"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 8 English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh 8 Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – MÔN HÓA 9

GỢI Ý ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – MÔN HÓA 9

Năm học 2022-2023

             I.      LÝ THUYẾT:

Chương I: Các loại hợp chất vô cơ.

            + Tính chất hóa học của oxide, acid, base, muối.

            + Một số oxide, acid, base quan trọng, phương pháp sản xuất.

            + Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.

            + Phân bón hóa học

            Chương II: Kim loại.

            + Tính chất hóa học chung của kim loại; của nhôm, sắt.

+ Dãy hoạt động hóa học của kim loại.

            + Hợp kim sắt.

      + Ăn mòn kim loại.

      Chương III: Phi kim

      + Tính chất hóa học chung của Phi kim.

      + Tính chất hóa học của Chlorine.

         II.      BÀI TẬP TỰ LUẬN:


1.      Hoàn thành các PTHH sau:


a)      H2SO4  +        ®       +  HNO3

b)     KOH    +          ®       +  K2SO4

c)      CuCl2   +          ®   NaCl      +     

d)     Na2S    +           ®         +  H2S­

e)      FeCl3 +           ®       +  NaCl

f)      Zn      +      HCl   ®        +          

g)     SO2    +          ®        K2SO3 +     

h)          +   Fe(OH)2  ®   FeSO4   +   


2.      Viết các phương trình biểu diễn những biến hóa sau:

a)      Na ® NaOH ® NaCl ® NaOH ® Na2CO3 ® Na2SO4.

b)     Al2O3 ® AlCl3 ® Al ® Al2(SO4)3 ® Al(OH)3 ® Al2O3 ® Al

c)      Fe ® FeCl2 ® Fe(OH)2 ® FeO ® Fe ® FeS ® FeSO4 ® Fe.

                           FeCl3 ® Fe(NO3)3 ® Fe(OH)3 ® Fe2(SO43 ® Fe ® Fe3O4.


3.      Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt:

a)      Các dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4, KOH, BaCl2.

b)     Các chất bột màu trắng: BaCO3, BaSO4, Na2CO3, NaCl.

c)      Các kim loại dạng bột sau: Al, Cu, Fe.

4.      Chỉ được dùng thêm một thuốc thử (tự chọn) hãy nhận biết các dung dịch sau:


a) H2SO4, NaOH, Na2SO4, BaCl2.

b) FeCl2, FeCl3, NaOH, Na2SO4.


5.      Nêu hiện tượng và viết PTPƯ (nếu có) cho các thí nghiệm sau:

a)      Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4.

b)     Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong lấy dư.

c)      Nhỏ từng giọt dung dịch Barium chloride vào dung dịch Sulfuric acid.

d)     Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Sodium hydroxide vào dung dịch Iron (III) chloride.

e)      Cho đinh sắt vào dung dịch Sulfuric acid đặc, nguội

f)      Cho một mẩu nhỏ Sodium vào cốc nước. Sau đó nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào cốc.

g)     Dẫn khí Chlorine vào dung dịch NaOH sau đó nhỏ 1 – 2 giọt dung dịch vừa thu được vào mẫu giấy quỳ tím.

6.      Giải thích ngắn gọn các trường hợp sau (Viết PTHH nếu có):

a) Tại sao không nên dùng chậu, xô nhôm để đựng nước vôi tôi, xà phòng và vữa xây dựng?

b) Để khử chua đất trồng trọt ta phải bón vào đất những chất có tính acid hay base? Vì sao?

7.      Cho một lượng hỗn hợp gồm bạc và kẽm tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 thu được 6,1975 lít H2 (đkc). Sau phản ứng thấy còn 6,25g một chất rắn không tan. Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

8.      Cho 150 ml dung dịch Na2CO3 2M tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 1,5M. Tính:

a) Thể tích dung dịch H2SO4 tham gia phản ứng và thể tích khí sinh ra ở đkc?

b) CM dung dịch thu được sau phản ứng?

9.      Cho 510g dung dịch AgNO3 10% vào 91,25g dung dịch HCl. Tính:

a)      C% dung dịch HCl tham gia phản ứng?

b)     Tính khối lượng chất kết tủa thu được?

c)      Tính C% dung dịch thu được sau phản ứng sau khi đã lọc bỏ kết tủa?

10. Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Zn vào dung dịch HCl 20% (vừa đủ). Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,479 lít khí hydrogen (ở đkc).

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu.

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.

c) Cho 11,6 gam hỗn hợp X trên vào dung dịch CuSO4 dư. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc.

11. Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam một hợp kim của đồng và bạc trong bình khí chlorine lấy dư. Sau khi phản ứng kết thúc, người ta đem đi hòa tan hỗn hợp rắn thu được vào nước sau thì thu được dung dịch A và 14,35 gam rắn B.

a)      Xác định % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim ban đầu.

b)     Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch sodium hydroxide 5% để làm kết tủa hoàn toàn dung dịch A?

12. Cho 12,7g một muối sắt chloride (chưa rõ hóa trị của sắt) vào dung dịch NaOH có dư thì thu được một kết tủa, đem rửa nhẹ, sấy khô thì cân được 9g. Hãy xác định công thức của muối sắt chloride?

      III.      CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1:     Dãy các Oxide đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A. MgO, FeO, SO2, CaO                                     B. MgO, FeO, Na2O, Al2O3

C. MgO, P2O5, K2O, CuO                                 D. SO2, CO2, P2O5, BaO

Câu 2:     Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, MgO, CuO, Fe2O3, K2O và H2O, có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch base?

A. 1                                   B. 2                                         C. 3                                         D. 4

Câu 3:     Dãy các chất tác dụng với H2SO4 (loãng):

A. NaCl, CaCl2, HCl, Ag                                     B. Cu, CaCO3, FeO, BaCl2

C. Ca(OH)2, Al, Na2O, BaCl2                                    D. NaOH, Al(OH)3, HNO3, ZnO

Câu 4:     Thí nghiệm nào sau đây tạo kết tủa trắng khi trộn:

A. Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4       B. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

C. Dung dịch HCl với ZnO.                              D. Dung dịch NaOH với CO2

Câu 5:     Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng (lượng NaOH dùng vừa đủ). Lọc kết tủa, đem nung thì chất rắn thu được là:

A. Fe(OH)2                             B. Fe(OH)3                                      C. FeO                                    D. Fe2O3

Câu 6:     Có những phân bón hóa học: NH4NO3, Ca(H2PO4)2, NH4Cl, (NH4)2SO4, KCl, Ca3(PO4)2, CaHPO4, NH4H2PO4, (NH4)2HPO4, KNO3. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây chỉ chứa phân bón kép.

A. NH4H2PO4, (NH4)2HPO4, KNO3                 B. Ca(H2PO4)2, NH4Cl, KNO3

C. NH4Cl, (NH4)2SO4, KCl                               D. NH4NO3, Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4

Câu 7:     Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là:

A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2                                  B. CaO, CuO, CO, N2O5

C. CaO, Na2O, K2O, BaO                                  D. SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 8:     Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch base là:

A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2                                  B. P2O5, SO3, CO2, N2O5

C. CaO, Na2O, K2O, BaO                                  D. SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 9:     Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 muối trong cặp chất nào sau đây:

A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch K2SO4                      B.  Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuSO4      

C.  Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2                      D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

Câu 10: Cho các chất có công thức: Ba(OH)2, MgSO4, Na2CO3, CaCO3, H2SO4. Số chất tác dụng được với dung dịch K2COlà:

A. 2                                   B. 3                                         C. 4                                         D. 5

Câu 11: Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm BaO và Fe2O3, người ta dùng:

A. NaCl                            B. NaOH                                C. H2SO4                                          D. H2O

Câu 12: Để phân biệt các dung dịch acid: HCl, H2SO4, HNO3, ta lần lượt cho các chất tác dụng với:

A. Dung dịch BaCl2 rồi đến dung dịch AgNO3                     

B. Dung dịch MgCl2 rồi đến dung dịch AgNO3

C. Dung dịch AgNO3 rồi đến dung dịch NaOH                    

D. Dung dịch BaCl2 rồi đến dung dịch CuSO4

Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 đặc nóng sinh ra khí có mùi hắc:

A. Fe, CuO, Na2SO3                                           B. Fe, Ag, CuO                    

C. Na2SO3, Cu, Fe                                              D. CuO, Fe2O3, Ag

Câu 14: Dãy nào sau đây chỉ chứa các base khi phân hủy ở nhiệt độ cao tạo ra basic oxide (O.B) và nước:

A. Cu(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, Ca(OH)2         B. Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2

C. Cu(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, Mg(OH)2           D. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2

Câu 15: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4:

A. FeO, BaCl2, NaOH, HCl                              B. Zn, HNO3, Ca(OH)2, AgNO3

C. Fe, Ba(NO3)2, KOH, Al                                D. Mg, AgNO3, HCl, NaOH

Câu 16: Chỉ dùng thêm nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được các oxide

A. MgO; Na2O; K2O                                          B. P2O; MgO; K2O

C. Al2O3; ZnO; Na2O                                         D. SiO2; MgO; FeO

Câu 17: Sulfuric acid loãng phản ứng được với các chất:

A. Cu; MgO; CaCO3; Mg(OH)2                       B. CaCO3; HCl; Fe; CO2

C. MgO; CaCO3; Mg(OH)2; Fe                        D. Fe; MgO; NaNO3; HCl

Câu 18: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

A. Na , Mg , Zn                                                  B. Al , Zn , Na                     

C. Mg , Al , Na                                                   D. Pb , Al , Mg

Câu 19: Kim loại Iron (Fe) không tan được trong dung dịch nào sau đây

A. HCl                              B. CuCl2                                           C. H2SO4 đặc nóng               D. NaOH

Câu 20: Sự ăn mòn kim loại là: 

A. Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường

B. Sự tạo thành các oxide kim loại ở nhiệt độ cao

C. Sự tạo thành hợp kim khi nấu chảy các kim loại với nhau

D. Sự kết hợp của kim loại với một chất khác

Câu 21: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?

A. Môi trường                 B. Không khí                        C. Áp suất                             D. Nhiệt độ

Câu 22: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

A. Fe                                 B. Zn                                      C. Cu                                      D. Mg

Câu 23: Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là:

A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặc bám vào thành bình

B. Không thấy hiện tượng phản ứng

C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ

D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen

Câu 24: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A. Dùng O2 để oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép.

B. Dùng chất khử CO khử oxide iron (FexOy) thành iron (Fe) ở nhiệt độ cao.

C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép.

D. Tăng thêm hàm lượng carbon trong gang để thu được thép

Câu 25: Tính chất nào sau đây là của khí chlorine (Cl2)?
A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch base.
B. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch có tính tẩy màu
C. Tác dụng với oxygen tạo thành oxide
D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

Câu 26: Để loại khí chlorine (Cl2) có lẫn trong không khí, có thể dùng chất sau:

A. Nước                                                               B. Dung dịch H2SO4                

C. Dung dịch NaOH                                           D. Dung dịch NaCl

Câu 27: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm?

A. KCl                  B. Ca3(PO4)2                                  C. K2SO4                              D. (NH2)2CO                                      

Câu 28: Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

A. KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO                         B. KCl, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2

C. (NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2                             D. (NH4)2SO4, KNO3, NH4Cl 

Câu 29: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl­2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:

A. Zn                                B. Fe                                       C. Mg                                     D. Ag

Câu 30: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải   phóng khí hydrogen:

A. K, Ca                           B. Zn, Ag                               C. Mg, Ag                              D. Cu, Ba

 

HỌC SINH ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TÍNH TAN KHI LÀM BÀI THI CUỐI KÌ 1.

(Nội dung ôn tập chỉ mang tính chất tham khảo, HS cần vận dụng liên hệ thực tế thêm)

 

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.