Skip to main content

Posts

Bài tập số hữu tỉ

  B. BÀI TẬP ---------- PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả học sinh) ---------- Œ a) Điền tên các tập hợp ( ) thích hợp vào chỗ chấm: b) Điền kí hiệu ( ) thích hợp vào chỗ chấm: c) Điền Đ (đúng), S (sai) vào chỗ chấm:    Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: .   Ž So sánh các số hữu tỉ sau: a) b) c) d) e) f) g) h) i) j) k) l)    Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: a)  b)    Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần: a)  b) c)  d)    ---------- PHẦN RIÊNG (Dành cho học sinh khá, giỏi) ---------- ' a)  Tìm phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn  và nhỏ hơn . b)  Tìm phân số có tử bằng 7, lớn hơn  và nhỏ hơn . c)  Tìm phân số có mẫu bằng 10, biết rằng giá trị của nó lớn hơn  và nhỏ hơn . '   Cho a, b và b 0. So sánh hai số hữu tỉ . "   Chứng minh rằng: Nếu  thì . "   Cho số hữu tỉ . Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên? •   Với giá trị nguyên nào của x thì  có giá trị lớn nhất?   ----------      

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH - bài giảng + bài tập

A. BÀI GIẢNG § 1. HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH 1. Định nghĩa:      Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia. Ta có:             Tương tự:   2. Tính chất hai góc đối đỉnh:    Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Chú ý: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau nhưng điều ngược lại chưa chắc đúng.     B. BÀI TẬP ---------- PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả học sinh) ---------- 1)   Hai đường thẳng cắt nhau tại A sao cho một trong các góc đỉnh A có số đo là 124 0 . Vẽ hình và tính số đo các góc đỉnh A có trong hình. 2)   Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O tạo thành . a)  Viết tên các cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt) b)  Tính số đo  và . 3)   Vẽ , vẽ  đối đỉnh với . Hãy tính  và . 4)   Cho góc nhọn , vẽ  và  là hai góc kề bù với . Chứng minh rằng: a)  Hai góc  và  là hai góc đối đỉnh. b)  Hai tia phân giác của hai góc  và  là hai tia đối nhau. 5)   Cho  và Oz là tia phân giác của . Gọi Ot là tia đối của tia Ox, Oh là tia đối của tia Oz. a)  Cho biết: . Tính b...