Ca(HCO3)2  +  Ca(OH)2  →  2CaCO3  +  2H2O

CaCO3  +  H2O  +  CO2  →  Ca(HCO3)2


Câu 3 : Dẫn V lít CO2 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 2M và NaOH 1M thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của V là bao nhiêu ?

Đáp án:

Suy từ kết tủa ta có: Ca2+ +  CO32- →  CaCO3

Số mol Ca2+ = 0,4 mol

Số mol kết tủa = 20/100 = 0,2 mol

Vậy kết tủa tính từ CO32-, nên số mol CO32- = 0,2 mol


TH1: Chỉ tạo 1 loại muối là CO32- và OH- còn dư

CO2  +  2OH-  →  CO32- +  H2O

Số mol CO32- = 0,2 mol → Số mol CO2 = 0,2 mol → V = 4,48 lít


TH2: Tạo 2 loại muối CO32- và HCO3-

CO2  +  2OH-  →  CO32-  +  H2O (1)

0,2 0,4 0,2

CO2  +  OH-  →  HCO3- (2)

0,6 0,6

Số mol CO32- = 0,2mol  →  số mol CO2 (1) = 0,2 mol và số mol OH- (1) = 0,4 mol

Số mol OH- (2) = 1 – 0,4 = 0,6 mol → số mol CO2 (2) = 0,6 mol

Nên tổng số mol CO2 = 0,2 + 0,6 = 0,8 mol → V = 17,92 lít


Câu 4 : Nhỏ từ từ 100 ml dd HCl 2M vào 100 ml dd Na2CO3 1,2M thì thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?

Đáp án:

Do nhỏ từ từ nên có thứ tự phản ứng:

(1) H+  +  CO32-  →   HCO3-

0,2 0,12

Tính theo CO32- → HCO3- = 0,12 mol và H+ dư = 0,08 mol

(2) H+  +   HCO3-   →   CO2  +  H2O

0,08 0,12

Tính theo H+ → CO2 = 0,08 mol →  V = 1,792 lít


Câu 5 : Cho 200 ml dung dịch KOH x(M) tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thì thu được 10,14 gam kết tủa. Tính x ?

Đáp án:

Giảm tải bỏ


Câu 6 : Cho V ml dd H2SO4 0,5M tác dụng với dd chứa 0,125 mol NaAlO2 thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của V là bao nhiêu ?

Đáp án:

Giảm tải bỏ


Câu 7 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là bao nhiêu ?

Đáp án:

8Al  +  3Fe3O4  →  4Al2O3  +  9Fe


Ban đầu (Al, Fe3O4) → Rắn X (Al2O3, Fe, Al dư) 

Hòa tan rắn X vào NaOH có sủi bọt khí nên Al dư (Fe3O4 hết):

Al NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2

0,15

Al2O3 + 2NaOH →  2NaAlO2  +  H2O


Số mol H2 = 0,15 mol → Số mol Al dư = 0,1 mol

Toàn bộ NaAlO2:

NaAlO2  +  CO2 +  2H2O  →  NaHCO3  +  Al(OH)3

Nên số mol kết tủa = 0,5 mol → Bảo toàn Al ta suy ra số mol Al ban đầu là = 0,5 mol

→ Al phản ứng với Fe3O4 = 0,5 – 0,1 = 0,4 mol

→ Fe3O4 ban đầu = 0,4.3/8 = 0,15 mol

m = 0,15.232 + 0,5.27 = 48,3 gam


Câu 8 : Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% về khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dd HNO3 loãng (dư) thu được dd chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m là bao nhiêu?

Số mol O trong X = 0,25m/16 (mol)

Hỗn hợp khí gồm CO2 a mol và CO dư b mol

Bảo toàn C: a + b = 0,06 mol

Khối lượng: 44a + 28b = 36.0,06 = 2,16 gam

Giải hệ được a = b = 0,03 mol

CO2 = [O] đã bị mất đi = 0,03 mol

Nên [O] trong hỗn hợp Y = 0,25m/16 – 0,03

Qui đổi hỗn hợp rồi Áp dụng công thức giải nhanh:

m muối = mKL + 62ne. = mKL + 62(NO.3 + [O].2)

3,08m = 0,75m + 62(0,04.3 + (0,25m/16 – 0,03).2) → m = 9,4777 gam



* * * * *


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 7 GIỮA HK2

Câu 1. Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A. Na2CO3.

Câu 2. Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A. NH3, O2, N2, CH4, H2

Câu 3. Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

Câu 4. Cho dãy các chất. FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là 

A. 2.  

Câu 5. Phản ứng nhiệt phân không đúng là

B. NaHCO3NaOH + CO2 Vì đúng phải là 2NaHCO3 Na2CO3  + H2O + CO2

Câu 6. Quá trình nào sau đây, ion Na+không bị khử thành Na? 

B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước vì tạo ra NaOH

Câu 7. Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A. Ion Br bị oxi hoá.  

Câu 8. Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

B. số lớp electron.

Câu 9. Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

A. Na.

Câu 10. Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là.

B. 1,6 g và 4,48 g.    

Giải: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH a mol và KOH b mol -> NaCl a mol và KCl b mol(8,3 gam)

  Hệ pt: 40a  +  56 b = 6,08           a=0,04

              58,5a +  74,5b = 8,3       b=0,08

Câu 11. Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là

B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3

Giải: nCaCO3=nCO2= 1 mol

       T= nCO2nNaOH=0,67 => 2 muối : NaHCO3 và Na2CO3

 n Na2CO3 = nNaOH – nCO2 = 0,5 mol

Câu 12. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

B. 200 ml.

Giải: nH2 = 0,03 mol => n OH- = 0,06 mol= n HCl => 1/3 n HCl = 0,02 mol

Câu 13. Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí CO2 thu được (đktc) bằng 

C. 0,336 lít 

Câu 14. Cặp chất không xảy ra phản ứng là

B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

Câu 15. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 16. Cho dãy các kim loại. Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là 

D. 3. 

Câu 17. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch 

C. Na2CO3.  

Câu 18. Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là

  1. 44,8 ml hoặc 89,6 ml

Giải: nCa(OH)2 > nCaCO3 => có 2 trường hợp: 

TH1: n CO2 = nCaCO3 => V= 44,8 ml

TH2: n CO2 = 2. nCa(OH)2 - nCaCO3 = 0,04 mol=> V= 89,6 ml

Câu 19. Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

  1. 7,84 lit

Giải: n CO2 = 0,25+ 0,05x2 = 0,35 mol => V= 7,84 lit

Câu 20. Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng

  1. 5,825 gam.

Giải: nCO2 = 0,075 mol= n H2O; n HCl = 2. nCO2 = 0,15 mol

Áp dụng ĐLBTKL: mhh + mHCl = mhhM + m CO2 + m H2O => mhhM = 5,825 gam

Câu 21. Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

B.  Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

Câu 22. Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm. (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

A.  3. Vì Cr(OH)3 và Al(OH)3 là những hidroxit lưỡng tính bị Ba(OH)2 hòa tan.  

Câu 23. Cho hỗn hợp X gồm Ba và Al đều có số mol là a (mol) hòa tan hoàn toàn trong nước dư thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ tiếp a mol H2SO4 vào dung dịch Y thu được kết tủa T.  Nung T ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn G. Thành phần của chất rắn G là

A.  Al2O3 và BaSO4.

Câu 24. Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho
400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x . y là

D. 7 :4.

Giải: nAl3+ = 0,4x+ 0,8y; n SO42- = 1,2y = nBaSO4 = 0,144 mol => y= 0,12 

 n NaOH= 0,612mol> n Al(OH)3 = 0,108 mol => Al(OH)3 bị hòa tan 1 phần

n NaOH= 0,612mol = 4(0,4x+ 0,8y) – 0,108 => x= 0,21

Câu 25. Cho các phát biểu sau.

(a) Nước cứng là nước có chứa cation Ca2+, Mg2+. => Đúng

(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4. Sai

(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.=> Đúng

(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt. => Đúng

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách nhiệt phân nóng chảy muối clorua tương ứng. Sai vì AlCl3 dể bị thăng hoa ở nhiệt độ cao.

Số phát biểu đúng là

  1. 3.

Câu 26. Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là.

D.  6

Câu 27. Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và CaCO3tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng rồi cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 15,76 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là

  1. 58,33%.                

Giải: n BaCO3 = nCO2 = 0,08 mol 

Hệ pt:   84a + 100b = 7,2       a= 0,05 mol => %m MgCO3 = 58,33

               a + b = 0,08             b=0,03 mol

Câu 28. Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là

D.  91,00

Giải: nhh khí = 0,25 mol; Ṁhhkhí= 32,8 => n NO= 0,2 mol; n N2O= 0,05 mol

 ne nhận= n e nhường = 1 mol => m = 29 + 1.62 = 91 gam

Câu 29. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

D. MgSO4và FeSO4.

Câu 30. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

D. HNO3,Ca(OH)2và Na2SO4.


Nhãn:
[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.