"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Đề Thi Thử Đại Học Môn Hóa

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011- 2012

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề thi này có 60 câu (gồm trang)

Mã đề thi 485

     

Cho: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207.

I. Phần chung: Dành cho tất cả các thí sinh (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Thủy phân chất A (C3H5O2Cl) trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tráng bạc. Công thức cấu tạo đúng của A là:

A. Cl-C2H4 COOH. B. HCOOCHCl-CH3. C. CH2Cl-COOCH3. D. HCOOCH2CH2Cl.

Câu 2: Hỗn hợp A gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí (ở đktc). Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam. Khí X là:

A. N2O. B. NO. C. N2. D. NO2.

Câu 3: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol propenal và 0,3 mol khí hiđro. Cho hỗn hợp A qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp B. Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,55. Số mol H2 trong hỗn hợp B bằng

A.   0,05. B. 0,20. C. 0,10. D. 0,15.

Câu 4: Trộn 50 gam dung dịch KOH 11,2% với 150 gam dung dịch Ba(OH)2 22,8% được dung dịch A. Dẫn 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B. Khối lượng của dung dịch B so khối lượng của dung dịch A

A. tăng 15,4 gam. B. giảm 24 gam. C. giảm 29,55 gam. D. giảm 14,15 gam.

Câu 5: A là một amino axit. Trộn 25 ml dung dịch A 1M với 250 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Mặt khác, nếu trung hòa 100 ml dung dịch A 1M bằng dung dịch KOH (vừa đủ) thì thu được 17,5 gam muối. Công thức của amino axit A là:

A. (H2N)2C3H4COOH. B. H2NC6H4COOH. C. H2NC3H6COOH. D. H2NC6H3(COOH)2.

Câu 6: Có sáu dung dịch đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt không dán nhãn: Lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, axit fomic, natri hiđroxit, axit axetic. Để phân biệt 6 chất trên chỉ cần dùng thêm:

A. quỳ tím. B. dung dịch AgNO3/NH3.

C. dung dịch CuSO4. D. phenolphtalein.

Câu 7: Đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic và glixerol (có vài giọt H2SO4 đặc làm xúc tác) một thời gian. Số sản phẩm chứa chức este có thể thu được là

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuO, a mol Cu và b mol Cu(NO3)2 vào dung dịch HCl thu được dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất. Quan hệ giữa a và b là:

A. a = 3b. B. 3a = 2b. C. 2a = 3b. D. 2a = b.

Câu 9: Cho hỗn hợp chứa x mol Zn, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4, sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được chất rắn gồm hai kim loại. Mối liên hệ giữa x, y và z là:

A. x ≤ z. B. x < z < y. C. x + y = z. D. x ≤ z < x + y.

Câu 10: Cho hỗn hợp bột gồm 0,48g Mg và 1,68 gam Fe vào dung dịch CuCl2 rồi khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,12 gam chất rắn không tan X. Số mol CuCl2 tham gia phản ứng là:

A. 0,04mol. B. 0,03mol. C. 0,06mol. D. 0,05mol.

Câu 11: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất 75%); lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được 700 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X thu thêm 200 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 1188 gam. B. 972 gam. C. 756 gam. D. 891 gam.

Câu 12: Ion R3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d5. Cấu hình electron của nguyên tử R là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1.

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d54p1.

Câu 13: Có các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

Các nhận định đúng là:

A. (3), (4), (5). B. (1), (2), (5), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (3).

Câu 14: Hỗn hợp A gồm etilen và một hidrocabon X. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit hỗn hợp A (đktc) thu được 8,4 lit CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. X có công thức phân tử là:

A. C4H8. B. C2H6. C. C3H8. D. C3H6.

Câu 15: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

A. 1. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 16: Điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,5M; Fe(NO3)3 0,3M và Cu(NO3)2 0,3M bằng điện cực trơ có màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 5,63 gam thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân có chứa

A. NaNO3 và NaOH. B. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3.

C. NaNO3 và NaCl. D. NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3.

Câu 17: Trong số các chất có công thức phân tử C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18, số chất khi tác dụng với clo có chiếu sáng chỉ thu được duy nhất 1 dẫn xuất monoclo là:

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 18: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl là:

A. (NH4)2CO3, NH4NO3, Al2O3. B. NaHCO3, (NH4)2CO3, Zn(OH)2.

C. NaHCO3, KHSO4, (NH4)2CO3. D. NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3.

Câu 19: Phát biểu đúng là:

A. Na2HPO4, Na2HPO3 là các muối axit. B. Hợp chất NH4Cl chỉ chứa toàn liên kết cộng hóa trị.

C. Tinh thể NaCl là tinh thể phân tử. D. Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử.

Câu 20: X, Y, Z, T có công thức tổng quát C2H2On (n≥0). Biết:

- X, Y, Z phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3.

- Z, T phản ứng với NaOH.

- X phản ứng được với H2O khi có HgSO4 làm xúc tác.

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. (CHO)2, OHC-COOH, HOOC-COOH, CH≡CH.

B. OHC-COOH, HOOC-COOH, CH≡CH, (CHO)2.

C. HOOC-COOH, CH≡CH, (CHO)2, OHC-COOH.

D. CH≡CH, (CHO)2, OHC-COOH, HOOC-COOH.

Câu 21: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần lực bazơ theo chiều từ trái sang phải là:

A. NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3.

B. (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH, NaOH.

C. NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH.

D. C6H5NH2, (C6H5)2NH, NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3.

Câu 22: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử lần lượt là: C2H6O2 , C2H2O2 và C2H2O4.Trong phân tử mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức. Các chất phản ứng được với Cu(OH)2 (trong điều kiện thích hợp) là:

A. X, Y và Z. B. Y và Z. C. X và Y. D. X và Z.

Câu 23: Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.

- Khử được AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/OH- khi đun nóng.

- Bị thủy phân trong môi trường axit.

Dung dịch đó là:

A. Mantozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.

Câu 24: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol đơn chức mạch không phân nhánh R. Cho 8,5 gam X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc). Oxi hóa 8,5 gam X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng thu được 64,8 gam chất kết tủa. Các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%. Tên thay thế của R là:

A. propan-2-ol. B. ancol sec-butylic. C. butan-2-ol. D. butan-1-ol.

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau trong các ống nghiệm có đánh số:

(1) Sục khí cacbonic vào dung dịch natri aluminat cho tới dư.

(2) Nhỏ từng giọt dung dịch axit clohiđric vào dung dịch natri aluminat cho tới dư.

(3) Nhỏ từng giọt dung dịch amoni nitrat vào dung dịch natri aluminat cho tới dư.

(4) Nhỏ từng giọt dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư.

(5) Nhỏ từng giọt dung dịch natri aluminat vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số ống nghiệm có kết tủa là:

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Câu 26: Cho từng chất Mg, FeO, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Fe3O4, Al2O3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Mg(HCO3)2, Cu2S, FeS2 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.

Câu 27: Cho các phản ứng sau:

(1) FeO + 2HNO3 ® Fe(NO3)2 + H2O

(2) 2Fe + 3I2 ® 2FeI3

(3) AgNO3 + Fe(NO3)2 ® Fe(NO3)3 + Ag

(4) 2FeCl3 + 3Na2CO3 ® Fe2(CO3)3 ¯ + 6NaCl

(5) Zn + 2FeCl3 ® ZnCl2 + 2FeCl2

(6) 3Fe(dư) + 8HNO3l ® 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O

(7) NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) ® CaCO3¯ + NaOH + H2O

Những phản ứng đúng là:

A. (2), (3), (5), (6), (7). B. (1), (2), (4), (5), (6). C. (3), (5), (6), (7). D. (2), (4), (5), (7).

Câu 28: Trộn từng cặp dung dịch: NaCl và AgNO3; FeCl3và Na2CO3; Fe(NO3)2và AgNO3; NaHSO3và HCl. Số cặp dung dịch có thể xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 29: Trong số các đồng phân chứa vòng benzen của C7H8O có: a đồng phân tác dụng được với NaOH, b đồng phân tác dụng được với Na và c đồng phân không tác dụng được với cả Na và NaOH. Giá trị của a, bc lần lượt là:

A. 4, 3, 2. B. 4, 4, 1. C. 3, 4, 1. D. 2, 3, 1.

Câu 30: Nung hỗn hợp X gồm m gam Al và 15,2 gam Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, phản ứng hoàn toàn thu được 23,3 gam chất rắn Y. Dùng dung dịch HCl dư (không có mặt oxi) hòa tan hoàn toàn chất rắn Y tạo ra V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:

A. 3,36 lít. B. 7,84 lít. C. 10,08 lít. D. 4,48lít.

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là:

A. 14,62 gam. B. 13,70 gam. C. 12,78 gam. D. 18,46 gam.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho rất từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 .

(2) Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,1mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 .

(3) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2.

Thí nghiệm có giải phóng khí CO2 là:

A. (1), (2) và (3). B. Chỉ có (2). C. (2) và (3). D. (1) và (3).

Câu 33: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là:

A. 0,560. B. 0,448. C. 0,112. D. 0,224.

Câu 34: Dãy gồm các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A. Tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ xenlulozơ axetat.

B. Tơ lapsan, tơ nitron, cao su buna, nhựa novolac.

C. Tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.

D. Polistiren, tơ lapsan, nhựa novolac, tơ nilon-6,6.

Câu 35: Cho m gam Ba vào 600ml dung dịch chứa KOH 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m tối thiểu và khối lượng kết tủa Y lần lượt là:

A. 0,00 gam và 3,12 gam. B. 8,22 gam và 19,38 gam.

C. 8,22 gam và 13,98 gam. D. 2,74 gam và 4,66 gam.

Câu 36: Thuỷ phân chất X (C7H10O4) trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y, Z và một axit cacboxylic đa chức. Biết: Y bị oxi hóa bởi CuO khi nung nóng; Z tạo kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2 (NaOH, t0). Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3OOCCH2COOCH2CH=CH2. B. CH3OOCCH=CHCOOC2H5.

C. C2H5OOCCH2COOCH=CH2. D. CH3COOCH2CH=CHOOCCH3.

Câu 37: Có 4 cốc mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng sau: nước mềm; nước cứng tạm thời; nước cứng vĩnh cửu; nước cứng toàn phần. Để phân biệt được các chất lỏng trên (với các điều kiện cần thiết có đủ), có thể dùng thêm:

A. Na2CO3 hoặc NaHCO3. B. NaHCO3.

C. NaCl hoặc Ca(OH)2. D. Ca(OH)2 hoặc Na2CO3.

Câu 38: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Ankylamin đó là:

A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C4H9NH2. D. C2H5NH2.

Câu 39: Cho các phát biểu sau :

(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I.

(4) Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh.

(5) Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI.

(6) Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước.

(7) Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

Các phát biểu sai là:

A. (2), (4), (6), (7). B. (1), (2), (4), (5). C. (2), (3), (5), (6). D. (1), (3), (4), (6).

Câu 40: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit arcylic, phenylamoni clorua, ancol benzylic, amoni axetat, phenol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

II. Phần riêng : (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A. Theo chương trình chuẩn (10 câu từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Khi làm bay hơi 5,8 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít khí hơi X (ở 109,20C và 0,7 atm). Mặt khác cho 5,8 gam X tác dụng AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là :

A. HCHO. B. OHC-CHO. C. C2H5CHO. D. CH3CHO.

Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

A1 (C3H6O2) clip_image002 A2 clip_image004 A3 clip_image006 A4 .

Công thức cấu tạo của A1 là:

A. HCOOCH2CH3. B. CH3COCH2OH. C. HOCH2CH2CHO. D. CH3CH2COOH.

Câu 43: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau: H2N – CH2 – COOH (1), ClNH3 – CH2 – COOH (2), NH2 – CH2 – COONa (3), C6H5 – OH (4), C6H5NH2 (5), CH3NH2 (6), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (7), HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (8). Các dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:

A. (1), (4), (6), (7), (8). B. (2), (3), (4), (5). C. (2), (3), (6), (7), (8). D. (1), (2), (4), (5), (6).

Câu 44: Cho este đơn chức X có tỉ khối so với hiđro bằng 44 tác dụng vừa đủ với 120 gam NaOH 4% thu được 5,52 gam ancol Y và m gam muối. Giá trị của m là:

A. 9,56 gam. B. 11,87 gam. C. 11,26 gam. D. 9,84 gam.

Câu 45: Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy

A. Mg, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3, CH3OH(H2SO4 đặc).

B. Na, Cu, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, CH3OH(H2SO4 đặc).

C. Ba, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHSO4 , CH3OH(H2SO4 đặc).

D. Ca, H2, Cl2, dung dịch NH3, dung dịch NaCl, CH3OH(H2SO4 đặc).

Câu 46: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. V có giá trị là:

A. 0,560 lit. B. 0,448lít. C. 0,336 lit. D. 0,672 lit.

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được 200ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Sục khí CO2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:

A. 16,4 gam và 15,6 gam. B. 16,4 gam và 7,8 gam.

C. 8,2 gam và 7,8 gam. D. 8,2 gam và 6,8 gam.

Câu 48: Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 0,1M và CuSO4 0,2M; phản ứng xong thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:

A. 1,92 gam. B. 3,68 gam. C. 2,24 gam. D. 4 gam.

Câu 49: Chất hữu cơ X (C6H10O4) chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được một muối của axit caboxylic Y và một ancol Z. Biết, Y có mạch cacbon không phân nhánh và không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X là:

A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

Câu 50: Để xử lý sơ bộ nước thải có chứa các ion kim loại nặng, người ta thường sử dụng

A. nước vôi trong. B. giấm ăn. C. rượu etylic. D. nước clo.

B. Theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là:

A. 2,688. B. 4,480. C. 1,344. D. 2,240.

Câu 52: Cho các phản ứng sau:

(1) FeCl3 + SnCl2 ® (2) FeCl3 + Fe ® (3) ZnCl2 + KI ®

(4) FeCl3 + KI ® (5) Fe(NO3)2 + AgNO3 ® (6) FeCl2 + I2 ®

Biết:clip_image008 Các phản ứng hoá học có thể xảy ra là:

A. Tất cả các phản ứng trên. B. (1), (3), (4), (5), (6).

C. (1), (2), (3), (4), (6). D. (1), (2), (4), (5).

Câu 53: Để xác định hàm lượng Fe3O4 trong một mẫu quặng manhetit, người ta tiến hành như sau: Hòa tan 10 gam mẫu quặng vào dung dịch H2SO4 dư được 500 ml dung dịch A. Chuẩn độ 25 ml dung dịch A bằng dung dịch KMnO4 0,01M thì thấy hết 12,4 ml dung dịch chuẩn. Hàm lượng Fe3O4 trong mẫu quặng là:

A. 18,85%. B. 86,30%. C. 57,536%. D. 28,76%.

Câu 54: Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:

Fe2O3 (r) +3CO (k) ⇌ 2 Fe (r) + 3CO2 (k) ; DH > 0

Để tăng hiệu suất chuyển hóa Fe2O3 thành Fe, có thể dùng biện pháp

A. tăng áp suất chung của hệ. B. tăng nhiệt độ phản ứng.

C. nén khí CO2 vào lò. D. nghiền nhỏ quặng Fe2O3.

Câu 55: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H8O. X không phản ứng với Na. Khi cộng hợp H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ancol Y. Thực hiện phản ứng tách nước từ Y trong điều kiện thích hợp thu được anken Z có đồng phân cis- trans. Tên thay thế của X là:

A. Butan-2-on. B. 2-metylpropanal. C. Butanal. D. But-3-en-2-ol.

Câu 56: Cho 84,6 gam hỗn hợp hai muối CaCl2 và BaCl2 tác dụng hết với 1 lít dung dịch chứa Na2CO3 0,25M và (NH4)2CO3 0,75M sinh ra 79,1 gam kết tủa. Thêm 600ml Ba(OH)2 1M vào dung dịch sau phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí ở đktc . Giá trị của m và V là:

A. 9,85 gam và 26,88 lít. B. 98,5 gam và 26,88 lít.

C. 9,85 gam và 2,688 lít. D. 98,5 gam và 2,688 lít.

Câu 57: Cho 3,36 lít khí Cl2 ở đktc tác dụng hết với dung dịch chứa 15 gam NaI. Khối lượng I2 thu được là:

A. 7,62 gam. B. 2,54 gam. C. 25,4 gam. D. 12,7gam.

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 13,44 lit CO2 (đktc) và 15,12 gam H2O. CTPT của hai amin là:

A. CH5N và C2H7N. B. C2H7N và C3H9N. C. C3H9N và C4H11N. D. C4H11N và C5H13 N.

Câu 59: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Crclip_image010 X clip_image012 Y clip_image014 Z clip_image016 T

clip_image018Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A. CrCl2, CrCl3, Na[Cr(OH)4], Na2Cr2O7. B. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7.

C. CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4. D. CrCl2, CrCl3, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4.

Câu 60: Dãy gồm các chất, ion chỉ có tính bazơ:

A. clip_image020 B. clip_image022

C. clip_image024 D. clip_image026

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.