"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT (CHUYÊN ĐỀ 9-HIDROCACBON) - LÝ THUYẾT

 CHUYÊN ĐỀ

HIDROCACBON

  1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

ANKAN

CTTQ: CnH2n+2 (n1)

Là những hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn .

  1. ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

1- Đồng phân:

- Từ C4 trở lên có hiện tượng đồng phân (đồng phân mạch cacbon)

2- Danh pháp:

+ Chọn mạch C chính (dài và nhiều nhánh nhất)

+ Đánh số mạch C chính từ phía gần nhánh nhất sao cho tổng chỉ số nhánh là nhỏ nhất

+ Gọi tên: (Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh) + Tên mạch chính + an

Ví dụ: 

Bậc C (trong ankan) = số nguyên tử C liên kết với nguyên tử C đó

  1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Từ C1 - C4: khí, C5 - C18: lỏng, C19 trở đi: rắn

- M tăng  tnc, ts, d tăng, ankan nhẹ hơn nước, cùng M thì phân tử càng phân nhánh thì nhiệt độ sôi càng giảm

- Không tan trong nước (kị nước) là dung môi không phân cực

- Không màu

  1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Ankan chỉ chứa các liên kết C-C, C-H đó là các liên kết σ bền vững tương đối trơ về mặt hoá học: chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng tách, phản ứng oxi hoá

  1. Phản ứng thế

Nếu z = 1: ta thu được dẫn xuất monohalogen

  z = 2, 3,…: ta thu được dẫn xuất đi, tri,…. halogen

Ví dụ:

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

CH3Cl + Cl2CH2Cl2 + HCl

CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl

CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl

CH3-CH3 + Cl2CH3-CH2Cl+HCl

Các đồng đẳng của metan cũng tham gia phản ứng thế tương tự metan nhưng tạo thành hỗn hợp sản phẩm với sản phẩm chính là X thế H ở C bậc cao

  1. Phản ứng tách

Dưới tác dụng của nhiệt độ và xúc tác (Cr2O3, Fe, Pt,…) các ankan có thể tách hidro hoặc bị gãy liên kết C-C (phản ứng cracking)

  1. Tách hidro:

CnH2n+2  CnH2n  +  H2

Ví dụ:

CH3 - CH3 CH2 = CH2 + H2

  1. Phản ứng cracking:

với n3, m1,p2

Ví dụ:

CH3-CH2-CH2-CH

  1. Phản ứng oxi hóa

  1. Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng đốt cháy):

CnH2n+2 +O2            nCO2 + (n+1)H2O

Nhận xét: và

  1. Oxi hóa không hoàn toàn:

CH4 + O2       HCH=O + H2O

  1. ĐIỀU CHẾ

  1. Điều chế ankan:

  1. Phương pháp giữ nguyên mạch cacbon:

+ Khử nhóm –OH của ancol bằng HI đặc:

R-OH  +  2HI đặc R-H  +  H2O  +  I2

+ Hidro hóa anken:

CnH2n  +  H2   CnH2n+2

  1. Phương pháp tăng mạch cacbon:

+ Phản ứng tổng hợp Wurtzt:

2RCl + 2Na R−R +2NaCl

3RCl + 3R’Cl + 6Na   R−R + R’−R’ + R−R’ + 6NaCl

  1. Phương pháp giảm mạch cacbon

RCOONa + NaOH                   RH + Na2CO3

  1. Điều chế metan:

+ Từ Natri axetat  

CH3COONa +  NaOH  →CH4  +  Na2CO3

+ Từ nhôm cacbua

Al4C3  + 12 H2O → 3CH4  + 4 Al(OH)3

Al4C3   + 6H2SO4 → 3CH4 + 2 Al2(SO4)3

+ Nhiệt phân propan 

C3H8 → CH4  + C2H4

+ Từ cacbon 

C  +  2H2  → CH4



XICLOANKAN

CTTQ: CnH2n (n3)

  1. ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

- Là hidrocacbon no mạch vòng

- Phân loại:

+ Xicloankan có 1 vòng gọi là monoxicloankan

+ Xicloankan có nhiều vòng gọi là polixicloankan

- Danh pháp: (Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh) + xiclo + tên mạch C chính (vòng) + an

Ví dụ: 

  1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

  1. Phản ứng thế:


2.Phản ứng cộng mở vòng: chỉ xảy ra với xiclopropan và xiclobutan





  1. Phản ứng oxi hóa:

Nhận xét: số mol CO2 = số mol H2O

  1. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

Tách từ dầu mỏ:

     

CH3[CH2]4CH3                                                  + H2


Có thể điều chế benzene theo phản ứng sau:





ANKEN

CTTQ: CnH2n (n2)

  1. ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP

- Anken là hidrocacbon không no mạch hở có một nối đôi trong phân tử.Các chất C2H4, C3H6, C4H8 . . . CnH2n (n≥2) hợp thành dãy đồng đẳng của anken

- Có hai loại đồng phân

+Đồng phân cấu tạo: (Đồng phân mạch C và đồng phân vị trí liên kết đôi)

+ Đồng phân hình học (cis - trans): Cho anken có CTCT: abC=Ccd. Điều kiện để xuất hiện đồng phân hình học là: a ≠ b và c ≠ d

- Danh pháp:

+ Tên thường: Tên ankan nhưng thay đuôi an = ilen.

Ví dụ: C2H4 (Etilen), C3H6 (propilen)

+ Tên thay thế: 

(Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh) + tên mạch C chính + số chỉ vị trí liên kết đôi + en

     Ví dụ:   (C4H8)    But-2-en

                             (C4H8)    2 - Metylprop-1-en 

  1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Ở điều kiện thường thì

+ Từ C2H4 → C4H8 là chất khí.

+ Từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn.

- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng không khác nhiều so với ankan tương ứng và thường nhỏ hơn xicloankan có cùng số C

- Anken không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ và là những hợp chất không màu

  1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Do liên kết pi kém bền vững nên trong phản ứng dễ bị đứt ra để tạo liên kết với các nguyên tử khác. Anken có những phản ứng đặc trưng sau đây:

  1. Phản ứng cộng:

* Cộng H2: CnH2n       +        H2             CnH2n+2

CH2=CH-CH3   +    H2         CH3-CH2-CH3

* Cộng Halogen: CnH2n     +      X2                   CnH2nX2

CH2=CH2    +    Br2            CH2Br-CH2Br 🢣 dùng để nhận biết anken (dd Br2 mất màu)

* Cộng HX (X: Cl, Br, OH . . .): CnH2n     +      HX                   CnH2n+1X

Ví dụ:  CH2=CH2   +    HOH         CH3-CH2OH

CH2=CH2   +    HBr             CH3-CH2Br

- Các anken có cấu tạo phân tử không đối xứng khi cộng HX có thể cho hỗn hợp hai sản phẩm






- Quy tắc Maccopnhicop: Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử C bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử C bậc cao hơn (ít H hơn).

  1. Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau thành những phân tử lớn gọi là polime

Điều kiện: Phân tử phải có liên kết đôi C=C.

CH2=CH2    -(CH2-CH2-)n 

  1. Phản ứng oxi hóa:

- Oxi hóa hoàn toàn: 

CnH2n       +        O2      nCO2       +       nH2O (=)

- Oxi hóa không hoàn toàn: Anken có thể làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch thuốc tím KMnO4. Phản ứng này dùng để nhận biết anken và hợp chất chứa liên kết .

3CH2=CH-R  +  2KMnO4  +  4H2O 3CH2(OH)-CH(OH)-R  +  2MnO2  +  2KOH

  1. ĐIỀU CHẾ

  1. Từ ancol:

CnH2n+1OH         CnH2n          +           H2O

  1. Từ phản ứng khử halogen

Ví dụ: 

R-CH2-CH2-X  +  KOH đặc R-CH=CH2  +  KX  +  H2O

Qui tắc Zai-xep

Phản ứng tách HX của ankyl halogenua ,X( halogenua) luôn luôn ưu tiên tách ra cùng với nguyên tử hidro của cacbon bên cạnh có bậc cao hơn.

  1. Đề hidro hóa



ANKAĐIEN

CTTQ: CnH2n-2 (n3)

  1. PHÂN LOẠI – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP

1- Khái niệm:

- Là hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa hai liên kết C=C

Ví dụ: CH2=C=CH2, CH2=CH-CH=CH2 . . .

2- Phân loại:

- Có ba loại:

+ Ankadien có hai liên kết đôi liên tiếp.Vd :Allen CH2=C=CH2

+ Ankadien có hai liên kết đôi cách nhau bởi một liên kết đơn (ankadien liên hợp).

Vd: buta-1,3-đien: CH2=CH-CH=CH2 ; 2-metylpenta-1,3-đien (isopren): CH2=C(CH3)-CH=CH2

+ Ankadien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.

3- Danh pháp: 

Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên anka mạch C chính + số chỉ vị trí liên kết đôi + đien.

Ví dụ: CH2=CH-CH=CH2 : buta-1,3-đien

           CH2=CH-CH=CH2-CH3: penta-1,3-đien

  1. Đồng phân:

- Từ C4H6.

-  Đồng phân mạch C, vị trí tương đối hai liên kết đôi (đp hình học).

  1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1- Phản ứng cộng (H2, X2, HX)

* Cộng H2: CH2=CH-CH=CH2     +      2H2           CH3-CH2-CH2-CH3

* Cộng brom: 

Cộng 1:2 CH2=CH-CH=CH2     +      Br2 (dd)       CH2=CH-CHBr-CH2Br (spc)

Cộng 1:4 CH2=CH-CH=CH2     +      Br2 (dd)         CH2Br-CH=CH-CH2Br (spc)

Cộng đồng thời vào hai liên kết đôi

CH2=CH-CH=CH2     +     2Br2 (dd)         CH2Br-CHBr-CHBr-CH2Br

* Cộng HX

Cộng 1:2 CH2=CH-CH=CH2     +      HBr         CH2=CH-CHBr-CH3 (spc)

Cộng 1:4 CH2=CH-CH=CH2     +      HBr         CH2=CH-CH2-CH2Br (spc)

2- Phản ứng trùng hợp: 

nCH2=CH-CH=CH2 -(CH2-CH=CH-CH2-)n

                                                          cao su buna (polibutadien)

nCH2=C(CH3)-CH=CH2 -(CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n

                                                          cao su isoprene (poliisopren)

3- Phản ứng oxi hóa: 

- Oxi hóa hoàn toàn 

2C4H6      +     11O2       8CO2    +    6H2O

- Oxi hóa không hoàn toàn: Tương tự như anken thì ankadien có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím. Phản ứng này dùng để nhận biết ankadien.

  1. ĐIỀU CHẾ

- Được điều chế từ ankan tương ứng bằng phản ứng tách H2.

CH3CH2CH2CH3            CH2=CH-CH=CH2    +    2H2

CH3-CH(CH3)-CH2-CH3         CH2=C(CH3)-CH=CH2     +    2H2

- Từ tinh bột :



ANKIN

CTTQ: CnH2n-2 (n2)

  1. ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP

    1. Đồng đẳng:

- Là hidrocacbon không no mạch hở trong phân tử có một liên kết , có CTTQ là CnH2n-2 (n2).

- Các chất C2H2, C3H4, C4H6 . . .CnH2n-2 (n2) hợp thành một dãy đồng đẵng của axetilen.

  1. Đồng phân:

- Chỉ có đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch C và đồng phân vị trí liên kết ). Ankin không có đồng phân hình học.

- Ví dụ: C4H6 có hai đồng phân

CH≡C-CH2-CH3;   CH3-C≡C-CH3.

  1. Danh pháp:




Ankin

Danh pháp thường 

Tên gốc ankyl + axetilen

Danh pháp thay thế

Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí nối 3 + in

CHCH

Axetilen

Etin 

CHC-CH3

Metyl axetilen

Propin 

CHC-CH2-CH3

Etyl axetilen

But-1-in

CH3-CC-CH3

Đimetyl axetilen

But-2-in


  1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    1. Phản ứng cộng:

+ Cộng H2

CH≡CH     +    H2              CH2=CH2

CH2=CH2  +    H2             CH3-CH3

Nếu dùng xúc tác Pd/PbCO3 hoặc Pd/BaSO4, ankin chỉ cộng một phân tử H2 tạo anken

CH≡CH     +    H2              CH2=CH2

+ Cộng X2

CH≡CH     +    Br2              CHBr =CHBr

CHBr=CHBr   +   Br2       CHBr2-CHBr2

+ Cộng HX

CH≡CH     +    HCl              CH2 =CHCl

+ Cộng nước :

+ Phản ứng đime hóa - trime hóa

2CH≡CH          CH2=CH-C≡CH (vinyl axetilen)

3CH≡CH          C6H6 (benzene)

  1. Phản ứng thế:

- Điều kiện: Phải có liên kết 3 ở đầu mạch (Ank-1in).

R-C≡CH     +     AgNO3   +   NH3     →       R-C≡CAg↓vàng nhạt    +     NH4NO3

Phản ứng này dùng để nhận biết Ank-1-in

  1. Phản ứng oxi hóa:

Oxi hoá hoàn toàn: 

      CnH2n-2 + O2             nCO2 + (n−1)H2O

Nhận xét: và

Oxi hoá không hoàn toàn: 

Làm mất màu dd KMnO4:

      3C2H+ 8KMnO4                 3KOOC-COOK + 8MnO2 + 2KOH + 2H2O

      3CH3–C=CH + 8KMnO4 + KOH            3CH3COOK + 3K2CO3 + 8MnO2 + H2O

  1. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1- Phòng thí nghiệm: 

CaC2    +      2H2O    →      C2H2↑        +        Ca(OH)2

2- Trong công nghiệp: 

2CH4                           C2H2      +      3H2

Tách dẫn xuất đihalogen:

CH2Cl-CH2Cl  +  2KOH đặc   CH≡CH  +  2KCl  + 2H2


AREN – NGUỒN HIDROCACBON THIÊN NHIÊN

  1. ĐỊNH NGHĨA – DANH PHÁP

  1. Định nghĩa:

Hidrocacbon thơm (aren) trong phân tử có chứa vòng benzen

Ankyl benzen là những hidrocacbon đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát: CnH2n-6 (n6)

  1. Đồng phân – Danh pháp:

a) Đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm ankyl xung quanh vòng benzen (o, m, p).

- Ví dụ: C8H10





b) Danh pháp:

Số chỉ vị trí nhóm ankyl + tên ankyl + benzen.

- VD: C6H5CH3 : metylbenzen (toluen) C6H5C2H5 :etylbenzen

  1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

  • Benzen là chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, nhẹ hơn nước, không tan trong nước. Benzen là dung môi hòa tan được nhiều chất hữu cơ

  • Stiren là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, không tan trong nước

  • Naphtalen là chất rắn màu trắng, không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ, thăng hoa ở nhiệt độ thường

  1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Tính chất đặc trưng: tính thơm (dễ thế, khó cộng, bền với tác nhân oxi hóa)

  1. Phản ứng thế:

  1. Phản ứng halogen hóa:




Cho ankyl benzen phản ứng với brom có bột sắt thì thu được hỗn hợp sản phẩm thế brom chủ yếu vào vị trí ortho và para.



                                                              

                                                                              o-bromtoluen



                                  


                                                           

      p-bromtoluen

Nếu không dùng xúc tác là Fe thì phản ứng thế xảy ra ở nhánh:

C6H5CH3    +    Br2          C6H5CH2Br   +    HBr

  1. Phản ứng nitro hóa:

  1. Quy luật thế vào vòng benzen:

Khi vòng benzen có sẵn các nhóm thế:

Nhóm đẩy e

Nhóm hút e

Ankyl, -OH,-NH2,…

🢣 phản ứng thế xảy ra dễ hơn và ưu tiên vào vị trí o- và p-

Nhóm –NO2, -COOH, -SO3H,…

🢣 phản ứng thế xảy ra khó hơn và ưu tiên vào vị trí m-


  1. Phản ứng cộng:

- Cộng H2 và cộng Cl2.


  1. Phản ứng oxi hóa:

- Oxi hóa không hoàn toàn: Ankylbenzen có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ cao còn benzen thì không. Phản ứng này dùng để nhận biết các ankylbenzen.

- Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: 

CnH2n-6     +      O2       →       nCO2     +         (n-3)H2O

  1. ĐIỀU CHẾ

1- Đi từ đá vôi :

CaCO3→ CaO→CaC2→C2H2→C6H6

2- Đi từ muối natri:

C6H5COONa  +NaOH → C6H6 + Na2CO3

3- Đóng vòng các ankan:

CH3[CH2]5CH3  → C6H5CH3  +  4H2






[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.