"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT (CHUYÊN ĐỀ 14-CACBOHIDRAT)

 CHUYÊN ĐỀ

CACBOHIDRAT

  1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

  1. ĐỊNH NGHĨA

Cacbonhidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

Cacbohidrat luôn chứa nhóm -OH

  1. PHÂN LOẠI

Được phân làm 3 loại:

1- Monosaccarit : là nhóm cacbohidrat đơn giản nhất, không thể thủy phân được

Ví dụ: glucozo, fructozo: C6H12O6 là đồng phân của nhau

2- Đisaccarit : là nhóm cacbohidrat khi thủy phân mỗi phân tử  sinh ra 2 phân tử monosaccarit : 

Ví dụ: saccarozo, mantozo : C12H22O11 là đồng phân của nhau

3- Polisaccarit : là nhóm cacbohidrat phức tạp, khi thủy phân  đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit : 

Ví dụ: tinh bột, xenlulozo : (C6H10O5)n không phải là đồng phân của nhau


GLUCOZO – FRUCTOZO (M = 180)



GLUCOZO

FRUCTOZO

Trạng thái tự nhiên

- Có trong các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả nho chín 40% (còn gọi là đường nho)

- Trong mật ong chứa 30%, trong máu chứa 0,1%

- Có nhiều trong quả ngọt, trong mật ong (chiếm 40%) làm mật ong có vị ngọt đậm

Công thức cấu tạo

1- Dạng mạch hở: 

CH2OH-[CHOH]4-CH=O

2- Dạng mạch vòng:

     

 - glucozo                             - glucozo

1- Dạng mạch hở:

CH2OH-[CHOH]3-C=O-CH2OH

2- Dạng mạch vòng:

  - frucozo        - frucozo

Tính chất vật lí

Chất rắn, không màu, tan nhiều trong nước , có vị ngọt ( kém đường mía)

Chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía

Tính chất hóa học

1- Tính chất của rượu đa chức (poliancol):

- Tác dụng với kim loại kiềm cho ra H2

- Với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

2C6H12O6  +Cu(OH)2 (C6H11O6)2 Cu  + 2H2O

- Với axit hoặc anhidric axit tạo este chứa 5 gốc

C6H12O   +    5(CH3CO)2O    →  C6H7O(OCOCH3)5     +   5CH3COOH

2- Tính chất của anđehit:

- Phản ứng tráng bạc

CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 +3NH+ H2O → CH2OH[CHOH]4COONH4   + 2Ag  + 2NH4 NO3

- Phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng

CH2OH[CHOH]4CHO   +   Cu(OH) +  NaOH  →  CH2OH[CHOH]4COONa  +  Cu2O⭣  +  3H2O

- Phản ứng cộng với H2

CH2OH[CHOH]4CHO     +    H2          CH2OH[CHOH]4CH2OH        Sobit / Sorbitol

- Phản ứng với dung dịch brom

CH2OH[CHOH]4CHO    +    Br2      →   CH2OH[CHOH]4COOH     +    HBr

3- Phản ứng lên men:

- Lên men rượu:

C6H12O6      2C2H5OH + 2CO 

- Lên men lactic:

C6H12O6        2CH3-CH(CH3)-COOH                 

                                       Axit lactic

4- Tính chất riêng của mạch vòng:

Tác dụng với CH3OH/H+ ⭢ metyl glicozit

Fructozo có tính chất hóa học tương tự glucozo

Trong môi trường kiềm:

Fructozo glucozo

Fructozo không tác dụng với dung dịch Br2

🢣 Nhận biết fructozo và glucozo : dùng dd Br2


Điều chế – ứng dụng

1- Ứng dụng:

- Làm thuốc tăng lực, vitamin C, pha huyết thanh, làm nước truyền cho bệnh nhân

- Trong công nghiệp : tráng ruột phích, tráng gương, sản xuất rượu etylic

2- Điều chế:

a) Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo:

(C6H10O5)n    +    nH2O          nC6H12O6

b) Từ anđehit fomic:

6HCHO C6H12O6



SACCAROZO – MANTOZO (M = 342)



SACCAROZO

MANTOZO

Trạng thái tự nhiên

- Có nhiều trong nhiều loại thực vật như đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt

- Tạo nhiều sản phẩm khác nhau: đường phèn, đường kính, đường cát

- Còn gọi là đường mạch nha

Công thức cấu tạo

Tạo bởi  - glucozo và - frucozo liên kết với nhau bằng liên kết -1,2-glicozit


Tạo bởi hai gốc - glucozo liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit

Nhóm -OH hemiaxetal ở gốc Glucozơ thứ hai còn tự do nên trong dung dịch gốc này có thể mở vòng tạo ra nhóm -CHO

Tính chất vật lí

Chất rắn kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.



Tính chất hóa học

1- Làm tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam 🢣 chứng tỏ phân tử saccarozo có nhiều nhóm –OH kề nhau

2- Không cho phản ứng tráng bạc, không khử Cu(OH)2 🢣 chứng tỏ saccarozo không có nhóm anđehit

3- Phản ứng thủy phân:

C12H22O11 sacarozo   +   H2O        C6H12O6  glucozo     +   C6H12O6 fructozo

4- Tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2: vôi sữa tan hết; dẫn khí CO2 vào dd đục trở lại

- Làm tan được Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

- Có tính khử tương tự như glucozo

- Bị thủy phân có mặt axit hoặc enzim sinh ra hai phân tử glucozo

C12H22O11 mantozo + H2O   2C6H12O6  glucozo    


Điều chế – ứng dụng

- Làm thức ăn; sản xuất bánh kẹo, nước giải khát; sản xuất thuốc viên, thuốc nước ,…

- Sản xuất đường saccarozo từ mía: 

Cây mía             nước mía                                  


dd đường có canxi saccarat                


dd đường có màu                          


dd đường không màu                            đường kính

Thủy phân tinh bột nhờ enzim amilaza có trong mầm lúa mạch. Phản ứng này cũng xảy ra trong cơ thể người và động vật


TINH BỘT – XENLULOZO (M = 162)



TINH BỘT

XENLULOZO

Trạng thái tự nhiên

- Có nhiều trong các hạt ngũ cốc (gạo, mì, ngô), củ (khoai, sắn), quả (táo, chuối).

- Trong gạo xấp xỉ 80%, trong mì 65%, khoai tây tươi 20%


Cấu trúc phân tử

- Gồm nhiều gốc -glucozo liên kết với nhau tạo thành 

- Là hỗn hợp 2 loại polisaccarit : 

+ Amilozo : là polime có mạch xoắn lò xo, không phân nhánh, các gốc -glucozo  liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit

+ Amilopectin : là polime có mạch xoắn lò xo, phân nhánh, các gốc -glucozo  liên kết với nhau bằng liên kết -1,6-glicozit

- Gồm nhiều gốc -glucozo liên kết với nhau tạo thành 

- M = 1 triệu ⭢ 2,4 triệu đvC

- Giống tinh bột : Không có tính khử, khi thủy phân đến cùng cho glucozo

- Khác tinh bột : là polime phức hợp từ các -glucozo bởi liên kết -1,4-glicozit có mạch kéo dài không phân nhánh

- Mỗi mắt xích có 3 nhóm –OH tự do nên viết công thức của xenlulozo là [C6H7O2(OH)3]n


Tính chất vật lí

- Chất rắn (bột) vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

- Tan trong nước nóng tạo hồ tinh bột.

- Chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không mùi vị, 

- Không tan trong nước và các dung môi nhưng tan trong dd Svayde [ Cu(OH)2 + NH3]

Tính chất hóa học

1- Phản ứng thủy phân :

(C6H10O5)n   +  nH2O        nC6H12O6 glucozo

2- Phản ứng màu với Iot :

Hồ tinh bột + dd I2   🡪   có màu xanh tím mất màu ⭢ màu xanh khi để nguội    

🢣 để nhận biết : dùng hồ tinh bột 


Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể:

Quá trình quang hợp:

6nCO2  +  5nH2O (C6H10O5)n  + 6nO2

1- Pư thủy phân :

(C6H10O5)n  +  nH2  nC6H12O6 glucozo

2- Pư với axit nitric :

[C6H7O2(OH)3]n   + 2nHNO3      [C6H7O2(ONO2)2OH]n   + 2n H2O Xenlulozo đinitrat

[C6H7O2(OH)3]n   + 3nHNO3      [C6H7O2(ONO2)3]n             + 3n H2O Xenlulozo trinitrat

3- Pư với anhidrit axetic :

[C6H7O2(OH)3]n+2n(CH3CO)2O   [C6H7O2(OCOCH3)2OH]+2nCH3COOH

Xenlulozo điaxetat

[C6H7O2(OH)3]n   + 3n(CH3CO)2O     [C6H7O2(OCOCH3)3]n   + 3n CH3COOH 

Xenlulozo triaxetat

4- Sản xuất tơ visco:

Xenlulozo dd nhớt. 

Bơm dung dịch nhớt này qua lỗ nhỏ, ngâm trong dungh dịch H2SO4, những sợi visco này sẽ bị thủy phân thành sợi xenlulozo hidrat ống mượt như tơ, có công thức hóa học như xenlulozo nhưng mạch ngắn hơn và háo nước hơn


Bảng tóm tắt tính chất của cacbonhiđrat.


Glucozơ

Fructozơ

Saccarozơ

Mantozơ

Tinh bột

Xenlulozơ

+[Ag(NH3)2]OH

Ag ↓

+

-

Ag ↓

-

-


+ CH3OH/HCl

Metyl glicozit

+

-

Metyl glicozit

-

-


+ Cu(OH)2

Dd xanh lam

Dd xanh lam

Dd xanh lam

Dd xanh lam

-

-


(CH3CO)2O

+

+

+

+

+

Xenlulozơ triaxetat

HNO3/H2SO4

+

+

+

+

+

Xenlulozơ trinitrat

Dd I2

-

-

-

-

Dd màu xanh

-

H2O/H+

-

-

glucozơ + fructozơ

glucozơ

glucozơ

glucozơ


  1. CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: GIẢI CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN PHẢN ỨNG LÊN MEN GLUCOZO

- Phản ứng lên men glucozo: C6H12O    2C2H5OH + 2CO 

- Dạng toán liên quan thường gặp:

+ Tính hiệu suất, tính thể tích khí CO2, lượng tinh bột, xenlulozo tham gia (thường có % tạp chất)

+ Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 hoặc KOH, NaOH, Ba(OH)2 từ đó thu được khối lượng kết tủa CaCO3 hoặc BaCO3 để tính số mol CO2

+ Bài toán thường gắn với độ rượu:

                     Độ rượu =

Ví dụ 1 (ĐH KA 2007): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.550. B. 810. C. 750. D. 650.

Ví dụ 2 (ĐH KA 2009) : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là 

  1. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0 

Ví dụ 3 (ĐH KA 2010) : Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là 

A. 90%. B. 10%. C. 80%. D. 20%. 

Ví dụ 4 (CĐ 2009) : Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là 

A. 60. B. 58. C. 30. D. 48. 

Ví dụ 5 : Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để thành 5 lít rượu etylic 46o là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg

DẠNG 2: GIẢI BÀI TOÁN SẢN XUẤT

Các sơ đồ sản xuất thường gặp:

- Chuỗi phản ứng lên men rượu:

(C6H10O5)n Glucozo 2nC2H5OH  +  2CO2

- Chuỗi phản ứng sản xuất giấm ăn:

(C6H10O5)n Glucozo 2nC2H5OH  2nCH3COOH

- Phản ứng sản xuất thuốc súng không khói xenlulozo trinitrat:

[C6H7O2(OH)3]n  +  3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n  +  3nH2O

M:  162n                      189n                          297n

  • Phản ứng sản xuất xenlulozo triaxetat

[C6H7O2(OH)3]n  +  3n(CH3CO)2[C6H7O2(OOCCH3)3]n  +  3nCH3COOH

Lưu ý:

- Đối với 1 quá trình sản xuất xảy ra nhiều giai đoạn với hiệu suất khác nhau, để giải nhanh ta nên sử dụng sơ đồ hợp thức và kèm theo hiệu suất của từng giai đoạn

- Trong các bài toán sản xuất, khối lượng thường rất lớn do đó ta không nên chuyển đổi về số mol, để giải nhanh ta tình trực tiếp trên phương trình phản ứng

Ví dụ 1 (CĐ 2008): Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

  1. 33,00. B. 25,46. C. 26,73. D. 29,70.

Ví dụ 2 (CĐ 2009): Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là 

  1. 42,34 lít. B. 42,86 lít. C. 34,29 lít. D. 53,57 lít. 

Ví dụ 3: Cho sơ đồ:

Gỗ C6H12O6 2C2H5OH C4H6 cao su buna

Khối lượng gỗ để sản xuất 1 tấn cao su là:

A. 24,797 tấn B. 12,4 tấn C. 22,32 tấn D. 1 tấn

Ví dụ 4: Cho xenlulozo phản ứng với anhidric axetic (có H2SO4 làm xúc tác) thu được 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozo  triaxetat, xenlulozo điaxetat và 6,6 gam axit axetic. Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozo triaxetat và xenlulozo điaxetat trong X lần lượt là  

  1. 77% và 23%. B. 77,84% và 22,16%. 

C. 76,84% và 23,16%. D. 70% và 30%. 

Ví dụ 5: Một loại tơ axetat được tạo nên từ 2 este xenlulozo điaxetat và xenlulozo triaxetat theo tỉ lệ mol 1:1 do phản ứng của (CH3CO)2O với xenlulozo. Khi thu được 534 kg tơ axetat thì đồng thời cũng thu được khối lượng axit axetic là:

A. 300 kg B. 500 kg C. 250 kg D. 200 kg

  1. BÀI TẬP ÔN LUYỆN

Câu 1( ĐH KB 2007): Phát biểu không đúng là

A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.

C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

Câu 2 (ĐH KB 2007): Phát biểu không đúng là:

A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B.Thuỷ phân (xúc tác H+,t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit.

C.Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H+,t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

D.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

Câu 3 (CĐ 2007): Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.

B.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), fructozơ.

C.saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic,ancol etylic.

D.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), acol etylic.                            

Câu 4 (CĐ 2008): Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

  1. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

 Câu 5: (ĐH KB 2008): Cho dãy các chất :C2H2,HCHO,HCOOH,CH3CHO,(CH3)2CO,C12H22O11 (mantozơ).Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:

A.5 B.3 C.6 D.4

Câu 6 (ĐH KB 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng? 

A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. 

C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 7 (ĐH KB 2010): Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là 

A. 90%. B. 10%. C. 80%. D. 20%. 

Câu 8 (ĐH KB 2011): Cho các phát biểu sau về cacbohidrat: 

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nuớc. 

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit. 

(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. 

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi truờng axit, chỉ thu 

được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu duợc Ag. 

(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là 

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 9: Phản nào sau đây chứng tỏ glucozo ở dạng mạch vòng?

  1. Glucozo phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

  2. Glucozo phản ứng với Cu(OH)2/OH-

  3. Glucozo phản ứng với CH3OH/OH-

  4. Glucozo phản ứng với CH3COOH/H2SO4 đặc

Câu 10: Cho sơ đồ sau: Tinh bột ⭢ Glucozo ⭢ Sobitol

Khối lượng sobitol thu được khi thủy phân 50 gam tinh bột có 2,8% tạp chất trơ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. 54,6 g B. 56,2 g C. 54,0 g D. 51,3 g

Câu 11 (ĐH KB 2011): Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozo và 0,01 mol mantozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với

một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì luợng Ag thu được là

A. 0,090 mol. B. 0,095 mol. C. 0,12 mol. D. 0,06 mol. 

Câu 12 (ĐH KB 2011): Cho các phát biểu sau: 

(a) Có thể dùng nuớc brom để phân biệt glucozo và fructozo.

(b) Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt dộ thường cho dung dịch màu xanh lam. 

(e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(g) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng aß). 

Số phát biểu dúng là

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 13 (CĐ-2011): Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozo thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là 

A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%.

Câu 14 (ĐH KA-2012): Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y E + Z

(d) Z + H2O X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.

Câu 15 (ĐH KB 2012): Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

  1. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

  2. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

  3. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.

  4. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

Câu 16 (CĐ-2012): Lên men 90 kg glucozo thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là 

A. 57,5. B. 71,9. C. 46,0. D. 23,0.

Câu 17 (CĐ-2012): Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozo và glucozo đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozo và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozo và saccarozo đều thuộc loại disaccarit. 

Phát biểu dúng là

A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (1) và (3). D. (2) và (4).

Câu 18 (ĐH KA 2013): Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 19 (ĐH KB 2013): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Amilozơ

Câu 20 (ĐH KB 2013): Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch trong dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

A. Mantozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D. Saccarozơ

Câu 21 (CĐ 2013): Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. Xenlulozo tan tốt trong nước và etanol

  2. Hidro hóa hoàn toàn glucozo (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

  3. Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

  4. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozo

Câu 22: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất mỗi giai đoạn là 75%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 200 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 200 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.732. B. 648. C. 273. D. 864.

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp glucozo và saccarozo tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 9,72 gam Ag. Cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 loãng đến khi thủy phân hoàn toàn. Trung hòa hết axit sau đó cho sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 44,28 gam Ag. Giá trị m là:

A. 69,66 B. 27,36 C. 54,72 D. 35,46

Câu 24: Chất nào sau đây không thể trực tiếp tạo ra glucozo?

A. xenlulozo và H2O B. HCHO C. CO2 và H2O D. C và H2O

Câu 25: Chia m gam glucozo thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag

- Phần 2: Cho lên men thu được V ml rượu (d = 0,8 g/ml)

Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì giá trị V là:

A. 12,375 B. 13,375 C. 14,375 D. 24,375

Câu 26 (ĐH KB 2013): Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

          (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

          (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit 

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là                   

A. 4. B. 3 C. 2. D. 5.

Câu 27 (ĐH KA 2013): Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 15,0 B. 18,5 C. 45,0 D. 7,5.

Câu 28 (ĐH KB 2012): Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 6,480 B. 9,504 C. 8,208 D. 7,776

Câu 29 (CĐ 2011): Cho các chất: saccarozo, glucozo, fructozo, etyl fomat, axit fomic và andehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. 

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp glucozo và mantozo tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag. Cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 loãng cho đến khi thủy phân hoàn toàn. Trung hòa hết axit sau đó cho sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 45,36 gam Ag. Khối lượng glucozo trong m gam hỗn hợp là:

A. 10,80 B. 14,58 C. 16,20 D. 20,52

Câu 31: Cho 48,6 gam xenlulozo phản ứng với 30,6 gam anhidric axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 17,28 gam xenlulozo triaxetat. Hiệu suất phản ứng là:

A. 60% B. 40% C. 10% D. 20%

Câu 32: Lên men 100gam glucozo với hiệu suất 72% hấp thụ toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 2m gam kết tủa. Đun nóng nước lọc sau khi tách kết tủa thu được thêm m gam kết tủa. Giá trị m là:

A. 40 B. 20 C. 60 D. 80

Câu 33: Có các cặp chất sau:

(1) Glucozo và glixerol (2) Glucozo và anđehit axetic

(3) Saccarozo và mantozo (4) Mantozo và fructozo

Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 34: Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit( Hiệu suất thủy phân là H), sau đó trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với AgNO3/NH3  dư thu được b mol Ag.  Mối liên hệ giữa hiệu suất h với a và b là:

A. H = (b-a)/a B. H = (b- 2a)/ 2a C. H =  (b-a) /2a D. H= (2b-a)/a

Câu 35: Cho sơ đồ : 

Xenlulozơ C6H12O6  C2H5OH  C4H6 Cao su buna.

Khối lượng gỗ (chiếm 95% xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn cao su là bao nhiêu?

A. 12,4 tấn B. 23,5 tấn C. 15,8 tấn D. 22,3 tấn

Câu 36: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n.

A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol n(CO2): n(H2O) = 6 : 5

B. Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước

C. Đều phản ứng với HNO3đ có H2SO4đ xúc tác thu được (C6H7O11N3)n

D. Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được C6 H12O6.

Câu 37: Thực hiện hai Thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam mantozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được a gamAg

- Thí nghiệm 2: Thuỷ phân hoàn toàn m2 gam saccarozơ (môi trường axit, đun nóng) sau đó cho sản phẩm hữu cơ sinh ra phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 cũng thu được a gam Ag. Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:

A. m1= 1,5m2. B. m1= 2m2. C. m1=0,5m2. D. m1= m2.

Câu 38: Từ xelulozơ người ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ:  

Xenlulozơ Cao su Buna

Để điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần là

A. 4,63 tấn B. 9,04 tấn C. 38,55 tấn D. 16,20 tấn

Câu 50: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, sacarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịch AgNO3/NH3. Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag+

A. 7 B. 5 C. 6 D. 8

Câu 39 (CĐ 2009): Cho các chuyển hoá sau: 

X + H2O

Y + H2  Sobitol 

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O→ Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO

Y xúc tác→ E + Z 

Z + H2O →¸nh s¸ngchÊt diÖp lôc X + G 

X, Y và Z lần lượt là: 

A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. 

C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic 

Câu  40( ĐH KA 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng? 

A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. 

B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. 

C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. 

D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. 

Câu 41: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(f) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là:

A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.

Câu 42: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (hay [Ag(NH3)2]OH dư), thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

A. 8,208. B. 9,504. C. 7,776. D. 6,480.

Câu 43: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là:

A. 60. B. 24. C. 36. D. 40.

Câu 44: Từ  m (kg) khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít dung dịch ancol etylic 600. Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, hiệu suất chung của cả quá trình là 90%. Giá trị của m là

A. 338,09kg B. 375,65kg C. 93,91kg D. 676,2kg.

Câu 45: Chỉ dùng thêm Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau trong dãy nào sau đây?

A. Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B. Glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng, ancol etylic

C. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

D. Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

Câu 46: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:

A. 45% B. 25% C. 50% D. 55%

Câu 47: Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2  0,2M, sinh ra 9,85 g kết tủa. Giá trị của lớn nhất của m là

A. 25,00. B. 12,96. C. 6,25. D. 13,00.

Câu 48: Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2 → Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic. Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%, 75%, 80%.

A. 373,3 lít B. 280,0 lít C. 149,3 lít D. 112,0 lít

Câu 49: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460. Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. 106 gam B. 84,8 gam C. 212 gam D. 169,6 gam

Câu 50: Quá thuỷ phân tinh bột bằng enzim trong sản phẩm thu được có chất hữu cơ A, chất A không thể là chất nào sau đây?

A. Glucozơ. B. Đextrin. C. Mantozơ. D. Saccarozơ.


Nhãn:
[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.