hóa 12 khó



1) Cho 11,36 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 , Fe3O4 p/ư hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 1,344 (l) khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m (g) mươi khan. Giá trị của m là:
 A. 38,72    B. 35,5       C. 49,09     D 34,36
2) hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gốm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ , thu được dung dịch X ( chỉ chứa 2 muối sunfat ) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là :
A. 0,04       B. 0,075     C. 0,12       D. 0,06
3) Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 g Cr2O3 và m (g) Al ở nhiệt độ cao . sau khi p/ư hoàn toàn, thu được 23,3 g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp rắn X p/ư với axit HCl dư thoát ra V (l) khí H2 ( đktc) . Giá trị của V là :
 A. 4,48 l    B . 7,84 l              C. 10,08 l            D. 3,36 l     on Đặt Câu Hỏi
Giải:
1)  khi cho hỗn hợp vào HNO3 thì Fe bị oxi hóa hoàn thành Fe+3.
Fe+x-->Fe+3+e
N+5+    3e-->  N+2.
            0,18…            0,06  
Nếu ta sử dụng số e mà N+5 thu để oxi hóa hỗn hợp đã cho bằng oxi thì tạo thành hoàn toàn: Fe2O3.
O+      2e-->  O-2.
0,18…            0,09
Vậy khối lượng oxi cần=0,09.16=1,44
Lúc này khối lượng Fe2O3=1,44+11,36=12,8 g
=>số mol Fe2O3=0,08 mol.=>số mol Fe=0,16 mol.
=>khối lượng muối Fe(NO3)3=38,72 g. đáp án A.
2).FeS2-->Fe2(SO4)3. Cu2S-->CuSO4
Cụ thể:
FeS2-->          Fe+3+  2SO4-2
0,12………..0,12……0,24
Cu2S-->          2Cu+2+SO4-2
a…………………2a……a
trong dung dịch muối thì tổng số mol ion âm bằng tổng số mol ion dương nên:
2.2a+0,12.3=2.0,24+2.a
<=>2a=0,12=>a=0,06 mol. Đáp án D.
3).
Khối lượng tăng lên là khối lượng của nhôm:
=>mAl=23,3-15,2=8,1=>số mol Al=0,3
Al-->Al+3+3e
0,3……….0,9
Cr2O3+2Al-->2Cr+Al2O3.
0,1……..0,2……0,2
Cr+2HCl-->CrCl2+H2.
0,2……………………..0,2
Al+2HCl-->AlCl3+3/2H2.
0,1……………………0,15
Vậy V=0,35.22,4=7,84. Đáp án B.


Read More Add your Comment 0 comments


Phản ứng crom



K2Cr2O7 + FeCl2 + HCl => CrCl3 + Cl2 + FeCl3 + KCl + H2O


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa lớp 10 dể




Cho V lit SO2 tac dung vou Br2 dư, them BaCl2 vao hon hop thu duoc thay co 2,33g ket tua. Tinh V
Giải:
SO2+Br2-->SO4-2
Vậy kết tủa là BaSO4.
=>số mol kết tủa=0,01=>số mol SO2=0,01=>V=0,01.22,4=0,224 (l)


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa lớp 8 hay




cần giúp bài hóa lớp 8 nâng cao với
người ta thực hiện hai thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: hòa tan hoàn toàn 6,5g kẽm vào dung dịch axit có chứa 0,2 mol HCl thu được V1 lít khí (ĐKTC)
Thí nghiệm 2:hòa tan hoàn toàn 4,7g hỗn hợp gồm hai kim loại Natri và Canxi vào dung dịch axit có chứa 0,1 mol HCl thu được V2 lít khí (ĐKTC)
So sánh V1 và V2
giải:
2HCl-->H2.
ở thì nghiệm 1 xảy ra hoàn toàn:
Zn+2HCl-->ZnCl2+H2
0,1…0,2…………….0,1
ờ thí nghiệm 2 tuy ta không tạo ra cụ thể bao nhiêu mol H2 như ta biết được:
2HCl-->H2.
0,1……..0,05 mol.
Số mol H2 tạo thành tối đa là 0,05 mol.
Vậy V2<V1. Nếu như thí nghiệm hai cũng xảy ra hoàn toàn và vừa đủ như thí nghiệm 1 thì 2V2=V1.


Read More Add your Comment 0 comments


Toán




Bài toan khó quá giúp mình vs !!!!!!!!!!!! thanks nhiều !?
Tìm chữ số tận cùng của tích sau : 1x3x5x7x9x...........x2009x2011
Giải:
Ta thấy: 1.2.3.4.5.6.7.8.9=3612880
Tận cùng là số 0. Khi ta nhân tiếp:
xxxxxxxxxxxxx.aaaaaaaaa0=bbbbbbbbbbbbbbb0
tận cùng là số 0


Read More Add your Comment 0 comments


Tìm tên kim loại




A là kl hóa trị II. nếu cho 2,4g kl A tác dụng với 100ml dd HCl 1,5M thấy sau pư vẫn còn 1 phần kl A chưa tan hết. cũng cho 2,4g kl A nếu tác dụng với 125ml dd HCl 2M thấy sau pư vẫn còn axit dư. xác định kl A
bài này đáp số mình tính là Mg
Giải:
A+2HCl-->ACl2+H2.
x….2x
ta có:
0,1.1,5/2<n<0,125.2/2
<=>0,075<n<0,125
=>2,4/0,075>M>2,4/0,125
<=>32>M>19,2
=>A là Mg


Read More Add your Comment 0 comments


Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 10 - Nâng cao



Trang Anh Nam

Đề Kiểm Tra Môn Hóa HKII Năm 2006-2007

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Hồ Chí Minh

1) khối lượng nước và khối lượng HCl36,5% cần lấy để pha thành dung dịch HCl 36,5% là:
a) 85,4 g nước, 14,6 g  dung dịch HCl 36,5%
b) 25 g nước , 75 g dung dịch HCl 36,5%
c) 220 g nước , 30 g dung dịch HCl 36,5%
d) 30 g nước ,20 g dung dịch HCl 36,5%

2) khí HCl được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây:
a) Cho H2 tác dụng với Cl2
b) Nhiệt phân KClO3, xúc tác MnO2
c) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn
d) Đun NaCl rắn với H2SO4 đặc

3) Tỉ khối hơi của hỗn hợp ozon với oxi so với helli bằng 11. Thành Phần phân trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là
a) 75% oxi và 25% ozon
b) 60% oxi và 40% ozon
c) 25% oxi và 75% ozon
d) 40% oxi và 60% ozon

4) Sục khí clo vào dung dịch NaHCO3 thấy có khí thoát ra
a) HCl
b) khí CO2
c) khí HClO
d) Khí O2

5) Sục khí clo vào dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện
a) không có xảy ra hiện tượng
b) Dung dịch có màu vàng
c) Kết tủa màu vàng
d) Kết tủa màu trắng

6) Cho khí SO2 vào nước Brom, màu vàng nâu của nước brom bị biến mất là do
a) SO2 khử được brom trong nước
b) SO2 oxi hóa được brom trong nước
c) Khí SO2 tan vào Brom mà không có phản ứng xảy ra
d) Brom khử SO2

7) Có 5 lọ mất nhã ngẫu nhiên A, B, C, D, E chứa dung dịch của 1 trong các chất sau H2SO4, HCl, BaCl2, NaCl, Na2CO3, mẫu A tạo kết tủa trắng với B và với C nhưng không phản ứng với D và E. Điều gì sẽ xảy ra khi trộn 2 thể tích bằng nhau của B và C:
a) tạo kết tủa trắng
b) không phản ứng
c) Có sủi bọt khí
d) Có phản ứng nhưng không dấu hiệu

8) Có thể thu O2 bằng cách:
a) Đẩy không khí và để ngữa miệng bình
b) Đẩy không khí và để úp miệng bình
c) Đẩy nước
d) Cả A,B,C đúng

9) Dãy các axit halogen sau: HCl, HBr, HI được xếp theo chiều
a) Tính axit tăng, tính khử tăng
b) tính axit tăng, tính khử giảm
c) Tính axit giảm, tính khử tăng
d) Tính Axit giảm tính khử giảm

10) chọn phát biểu đúng
a) Tính oxi hóa của I2 lớn hơn F2
b) Tính khử của HI yếu hơn HCl
c) Tính axit của H2SO4 lớn hơn H2SeO4
b) Tính axit của HClO nhỏ hơn của HClO3

11) Cho dung dịch Pb(NO3)2 vào dung dịch muối nào sau đây để xuất hiện kết tủa đen
a) K2S
b) KI
c) CaCl2
d) AlBr3

12) Dãy các chất sau đây chỉ chứa các chất vùa có tính oxi hóa vừa có tính khử
a) S, Cl2, O2
b) S, SO2, Cl2
c) Cl2, Br2, O3
d) H2S,S , SO2

13) Cho một luồn khí ozon đi qua dung dịch KI. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận ra sản phẩm sau phản ứng (1) Hồ Tinh Bột; (2) quỳ tím; (3) Dung dịch KBr
a) (2) và (3)
b) (1) và (2)
c) (1) và (3)
d) Chỉ (1)

14) Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là
a) Tính Khử mạnh, tính axit mạnh
b) Tính axit yếu, tính khử yếu
c) Tính axit yếu, tính khử mạnh
d) Tính axit yếu tính oxi hóa mạnh

15) Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của ion florua là
a) 3s23p5 b) 3s23p5
c) 2s22p5
d) 2s22p6

16) Có thể thu được 3,36 (l) O2 (đktc) cần nhiệt phân hoàn toàn một lượng KClO3.5H2O là (đơn vị tính là g)
a) 21,25
b) 63,75
c) 12,25
d) 31,875

17) Hòa tan hoàn toàn 5,6 (g) một kim loại M hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 3,136 lit khí hidro (đktc). kim lạo M là:
a) Fe
b) Zn
c) Mg
d) Ca

18) Hòa tan hết 8,4 (g) sắt vào dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng muối tối đa thu được là:
a) 11,4
b) 60
c) 22,8
d) 30

19) 1(g) chất X ở thể hơi chiếm thể tích gấp 2 lần thể tích của 0,25 g khí oxi trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất. phân tử khối của X là:
a) 32
b) 64
c) 48
d) 16

20) Người ta không đựng dung dịch HF trong các bình thủy tinh là do HF:
a) Có tính oxi hóa mạnh
b) Có tính axit mạnh
c) tạo khí flo độc
d) Tác dụng với SiO2 thành phần chính trong thủy tinh

21) Khí SO2 có thể tác dụng với những chất nào sau đây: (1) Dung dịch brom; (2) dung dịch KMnO4; (3) dung dịch Ca(OH)2
a) Chỉ (1) và (2)
b) chỉ (1) và (3)
c) chỉ (2) và (3)
d) cà(1),(2) và (3) điều đúng

22) Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương được gọi là hai dạng
a) Đẳng phí
b) Thù hình
c) Đồng phân
d) Đồng vị

23) Muối sunfua nào sau đây không tan trong nước nhưng tan trong axit
a) Na2S
b) PbS
c) FeS và PbS
d) FeS

24) dãy khí nào su đây < chứa các chất đều làm nhạt màu của nước Brom
a) SO2, h2S
b) H2S, O2
c) CO2, H2S
d) CO2, SO2

25) Phát Biểu nào sau đây sai khi nói về H2S
a) Có tính khử mạnh
b) Làm quỳ tím ẩm hóa hồng
c) Tan nhiều trong nước tạo dung dịch axit mạnh
d) Tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo thành 2 muối

26) Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với các chất nào sau đây:
a) Fe, HBr, Al
b) H2S, Mg, Zn
c) Zn, MgO, NaHCO3
d) Na, S, K2CO3

27) Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với các chất nào sau đây để sản phẩm không có khí bay ra
a) SO2, Fe(OH)3, BaCl2
b) FeO, KOH, BaCl2
c) Fe2O3, Cu(OH)2, Ba(OH)2
d) NaOH, Ca(HCO3)2, Cu

28) Để nhận biết muối NaCl có lẫn NaI, Người ta co vào hỗn hợp muối:
a) nước clo có vài giọt hồ tinh bột
b) dung dịch HBr có vài giọt hồ tinh bột
c) Dung dịch HCl có vài git5 hồ tinh bột
d) b và c đều đúng

29) Cho 7,8 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2. khi cho cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì số mol SO2 thu được là (đơn vị tính bằng mol)
a) 0,6
b) 0,4
c) 0,325
d) 0,433

30) Cho các phản ứng
(1) BaCO3+Na2SO4-->BaSO4+Na2CO3
(2) 4H2SO4+Fe2O3-->Fe2(SO4)3+SO2+H2O
(3) Na2S+Pb(NO3)2-->PbS+2NaNO3
phản ứng nào trong các phản ứng trên là đúng:
a) (2) và (3)
b) (1) và (3)
c) (1), (2) và (3)
d) Chỉ (3)

31) phản ứng nào sau đây sai:
a) 2H2S+SO2-->3S+H2O
b) Cl2+2KBr-->Br2+2KCl
c) 8HCl+Fe3O4-->FeCl2+2FeCl3+4H2O
d) 6HCl+2Fe-->2FeCl3+3H2O

32) Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì
a) Fe bị khử thành Fe+2, H+ bị oxi hóa thành H2
b) Fe bị oxi hóa thành +3, S+6 bị khử thành S+4
c) Fe bị oxi hóa thành +2, S+6 bị khử thành S+4
d) Fe bị khử thành Fe+3, H+ bị oxi hóa thành H2


33) Ở điều kiện thường, có thể tồn tại đồng thời các cập chất nào sau đây
a) dung dịch H2S và SO2
b) H2 và F2
c) Dung dịch H2S và clo
d) O2 và Cl2

34) Trộn một dung dịch chứa 1 mol H2SO4 với 1 dung dịch chứa 1,4 mol NaOH, làm bay hơi dung dịch sau phản ứng đến khô, chất rắn sau bay hơi chứa
a) NaOH
b) NaHSO4
c) Na2SO4, và NaHSO4
d) Na2SO4

35) trong công nghiệp khí sunfurơ được điều chế bằng cách :
a) Cho kim loại đồng tác dụng với axit sunfuric đặc nóng
b) Nhiệt phân muối kali Clorat có xúc tác MnO2
c) Đốt cháy quặng pirit sắt trong không khí
d) oxi hóa SO2 bằng oxi, trong điều kiện có xúc tác V2O5

36) Điều chế HCl bằng cách cho NaCltinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nhưng không thể cho NaItinh thể tác dụng với H2SO4 đặc vì:
a) HI có tính khử mạnh
b) NaItinh thể không phản ứng với H2SO4 đặc
c) HI là axit mạnh
d) HI có tính oxi hóa mạnh

37) Sục 0,336 (l) SO2 (Đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì lượng kết tủa thu được là( đơn vị tính là g)
a) 1,44
b) 1,08
c) 1,80
d) 0,36

38) sơ đồ phản ứng: KMnO4+HCl-->KCl+Cl2+MnCl2+H2O, trong đó HCl đóng vai trò là:
(1) chất oxi hóa
(2) chất khử
(3) mông trường
a) (1) và (3)
b) (2) và (3)
c) Chỉ (1)
d) Chỉ (2)

39) Các halogen đều có tính chất hóa học đạc trưng là:
a) Tính oxi hóa mạnh, do có 7 electron lớp ngoài cùng và có độ âm điện lớn
b) Tính khử mạnh do có 7 electron lớp ngoài cùng và có độ âm điện lớn
c) tính oxi hóa mạnh do có độ âm điện lớn nên dể dàng nhận thêm e
d) cả A và C đều đúng

40) Các hợp chất chứa oxi của clo điều có đạc điểm chung là:
a) số oxi hóa của clo là -1
b) số oxi hóa của clo luôn là số dương
c) số oxi hóa của clo luôn là số âm
d) có tính khử mạnh

Script provided by Tranganhnam@yahoo.com


Read More Add your Comment 0 comments


Đáp án Hóa Học 10 HKII- Lê Hồng Phong



Đáp Án

Kết quả của bạn

Số câu bạn trả lời đúng:

Những câu bạn sai:

 Tỉ lệ phần trăm mà bạn đạt

Script provided by tranganhnam88@yahoo.com


Read More Add your Comment 0 comments


Bài hóa dài




Nung m (g) hỗn hợp A gồm KMNO4 và KClO3 thu được chất rắn A1 và khí O2. Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn theo p/ư tạo oxi, còn KMNO4 chỉ bị phân hủy một phần . Trong A1 có 0,894 (g) KCl chiếm 8,132% khối lượng A1. Trộn oxi thu được ở trên với không khí theo tỉ lệ Vo2 : Vkk = 1 : 3 trong một bình kín, ta được hỗn hợp khí A2. cho vào bình 0,5283 (g) cacbon rồi đốt cháy hết C thu được hỗn hợp khí A3 gồm 3 chất trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích.
a) Tính khối lượng A ( m )
b) Tính % khối lượng các chất trong A on Đặt Câu Hỏi
giải:
2KMnO4-->K2MnO4+O2+MnO2.
2a……………….a…………a…..
KClO3                  -->                   KCl+                3/2O2
0,00097584                        0,00097584                        0,00146376
O2+C-->CO2.
Trong A1 khối lượng KCl=0,894.8,132/100=0,07270008 g.
=>số mol KCl=0,07270008/(39+35,5)=0,00097584. Mol.
Trong A2 ta có: Vo2 : Vkk = 1 : 3=>%VO2=1.100/4=25% (không tính oxi trong không khí)
O2 (k) +C(r)-->CO2 (k). Ta thấy thể tích không thay đổi do tỉ lệ 1:1.
Do trong A3 thì CO2 chiếm 22,92% thể tích<25%.
Vậy chỉ cần oxi phản ứng tạo ra là có thể đốt cháy hết C(không cần dùng oxi trong không khí)
Số mol C=0,5283/12=0,044025 mol=>số mol CO2=0,044025 mol
=>số mol của hỗn hợp A3=0,044025.100/22,92=0,1920811518 mol
=>số mol O2 tạo từ phản ứng=0,1920811518.25/100=587/12224 mol.
=>số mol oxi do KMnO4 tạo ra=587/12224-0,00146376=0,4655652796 mol.
a. khối lượng A: m=0,894+587/12224.32=2,430649215 g.
b.khối lượng KClO3=mKCl+mO2 nó tạo ra=0,07270008+0,00146376.32=0,1195404 g.
=>%mKClO3=0,1195404.100/2,430649215=4,918044088%
=>%mKMnO4=100-4,918044088%=95,08195591%
bài sữa đây có sai gì thì comment bây giờ mệt quá, thầy ngủ đây.

Nung m (g) hỗn hợp A gồm KMNO4 và KClO3 thu được chất rắn A1 và khí O2. Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn theo p/ư tạo oxi, còn KMNO4 chỉ bị phân hủy một phần . Trong A1 có 0,894 (g) KCl chiếm 8,132% khối lượng A1. Trộn oxi thu được ở trên với không khí theo tỉ lệ Vo2 : Vkk = 1 : 3 trong một bình kín, ta được hỗn hợp khí A2. cho vào bình 0,5283 (g) cacbon rồi đốt cháy hết C thu được hỗn hợp khí A3 gồm 3 chất trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích.
a) Tính khối lượng A ( m )
b) Tính % khối lượng các chất trong A on Đặt Câu Hỏi
2KMnO4-->K2MnO4+O2+MnO2.
2a……………….a…………a…..
KClO3                  -->                   KCl+                3/2O2
0,012                                  0,012                     0,018
O2+C-->CO2.
Trong A1 khối lượng KCl=0,894 g.
=>số mol KCl=0,894 /(39+35,5)=0,012. Mol.
Trong A2 ta có: Vo2 : Vkk = 1 : 3=>%VO2=1.100/4=25% (không tính oxi trong không khí)
O2 (k) +C(r)-->CO2 (k). Ta thấy thể tích không thay đổi do tỉ lệ 1:1.
Do trong A3 thì CO2 chiếm 22,92% thể tích<25%.
Vậy chỉ cần oxi phản ứng tạo ra là có thể đốt cháy hết C(không cần dùng oxi trong không khí)
Số mol C=0,5283/12=0,044025 mol=>số mol CO2=0,044025 mol
=>số mol của hỗn hợp A3=0,044025.100/22,92=0,1920811518 mol
=>số mol O2 tạo từ phản ứng=0,1920811518.25/100=587/12224 mol.
=>số mol oxi do KMnO4 tạo ra=587/12224-0,018=0,03002028796 mol.
a. khối lượng A: m=0,894.100/8,132+587/12224.32=12,53025472 g.
b.khối lượng KClO3=mKCl+mO2 nó tạo ra=0,894+0,018.32=1,47 g.
=>%mKClO3=1,47.100/12,53025472 =11,73160509%
=>%mKMnO4=100-11,73160509%=88,26839491%


Read More Add your Comment 2 comments


Hóa thí nhiệm




"các bn ơi mình có mt bài tp hoá lp 9 hơi khó mình đã gii được ri nhưng mình không chc các bn gii dùm mình nha.thanks_ -Trn 3,2g S vơi 2,8g Fe ri cho vào chén sư có ph mt lp cat de ko khi ko tiếp xúc vi hh rui đun nóng chen sư đến phn ng hoàn toàn cho biết % khi lượng các cht trong chén s sau phn ng"
Giải:
Có 2 trường hợp:
Th1:
S          +          Fe-->  FeS
0,05,…………0,05……0,05
%mFeS=0,05.(56+32).100/6=73,33%, %mS=100-73,33%=26,67%
Th2:
Fe        +          2S-->FeS2 thì 100%
0,05…………..0,1


Read More Add your Comment 0 comments


bài hóa dể




"cho m gam kali vào 300ml ZnSO4 0,5M thy khi lượng dung dch sau p. tăng 5,3 gam. xác đnh giá tr m (ch ngn thê thôi)"
Giải:
2K+ZnSO4-->K2SO4+Zn
2x………………………….x
Ta thấy khối lượng thay đổi do có sự chuyển đổi giữa K với Zn nên:
mtăng=mvào-mra=>5,3=2x.39-x.65=13x=>x=53/130
=>m=39.53/130=15,9 g.


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa Chưa giải xong




"M la kl kiem tho. Cho 3.72g hh X gom M va Al td voi nuoc du thay jai phong 0.16g khi, con lai 1.08g caht ran ko tan. M la? minh lam roi nhung ko ra, ko bet do minh sai hay j, cac ban jup ho nhe, ai jai dung tang 10 diem! :D"
Giải:
Chất rắn không tan đó là Al.
M+      2Al+8H2O-->M[Al(OH)4]2.+4H2.
0,02…0,04……………………………………0,08
Khối lượng kim loại kiềm thổ là:
m=mX-mAl dư-mAl phản ứng=3,72-1,08-1,08=1,56 g.
MKl=1,56/0,02=78
Xong rồi không có kim loại nào hết.


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa Chưa giải xong




"M la kl kiem tho. Cho 3.72g hh X gom M va Al td voi nuoc du thay jai phong 0.16g khi, con lai 1.08g caht ran ko tan. M la? minh lam roi nhung ko ra, ko bet do minh sai hay j, cac ban jup ho nhe, ai jai dung tang 10 diem! :D"
Giải:
Chất rắn không tan đó là Al.
M+      2Al+8H2O-->M[Al(OH)4]2.+4H2.
0,02…0,04……………………………………0,08
Khối lượng kim loại kiềm thổ là:
m=mX-mAl dư-mAl phản ứng=3,72-1,08-1,08=1,56 g.
MKl=1,56/0,02=78
Xong rồi không có kim loại nào hết.


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa Lớp 10 (axit sunfuric) hay




"Cho 12g hỗn hợp kim loại M, M' tác dụng vừa hết với hỗn hợp dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo ra 8.96 lít hỗn hợp khí B và dung dịch C (không chứa muối NH4NO3). tỉ khối của B so với H2 là 25.25. Cô cạn dung dịch C thu được m (g) chất rắn khan. Tính giá trị lớn và nhỏ nhất của m?"
Giải:
H2SO4-->SO2.
S+6+2e-->S+4
x…2x.….x
HNO3-->N2,NO,NO2, N2O
Để khối lượng muối lớn nhất thì trong muối không còn ion SO4-2=>H2SO4 tạo ra khí hoàn toàn: hơn nữa là oxi hóa cao nhất tức tạo ra N2.
2N+5+10e-->N2
2y……10y………y
Ta có: x+y=8,96/22,4=0,4
(x. 64+y.28)=25,25.2(x+y)<=> 13,5x-22,5y=0
Giải hệ trên ta được:x=0,25, y=0,15 mol.
=>số mol e=2x+10y=2 mol.
NO3-=e=>số mol NO3-=2
Vậy khối lượng muối=12+2.124=260 g.
Để khối lượng muối nhỏ nhất thì trong muối không còn ion NO3-=, =>HNO3 tạo ra khí hoàn toàn: hơn nữa là oxi hóa thắp nhất tức tạo ra NO2
N+5+e-->N+4.
z…..z……z
ta có:
x+z=0,4
64x+46y=25,25.2(x+y)<=>13,5x-4,5y=0
Giải hệ ta được: x=0,1, y=0,3
Số mol e=2x+y=0,2+0,3=0,5 mol.
SO4-2=2e=> số mol SO4=0,5/2=0,25 mol.
Khối lượng muối:
m=12+0,25.96=36 g.


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa lớp 10




".Hoà tan 13,2 gam hn hp X gm hai kim loi có cùng hoá tr vào 400 ml dung dch HCl 1,5 M. Cô cn dung dch sau phn ng thu được 32,7 gam mui khan hn hp hn hp. X có tan hết trong dung dch HCl không?"
Giải:
HCl-->H++Cl-.
0,6………..0,6
Số khối lượng Cl-=0,6.35,5=21,3
=> khối lượng muối có thể tạo ra=21,3+13,2=34,5>32,7
Vậy kim loại tan hết.


Read More Add your Comment 0 comments


Hóa học 10 - HKII




"4/ dung dch X cha hn hp gm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nh t t tng git cho đến hết 200ml dung dch HCl 1M vào 100ml dung dch X sinh ra V lít khí đktc. Giá tr ca V là bn? 
5/ hòa tan 33,8 gam ôlêum H2SO4.nSO3 vào nc thành 100ml dung dch X. Đ trung hòa 50ml ducng dch X cn ti thiu 200ml dung dch NaOH 2M . Giá tr ca n là ??"
Giải:
4/ CO3-2+          H+-->   HCO3-
   0,15………0,15
HCO3-+                        H+-->CO2+H2O
0,05…………..0,05….0,05
Vậy V=0,05.22,4=1,12 (l)
5/(1+n) H2SO4+2(1+n) NaOH-->(1+n) Na2SO4+(1+n) H2O
            x…………..2x
số mol NaOH=0,04=>số mol H2SO4=0,02
=>Moleum=33,8/2.0,02=845
=>n=(845-98)/(32+16.3)=9,3375.


Read More Add your Comment 1 comments


Trắc Nghiệm Hóa 10 - nâng Cao



Trang Anh Nam

Đề Kiểm Tra Môn Hóa HKII Năm 2007-2008

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Hồ Chí Minh

1) Đổ dunng dịch chứa 20 g HCl vào dung dịch chứa 20 g NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, quỳ tím sẽ :
a) không đổi màu.
b) bị mất màu.
c) Chuyển sang màu đỏ
d) chuyển sang mà xanh
 
2) Cho m (g) Fe tác dụng với lượng dư dd H2SO4 đặc nóng được V1 (l) khí SO2 nếu cũng cho m (g) Fe tác dụng với dd HCl dư thu được V2 (l) khí H2. Các thể tích đo cùng điều kiện, tỉ lệ V1:V2 là:
a) 2:3
b) 3:1
c) 1:1
d) 3:2
 
3) Dãy nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 đặc nóng tạo thành muối Clorua và muối sunfat có cùng hóa trị của kim loại:
a) Mg, Al
b) Na, Ag
c) Zn, Cu
d) Fe, Al
 
4) Người ta điều chế oxi trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây:
a) Phân hủy H2O2 có xúc tác MnO2.
b) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
c) Điện phân nước có hòa tan NaOH hoặc H2SO4.
d) Cả a,b và c đều đúng.
 
5) muốn điều chế axit clohidrit từ khí hidro clorua ta có dùng phương pháp nào sau đây:
a) Cho muối khan tác dụng với axit sunfuaric đặc nóng
b) Oxi hóa Clo bằng KMnO4.
c) Cho khí hidro clorua hòa tan vào nước
d) Cho khí Clo tác dụng với Hidro trong ánh sáng
 
6) Phát biểu nào sau đây là đúng? người ta có thể dùng:
a) dung dịch H2SO4 đặc để làm khô saccarozơ
b) Dung dịch NaOH để loại bỏ khí H2S có lẫn khí CO2.
c) H2SO4 đặc để làm khô vôi sống (CaO) bị ẩm.
d) Dung dịch AgNO3 để loại khí HCl lẫn trong khí hidro
 
7) Xác định khối lượng axit Clohidric bị oxi hóa bởi mangan dioxit biết rằng khí Clo tạo thành trong phản ứng đó có thể tác dụng với dung dịch NaI dư tạo ra 12,7 g Iod :
a) 4,87 g
b) 7,3 g
c) 3,65 g
d) kết quả khác
 
8) ở đktc, 1 (l) nước hòa tan được 500,08 (l) khí HCl. Nồng độ % của dung dịch axit Clohidric thu được sau quá trình trên là (cho Dnước=1 (g/ml))
a) 18,25%
b) 48,49%
c) 22,36%
d) 44,90%
 
9) Cho các phản ứng:
  1. BaCO3+K2SO4—>BaSO4+K2CO3
  2. 4H2SO4+Fe2O3—>Fe2(SO4)3+SO2+H2O
  3. Na2S+Pb(NO3)2—>2NaNO3+PbS
  4. CuS+H2SO4—>CuSO4+H2S

phản ứng nào đúng:

a) (1),(2),(3) và (4)
b) (2) và (3)
c) Chỉ 3
d) (1) và (3)
 
10) Sục 11,2 (l) SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 2M. Khối lượng BaSO3 thu được là:
a) 65,1 g
b) 108,5 g
c) 95 g
d) 86,8 g

 
11) Sau khi ozon hóa oxi, thể tích khí sau phản ứng giảm đi 10 ml. hỏi có bao nhiêu ml ozon được tạo thành:
a) 30
b) 15
c) 20
d) 10
 
12) Nhận xét nào sau đây sai:
a) tính khử HBr mạnh hơn HF
b) tính oxi hóa HClO4 mạnh hơn HClO
c) Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2
d) HI có tính axit mạnh hơn HCl
 
13) trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa là chất oxi hóa vùa là chất khử:
(1) Hidro sunfua             (2) Anhidrit sunfurơ
(3) dung dịch NaBr         (4) dung dịch NaOH
a) (1) và (3)
b) (2) và (4)
c) (1) và (2)
d)  chỉ (4)
 
14) Muối đồng  sunfat ngặm 5 nước được cho vào dung dịch axit sunfuric đặc. Hiện tượng quan sát được là:
a) tinh thể muối từ màu xanh chuyển sang màu trắng và có khí mùi hắc thoát ra.
b) Tinh thể muối chuyển từ màu xanh sang màu trắng
c) Tinh Thể muối chuyển từ màu xanh sang màu đen do tạo thành muội than
d) Tinh thể muối chuyển từ màu xanh sang màu xanh đậm hơn.
 
15) đốt 6,4 g Cu ngoài không khí thu được 6,4 g CuO. Hiệu xuất phản ứng đốt cháy Cu đạt
a) 60%
b) 80%
c) 100%
d) 0,8%
 
16) Khi cho dung dịch HCl dư lần lược vào các chất bột: Ag2S, PbS, K2SO3, Na2S và BaSO4 người ta thấy:
a) Có 3 chất bột tan
b) có 1 chất bột tan
c) có 2 chất bột tan
d) có 4 chất bột tan
 
17) Phản ứng nào không sinh ra khí SO2:
a) H2SO4 đặc+FeO
b) H2SO4 đặc +Cu
c) H2SO4 đặc +Fe2O3
d) H2SO4 đặc + Fe(OH)2.
 
18) Khí oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây(xem các phản ứng được tiến hành ở điều kiện thích hợp)
a) K,  Al, N2, ,SO2 , CO2
b) Mg, Al, S, Cl2, FeS2
c) Na, Au, Al, P, ZnS
d) Mg, K, P, SO2, FeS2.
 
19) Có thể loại bỏ H2S lẫn trong hidro bằng cách cho hỗn hợp khí đó qua lượng dư:
a) Dung dịch Ca(OH)2
b) Dung dịch Cu(NO3)2
c) Dung dịch SO2
d) cả a,b và c đều đúng
 
20) Cho khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc đung nóng. Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hóa là:
a) 5:1
b) 1:3
c) 1:1
d) 1:5
 
21) kim loại nào sau đây sẽ cho sản phẩm giống nhau khi tác dụng với dung dịch HCl và với khí Cl2:
a) Cu
b) Ag
c) Fe
d) Zn
 
22) Cấu hình electron của ion oxit là:
a) 1s22s22p63s2
b) 1s22s22p2
c) 1s22s22p4
d) 1s22s22p6
 
23) Phản ứng nào sau đây sai:
a) O3+6Ag—>3Ag2O
b) 3I2+2Al—>3AlI3
c) Br2+2NaI—>2NaBr+I2
d) H2O2+KNO2—>H2O+KNO3
 
24) dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất  trong dãy nào sau đây:
a) Zn, CuO, NaHCO3
b) Fe, Ag, Al
c) H2S, Mg, Zn
d) K,S,K2CO3.
 
25) Có thể dùng phản ứng nào sau đây để điều chế SO2:
a) Cu+H2SO4 đặc
b) Na2SO3+H2SO4 loãng
c) đốt cháy lưu huỳnh
d) tất cả điều đúng
 
26) Phương pháp sunfat có thể điều chế các hidro halogen nào sau đây:
a) HF, HCl, HBr
b) HCl, HBr, HI
c) HBr, HI
d) HF, HCl
 
27) H2S không tạo thành khi cho cập chất nào sau đây phản ứng với nhau?(xem các phản ứng tiến hành ở điều kiện thích hợp):
a) Na2S và dd H2SO4 loãng
b) FeS và dung dịch HCl
c) H2 và S
d) CuS và dung dịch HCl
 
28) Cho hỗn hợp Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 (l) hỗn hợp khí đktc. hỗn hợp khí này có tỉ khối với Hidro bằng 9. Thành phần phần trăm theo số mol Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu là:
a) 35% và 65%
b) 50% và 50%
c) 45% và 55%
d) 40% và 60%
 
29) từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu (l) dung dịch H2SO4 98%(D=1,84 g/ml)
a) 114,5 (l)
b) 120 (l)
c) 184 (l)
d) 108,7 (l)
 
30) Xét phản ứng Fe3O4+H2SO4—>Fe2(SO4)3+ SO2+H2O. tổng hệ số nguyên tối giản của tất cả các chất trong phản ứng trên là:
a) 20
b) 21
c) 25
d) 26
 
31) Dãy  khí nào sau đây chứa các chất  đề làm nhạc màu tím cua dung dịch KMnO4.
a) H2S và O2
b) CO2 và SO2
c) Cl2 và H2S
d) SO2 và H2S
 
32) Phản ứng nào không thể hiện tính oxi hóa của đơn chất lưu huỳnh
a) Fe+S—>FeS
b) H2+S—>H2S
c) 2H2SO4 đặc+S—>3SO2+H2O
d) 3S+NaOH đặc—>Na2S+Na2SO3+3H2O
 
33) Dẫn 2,24 l (đktc) hỗn hợp khí O2 và O3 đi qua dung dịch KI thấy sinh ra 12,7 g Iod. tỉ lệ phần trăm thể tích O3 trong hỗn hợp ban đầu là:
a) 60%
b) 50%
c) 75%
d) 25%
 
34) Cho 4,6 g na tri vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M loãng, hiện tượng quan sát được là:
a) Natri tan hết và có 0,1 mol khí hidro thoát ra
b) Natri tan hết và có 0,2 mol khí hidro thoát ra
c) Natri không tan hết  và có 0,1 mol khí hidro thoát ra
d) Natri tan hết và có 0,05 mol khí hidro thoát ra
35) Hòa tan 8,45 g oleum A và nước ta đựơc dung dịch B,. Trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức Oleum là:
a) H2SO4.10SO3
b) H2SO4.1,5SO3
c) H2SO4.nSO3
d) H2SO4.3SO3.
 
36) Điều chế axit sunfuric trong cong nghiệp phải trải qua 3 giai đoạn. Chọn cách tiến hành hợp lý cho giai đoạn thứ 3:
a) Cho SO3 từ dưới lên đỉnh tháp hấp thụ, H2SO4 đặc chảy từ đỉnh tháp xuống
b) Cho SO3 từ dưới lên đỉnh tháp hấp thụ, H2SO4 loãng chảy từ đỉnh tháp xuống dưới( theo phương pháp ngược dòng)
c) Cho SO3 vào tháp hấp thụ, H2O được phun theo dòng khí SO3.
d) Cho SO3 vào tháp hấp thụ. H2O được phun từ trên xuống.
 
37) Dãy nào sau đây chứa cả 2 chất vừa có tính oxi hóa vủa có tính khử
a) O2, SO2
b) O3, H2S
c) H2SO4, SO2
d) H2O2, SO2
 
38) Tính thể tích hidro clorua thu được khi cho 100 g tinh thể NaCl tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng:
a) 76,6 (l)
b) 19,1 (l)
c) 38,3 (l)
d) 3,83 (l)
 
39) Chất nào sau đây đóng vai trò chất nhạy sáng trong phim ảnh:
a) AgF
b) AgI
c) AgBr
d) AgCl
 
40) trong công nghiệp có thể điều chế khí clo bằng cách:
a) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
b) Cho NaCl tác dụng với H2SO4 đặc
c) Điện phân nóng chảy NaCl
d) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

Script provided by Tranganhnam@yahoo.com


Read More Add your Comment 0 comments


 

© 2012 Học Để ThiBlog tài liệu