November 2014

"Bao Thanh Thiên" "Phim Bao Công" 10 HKI 10 phương pháp giải nhanh hóa học Abby Phillip Adam Schiff Afghanistan AI Al Green Alan Dershowitz Alejandro Mayorkas Alejandro Nicholas Mayorkas Alex Honnold Alexander Lukashenko Alexandria Ocasio-Cortez Alibaba Alibaba Logistics American Airlines AMIN AMINOAXIT Amsterdam Amy Klobuchar Amy Walter An Giang Ana Navarro ANCOL Anderson Cooper Andrew Cuomo Andrew Napolitano Andy McCarthy Anh Văn Anna Paulina Luna Anthony Fauci Antony Blinken AOC Apple Âu Dương Chấn Hoa Australia AXIT CACBOXYLIC Bài Hóa Lớp 9 Bài này Thầy hiểu nhầm đề Bài Tập Bảo Toàn Mol Electron Bài Tập Hóa 10 Bài Tập Hóa Hữu Cơ Bài Tập Toán 10 Bài Tập Toán 9 bao đóng của tập hợp. Barack Obama Bari Weiss Bất Đẳng Thức Bear Beauty and the Beast Beirut Ben Carson Bernie Sanders Big Tech Bill Gates Bill Stepien BÌNH CHÁNH BÌNH TÂN BÌNH THẠNH Black Lives Matter BlackBerry Messenger Blinken Border Patrol Boris Johnson Brad Parscale Bret Baier Brian Stelter Brian Williams Brianna Keilar Brooke Rollins Bức Màn Bí Mật Build Back Better Byron Donalds Các bài Toán Hình Ôn Thi Vào Lớp 10 CACBOHIDRAT California Canada Cassidy Hutchinson Catherine Rampell Câu Hỏi CCS ChatGPT Châu Tinh Trì China Chris Cuomo Chris Hayes Chris Kluwe Chris Sununu Chris Wallace CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT. CHỦ ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH. CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. CHỦ ĐỀ 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ 6: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Chưa Có Đáp Án Chưa Giải Xong Chuck Schumer Chuck Todd Clarissa Ward Clip Vui coronavirus COVID Covid-19 Craig Melvin CSKH Beeline CSKH của Avio CSKH EVN CSKH Mobilefone CSKH S-fone CSKH Vietnam mobile CSKH Viettel CSKH Vinaphone Đại Học Kinh Tế Đại Học Sài Gòn Đại Số Đại Số 9 Đại Số Đại Cương Đại Số Đồng Điều đại số tuyến tính Dan Bongino Dan Crenshaw Dana Bash Dao Động Cơ Học Dao Động Điện Từ Đáp Án Darin Hoover Darrell Issa Đặt Câu Hỏi Dave Portnoy David Amess Đề Cương Đề Kiểm Tra Hóa 11 Đề Kiểm Tra Hóa 12 Đề Kiểm Tra Sinh 12 Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 12 Đề Kiểm Tra Toán 12 Đề Thi Đại Hoc Đề Thi Đại Học Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Anh Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Chuyên Đề Thi Tuyển SInh Lớp 10 Trường PTNK-Không Chuyên Deborah Birx Delta Airlines Democrats Desi Lydic Devin Nunes Địa Địa Lý Lớp 10 Địa Lý Lớp 12 Điện Thoại OPPO Dixie Chicks Dog DOGE Don Lemon Donald Trump DonaldTrump Đống Đa Đồng Đen Dòng Điện Xoay Chiều Dusty Deevers Eddie Glaude Elizabeth Warren Elon Musk Emmanuel Macron English English 9 ENGLISH For MATHEMATICS Eric Adams Eric Holder Eric Swalwell Erin Burnett ESTE Europe Eva McKend Face the Nation Facebook Fauci FBI FEMA Film Florida Former President Donald Trump Former President Obama: Fox & Friends Friedrich Merz FUNNY FUNNY VIDEOS Gaige Grosskreutz Gavin Newsom George Floyd George Stephanopoulos George W. Bush Georgia Germany GHKI 9 GHKI HKTN 9 GHKI KHTN 8 GHKII Toán 9 GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - §2. Ánh Xạ Tuyến Tính Liên Tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §1. Metric trên một tập hợp. Sự hội tụ. Không gian đầy đủ GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric- §2. Tập mở. Tập đóng. Phần trong GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §3. Ánh xạ liên tục GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 2. Không gian định chuẩn - §1. Không gian định chuẩn GIẢI TÍCH (CƠ SỞ)- §5. Bài ôn tập Giải bài tập Toán 10 HKI Giải bài tập Toán 10 KHI Giải Phương Trình Giải Tích GIẢI TÍCH (CƠ SỞ) - Phần 1. Không gian metric - §4. Tập compact Giải Tích 3 Giải Tích A1 GIẢI TÍCH CƠ BẢN Giải Toán 8 Giải Toán 9 Giới Hạn Glenn Youngki GÒ VẤP Google Greg Abbott Greg Gutfeld Hài Hakeem Jeffries Halogen HÀM SỐ THỰC THEO MỘT BIẾN SỐ THỰC Hân Harry Enten HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC HIDROCACBON Hillary Clinton Hình 11 Hình Học 10 Hình Học 9 Hình Học 9 Hay Hirono HKI Toan 6 HKI Toan 7 HKI Toan 8 HKI Toan 9 Hóa Hóa 10 Hóa 11 Hóa 9 Hóa 9 HKI Hóa Đại Cương Hóa Đại Học HOÁ HỌC HÓA HỌC 9 Hóa Học hay Hóa Học Khó Hóa Học Lớp 10 Hóa Học Lớp 11 Hóa Học Lớp 12 Hóa Học Lớp 9 Hóa Level 1 Hóa Nâng Cao Lớp 8 Hóa Phân Tích Hóa Vô Cơ HoaHoc Hoán vị - Tổ Hợp -Chỉnh Hợp Hoàng Lê Kha HỌC KÌ I HỌC KỲ 1 HOC KỲ I HỌC KỲ I HÓC MÔN HỌC SINH GIỎI Howard Lutnick Hunter Schafer huong dan su dung usb 3g Hữu Cơ Huỳnh Mẫn Đạt HY VỌNG TÁO BẠO - B A R A C K O B A M A Ilhan Omar iMessage iMessage trên máy iPhone Iran Israel Jack Keane Jackie Calmes Jacob Frey Jaime Harrison JAIST Jake Sullivan Jake Tapper James Carville Jane Fonda Janet Yellen Janine Driver Jason Johnson JD Vance Jeanne Shaheen Jeff Zeleny Jen Psaki Jim Acosta Jim Banks Jim Jordan Joe Biden Joe Manchin Joe Rogan John Bolton John King John Kirb John Kirby John Ratcliffe Joy Behar Joy Reid Judy Woodruff Jussie Smollett Kabul Kaitlan Collins Kamala Harris Kara Swisher Karen Pierce Karoline Leavitt Kash Patel Kate Bedingfield Kathy Hochul Katie Hill Katy Tur Kayleigh McEnany Keir Starmer Kellyanne Conway Kenneth H.Rosen Kenneth McKenzie Kết quả đẹp Khắc phục một số lỗi thường gặp khi sử dụng USB KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Khối A Khối A1 Khối B Khối C Khối D Không định dạng được ổ USB Không ghi được dữ liệu lên USB không gian compact KHÔNG GIAN MÊTRIC Không rút an toàn được USB KHTN 6 KHTN 8 Kim Ngân Kimia Alizadeh Kristi Noem Kyrsten Sinema Lâm Văn Long Lara Logan Lara Trump Larry Elder Laurence Tribe Lê Hồng Phong Leigh Ann Caldwell LỊCH SỬ Lindsey Graham LIPIT Lisa Murkowski Live Update Liz Truss Logarit Logic Lỗi bề mặt đĩa USB Lỗi mất hết dữ liệu trên USB lỗi thường gặp khi sử dụng USB Long Lớp 7 Los Angeles Lượng Giác Lượng Tử Ánh Sáng Luyện Thi Đại Học LÝ THUYẾT CHUỖI Lý Tự Trọng CT MAGA Maggie Haberman Marc Elias Marc Fogel Marco Rubio Margaret Brennan Maria Bartiromo Mark Levin Mark Milley Martin O’Malley Mary Alice Parks Mary Trump Matt Zeller Matthew Dowd Máy tính không nhận ra USB Meet the Press Meghan McCain Melania Trump Mercedes Schlapp Mexico Michael Bloomberg Michael Moore Michael Steele Michelle Malkin Michelle Obama Michelle Yeoh Mike Lee Mike Lindell Mike Turner Minneapolis Mitch McConnell Morning Joe Movie MSNBC Music Năm 2002 năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Nam 2011 Năm 2011 Năm 2012 Nancy Pelosi Neanderthal New Orleans New York NFL Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Viết Đông Nguyệt Trúc Nhà Xuất Bản Giáo Dục Nick Sandmann Nicki Minaj Nicolle Wallace Oklahoma Ôn Hóa Ôn HSG Hóa Học 9 Ôn Lý Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Ôn Toán OPPO Pam Bondi Pat Toomey Paulina Luna Pentakill Pete Buttigieg Pete Hegseth Peter Doocy PHENOL Phép Tính Vi Phân Của Hàm Nhiều Biến (tt) Phép Tính Vi Phân Hàm Nhiều Biến Phim Ấn Độ Phổ Thông Năng Khiếu PHÚ NHUẬN Phương Trình Căn Thức Phương trình vi phân ngẩu nhiên plane crash POLIME Pompeo Pramila Jayapal President Biden President Donald J. Trump President Donald Trump President Joe Biden President Trump Press Briefing Princess Blanding PROTEIN QUẬN 10 QUẬN 12 QUẬN 3 QUẬN 5 QUẬN 6 QUẬN 8 QUẬN 9 Quang Diệu Rachel Maddow Rand Paul Renekton research Richard Engel Robert F. Kennedy Robert Reich Ron DeSantis Ron Klain Rudy Giuliani Russia Ryan Crocker Sam Stein Samsung Samsung Galaxy Sarah Sanders Savannah Guthrie Scott Galloway Scott Jennings Scott Morrison SGU Shaun The Sheep Sidney Powell Signal Sinh Sinh Học lớp 9 SinhHoc So sánh tính năng BlackBerry Messenger trên máy BlackBerry Số tự nhiên Soleimani Sóng Cơ Và Sóng Âm sorry. Southwest Airlines Sports Stacey Abrams Stephanie Ruhle Stephen Breyer Stephen Miller Steve Witkoff Stuart Scheller Stuart Stevens Sử sử dụng USB Sunny Hostin Supreme Court Susan Collins Susan Rice Syllabus Tài Liệu Ôn Thi Đại Học Tai Nạn TÂN BÌNH TÂN PHÚ Taylor Swift Ted Cruz Terry McAuliffe Test English Test Hoa GHKII Test Hoa10 GHKII Test Hoa10 HKI Test Hoa10 HKII Test Hoa11 HKII THCS Nguyễn Du The View Thi Cao Đẳng Thi Thử Đại Học Thi Thử Đại Học Môn Hóa Thi Thử Đại Học Môn Lý Thi Thử Đại Học Môn Sinh Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Thi Thử Đại Học Môn Toán Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Thiết bị USB đã bị khóa Thom Tillis THỦ ĐỨC Thuyết Tương Đối Tiếng Anh Lớp 10 Tiếng Anh Lớp 11 Tiếng Anh Lớp 12 Tiffany Cross TikTok Tính Chất Sóng Của Ánh Sáng Toán Toán 10 Toán 10 HKI Toán 10 HKII Toán 11 Toán 11 HKII Toán 12 Toán 7 Toán 8 HKII Toán 9 Toán 9 HKI Toán Học Lớp 11 Toán Học Lớp 12 Toán Level 1 Toán Lớp 10 Toán Lớp 10 HKII Toán Lớp 6 Toán Lớp 7 Toán Lớp 8 Toán Lớp 9 Toán Rời Rạc Toán THCS Tom Homan Tom Reed TỔNG ĐÀI CSKH TỔNG ĐÀI CSKH CỦA CÁC MẠNG VIỄN THÔNG TẠI VIỆT NAM Tony Dokoupil Tốt Nghiệp THPT trac Trắc Nghiệm Anh Văn Lớp 12 Trắc Nghiệm Hóa Học Trắc Nghiệm Hóa học 10 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 11 Giữa Kì 1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HK1 Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 11 HKII Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKI Trắc Nghiệm Hóa Học 12 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học Trắc Nghiệm Sinh Học 11 HKII Trắc Nghiệm Sinh Học 12 HKII Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Anh Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Hóa Trắc Nghiệm Thi Thử Đại Học Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Trắc Nghiệp Tốt Nghiệp THPT. tracnghiem Trang Ánh Nam - Lớp 6 Trung Quốc Trường 218 ts.Lê Văn Luyện Tucker Carlson Tuyên Huyên Tuyển Sinh 10 TUYỂN TẬP 80 BÀI TOÁN HÌNH HỌC LỚP 9 Twitter Ukaraine Ukraine United Kingdom USB Vaccine vaccine mandates Văn Văn Học Văn Học Lớp 11 Văn Học Lớp 12 vật lý Vật Lý 10 Vật Lý 10 HK2 Vật Lý 10 HKI Vật Ly 10 HKI Năm 2013-2014 Vật Lý 11 vật lý 12 Vật Lý 7 Vật Lý 9 Vật Lý Hạt Nhân VatLy Vernon Jones Video Hài Vince Vaughn Vĩnh Lộc A Virginia VMware Volodymyr Zelensky Vui Vẽ Website Wesley Clark Westminster Kennel Club White House Whoopi Goldberg William Taylor Willie Geist Wolf Blitzer XÁC SUẤT Xác Suất Thống Kê Yamiche Alcindor Zelenskyy

Thầy ơi giúp em với : Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg, Zn trong V ml dung dịch HCl (dư) 0,5M (d=1,2g/ml) được dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (đktc). Dung Dịch X phản ứng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10,1 gam chất rắn Z. 
Câu hỏi: Xác định nồng độ phần trăm, nồng độ mol/l các chất tan có trong dung dịch X.

Giải:

(Mg+Zn)+2HClà(MgCl2+ZnCl2)+H2.

Trong dd X sẽ có HCl, MgCl2,ZnCl2.

HCl+NaOH àNaCl+H2O

MgCl2+2NaOH à2NaCl+Mg(OH)2

x…………2x……………….x

ZnCl2+2NaOHà2NaCl+Zn(OH)2.

y………2y………………….y

Mg(OH)2 —toàMgO+H2O

Zn(OH)2 –toàZnO+H2O

Gọị x và y la số mol của Mg và Zn.

ở đây ta sẽ tìm x và y.

trước tiên để ý phản ứng với axit HCl, ta thấy cứ x+y mol kim loại thì sẽ cho ra x+y mol H2.

Nên ta có: x+y=0,15 (số mol H2)

Chất rắn z là MgO và ZnO, số mol hai chất này cũng lần lượt là x và y nên ta có:

40x+81y=10,1            

Giải hệ 2 phương trình trên ta được:

X=0,05 mol. Y=0,1mol.

Suy số mol NaOH phản ứng với MgCl2+ZnCl2 là:

n=2x+2y=0,3 mol.

Vậy số mol NaOH phản ứng với HCl dư là:

no=0,35-0,3=0,05 mol.

Vậy tổng số mol của axit HCl là 2x+2y+0,05=0,35 mol.

Vậy thể tích dd HCl là:

V=n/CM=0,35/0,5=0,7 lít.

Tới đây ta lấy thể tích dd X cũng là 0,7 lít, do thể tích H2 bay ra ko đáng kể.

CM(MgCl2)=0,05/0,7=1/14 M.

CM(ZnCl2)=0,1/0,7 =1/7 M.

CM(HCl dư) =0,05/0,7=1/14 M.

Khối lượng dd HCl: mdd=d.V=1,2.700=840 g.

Khối lượng H2: mH=2.0,15=0,3

Khối lượng Kim loại: mkl=0,05.24+0,1.65=7,7 g.

Áp dụng bảo toàn khối lượng ta có:

Mkl+mdd HCl=mX+mH

ó7,7+840=mZ+0,3

=>mZ=847,4 g.

Khối lượng muối Magie: mMgCl2=0,05.95=4,75 g.

=>C% MgCl2=4,75.100/847,4=0, 56 %.

Khối lượng muối Kẻm: mZnCl2=136.0,1=13,6 g.

=>C% ZnCl2=13,6.100/847,4=1,6 %

 

 

 

 

 

Cho tam giác ABC nhọn, có M là trung diểm của AB. Vẽ tia Mx//BC và tia Mx cắt AC tại N. Ve tia My//AC và tia My cắt BC tại P.

  a.     Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác MBP
  b.    Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác PNM
  c.      Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác NPC
  d.    Chứng minh tam giác BMP bằng tam giác PNC
Giải:
  a.     Mấy đứa xem hình phía dưới, Thầy đổi màu cho dể xem:
ở đây nếu vẽ hình chuẩn thì mình sẽ dể nhận ra những góc bằng nhau.
Xét 2 tam giác AMN và MBP ta có:
suy ra: ∆AMN=MBP (g.c.g)
  b.    Chứng minh ∆AMN=∆PNM:
Xét hai tam giác AMN và PNM ta có:
suy ra: ∆AMN=∆PNM (g.c.g)
  c.      Chứng minh ∆AMN=∆NPC
Ta có: ∆AMN=∆PNM (chứng minh trên)
=>AM=NP (là hai cạnh tương ứng)    (*)
Xét hai tam giác AMN và NPC ta có:
suy ra: ∆AMN=∆NPC (g.c.g)
  d.    Chứng minh ∆BMP=∆PNC
Ta có:
∆AMN=∆NPC (chứng minh trên)
∆AMN=MBP (chứng minh trên)
Suy ra: MBP =∆NPC
Hình học chủ yếu là vẽ hình cho đẹp rồi nhìn kỉ hình mà làm. Thầy vẽ bằng máy nên khá đẹp. Mấy đứa chịu khó xem hình và học cách chứng minh nhé.


Dạng 1 : phản ứng oxi hóa – khử thông thường ( có thể có axit, kiềm hay nước tham gia phản ứng là chất môI trường)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron. Hãy cho biết vai trò chất phản ứng là chất khử, chất oxi hóa hay chất môi trường ? giải thích.
1. NH3   +  O2   ——-> NO  +  H2O
2. Mg + HNO3  ——> Mg(NO3)2  +  NH4NO3  + H2O
3. Zn  +  H2SO4  —–> ZnSO4  +  H2S  +  H2O
4.  MnO2  + HCl    -->   MnCl2 + Cl2­  + H2O
5.  KMnO4 + HCl   -->   KCl + MnCl2 + Cl2­  + H2O
6.  KMnO4 + FeSO4 + H2SO4    -->   Fe2(SO4)3  + MnSO4 + K2SO4 + H2O
7.  KMnO4 + K2SO3+ H2O        -->   K2SO4 + MnO2 + KOH
8.  FeO +  HNO3   -->   Fe(NO3)3+N2O­+H2O
Dạng 2 : phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron. Hãy chỉ ra nguyên tố là chất khử, chất oxi hóa
1. KClO3   ——>  KCl   +  O2
2. AgNO3  ——> Ag  + NO2  + O2
3. Cu(NO3)2  ——-> CuO   + NO2  + O2
4. HNO3 ——-> NO2  +  O2   + H2O
5. KMnO4  ——> K2MnO4  +  O2  +  MnO2
Dạng 3 : phản ứng tự oxi hóa – khử
1. Cl2  +  KOH   ——-> KCl  + KClO3  +  H2O
2. S + NaOH  ——> Na2S  + Na2SO3   + H2O
3. NH4NO2  ——–> N2  +  H2O
4. I2  +  H2O  ——–> HI  + HIO3
Dạng 4 : phản ứng  oxi hóa – khử  có số oxi hóa là phân số
1. Fe3O4  +  Al —–> Fe  +  Al2O3
  1. Fe3O4   +  HNO3  ——->  Fe(NO3)3   +  NO  + H2O
  2. CH3 – C = CH  + KMnO4  + KOH  —-> CH3 – COOK  + K2CO3  + MnO2 + H2O
  3. CH3 – CH = CH2 + KMnO4 + H2O —–>CH3 – CH(OH) –CH2(OH) + MnO2 + KOH
5 .   Fe3O4  + HNO3  ®  Fe(NO3)3  + NO­  + H2O
 Thay sản phẩm khí NO­ lần lượt bằng NO2, N2O, N2, NH4NO3 rồi cân bằng.
Dạng 5 : phản ứng  oxi hóa – khử  có nhiều chất khử
1. FeS2  +  O2   ——->  Fe2O3   +  SO2
2. FeS  + KNO3  —–> KNO2   + Fe2O3   +  SO3
3. FeS2 + HNO3    -->  Fe(NO3)3  + H2SO4 + NO2­ + H2O
4. FeS2 + HNO3 + HCl  --> FeCl3 + H2SO4 + NO­ + H2O
5. FeS + HNO3  -->  Fe(NO3)3  + Fe2(SO4)3 + NO­ + H2O
6. As2S3  +  HNO3  +  H2O  —–> H3AsO4   + H2SO4  + NO
7. CrI3  + Cl2  + KOH —> K2CrO4  + KIO4  + KCl  + H2O
8. As2S3   +  KClO3  + H2O  —–> H3AsO4  + H2SO4  + KCl
9. Cu2S  + HNO3  —–> NO  + Cu(NO3)2  +  CuSO4  +  H2O
10. CuFeS2  + Fe2(SO4)3  + O2  + H2O  ——> CuSO4  + FeSO4  + H2SO4
11. CuFeS2  + O2  ——> Cu2S  + SO2   + Fe2O3
12. FeS  + H2SO4  —-> Fe2(SO4)3  +  S  + SO2  + H2O
13. FeS  + H2SO4  —-> Fe2(SO4)3   + SO2  + H2O
14. FeS2  + H2SO4  —-> Fe2(SO4)3   + SO2  + H2O
15. Cr2S3  + Mn(NO3)2  + K2CO3  —–> K2CrO4  + K2SO4  + K2MnO4  + NO  + CO2
16. Cu2S.FeS2  + HNO3  —–> Cu(NO3)2  +  Fe(NO3)3  + H2SO4  + NO + H2O
Dạng 6 : phản ứng  oxi hóa – khử  có só oxi hóa tăng giảm ở nhiều mức
1. Al + HNO3  ——->  Al(NO3)3  +  NO  +  N2O   +  H2O  ( VNO  : VN2O  =  3 :  1)
2. Al + HNO3  ——->  Al(NO3)3  +  NO  +  N2   +  H2O  ( nNO  : nN2  =  3 :  2)
3. FeO  +  HNO3  ——>  Fe(NO3)3  +  NO2   + NO  +  H2O
(Biết tỉ lệ số mol NO2  :  NO  =  a : b )
4. FeO  +  HNO3  ——>  N2O  +  NO  + Fe(NO3)3  +  H2O
5. Al + HNO3  ——->  Al(NO3)3  +  NO  +  N2O   +  H2O
Dạng 7 : phản ứng  oxi hóa – khử  có hệ số bằng chữ
1.  M  + HNO3  -->  M(NO3)n  + NO2­ + H2O  (Với M là kim loại hoá trị n)
Thay NO2­ lần lượt bằng: NO, N2O, N2,  NH4NO3 rồi hoàn thành phản ứng.
2.   M  + H2SO4  -->   M2(SO4)n  + SO2­  + H2O
3.  FexOy  + HNO3  -->   Fe(NO3)3  + NO­ + H2O
Thay NO­ lần lượt bằng NO2, N2O, N2, NH4NO3 rồi hoàn thành phản ứng.
4.  FexOy + H2SO4  -->  Fe2(SO4)3  +  SO2­  + H2O
5. FeO + HNO3  -->  Fe(NO3)3  + NxOy­  + H2O
6. M2(CO3)n  +  HNO3  ——> M(NO3)m  +  NO  + CO2  +  H2O
7. NaIOx  +  SO2  +  H2O   —-> I2  +  Na2SO4   +  H2SO4
8. Cu2FeSx  +  O2  ——>  Cu2O    + Fe3O4   +  SO2
9.  FexOy + H2SO4  -->  Fe2(SO4)3  +  SO2­ +  S + H2O
10. FexOy  + HNO3  -->   Fe(NO3)3  + NxOy­ + H2O
11. M  + HNO3  -->   M(NO3)n  + NxOy­ + H2O
Dạng 8 : phản ứng  oxi hóa – khử  có chất hữu cơ
1. C6H12O6   +  H2SO4 đ ——->  SO2   +  CO2   +  H2O
2. C12H22O11  +  H2SO4  đ  ——-> SO2 +  CO2  +  H2O
3.  CH3- C  CH  + KMnO4 + H2SO4 ——–> CO2 +  K2SO4  + MnSO4  + H2O
4. K2Cr2O7  + CH3CH2OH  +  HCl  ——-> CH3-CHO  +  KCl +  CrCl3  +  H2O
5. HOOC – COOH  + KMnO4 + H2SO4  ——> CO2  +   K2SO4  +  MnSO  +  H2O
Dạng 9 :  vận dụng việc cân bằngphản ứng  oxi hóa – khử  làm bài tập
Xác định tên kim loại

Bài 1 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Xác định kim loại M.
Bài 2 Hoà tan hoàn toàn 14,04 gam kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 4,48 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2­O, N2 có tỷ lệ số mol lần lượt là 1: 2: 2. Kim loại R là
A. Zn               B. Fe               C. Mg              D. Al
Bài 3  Hoà tan vừa đủ một lượng hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MO (M có hoá trị không dổi và MO không phải oxit lưỡng tính) trong 750ml HNO3 0,2M được dung dịch A và khí NO. Cho A tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch NaOH 0,5M thu được kết tủa, lọc kết tủa và nung  đến khối lượng không đổi được 2,4 gam chất rắn.
a.Xác định tên kim loại M.
b.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và thể tích khí NO sinh ra ở 27,30C và 1atm.
Bài 4 Cho 12,8 gam kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 19. Xác định kim loại đó.
Bài 5 – CĐSP  TP HCM 2005 ( khối A )
Chia 9 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Al làm 3 phần bằng nhau :
Phần 1 : hoà tan bằng dd H2SO4 loãng , dư thấy thoát ra 3,136 lít H2 .
Phần 2 : cho tác dụng vừa đủ với dd HNO3 loãng chỉ thu được V lít khí NO duy nhất và dd X (không chứa muối amoni )
a,Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A .
b,Tính V . Biết thể tích các khí đo ở đktc .
Bài 6-CĐSP Quảng Bình 2005 ( khối A )
Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi . Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau : Phần thứ nhất hoà tan hết vào dd HCl dư thu được 2,128 lít H2 .
Phần hoà tan hết vào dd HNO3 dư thu được duy nhất 1,792 lít khí NO (các khí đo đktc ) .
a,Viết các ptpứ xảy ra .
b,Xác định kim loại M và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X .
Câu 7Khi tác dụng với dd HNO3 60 % (d = 1,365 g/ml ) , 12,8 gam một kim loại hoá trị hai tạo nên 8,96 lít khí màu nâu (đktc) . Hãy xác định tên kim loại hoá trị hai đó và số ml dd HNO3 đã tác dụng .
Câu 8 Khi tan trong axit nitric , 6,4 gam một kim loại chưa biết tạo nên muối của kim loại hoá trị hai và 4,48 (đktc) lít khí chứa 30,43 % N và 69,57% O .Tỉ khối của khí đó với hiđro là 23 . xác định tên kim loại đó
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc
Xác định tên kim loại đó .
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam bột kim loại hoá trị (III) vào 5 lít dd HNO3 0,5 M (d=1,25g/ml). Sau khi pứ kết thúc thu được 2,8 lít hỗn hợp NO, N2 (ở O0C , 2 atm ). Trộn hỗn hợp khí trên với lượng oxi vừa đủ, sau pứ thấy thể tích khí thu được chỉ bằng 5/6 tổng thể tích hỗn hợp khí ban đầu và thể tích oxi mới cho vào .
a,Tìm khối lượng nguyên tử và gọi tên  kim loại
b,Tính nồng độ % của dd HNO3 sau pứ .
Câu 11 Hoà tan 19,2 gam kim loại M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 . Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dd NaOH 0,7 M , sau pứ đem cô cạn dd thu được  41,8 gam chất rắn .
1,Xác định tên kim loại M .
2,Trộn 19,2 gam kim loại M với m gam hỗn hợp CuCO3 và FeCO3 rồi hoà tan trong 1 lít dd HNO3 3 M thu được dd A và 15,68 lít hỗn hợp khí gồm NO , CO2 . Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 19

Sở GD & ĐT Tp Hồ Chí Minh

TRƯỜNG THPT VĂN LANG

2013-2014

 

ĐỀ THI KIỂM TRA HK1

Môn: VẬT LÝ

Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút


Họ và tên học sinh: ____________________________

 

Điểm

Lời phê

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1:

a)     Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do? (1,5 điểm)

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

b)     Viết các công thức tính vận tốc và quãng đường đi được của sự rơi tự do. (0,5 điểm)

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Câu 2:

Nêu các đặc điểm của lực và phản lực? (1 điểm)

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Câu 3:

Phát biểu và viết biểu thức định luật II Niu- tơn. (1.5 điểm)

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

 

 

 

Học sinh không được viết vào khung này

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Câu 4:

Người ta kéo 1 cái thùng có khối lượng 55 kg theo phương hợp với phương ngang một góc 300 với lực 220N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng ngang là 0,35. Tính gia tốc của thùng lấy g = 9,81 m/s2. (2 điểm) (biểu diễn các lực lên hình có sẵn trong đề)                                

Tóm tắt                                                                             Giải:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Câu 5:

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 54km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe thấy có đám đông phía trước, liền hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm được 125 m thì vận tốc của ô tô chỉ còn 36km/h.  Tính gia tốc của ô tô?  (1,0 điểm)

 

Tóm tắt                                                                             Giải:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Học sinh không được viết vào khung này

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Câu 6:

Treo một vật có khối lượng 200g vào một lò xo thì lò xo giản ra một đoạn 10mm.

a.       Tính độ cứng của lò xo. Lấy g=10m/s2. (1 điểm)

Tóm tắt                                                                             Giải:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

b.      Khi treo vật khác có trọng lượng chưa biết thì lò xo giản ra 80mm. Tính trọng lượng chưa biết. (0,5 điểm)

Tóm tắt                                                                             Giải:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

 

Câu 7: Làm thế nào để tăng mức vững vàng của một vật cân bằng có mặt chân đế ? (1,0 điểm)

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Name

Email *

Message *

Powered by Blogger.